intTypePromotion=1

Bài giảng: Truyền thông điện tử

Chia sẻ: Nguyen Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:55

0
294
lượt xem
62
download

Bài giảng: Truyền thông điện tử

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Truyền thông điện tử là quá trình Sử dụng các mạch điện tử 2 9/12/2010 HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG: - TRUYỀN THÔNG TƯƠNG TỰ - TRUYỀN THÔNG SỐ Dữ liệu nguồn BỘ PHÁT MÔI TRƯỜNG TRUYỀN BỘ NHÂN Dữ liệu đích 3 9/12/2010 VÍ DỤ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG SỐ MODEM TƯƠNG TỰ MODEM SỐ WAN/LAN (DIGITAL) TƯƠNG TỰ IP GATEWAY IP GATEWAY TƯƠNG TỰ 4 9/12/2010 VÍ DỤ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG RADIO STATION TƯƠNG TỰ FREE SPACE AAAIR TƯƠNG TỰ TƯƠNG TỰ DS1 TƯƠNG TỰ CODEC CODEC TƯƠNG TỰ 5 9/12/2010 ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng: Truyền thông điện tử

  1. 1 9/12/2010
  2. Truyền thông điện tử là quá trình Sử dụng các mạch điện tử 2 9/12/2010
  3. HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG: TRUYỀN THÔNG TƯƠNG TỰ - - TRUYỀN THÔNG SỐ Dữ liệu Dữ liệu MÔI TRƯỜNG BỘ PHÁT BỘ NHÂN nguồn TRUYỀN đích 3 9/12/2010
  4. VÍ DỤ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG SỐ MODEM TƯƠNG TỰ MODEM SỐ WAN/LAN (DIGITAL) IP IP TƯƠNG TỰ GATEWAY GATEWAY TƯƠNG TỰ 4 9/12/2010
  5. VÍ DỤ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG AAAIR FREE SPACE RADIO STATION TƯƠNG TỰ TƯƠNG TỰ TƯƠNG TỰ DS1 TƯƠNG TỰ TƯƠNG TỰ CODEC CODEC 5 9/12/2010
  6. 6 9/12/2010
  7. TƯƠNG TỰ = LIÊN TỤC S Ố = RỜ I R Ạ C 7 9/12/2010
  8. Điều chế: Chồng tín hiệu chứa thông tin ở tần số thấp (intelligence signa/ information) với tín hiệu sóng mang ở tần số cao (tần số translation) để truyền đi. Giải điều chế: giải mã tín hiệu chứa thông tin tần số thấp từ tín hiệu tần số cao nhận được. Tại sao phải điều chế? Trên thực tế không thể truyền tín hiệu ở tần số thấp trong không gian nên phải tiến hành điều chế. 8 9/12/2010
  9. Tại sao sóng mang phải có tần số cao? Truyền đồng thời mà không giao thao. Xây dựng các anten nhỏ. (i.e ¼ bước sóng) (ở tần số audio, kích thước anten lên đến hàng dặm) Điều chế là thay đổi tính chất của sóng mang theo tín hiệu chứa thông tin. Modulating sinal = tín hiệu chứa thông tin tần số thấp (tín hiệu dải gốc) Unmodulated Carrier = sóng mang tần số cao. Modulated wave = tín hiệu kết quả 9 9/12/2010
  10. TÌN HIỆU ĐIỀU CHẾ SÓNG ĐƯỢC ĐIỀU CHẾ BỘ ĐIỀU CHẾ (CHỨA THÔNG TIN, (UP CONVERTER) TẦN SỐ THẤP) MÔI TRƯỜNG TRUYỀN (KÊNH TRUYỀN) DAO ĐỘNG TẠO SÓNG MANG (TẦN SỐ CAO) 10 9/12/2010
  11. TÌN HIỆU GIẢI ĐIỀU SÓNG ĐƯỢC ĐIỀU CHẾ BỘ GIẢI ĐIỀU CHẾ CHẾ (DOWN CONVERTER) (CHỨA THÔNG TIN, MÔI TRƯỜNG TRUYỀN TẦN SỐ THẤP) (KÊNH TRUYỀN) LOCAL OSCILLATOR (TẦN SỐ CAO) 11 9/12/2010
  12. TRUYỀN THÔNG TƯƠNG TỰ ANALOG RADIO • AM, FM, PM (Điều chế tương tự) TRUYỀN THÔNG SỐ DIGITAL RADIO • ASK, PSK, FSK, QAM (Điều chế số) TRUYỀN TẢI SỐ • PWM, PPM, PAM, PCM/ADPCM/DPCM 12 9/12/2010
  13. Hệ thống truyền thông tương tự: năng lượng được phát/ nhận ở dạng tương tự. • ANALOG TRUYỀN TẢI: tín hiệu mang thông tin là tương tự Không điều chế, tín hiệu dải gốc được truyền qua cáp đồng •ANALOG RADIO: tín hiệu điều chế và sóng mang đều là tương tự. Điều chế (i.e. AM, FM, PM), Tín hiệu SSB/DSB được truyền trong FREE SPACE/ khí quyển trái đất (lan truyền RF). 13 9/12/2010
  14. • DIGITAL TRUYỀN TẢI – HỆ THỐNG SỐ THẬT SỰ: Xung số (i.e. TTL, NRZ, PCM) được truyền trên cáp đồng/ cáp quang (không có sóng mang tương tự). Thông tin dạng tương tự/ số (cần chuyển đổi A/D VÀ D/A). • DIGITAL RADIO: Sóng mang tương tự được điều chế số(i.e. PAM, QAM, ASK, PSK, FSK, PWM). Truyền qua cáp đồng, cáp quang hay FREE SPACE 14 9/12/2010
  15. V 0 t V 1 θ T= f v(t ) = V sin(2πft + θ ) 15 9/12/2010
  16. v (t ) = Carrier Signal V = Amplitude ω 1 f = Frequency = = 2π T θ = Angle = Phase Có thể là Cosin ĐIỀU CHẾ TÍN HIỆU FM PM AM ĐIỀU CHẾ TƯƠNG TỰ v(t ) = V sin(2πft +θ ) TÍN HIỆU SÓNG MANG CHƯA ĐIỀU CHẾ TÍN HIỆU QAM ASK FSK PSK ĐIỀU CHẾ SỐ ĐiỀU CHẾ 16 9/12/2010
  17. Tín hiệu thông tin được chuyển đổi sang năng lượng sóng điện từ và có thể lan truyền trong một dãy tần số: Thế hoặc dòng theo cáp đồng. Sóng radio phát trong free space. Sóng ánh sáng ở cáp quang. 17 9/12/2010
  18. FREQUENCY RANGE DESIGNATION EXAMPLE 30 Hz - 300 Hz ELF AC POWER (60 Hz) .300Hz - 3 kHz VF VOICE (SPEECH) 3 kHz - 30 kHz VLF MILITARY SYSTEMS 30 kHz - 300 kHz LF NAVIGATION 300 kHz - 3 MHz MF AM (535 kHz - 1605 kHz) 3 MHz - 30 MHz HF SHORT WAVES (CBs) 30 MHz - 300 MHz VHF FM (88 MHz - 108 MHz) VHF TV Chs 2 - 13 (54 MHz - 216 MHz) 300 MHz - 3 GHz UHF TV Chs 14 - 83, CELLULAR PHONES f > 1 GHz UHF MICROWAVE, SATELLITE COMMUNICATION 3 GHz - 30 GHz SHF MICROWAVE, SATELLITE COMMUNICATION SPECIALIZED RADIO COMMUNICATION 30 GHz - 300 GHz EHF APPLICATIONS 300 GHz - 300 THz INFRARED HEAT SINK GUIDANCE SYSTEMS VISIBLE 300 THz - 3 PHz LIGHT OPTICAL FIBER SYSTEMS 18 9/12/2010
  19. [λ ] Bước sóng: chiều dài một chu kỳ của sóng radio (EMV) chiếm trong không gian. λ λ = Wavelength [ m / cycle ] v λ= [m ] v = Speed of light [3 x 10 8 m / s ] f f = frequency [cycle / s , Hz ] ↑ f ,↓ λ 19 9/12/2010
  20. [λ ] VÍ D Ụ: f = 1 kHz, f = 100 kHz, f = 10 MHz λ Xác định bước sóng 3 x 10 8 λ= = 3 x 10 5 m 3 10 8 3 x 10 ↑ f ,↓ λ λ= = 3 x 10 m 3 5 10 3 x 10 8 λ= = 30 m 7 10 20 9/12/2010
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2