Đặng Vit Hùng Ôn tp Vt lí ht nhân
Website: www.hocmai.vnNgôi trường chung ca hc trò Vit!
DNG 1: CU TO HT NHÂN, ĐỘ HT KHI HT NHÂN
Câu 1. Ht nhân nguyên t cu to bi
A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron. D. prôtôn và êlectron.
Câu 2. Ht nhân nguyên t được cu to t
A. các prôtôn. B. các nơtrôn. C. các nuclôn. D. các electrôn.
Câu 3. Ht nhân nguyên t
A
Z
X
đượ
c c
u t
o g
m
A.
Z n
ơ
tron và A prôtôn.
B.
Z n
ơ
tron và A n
ơ
tron.
C.
Z prôtôn và (A – Z) n
ơ
tron.
D.
Z n
ơ
tron và (A – Z) prôton.
Câu 4.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
h
t nhân nguyên t
?
A.
H
t nhân có nguyên t
s
Z thì ch
a Z prôtôn
B.
S
nuclôn b
ng s
kh
i A c
a h
t nhân.
C.
S
n
ơ
tron N b
ng hi
u s
kh
i A và s
prôtôn Z.
D.
H
t nhân trung hòa v
đ
i
n.
Câu 5.
Trong h
t nhân nguyên t
14
6
C
A.
14 prôtôn và 6 n
ơ
tron.
B.
6 prôtôn và 14 n
ơ
tron.
C.
6 prôtôn và 8 n
ơ
tron.
D.
8 prôtôn và 6 n
ơ
tron.
Câu 6.
H
t nhân
24
11
Na
A.
11 prôtôn và 24 n
ơ
tron.
B.
13 prôtôn và 11 n
ơ
tron.
C.
24 prôtôn và 11 n
ơ
tron.
D.
11 prôtôn và 13 n
ơ
tron.
Câu 7.
H
t nhân
27
13
Al
A.
13 prôtôn và 27 n
ơ
tron.
B.
13 prôtôn và 14 n
ơ
tron.
C.
13 n
ơ
tron và 14 prôtôn.
D.
13 prôtôn và 13 n
ơ
tron.
Câu 8.
H
t nhân
238
92
U
có c
u t
o g
m
A.
238p và 92n.
B.
92p và 238n.
C.
238p và 146n.
D.
92p và 146n.
Câu 9.
Cho h
t nhân
10
5
X.
Hãy tìm phát bi
u
sai
?
A.
S
n
ơ
trôn là 5.
B.
S
prôtôn là 5.
C.
S
nuclôn là 10.
D.
Đ
i
n tích h
t nhân là 6e.
Câu 10.
Kí hi
u c
a h
t nhân nguyên t
X có 3 proton và 4 notron là
A.
4
3
X.
B.
7
3
C.
7
4
D.
3
7
Câu 11.
Các ch
t
đồ
ng v
là các nguyên t
A.
cùng kh
i l
ượ
ng nh
ư
ng khác
đ
i
n tích h
t nhân.
B.
cùng nguyên t
s
nh
ư
ng khác s
nuclôn.
C.
cùng
đ
i
n tích h
t nhân nh
ư
ng khác s
prôtôn.
D.
cùng
đ
i
n tích h
t nhân nh
ư
ng khác s
n
ơ
trôn.
Câu 12.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đúng
?
A.
Đồ
ng v
là các nguyên t
mà h
t nhân c
a chúng có s
kh
i A b
ng nhau.
B.
Đồ
ng v
là các nguyên t
mà h
t nhân c
a chúng có s
prôton b
ng nhau, s
n
ơ
tron khác nhau.
C.
Đồ
ng v
là các nguyên t
mà h
t nhân c
a chúng có s
n
ơ
tron b
ng nhau, s
prôton khác nhau.
D.
Đồ
ng v
là các nguyên t
mà h
t nhân c
a chúng có kh
i l
ượ
ng b
ng nhau.
Câu 13.
Các
đồ
ng v
c
a cùng m
t nguyên t
thì
A.
có cùng kh
i l
ượ
ng.
B.
có cùng s
Z, khác s
A.
C.
có cùng s
Z, cùng s
A.
D.
cùng s
A.
Câu 14.
Các
đồ
ng v
c
a cùng m
t nguyên t
thì có cùng
A.
kh
i l
ượ
ng nguyên t
B.
s
n
ơ
tron.
C.
s
nuclôn.
D.
s
prôtôn.
Câu 15.
S
nguyên t
có trong 2 (g)
10
5
Bo
A.
4,05.10
23
B.
6,02.10
23
C.
1,204.10
23
D.
20,95.10
23
Câu 16.
S
nguyên t
có trong 1 (g) Heli (m
He
= 4,003 u) là
A.
15,05.10
23
B.
35,96.10
23
C.
1,50.10
23
D.
1,80.10
23
Câu 17.
Độ
l
n
đ
i
n tích nguyên t
là |e| = 1,6.10
–19
C,
đ
i
n tích c
a h
t nhân
10
5
B
A.
5e.
B.
10e.
C.
–10e.
D.
–5e.
Câu 18.
H
t nhân pôlôni
210
84
Po
đ
i
n tích là
A.
210e.
B.
126e.
C.
84e.
D.
0e.
Câu 19.
H
t nhân Triti có
Bài tp chuyên đề:
ÔN TP VT LÍ HT NHÂN - PHN 1
Đặng Vit Hùng Ôn tp Vt lí ht nhân
Website: www.hocmai.vnNgôi trường chung ca hc trò Vit!
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.
Câu 20. Các đồng v ca Hidro là
A. Triti, đơtêri và hidro thường. B. Heli, tri ti và đơtêri.
C. Hidro thường, heli và liti. D. heli, triti và liti.
Câu 21. Theo định nghĩa v đơn v khi lượng nguyên t thì 1u bng
A. khi lượng ca mt nguyên t hiđ
1
1
H
B.
kh
i l
ượ
ng c
a m
t h
t nhân nguyên t
cacbon
12
6
C.
C.
1/12 kh
i l
ượ
ng h
t nhân nguyên t
c
a
đồ
ng v
cacbon 12
6
C.
D.
1/12 kh
i l
ượ
ng c
a
đồ
ng v
nguyên t
Oxi
Câu 22.
Đơ
n v
nào sau
đ
ây
không
ph
i là
đơ
n v
c
a kh
i l
ượ
ng?
A.
kg.
B.
MeV/c.
C.
MeV/c
2
.
D.
u.
Câu 23.
Kh
i l
ượ
ng proton m
p
= 1,007276u. Khi tính theo
đơ
n v
kg thì
A.
m
p
= 1,762.10
–27
kg.
B.
m
p
= 1,672.10
–27
kg.
C.
m
p
= 16,72.10
–27
kg.
D.
m
p
= 167,2.10
–27
kg.
Câu 24.
Kh
i l
ượ
ng n
ơ
tron m
n
= 1,008665u. Khi tính theo
đơ
n v
kg thì
A.
m
n
= 0,1674.10
–27
kg.
B.
m
n
= 16,744.10
–27
kg.
C.
m
n
= 1,6744.10
–27
kg.
D.
m
n
= 167,44.10
–27
kg.
Câu 25.
Trong v
t lý h
t nhân, b
t
đẳ
ng th
c nào là
đúng
khi so sánh kh
i l
ượ
ng prôtôn (m
p
), n
ơ
tron (m
n
) và
đơ
n v
kh
i l
ượ
ng nguyên t
u ?
A.
m
p
> u > m
n
B.
m
n
< m
p
< u
C.
m
n
> m
p
> u
D.
m
n
= m
p
> u
Câu 26.
V
i c v
n t
c ánh sáng trong chân không, h
th
c Anhxtanh gi
a n
ă
ng l
ượ
ng E và kh
i l
ượ
ng m c
a v
t
A.
E = mc
2
.
B.
E = m
2
c.
C.
E = 2mc
2
.
D.
E = 2mc.
Câu 27.
L
c h
t nhân là l
c nào sau
đ
ây?
A.
L
c
đ
i
n.
B.
L
c t
.
C.
L
c t
ươ
ng tác gi
a các nuclôn.
D.
L
c l
ươ
ng tác gi
a các thiên hà.
Câu 28.
B
n ch
t l
c t
ươ
ng tác gi
a các nuclôn trong h
t nhân là
A.
l
c t
ĩ
nh
đ
i
n.
B.
l
c h
p d
n.
C.
l
c
đ
i
n t
.
D.
l
c l
ươ
ng tác m
nh.
Câu 29.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
sai
. L
c h
t nhân
A.
là lo
i l
c m
nh nh
t trong các lo
i l
c
đ
ã bi
ế
t hi
n nay.
B.
ch
phát huy tác d
ng trong ph
m vi kích th
ư
c h
t nn.
C.
là l
c hút r
t m
nh nên có cùng b
n ch
t v
i l
c h
p d
n nh
ư
ng khác b
n ch
t v
i l
c t
ĩ
nh
đ
i
n.
D.
không ph
thu
c vào
đ
i
n tích.
Câu 30.
Ph
m vi tác d
ng c
a l
c t
ươ
ng tác m
nh trong h
t nhân là
A.
10
–13
cm.
B.
10
–8
cm.
C.
10
–10
cm.
D.
vô h
n.
Câu 31.
Ch
n câu
sai
khi nói v
h
t nhân nguyên t
?
A.
Kích th
ướ
c h
t nhân r
t nh
so v
i kích th
ướ
c nguyên t
, nh
h
ơ
n t
10
4
đế
n 10
5
l
n
B.
Kh
i l
ượ
ng nguyên t
t
p trung toàn b
t
i nhân vì kh
i electron r
t nh
so v
i kh
i l
ượ
ng h
t nhân.
C.
Đ
i
n tích h
t nhân t
l
v
i s
prôtôn.
D.
Kh
i l
ượ
ng c
a m
t h
t nhân luôn b
ng t
ng kh
i l
ượ
ng các nuclôn t
o hành h
t nhân
đ
ó.
Câu 32.
Độ
h
t kh
i c
a h
t nhân
A
Z
X
là (
đặ
t N = A – Z)
A.
m = Nm
n
– Zm
p
.
B.
m = m – Nm
p
– Zm
p
.
C.
m = (Nm
n
+ Zm
p
) – m.
D.
m = Zm
p
– Nm
n
Câu 33.
Cho h
t nhân
6
3
Li
(Liti) có m
Li
= 6,0082u. Tính
độ
h
t kh
i c
a h
t nhân bi
ế
t m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u.
A.
m = 0,398u
B.
m = 0,0398u
C.
m = –0,398u
D.
m = –0,398u
Câu 34.
Cho h
t nhân
27
13
Al
(Nhôm) có m
Al
= 26,9972u. Tính
độ
h
t kh
i c
a h
t nhân bi
ế
t m
p
= 1,0073u, m
n
=
1,0087u.
A.
m = 0,1295u
B.
m = 0,0295u
C.
m = 0,2195u
D.
m = 0,0925u
Câu 35.
Gi
s
ban
đầ
u có Z prôtôn và N n
ơ
tron
đứ
ng yên, ch
ư
a liên k
ế
t v
i nhau, kh
i l
ượ
ng t
ng c
ng là m
o
, khi
chúng k
ế
t h
p l
i v
i nhau
để
t
o thành m
t h
t nhân thì có kh
i l
ượ
ng m. G
i W là n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t và c là v
n t
c
ánh sáng trong chân không. Bi
u th
c nào sau
đ
ây luôn
đúng
?
A.
m = m
o
B.
W = 0,5(m
o
– m)c
2
C.
m > m
o
D.
m < m
o
.
Câu 36.
Gi
s
ban
đầ
u có Z prôtôn và N n
ơ
tron
đứ
ng yên, ch
ư
a liên k
ế
t v
i nhau, có kh
i l
ượ
ng t
ng c
ng là m
o
, khi
chúng k
ế
t h
p l
i v
i nhau thì t
o thành m
t h
t nhân có kh
i l
ượ
ng m. G
i c là v
n t
c ánh sáng trong chân không.
N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t c
a h
t nhân này
đượ
c xác
đị
nh b
i bi
u th
c
Đặng Vit Hùng Ôn tp Vt lí ht nhân
Website: www.hocmai.vnNgôi trường chung ca hc trò Vit!
A. E = (m
o
m)c
2
B. E = m
o
.c
2
C. E = m.c
2
D. E = (m
o
m)c
Câu 37. Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn b năng lượng ca nguyên t gm động năng và năng lượng ngh.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng ti thiu để phá v ht nhân thành các các nuclon riêng bit.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phn ca nguyên t tính trung bình trên s nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và ht nhân nguyên t.
Câu 38. Năng lượng liên kết riêng
A. ging nhau vi mi ht nhân. B. ln nht vi các ht nhân nh.
C. ln nht vi các ht nhân trung bình. D. ln nht vi các ht nhân nng.
Câu 39. Năng lượng liên kết ca mt ht nhân
A. có th dương hoc âm. B. càng ln thì ht nhân càng bn.
C. càng nh thì ht nhân càng bn. D. có th bng 0 vi các ht nhân đặc bit.
Câu 40. Đại lượng nào đặc trưng cho mc độ bn vng ca mt ht nhân ?
A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.
C. S ht prôlôn. D. S ht nuclôn.
Câu 41. Mt ht nhân có năng lượng liên kết là E, tng s nuclôn ca ht nhân là A. Gi năng lượng liên kết riêng
ca ht nhân là ε, công thc tính ε nào sau đây là đúng ?
A.
A
ε
E
=
B.
E
ε
A
= C. ε = A.E D.
2
E
ε
A
=
Câu 42.
Các ht nhân bn vng có năng lượng liên kết riêng vào c 8,8 MeV/nuclôn, các ht nhân đó có s khi A
trong phm vi
A.
50 < A < 70.
B.
50 < A < 95.
C.
60 < A < 95.
D.
80 < A < 160.
Câu 43.
Ht nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng
ln nht
?
A.
Hêli.
B.
Cacbon.
C.
St.
D.
Urani.
Câu 44.
Cho ht nhân
27
13
Al
(Nhôm) có m
Al
= 26,9972u. Tính năng lượng liên kết ca ht nhân
27
13
Al
, biết khi lượng
các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A.
E = 217,5 MeV.
B.
E = 204,5 MeV.
C.
E = 10 MeV.
D.
E = 71,6 MeV.
Câu 45.
Cho ht nhân
235
92
U
(Urani) có m
U
= 235,098u. Tính năng lượng liên kết ca ht nhân
235
92
U
theo đơn v Jun,
biết khi lượng các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A.
E = 2,7.10
–13
J.
B.
E = 2,7. 10
–16
J.
C.
E = 2,7.10
–10
J.
D.
E = 2,7.10
–19
J.
Câu 46.
Ht nhân đơteri
2
1
D
có khi lượng 2,0136 u. Biết khi lượng ca prôton là 1,0073 u và khi lượng ca nơtron
là 1,0087 u. Năng lượng liên kết ca ht nhân
2
1
D
A.
0,67 MeV.
B.
1,86 MeV.
C.
2,02 MeV.
D.
2,23 MeV.
Câu 47.
Cho ht nhân
230
90
Th
(Thori) có m
Th
= 230,0096u. Tính năng lượng liên kết riêng ca ht nhân
230
90
Th,
biết khi
lượng các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A.
ε
Th
= 1737,62 MeV/nuclon
B.
ε
Th
= 5,57 MeV/nuclon
C.
ε
Th
= 7,55 MeV/nuclon
D.
ε
Th
= 12,41 MeV/nuclon
Câu 48.
Ht nhân
210
84
Po
có m
Po
= 210,0913u. Tính năng lượng liên kết riêng ca ht nhân
210
84
Po,
biết khi lượng các
nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1uc
2
= 931,5 MeV.
A.
ε
Po
= 1507,26 MeV/nuclon
B.
ε
Po
= 17,94 MeV/nuclon
C.
ε
Po
= 5,17 MeV/nuclon
D.
ε
Po
= 7,17 MeV/nuclon
Câu 49.
Ht nhân
4
2
He
có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; ht nhân
6
3
Li
có n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t là 39,2 MeV; h
t nhân
2
1
D
có n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t là 2,24 MeV. Hãy s
p theo th
t
tăng dn
v
tính b
n v
ng c
a ba h
t nhân này.
A.
4 6 2
2 3 1
He, Li, D.
B.
2 4 6
1 2 3
D, He, Li.
C.
4 2 6
2 1 3
He, D, Li.
D.
2 6 4
1 3 2
D, Li, He.
Câu 50.
Cho kh
i l
ượ
ng các h
t nhân
210 238 232
84 92 90
Po, U, Th
l
n l
ượ
t là m
Po
= 210u, m
U
= 238u, m
Th
= 230u. Bi
ế
t kh
i
l
ượ
ng các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1uc
2
= 931,5 MeV. Hãy s
p theo th
t
gim dn
v
tính b
n v
ng
c
a ba h
t nhân này.
A.
210 238 232
84 92 90
Po, U, Th.
B.
238 232 210
92 90 84
U, Th, Po.
C.
210 232 238
84 90 92
Po, Th, U.
D.
232 238 210
90 92 84
Th, U, Po.
Câu 51.
Cho ba h
t nhân X, Y, Z có s
nuclon t
ươ
ng
ng là A
X
, A
Y
, A
Z
v
i A
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Bi
ế
t n
ă
ng l
ượ
ng liên
k
ế
t c
a t
ng h
t nhân t
ươ
ng
ng là
E
X
,
E
Y
,
E
Z
v
i
E
Z
<
E
X
<
E
Y
. S
p x
ế
p các h
t nhân này theo th
t
tính b
n
v
ng gi
m d
n là
Đặng Vit Hùng Ôn tp Vt lí ht nhân
Website: www.hocmai.vnNgôi trường chung ca hc trò Vit!
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y
Câu 52. Cho khi lượng ca proton, notron,
40 6
18 3
Ar; Li
l
n l
ượ
t là: 1,0073 u ; 1,0087u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1u =
931,5 MeV/c
2
. So v
i n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
a h
t nhân
6
3
Li
thì n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
a h
t nhân
40
18
Ar
A.
l
n h
ơ
n m
t l
ượ
ng là 5,20 MeV.
B.
l
n h
ơ
n m
t l
ượ
ng là 3,42 MeV.
C.
nh
h
ơ
n m
t l
ượ
ng là 3,42 MeV.
D.
nh
h
ơ
n m
t l
ượ
ng là 5,20 MeV.
DNG 2: HIN TƯỢNG PHÓNG X
Câu 1.
Phóng x
A.
quá trình h
t nhân nguyên t
phát ra sóng
đ
i
n t
.
B.
quá trình h
t nhân nguyên t
phát ra các tia
α
,
β
,
γ
.
C.
quá trình phân h
y t
phát c
a m
t h
t nhân không b
n v
ng.
D.
quá trình h
t nhân nguyên t
n
ng b
phá v
thành các h
t nhân nh
khi h
p th
n
ơ
tron.
Câu 2.
Phóng x
là hi
n t
ượ
ng m
t h
t nhân
A.
phát ra m
t b
c x
đ
i
n t
B.
t
phát ra các tia
α
,
β
,
γ
.
C.
t
phát ra tia phóng x
và bi
ế
n thành m
t h
t nhân khác.
D.
phóng ra các tia phóng x
, khi b
b
n phá b
ng nh
ng h
t chuy
n
độ
ng nhanh
Câu 3.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
không đ
úng
khi nói v
hi
n t
ượ
ng phóng x
?
A.
Hi
n t
ượ
ng phóng x
do các nguyên nhân bên trong h
t nhân gây ra.
B.
Hi
n t
ượ
ng phóng x
tuân theo
đị
nh lu
t phóng x
.
C.
Hi
n t
ượ
ng phóng x
ph
thu
c vào tác
độ
ng bên ngoài.
D.
Phóng x
là tr
ườ
ng h
p riêng c
a ph
n
ng h
t nhân (ph
n
ng h
t nhân t
phát)
Câu 4.
Khi nói v
s
phóng x
, phát bi
u nào d
ướ
i
đ
ây là
đúng
?
A.
S
phóng x
ph
thu
c vào áp su
t tác d
ng lên b
m
t c
a kh
i ch
t phóng x
.
B.
Chu kì phóng x
c
a m
t ch
t ph
thu
c vào kh
i l
ượ
ng c
a ch
t
đ
ó.
C.
Phóng x
là ph
n
ng h
t nhân to
n
ă
ng l
ượ
ng.
D.
S
phóng x
ph
thu
c vào nhi
t
độ
c
a ch
t phóng x
.
Câu 5.
K
ế
t lu
n nào v
b
n ch
t c
a các tia phóng x
d
ướ
i
đ
ây là
không
đ
úng?
A.
Tia
α
,
β
,
γ
đề
u có chung b
n ch
t là sóng
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng khác nhau.
B.
Tia
α
là dòng các h
t nhân nguyên t
4
2
He.
C.
Tia
β
+
là dòng các h
t pôzitrôn.
D.
Tia
β
là dòng các h
t êlectron.
Câu 6.
Phóng x
nào
không
có s
thay
đổ
i v
c
u t
o h
t nhân?
A.
Phóng x
α
B.
Phóng x
β
C.
Phóng x
β
+
.
D.
Phóng x
γ
Câu 7.
Tia nào sau
đ
ây
không
ph
i là tia phóng x
?
A.
Tia
β
B.
Tia
β
+
C.
Tia X.
D.
Tia
α
Câu 8. Đ
i
u kh
ng
đị
nh nào sau
đ
ây là
đúng
khi nói v
β
+
?
A.
H
t
β
+
có cùng kh
i l
ượ
ng v
i êlectrron nh
ư
ng mang
đ
i
n tích nguyên t
d
ươ
ng.
B.
Trong không khí tia
β
+
có t
m bay ng
n h
ơ
n so v
i tia
α
.
C.
Tia
β
+
có kh
n
ă
ng
đ
âm xuyên r
t m
nh, gi
ng nh
ư
tia tia gamma.
D.
Phóng x
β
+
kèm theo ph
n h
t n
ơ
trino.
Câu 9.
Tia
β
không
có tính ch
t nào sau
đ
ây?
A.
Mang
đ
i
n tích âm.
B.
Có v
n t
c l
n và
đ
âm xuyên m
nh.
C.
B
l
ch v
phía b
n âm khi xuyên qua t
đ
i
n.
D.
Làm phát hu
nh quang m
t s
ch
t.
Câu 10.
Phát bi
u nào sau
đ
ây là s
ai
khi nói v
tia anpha?
A.
Tia anpha th
c ch
t là dòng h
t nhân nguyên t
4
2
He.
B.
Khi
đ
i qua
đ
i
n tr
ườ
ng gi
a hai b
n t
đ
i
n, tia anpha b
l
ch v
phía b
n âm t
đ
i
n.
C.
Tia anpha phóng ra t
h
t nhân v
i v
n t
c b
ng 20000 km/s.
D.
Quãng
đườ
ng
đ
i c
a tia anpha trong không khí ch
ng vài cm và trong v
t r
n ch
ng vài mm.
Câu 11. Đ
i
u kh
n
đị
nh nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
tia gamma ?
A.
Tia gamma th
c ch
t là sóng
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng r
t ng
n (d
ướ
i 0,01 nm).
B.
Tia gamma có th
đ
i qua vài mét trong bê tông và vài cm trong chì.
C.
Tia gamma là sóng
đ
i
n t
nên b
l
ch trong
đ
i
n tr
ườ
ng và t
tr
ườ
ng.
D.
Khi h
t nhân chuy
n t
m
c n
ă
ng l
ượ
ng cao v
m
c n
ă
ng l
ượ
ng th
p thì phát ra phôtôn có n
ă
ng l
ượ
ng
hf = E
cao
– E
th
p
g
i là tia gamma.
Câu 12. Đ
i
u nào sau
đ
ây
không
ph
i
là tính ch
t c
a tia gamma ?
A.
Gây nguy h
i cho con ng
ườ
i.
Đặng Vit Hùng Ôn tp Vt lí ht nhân
Website: www.hocmai.vnNgôi trường chung ca hc trò Vit!
B. Có vn tc bng vn tc ca ánh sáng.
C. B lch trong đin trường hoc t trường.
D. Có bước sóng ngn hơn bước sóng ca tia X.
Câu 13. Các tia không b lch trong đin trường và t trường là
A. tia α và tia β. B. tia γ và tia X.
C. tia γ và tia β. D. tia α , tia γtia X.
Câu 14. Các tia có cùng bn cht là
A. tia γ và tia t ngoi. B. tia α và tia hng ngoi.
C. tia β và tia α. D. tia α, tia hng ngoi và tia t ngoi.
Câu 15. Cho các tia phóng x α, β
+
, β
, γ đi vào mt đin trường đều theo phương vuông góc vi các đường sc. Tia
không b lch hưng trong đin trường là
A. tia α B. tia β
+
C. tia β
D. tia γ
Câu 16. Các tia được sp xếp theo kh năng xuyên tăng dn khi 3 tia này xuyên qua không khí là
A. α, β, γ. B. α, γ, β. C. β, γ, α. D. γ, β, α.
Câu 17. Chu kn rã ca mt cht phóng x là khong thi gian để
A. quá trình phóng x lp li nhưc đầu.
B. mt na ht nhân ca cht y biến đổi thành cht khác.
C. khi lượng ht nhân phóng x còn li 50%.
D. mt ht nhân không bn t phân rã.
Câu 18. Chn phát biu đúng v hin tượng phóng x ?
A. Nhit độ càng cao thì s phóng x xy ra càng mnh.
B. Khi được kích thích bi các bc x có bưc sóng ngn, s phóng x xy ra càng nhanh.
C. Các tia phóng x đều b lch trong đin trường hoc t trường.
D. Hin tượng phóng x xy ra không ph thuc vào các tác động lí hoá bên ngoài.
Câu 19. Tìm phát biu sai v phóng x?
A. Phóng x là hin tượng mt ht nhân b kích thích phóng ra nhng bc x gi là tia phóng x và biến đổi thành ht
nhân khác.
B. Phóng x là mt trường hp riêng ca phn ng ht nhân.
C. Mt s cht phóng x có sn trong t nhiên.
D. Có nhng cht đồng v phóng x do con người to ra.
Câu 20. Tìm phát biu sai v phóng x?
A. Có cht phóng x để trong ti s phát sáng. Vy có loi tia phóng x mt ta nhìn thy được.
B. Các tia phóng x có nhng tác dng lí hoá như ion hoá môi trường, làm đen kính nh, gây ra các phn ng hoá hc.
C. Các tia phóng x đều có năng lượng nên bình đựng cht phóng x nóng lên.
D. S phóng x to ra năng lượng.
Câu 21. Trong quá trình phóng x ca mt cht, s ht nhân phóng x
A. gim đều theo thi gian. B. gim theo đường hypebol.
C. không gim. D. gim theo quy lut hàm s mũ.
Câu 22. Công thc nào dưới đây không phi là công thc ca định lut phóng x phóng x?
A.
t
T
o
N(t) N .2
=
B.
N(t) = N
o
.2
λt
C.
N(t) = N
o
.e
λt
D.
N
o
= N(t).e
λt
.
Câu 23.
H
ng s
phóng x
λ
và chu kì bán rã T liên h
v
i nhau b
i h
th
c nào sau
đ
ây ?
A.
λT = ln2
B.
λ = T.ln2
C.
T
λ
0,693
=
D.
0,693
λ
T
=
Câu 24. S nguyên t cht phóng x b phân hy sau khong thi gian t được tính theo công thc nào dưới đây?
A.
t
T
o
N N 2
=
B.
λt
o
N N e
=
C.
(
)
λt
o
N N 1 e
=
D.
o
N
N
t
=
Câu 25.
M
t l
ượ
ng ch
t phóng x
có s
l
ượ
ng h
t nhân ban
đầ
u là N
o
sau 1 chu kì bán rã, s
l
ượ
ng h
t nhân phóng x
còn l
i là
A.
N
o
/2.
B.
N
o
/4.
C.
N
o
/3.
D.
o
N
2
Câu 26.
M
t l
ượ
ng ch
t phóng x
có s
l
ượ
ng h
t nhân ban
đầ
u là N
o
sau 2 chu kì bán rã, s
l
ượ
ng h
t nhân phóng x
còn l
i là
A.
N
o
/2.
B.
N
o
/4.
C.
N
o
/8.
D.
o
N
2
Câu 27.
M
t l
ượ
ng ch
t phóng x
có s
l
ượ
ng h
t nhân ban
đầ
u là N
o
sau 3 chu kì bán rã, s
l
ượ
ng h
t nhân phóng x
còn l
i là