YOMEDIA
BÀI TẬP LỚP 3 I/ MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ Bài 1: Viết tất cả các
Chia sẻ: Kata_0 Kata_0
| Ngày:
| Loại File: PDF
| Số trang:4
1.925
lượt xem
129
download
Download
Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
BÀI TẬP LỚP 3 I/ MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ Bài 1: Viết tất cả các số có hai chữ số trong từng trường hợp sau: a/ Chữ số hàng đơn vị của số đó là 3. b/ Chữ số hàng chục của số đó là 7. Bài 2: Viết tất cả các số có các chữ số giống nhau trong từng trường hợp sau: a/ Số đó có hai chữ số. b/ Số đó có ba chữ số. c/ Số đó có hai chữ số và lớn hơn 25. d/ Số đó có ba chữ...
AMBIENT/
Chủ đề:
Nội dung Text: BÀI TẬP LỚP 3 I/ MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ Bài 1: Viết tất cả các
- BÀI TẬP LỚP 3
I/ MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CHỮ SỐ
Bài 1: Viết tất cả các số có hai chữ số trong từng trường hợp sau:
a/ Chữ số hàng đơn vị của số đó là 3.
b/ Chữ số hàng chục của số đó là 7.
Bài 2: Viết tất cả các số có các chữ số giống nhau trong từng trường hợp
sau:
a/ Số đó có hai chữ số.
b/ Số đó có ba chữ số.
c/ Số đó có hai chữ số và lớn hơn 25.
d/ Số đó có ba chữ số và bé hơn 521.
Bài 3: Từ hai chữ số 3 và 7 viết tất cả các số có hai chữ số.
Cũng hỏi như vậy với hai chữ số 5 và 0.
Bài 4: Từ 3 chữ số 3; 4; 5 viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau ( mỗi chữ
số không lặp lại). Có bao nhiêu số như thế?
Cũng hỏi như vậy với ba chữ số 3; 5 và 0.
Bài 5: Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số lẻ( số lẻ được hiểu là số
chia cho 2 và dư 1). Có bao nhiêu số như thế?
- Cũng hỏi như vậy đối với số có hai chữ số đều là số chẵn( số chẵn được
hiểu là số chia hết cho 2 ).
Bài 6: Từ 5 chữ số 1; 0 ; 1 ; 0 ; 1. Hãy viết tất cả các số có 5 chữ số mà mỗi
số có đủ mặt 5 chữ số đã cho?
Bài 7: Từ 3 chữ số 4 ; 1 ; 5. Hãy viết tất cả các sốcó hai chữ số( mỗi chữ số
có thể lặp lại).Có bao nhiêu số như thế?
Bài 8: Tìm chữ số x biết rằng từ 3 chữ số x ; 1 ; 5 ta chỉ có thể lập được 6 số
có hai chữ số
( mỗi chữ số có thể lặp lại).
Bài 9: Số 540 thay đổi thế nào nếu:
a/ Xoá bỏ chữ số 0?
b/ Xoá bỏ chữ số 5?
c/ Thay chữ số 4 bởi chữ số 8?
d/ Đổi chữ số 4 và chữ số 0 cho nhau?
Bài 10: Số 45 thay đổi thế nào nếu:
a/ Viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó?
b/ Viết thêm chữ số 2 vào bên trái của số đó ?
c/ Viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số 4 và chữ số 5 ?
- Bài 11: Các chữ số a ; b ; c của số abc có điều kiện gì nếu:
a/ Giá trị số đó không đổi khi đọc số đó từ trái sang phải hay ngược lại ?
b/ Giá trị của số đó không đổi khi thay chữ số a bởi chữ số b, chữ số b bởi
chữ số c, chữ số c bởi chữ số a ?
Bài 12: Cho các số cừa lớn hơn 1000 vừa bé hơn 2000. Tìm số lớn nhất và
số bé nhất trong các số đã cho?
Bài 13: Tìm x, biết:
a/ x là số liền sau của số 99.
b/ x là số liền trước của 999.
c/ x là số có 3 chữ số bé hơn 105.
d/ x là số có 2 chữ số lớn hơn 95.
Bài 14: Tìm chữ số x trong từng trường hợp sau:
a/ Số đó có hai chữ số?
b/ số đó có ba chữ số?
c/ Số đó có ba chữ số lẻ khác nhau?
d/ Số đó có ba chữ số chẵn khác nhau?
- Bài 15: a/ Từ 3 chữ số 5 ; 0 ;7 lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau, rồi
viết các số lập được đó theo thứ tự tăng dần. Số lớn nhất là số nào? Số bé
nhất là số nào?
b/ Từ 3 chữ số a ; b ;c ( với 0 < a < b < c ) lập tất cả các số có 3 chữ số khác
nhau, rồi viết các số lập được đó theo thứ tự tăng dần. Số lớn nhất là số nào?
Số bé nhất là số nào?
Bài 16: Viết tất cả các số có hai chữ số theo thứ tự tăng dần, biết tổng của
hai chữ số của nó bằng 10.
Bài 17: Tìm số x bé nhất hoặc lớn nhất trong trường hợp sau:
a/ x < 1000
b/ x > 99
c/ 35 < x < 505
Thêm tài liệu vào bộ sưu tập có sẵn:
Báo xấu
LAVA
ERROR:connection to 10.20.1.98:9315 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.98:9315 failed (errno=111, msg=Connection refused)
Đang xử lý...