3/11/2019
1
ƯỚC LƯỢNG
THAM SỐ
1
CHƯƠNG 6
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
ƯỚCỢNG
Ước lượng điểm
Ước lượng khoảng trung bình, tỷ lệ, phương sai
Ước lượng chênh lệch hai trung bình, chênh lệch
hai tỷ lệ
Ước lượng tỷ số hai phương sai
2
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Ước lượng
Tổng thể tham số chưa biết.
Ta muốn xác định tham số này.
Lấy một mẫu ngẫu nhiên cỡ n.
Từ mẫu này tìm cách xác định gần đúng giá trị của
tham số của tổng thể.
Ước lượng điểm: dùng một giá trị.
Ước lượng khoảng: dùng một khoảng.
3
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Thống mẫu Ước lượng điểm
Định nghĩa. Cho mẫu ngẫu nhiên (X1, X2, …, Xn)
của tổng thể. Một hàm của các biến ngẫu nhiên
X1,X2, ..., Xnđược gọi thống mẫu (statistic).
Định nghĩa. Một thống mẫu T(X1,X2, ..., Xn) được
sử dụng để ước lượng cho tham số được gọi
một ước lượng điểm của .
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 4
6.1 Ước lượng điểm
Dùng một giá trị để thay thế cho giá trị của tham số
chưa biết của tổng thể.
Giá trị này giá trị cụ thể của một thống T nào
đó của mẫu ngẫu nhiên.
Cùng với một mẫu ngẫu nhiên thể xây dựng
được rất nhiều thống mẫu để ước lượng cho
tham số .
Ta dựa vào các tiêu chuẩn sau: không chệch, hiệu
quả, vững
5
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Ước lượng không chệch (ƯLKC)
Thống T(X1;X2;…;Xn) gọi ước lượng không
chệch của tham số nếu:
Nếu E(T) thì ước lượng T gọi một ước lượng
chệch (ƯLC) của tham số .
Độ chệch của ước lượng:
6
E(T) 
E(T) 
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
3/11/2019
2
dụ 1
Theo thuyết mẫu ta :
7
*2 2
22
22
1
EX
ES
n
ES n
ES
E F p
*2 2 2
22
la ULKC cua
la ULKC cua
, la ULKC cua
la UL chech cua
X
Fp
SS
S
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Ước lượng KC tốt hơn
Cho X, Y hai ULKC của tham số .
nghĩa :
Nếu:
Thì Y ước lượng tốt hơn X (do phương sai nhỏ
hơn nên mức độ tập trung xung quanh tham số
nhiều hơn).
8
E X E Y


V X V Y
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
dụ 1.
Cho mẫu ngẫu nhiên (X1,X2, …, Xn).
a) CMR: các thống sau:
đều các ước lượng không chệch của .
b) Trong các ước lượng trên ước lượng nào tốt
hơn.
9
12
12
1 1 2 2
...
;; n
n
X X X
XX
Z X Z Z
n
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Ước lượng hiệu quả
Thống T(X1;X2;…;Xn) gọi ước lượng hiệu quả
của tham số nếu:
T ULKC của
V(T) nhỏ nhất so với mọi ULKC khác y
dựng trên cùng mẫu ngẫu nhiên trên.
Ta thường dùng bất đẳng thức Crammer-Rao để
đánh giá.
10
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
BĐT Cramer-Rao
Biến nn gốc X hàm mật độ hoặc công thức nh
xác suất chứa tham số θ dạng f(x,θ) thỏa mãn
một số điều kiện nhất định.
Cho T một ƯLKC của θ. Ta luôn :
Vậy ULKC nào thỏa mãn dấu “=“ thì đó ULHQ
11
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
dụ 2.
Cho mẫu ngẫu nhiên (X1,X2, …, Xn) lấy từ tổng thể
vọng phương sai 2. Xét 2 thống :
a) CMR: cả 2 thống trên đều các ước lượng
không chệch của .
b) Trong hai ước lượng trên ước lượng nào tốt hơn.
12
1 2 1 2
1
2 ... ...
2;
1
nn
X X nX X X X
ZX
n n n

nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
3/11/2019
3
dụ 3
Cho tổng thể phân phối chuẩn N(μ;σ2). CMR:
𝑋 ước
lượng hiệu quả nhất của tham số μ.
Giải.
Dễ thấy,
𝑋 ước lượng không chệch :
Hàm ppxs của tổng thể:
13
2
Var X n
2
2
2
1
,,
2
x
f x f x e



nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
dụ 3
Ta :
:
14
2
2
2
2
2








ln
ln ,
x
fx x
2
2
2 4 2
11X
E E X



nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
dụ 3
Theo bất đẳng thức Cramer-Rao ta :
Vậy thống
𝑋 ƯLKC phương sai nhỏ nhất
trong các ước lượng không chệch của tham số μ
của tổng thể
15
2
2
1
ln ,
Var T Var X
n
fX
nE




nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Các ULHQ
Ta chứng minh được:
16
2 *2 2
.
, .
.
X la ULHQ cua
S S la ULHQ cua
F la ULHQ cua p
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Ước lượng hợp tối đa
Sinh viên tự tham khảo tài liệu
17
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
6.2 Ước lượng khoảng
Giả sử tổng thể tham số chưa biết. Dựa vào mẫu
ngẫu nhiên ta tìm khoảng (a; b) sao cho:
P(a < <b)=(1 - ) khá lớn.
Khi đó ta nói, (a;b) khoảng ước lượng của tham số
với độ tin cậy (1 - ) .
Độ tin cậy thường được cho trước khá lớn.
Dạng khoảng tin cậy:
(𝑎; 𝑏) : khoảng tin cậy hai phía
(−∞; 𝑏) : khoảng tin cậy bên trái (tối đa)
(𝑎: +∞) : khoảng tin cậy bên phải (tối thiểu)
18
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
3/11/2019
4
Ước lượng khoảng
(a; b): khoảng tin cậy hay khoảng ước lượng.
(1 -): độ tin cậy của ước lượng.
|b - a|=2ε: độ rộng khoảng tin cậy.
ε: độ chính xác (sai số).
Vấn đề: tìm a, b như thế nào? (1 - ) bao nhiêu thì phù
hợp.
a, b 2 thống mẫu
19
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Nguyên tắc ULK
Với mẫu đã chọn, tìm thống T ppxs xác định
chứa tham số cần ước lượng.
Với độ tin cậy (1-α) cho trước tìm cặp số α1; α2sao
cho:
Tìm các giá trị tới hạn mức (1-α1) α2
Ta :
Biến đổi tương đương tìm khoảng UL cho tham số
cần tìm.
20
12

12
11P T T T

nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
6.2.1. Ước lượng trung bình
Tổng thể phân phối chuẩn
Ước lượng điểm không chệch:
𝑋
Độ tin cậy: 1 𝛼
Phân phối thống mẫu:
Chú ý: t(n) hội tụ về N(0;1) khi n>30
21
~ 0;1 ~
X n X n
Z N Z t n
S



nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Khoảng tin cậy cho phân phối chuẩn
Ta :
Từ đó:
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 22
0
/2
/2
1
/2
z
/2
z
/2 /2 1P z Z z

/2 / 2 1





Xn
P z z
???
Khoảng tin cậy cho phân phối Student
Ta :
Từ đó:
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 23
0
/2
/2
1
1; 2




tn
1; 1; 1
22




P t n Z t n
1; 1; 1
22





Xn
P t n t n
S
???
1; 2



tn
Khoảng tin cậy
Khoảng tin cậy hai phía_biết σ
Khoảng tin cậy hai phía_chưa biết σ
Chú ý:
24
2
;
X X z n
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
; 1; 2



S
X X t n n
/2
1; 30
2



t n Z khi n
3/11/2019
5
Độ chính xác, độ tin cậy, cỡ mẫu
Khi ước lượng hai phía, sai số hay độ chính xác:
Để xác định kích thước mẫu, ta dùng:
25
2
1; 2
S
z hay t n
nn





22
/2
21
z
n




2
2
2
1; 21
S t n
n














nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
6.2.2. Ước lượng hiệu hai kỳ vọng toán
Sinh viên tự tính toán
Xét riêng các trường hợp
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 26
6.2.2. Ước lượng hiệu hai kỳ vọng toán
Trường hợp mẫu cặp
Paired t-Interval
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 27
6.2.3 Ước lượng phương sai
Tổng thể phân phối chuẩn
Ước lượng điểm không chệch: S*2hay S2
Độ tin cậy: 1 𝛼
Phân phối thống mẫu:
Chú ý: 𝜒2(n) hội tụ về N(n;2n) khi n>30
28
2
*2
22
22
1
~ ~ 1
nS
nS
Z n Z n


nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
Khoảng tin cậy
Khoảng tin cậy hai phía biết µ
Khoảng tin cậy hai phía chưa biết µ
29
*2 *2
22
;
; ;1
22
nS nS
nn








nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019
22
22
11
;
1; 1;1
22
n S n S
nn









6.2.4. Ước lượng tỷ số hai phương sai
nguyenvantien0405.wordpress.com Bài giảng Lý thuyết XSTK 02.2019 30