1
hình dữ liệu GIS (không gian) và viễn thám
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN | BỘ MÔN GIS & TÀI NGUYÊN
Copyright © 2023 | nguyenduyliem@hcmuaf.edu.vn Mô hình dữ liệu GIS (không gian) và viễn thám
Nội dung
hình thông tin-dữ liệu địa
Lớp dữ liệu (không gian, thuộc tính)
hình dữ liệu (không gian, thuộc tính)
hình vector, raster
Vector
Raster
So sánh vector, raster
Ưu điểm
Nhược điểm
Chuyển đổi vector raster
Vector Raster
Raster Vector
Đặc điểm của dữ liệu viễn thám
Độ phân giải phổ
Độ phân giải bức xạ
Độ phân giải không gian
Độ phân giải thời gian
2
Copyright © 2023 | nguyenduyliem@hcmuaf.edu.vn Mô hình dữ liệu GIS (không gian) và viễn thám
hình thông tin - dữ liệu địa
3
Thế giới thực
hình
nhận thức
Mô hình dữ liệu không gian
GIS
n lớp
thông tin Mô hình dữ liệu thuộc tính
Không gian: tả vị trí của đối
tượng, thể vị trí tương đối (so
với đối tượng không gian khác) hoặc
vị trí tuyệt đối (so với hệ tọa độ).
Thuộc tính: tả đặc tính
của đối tượng.
Copyright © 2023 | nguyenduyliem@hcmuaf.edu.vn Mô hình dữ liệu GIS (không gian) và viễn thám
Cặp hàng, cột (pixel)
Cặp tọa độ X, Y
Thế giới thực hình dữ liệu không gian
Bản đồ giấy
Bản đồ số
Vector
Raster
4
Điểm
Chấm mực
Đường
Vệt mực kéo dài
Vùng
Vệt mực kéo dài lấp đầy
Chuỗi tọa độ X, Y Chuỗi tọa độ X, Y tạo
thành đường bao
Chuỗi pixel Chuỗi pixel trong đường bao
Copyright © 2023 | nguyenduyliem@hcmuaf.edu.vn Mô nh dữ liệu GIS (không gian) viễn thám
Điểm
Một cặp tọa độ (x, y)
0D
Đường
Chuỗi các điểm thứ tự với 2 điểm đầu, cuối không
trùng nhau, thể điểm trung gian
1D (chiều dài)
Vùng
Các đường kết nối không trùng nhau nhưng chung 2
điểm đầu, cuối
Chuỗi các điểm thứ tự với 2 điểm đầu, cuối trùng
nhau, ít nhất 1 điểm trung gian
2D (chiều dài, chiều rộng)
hình vector
Thể hiện các đối tượng rời rạc ( ranh giới tách biệt ràng ngoài thực tế)
sử dụng 3 phần tử hình học.
5
1 (x1, y1)
Vector ?
1
2
(x4, y4)
(x1, y1)
(x2, y2)(x3, y3)
I
1
2
I
II
A
1≡2
III
B
tiếng Latin "vectus",
nghĩa "mang đi"