VẬT LIỆU DỆT
Tài liệu tham khảo tiếng Việt:
-Vật liệu dệt;Nguyễn Trung Thu; Giáo trình ĐHBK
Nội;1990
-Thí nghiệm Vật liệu dệt;Nguyễn Trung Thu; Giáo trình
ĐHBK Nội;1990
-Vật liệu dệt;Nguyễn Văn Lân;NXB ĐHQG TPHCM;
2011
-Kỹ thuật kiểm tra hàng -sợi-chỉ-vải (tập 1); Phạm
Hồng;NXBKHKT Nội;1998
Tài liệu tham khảo tiếng Anh:
-Textiles Fibre to fabric; Bernard P.Corbman; Paris-
London-New York
-Understanding Textiles; Billie J. Collier, Phyllis G.
Tortora
-Fibre Science; R.Gopalakrishnan, V. Kasinathan, K.
Bagyam
PHẦN THỨ NHẤT
XƠ DỆT
Phân loại vật liệu dệt Vật liệu dệt
Sp dệt dạng sợi
Sợi kéo từ xơ: sợi nổi cọc, sợi OE
Sợi xe, chỉ, thừng, cáp.
Các loại sợi mới (sợi kiểu, sợi slub, sợi funcy..)
Sp dệt dạng tấm
Vải dệt kim
Vải dệt thoi
Ren, vải trang trí
Vải không dệt
Sp dệt dạng
chiếc Tất , mũ, găng tay, khăn
Xơhiên nhiên
Xơhóa học
Xơcơbản
Xơkĩ thuật
Tơ
Tơfilamet
Xơstapen
Nguyên liệu dệt
Sợi filament: sợi texture, sợi lõi…
Xơ dệt
Xơ thiên nhiên Xơ hóa học
Xơ hữu Xơ vô cơ Xơ hữu Xơ vô cơ
Xenlulo
Bông
Lanh
Đay
Gai
Protein
Len
Tơ tằm
amiang Polymer
nguồn
gốc tự
nhiên
Polymer
tổng hợp
Xơ thủy
tinh
Xơ cacbon
Xơ kim loại
Thực vật
Hydrat
Xenlulo
Visco
Polyzonic
Lyocell
Động vật
Protein
Kazein
Dị mạch
PA, PET,
PU
Mạch C
PAN, PVC,
PVA ,
PP(POP),
PE
Phân loại xơ dệt theo cấu tạo hóa học
Thực vật
Axetyl
xenlulo
Axetat
triaxetat
XƠ DỆT: Phân loại theo đặc điểm cấu tạo của
bản: VL dệt dạng đơn thể duy nhất không thể chia
nhỏ hơn được nữa theo chiều dọc của nếu như không muốn
phá hủy hoàn toàn;VD: bông, len
kỹ thuật:gồm nhiều bản được liên kết lại với nhau
theo chiều dọc nhờ các loại keo; VD: lanh, đay, gai hoặc nhờ
các lực kết tinh như amiang.
: một dạng bản nhưng chiều dài rất lớn, thường
đo bằng m, thậm chí km;VD: tằm, hóa học
Filament: (xơ) dạng dài liên tục. Kích thước ngang nhỏ hơn
10μm.
Staple: dạng cắt ngắn của filament
Xơ dệt
Xơ thiên nhiên Xơ hóa học
Xơ cơ bản
Xơ kỹ thuật
Tơ hóa học
(filament)
Xơ staple