Nguy n Thich Ph ng ượ i v nhà
L p Kt 02 B4Đi m 60’’
Câu h i :
Nêuch s d ng 2i kho n : TK 133 TK 333 ?
i làm :
I KHO N 133
THU GIÁ TR GIA TĂNG Đ C KH U TR ƯỢ
Tài kho n này dùng đ ph n ánh s thu GTGT đ u vào đ c kh u tr , đã kh u tr còn đ c ế ượ ượ
kh u tr c a doanh nghi p.
Thu GTGT đ u vào đ c kh u tr thu GTGT c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t, kinhế ượ ế
doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT. ế
Thu GTGT đ u o b ng (=) T ng s thu GTGT ghi trên Hoá đ n GTGT mua hàng hoá, d ch vế ế ơ
(bao g m c tài s n c đ nh) dùng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT, s thu ế ế
GTGT ghi trên ch ng t n p thu c a hàng hoá nh p kh u, ho c ch ng t n p thu GTGT thay cho phí ế ế
n c ngoài theo quy đ nh c a B Tài chính áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ngướ ướ
kinh doanh t i Vi t Nam không thu c các hình th c đ u t theo Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam. ư ư ướ
H CH TOÁN TÀI KHO N NÀY C N TÔN TR NG
M T S QUY Đ NH SAU
1. Tài kho n 133 ch áp d ng đ i v i doanh nghi p thu c đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng ượ ế ươ
pháp kh u tr thu , không áp d ng đ i v ing hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT theo ph ng ế ượ ế ươ
pháp tr c ti p và hàng hoá d ch v không thu c đ i t ng ch u thu GTGT. ế ượ ế
2. Đ i v i hàng hoá, d ch v mua vào dùng đ ng th i cho s n xu t, kinh doanh ng hoá, d ch v
thu c đ i t ng ch u thu GTGT không thu c đ i t ng ch u thu GTGT thì doanh nghi p ph i h ch ượ ế ượ ế
toán riêng thu GTGT đ u vào đ c kh u tr và thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr .ế ượ ế ượ
Tr ng h p không th h ch toán riêng đ c thì s thu GTGT đ u vào đ c h ch toán o iườ ượ ế ượ
kho n 133. Cu i kỳ, k toán ph i xác đ nh s thu GTGT đ c kh u tr theo t l (%) gi a doanh thu bán ế ế ượ
hàng, cung c p d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT so v i t ng doanh thu bán hàng, cung c p d ch v ượ ế
phát sinh trong kỳ. S thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr đ c tính vào giá v n c a hàng bán ra ho c ế ượ ượ
chi phí s n xu t, kinh doanh tuỳ theo t ng tr ng h p c th . ườ
Tr ng h p s thu GTGT không đ c kh u tr có giá tr l n thì tính o giá v n hàng bán ra trongườ ế ượ
kỳ t ng ng v i doanh thu trong kỳ, s còn l i đ c tính vào giá v n hàng bán ra c a kỳ k toán sau.ươ ượ ế
3. Tr ng h p doanh nghi p mua hàng hoá, d ch v dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàngườ
hoá, d ch v không thu c đ i t ng ch u thu GTGT ho c dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng ượ ế
hoá, d ch v ch u thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, dùng vào ho t đ ng s nghi p, ho c th c hi n d ế ươ ế
án đ c trang tr i b ng ngu n kinh phí s nghi p, d án, ho c dùng vào ho t đ ng phúc l i, khen th ngượ ưở
đ c trang tr i b ng qu phúc l i, khen th ng c a doanh nghi p thì s thu GTGT đ u vào không đ cượ ưở ế ượ
kh u tr và không h ch toán vào Tài kho n 133. S thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr đ c tính vào ế ượ ượ
giá tr c a v t t ư, hàng hoá, tài s n c đ nh, d ch v mua vào.
4. Tr ng h p hàng hoá, d ch v mua o đ c dùng ch ng t đ c thù (nh tem b u đi n, vé c cườ ượ ư ư ướ
v n t i,. . .) ghi gthanh toán giá đã có thu GTGT thì doanh nghi p đ c căn c vào g hàng hoá, d ch ế ượ
v mua o đã thu GTGT đ xác đ nh giá không thu thu GTGT đ u o đ c kh u tr theo ế ế ế ượ
ph ng pháp tính đ c quy đ nh t i đi m b, kho n 1.2, M c I, Ph n III Thông t s 120/2003/TT-BTC ngàyươ ượ ư
12/12/2003 c a B Tài chính.
26
5. Đ i v i c s s n xu t nông, lâm, ng nghi p xu t kh u s n ph m do mình tr c ti p nuôi, tr ng, ơ ư ế
đánh b t khai thác, thì ch đ c kh u tr thu đ u vào c a hàng hoá, d ch v s d ng tr c ti p cho giai ượ ế ế
đo n khai thác.
6. Hàng hoá mua vào b th th t do thiên tai, ho ho n, b m t, xác đ nh do trách nhi m c a các t
ch c, nhân ph i b i th ng thì thu GTGT đ u vào c a s hàng hoá này đ c tính o giá tr ng hoá ườ ế ượ
t n th t ph i b i th ng, không đ c tính vào s thu GTGT đ u và đ c kh u tr khi kê khai thu GTGT ườ ượ ế ượ ế
ph i n p.
7. Thu GTGT đ u vào phát sinh trong tháng nào thì đ ckhai kh u tr khi xác đ nh thu GTGTế ượ ế
ph i n p c a tháng đó. N u s thu GTGT đ u vào đ c kh u tr l n h n s thu GTGT đ u ra thì ch ế ế ượ ơ ế
kh u tr thu GTGT đ u vào b ng (=) s thu GTGT đ u ra c a tháng đó, s thu GTGT đ u vào còn l i ế ế ế
đ c kh u tr ti p vào kỳ tính thu sau ho c đ c xét hoàn thu theo quy đ nh c a Lu t thu GTGT.ượ ế ế ượ ế ế
Tr ng h p Hoá đ n GTGT ho c ch ng t n p thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v mua ườ ơ ế
phát sinh trong tháng nh ng ch a khai k p trong tháng thì đ c khai kh u tr vào các tháng ti p sauư ư ượ ế
theo quy đ nh c a Lu t thu GTGT. ế
8. Văn phòng T ng công ty không tr c ti p ho t đ ng kinh doanh không thu c đ i t ng n p thu ế ượ ế
GTGT thì không đ c kh u tr hay hoàn thu GTGT đ u vào c a hàng hoá, d ch v mua vào ph c v choượ ế
ho t đ ng c a đ n v . ơ
Tr ng h p Văn phòng T ng công ty có ho t đ ng kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT thìườ ế
ph i đăng ký, kê khai n p thu GTGT riêng cho các ho t đ ng này. ế
9. Đ i v i doanh nghi p kinh doanh n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p trên GTGT đ c ế ươ ế ượ
chuy n sang n p thu theo phu ng pháp kh u tr thu , đ c kh u tr thu GTGT c a ng hoá, d ch v ế ơ ế ượ ế
mua vào phát sinh k t tháng đ c áp d ng n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu ; đ i v i ng hoá, ượ ế ươ ế
d ch v mua tr c tháng đ c áp d ng n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu thì không đ c tính ướ ượ ế ươ ế ượ
kh u tr thu GTGT đ u vào. ế
10. Theo lu t thu GTGT thì căn c đ xác đ nh s thu đ u vào đ c kh u tr s thu GTGT ghi ế ế ượ ế
trên Hóa đ n GTGT khi mua hàng hóa, d ch v ho c ch ng t n p thu GTGT đ i v i hàng hóa nh p kh uơ ế
ho c ch ng t n p thu GTGT thay cho nhà th u n c ngoài theo quy đ nh. Tr ng h p hàng hóa, d ch v ế ướ ườ
mua vào không Hóa đ n GTGT ho c Hóa đ n GTGT nh ng không đúng quy đ nh c a pháp lu t tơ ơ ư
doanh nghi p không đ c kh u tr thu GTGT đ u vào. Tr ng h p Hoá đ n GTGT không ghi thu GTGT ượ ế ườ ơ ế
(tr tr ng h p đ c thù đ c dùng Hoá đ n GTGT ghi giá thanh toán là giá đã thu GTGT); không ghi ườ ượ ơ ế
ho c ghi không đúng tên, đ a ch , s thu c a ng i bán nên không xác đ nh đ c ng i n; hoá đ n, ế ườ ượ ườ ơ
ch ng t n p thu GTGT gi , hoá đ n b t y xoá, h đ n kh ng (không bán hàng hoá, d ch v ); hoá đ n ế ơ ơ ơ
ghi giá tr cao h n giá tr th c t c a ng hoá, d ch v đã bán thì doanh nghi p không đu c kh u tr thu ơ ế ế
GTGT đ u vào.
K T C U VÀ N I DUNG PH N ÁNH C A
TÀI KHO N 133 - THU GTGT Đ C KH U TR ƯỢ
Bên n :
S thu GTGT đ u vào đ c kh u tr . ế ượ
Bên Có:
- S thu GTGT đ u vào đã kh u tr ; ế
- K t chuy n s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr ;ế ế ượ
- Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa mua vào nh ng đã tr l i, đ c gi m giá;ế ư ượ
- S thu GTGT đ u vào đã đ c hoàn l i. ế ượ
S d n N : ư
S thu GTGT đ u vào còn đ c kh u tr , s thu GTGT đ u vào đ c hoàn l i nh ng NSNN ế ượ ế ượ ư
ch a hoàn tr .ư
27
Tài kho n 133 - Thu GTGT đ c kh u tr , có 2 tài kho n c p 2: ế ượ
- Tài kho n 1331 - Thu GTGT đ c kh u tr c a hàng hóa, d ch v : ế ượ Ph n ánh thu GTGT đ u vào ế
đ c kh u tr c a v t t , hàng hóa, d ch v mua ngoài dùng vào s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch vượ ư
thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr thu . ượ ế ươ ế
- Tài kho n 1332 - Thu GTGT đ c kh u tr c a tài s n c đ nh: ế ượ Ph n ánh thu GTGT đ u vào ế
c a quá trình đ u t , mua s m i s n c đ nh ng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ư
thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr thu c a quá trình mua s m b t đ ng s n ượ ế ươ ế
đ u t . ư
PH NG PHÁP H CH TOÁN K TOÁNƯƠ
M T S NGHI P V KINH T CH Y U
1. Khi mua v t t , hàng hóa, TSCĐ dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v thu c ư
đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr , mua b t đ ng s n đ u t thu c đ i t ng ch u ượ ế ươ ư ượ
thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr , k toán ph n ánh giá tr v t t , hàng hóa nh p kho, chi phí thuế ươ ế ư
mua, v n chuy n, b c x p, thuê kho bãi,. . . t n i mua v đ n n i doanh nghi p theo giá th c t bao g m ế ơ ế ơ ế
giá mua ch a có thu GTGT đ u vào và ph n ánh thu GTGT đ c kh u tr , ghi:ư ế ế ượ
N TK 152 - Nguyên li u, v t li u
N TK 153 - Công c , d ng c
N TK 156 - Hàng hoá
N TK 211 - TSCĐ h u hình
N TK 213 - TSCĐ vô hình
N TK 217 - B t đ ng s n đ u t ư
N TK 611 - Mua hàng
N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331, 1332)ế ượ
Có các TK 111, 112, 331,. . . (T ng giá thanh toán).
2. Khi mua v t t , ng hoá, công c , d ch v dùng ngay vào s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v , ư
s a ch a TSCĐ, đ u t XDCB thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr , k toán ư ượ ế ươ ế
ph n ánh giá tr v t t , ng hoá, d ch v tính vào chi phí theo giá mua ch a thu GTGT, ph n ánh ư ư ế
thu GTGT đ u vào, ghi:ế
N các TK 621, 623, 627, 641, 642, 241, 142, 242,. . . (Giá mua ch a có thu GTGT)ư ế
N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331)ế ượ
Có TK 111, 112, 331,. . . (T ng giá thanh toán).
3. Khi mua hàng hoá giao bán ngay (Thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u ượ ế ươ
tr thu doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr ) cho khách ng (Không qua nh p ế ế ươ
kho), ghi:
N TK 632 - Giá v n hàng bán (Giá mua ch a có thu GTGT) ư ế
N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331)ế ượ
Có các TK 111, 112, 331,. . . (T ng giá thanh toán)
4. Khi nh p kh u v t t , ng hoá, TSCĐ, k toán ph n ánh giá tr v t t , ng hoá, TSCĐ nh p ư ế ư
kh u bao g m t ng s ti n ph i thanh toán cho ng i bán (Theo t g giao d ch th c t , ho c t giá giao ườ ế
d ch nh quân trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i ườ ướ
đi m phát sinh nghi p v kinh t ), thu nh p kh u và thu tiêu th đ c bi t ph i n p (n u có), chi phí v n ế ế ế ế
chuy n, ghi:
N TK 152 - Nguyên li u, v t li u (Giá ch a có thu GTGT hàng nh p kh u) ư ế
N TK 156 - Hàng hoá (Giá ch a có thu GTGT hàng nh p kh u)ư ế
N TK 211 - TSCĐ h u hình (Giá ch a có thu GTGT hàng nh p kh u) ư ế
28
Có TK 333 - Thu và các kho n ph i n p Nhà n c (3332, 3333)ế ướ
Có TK 111, 112, 331,. . .
Riêng đ i v i thu GTGT hàng nh p kh u ph n ánh nh sau: ế ư
- N u hàng h nh p kh u dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v thu c đ iế
t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr thì thu GTGT c a ng nh p kh u s đ c kh uượ ế ươ ế ượ
tr , ghi:
N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331, 1332)ế ượ
Có TK 333 - Thu và các kho n ph i n p Nhà n c (33312).ế ướ
- N u hàng hóa nh p kh u dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v không thu cế
đ i t ng ch u thu GTGT ho c ch u thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, ho c dùng vào ho t đ ng s ượ ế ế ươ ế
nghi p, d án, ho t đ ng văn hóa, phúc l i. . . đ c trang tr i b ng ngu n kinh phí s nghi p, d án ho c ượ
qu khen th ng, phúc l i t thu GTGT ph i n p c a hàng nh p kh u đ c tính vào giá tr v t t , ng ưở ế ượ ư
hoá, TSCĐ mua vào, ghi:
N TK 152 - Nguyên li u, v t li u (Giá có thu GTGT và thu nh p kh u) ế ế
N TK 156 - Hàng hoá (Giá có thu GTGT và thu nh p kh u)ế ế
N TK 211 - TSCĐ h u hình (Giá có thu GTGT và thu nh p kh u) ế ế
Có TK 333 - Thu và các kho n ph i n p Nhà n c (33312).ế ướ
5. Tr ng h p ng đã mua đã tr l i ho c hàng đã mua đ c gi m giá do kém, m t ph m ch tườ ượ
thu c đ i t ng ch u thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu , căn c vào ch ng t xu t hàng tr l i ượ ế ươ ế
cho bên bán và các ch ng t liên quan, k toán ph n ánh giá tr hàng đã mua và đã tr l i cho ng i bán ho c ế ườ
hàng đã mua đ c gi m giá, thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr ghi:ượ ế ượ
N TK 111, 112, 331 (T ng giá thanh toán)
TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (Thu GTGT đ u vào c a hàng mua tr l i ho c đ cế ượ ế ượ
gi m giá)
Có các TK 152, 153, 156, 211,. . . (Giá mua ch a có thu GTGT).ư ế
6. Đ i v i v t t , hàng hoá, d ch v , TSCĐ mua v dùng đ ng th i cho s n xu t, kinh doanh hàng ư
hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu không ch u thu GTGT nh ng doanh nghi p không h ch toán ượ ế ế ư
riêng đ c thu GTGT đ u vào đ c kh u tr :ượ ế ượ
6.1 Khi mua v t t , hàng hoá, TSCĐ, ghi: ư
N TK các 152, 153, 156, 211, 213 (Giá mua ch a có thu GTGT)ư ế
N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (Thu GTGT đ u vào)ế ượ ế
Có TK 111, 112, 331,. . .
6.2. Cu i kỳ, k toán tính xác đ nh thu GTGT đ u vào đ c kh u tr , không đ c kh u tr trên ế ế ượ ượ
c s phân b theo t l doanh thu. S thu GTGT đ u vào đ c tính kh u tr theo t l (%) gi a doanhơ ế ượ
thu bán hàng, cung c p d ch v ch u thu GTGT so v i t ng doanh thu bán hàng, cung c p d ch v phát sinh ế
trong kỳ. Đ i v i s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr trong kỳ s ph n ánh nh sau: ế ượ ư
+ S thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr trong kỳ, tính vào giá v n hàng bán trong kỳ, ghi: ế ượ
N TK 632 - Giá v n hàng bán
Có TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331).ế ượ
+ Tr ng h p s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr giá tr l n đ c tính vào giá v n hàngườ ế ượ ượ
bán ra c a các kỳ k toán sau, k t chuy n s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr trong kỳ tính vào giá ế ế ế ượ
v n hàng bán c a kỳ k toán sau, ghi: ế
N TK 142 - Chi phí tr tr c ng n h n; ho c ướ
N TK 242 - Chi phí tr tr ci h n ướ
29
Có TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331).ế ượ
Đ nh kỳ, khi tính s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr vào g v n hàng bán c a kỳ k toán ế ượ ế
sau, ghi:
N TK 632 - Giá v n hàng bán
Có TK 142, 242,. . .
7. Khi mua TSCĐHoá đ n GTGT dùng chung vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d chơ
v thu c đ i t ng ch u thu GTGT và không ch u thu GTGT, k toán ph n ánh giá tr TSCĐ theo giá mua ượ ế ế ế
ch a có thu GTGT, thu GTGT đ u vào đ c ph n ánh vào bên N TK ư ế ế ượ 133 đ cu i kỳ k toán tính và xác ế
đ nh s thu GTGT đ u vào đ c kh u tr trên c s t l doanh thu n hàng, cung c p d ch v ch u thu ế ượ ơ ế
GTGT so v i t ng doanh thu bán hàng, cung c p d ch v phát sinh trong kỳ.
- S thu GTGT đ u vào đ c kh u tr trong kỳ, ghi: ế ượ
N TK 333 - Thu và các kho n ph i n p Nhà n c (33311)ế ướ
Có TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1332).ế ượ
- S thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr đ c h ch toán vào các tài kho n t p h p chi phí ế ượ ượ
liên quan đ n vi c s d ng TSCĐ:ế
+ Tr ng h p s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr l n ph i phân b d n, ghi:ườ ế ượ
N TK 142 - Chi phí tr tr c ng n h n; ho c ướ
N TK 242 - Chi phí tr tr ci h n ướ
Có TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1332).ế ượ
+ Đ nh kỳ, khi phân b s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr tính vào chi phí, ghi: ế ượ
N các TK 623, 627, 641, 642,. . .
Có TK 142 - Chi phí tr tr c ng n h n; ho c ướ
Có TK 242 - Chi phí tr tr ci h n (N u phân b dài h n). ướ ế
+ Tr ng h p s thu GTGT đ u vào không đ c kh u tr , ghi:ườ ế ượ
N các TK 623, 627, 641, 642,. . .
Có TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1332).ế ượ
8. V t t , hàng hoá, TSCĐ mua vào b t n th t do thiên tai, ho ho n, b m t, xác đ nh do trách nhi m ư
c a c t ch c, cá nhân ph i b i th ng thì thu GTGT đ u o c a s ng hoá này không đ c tính vào ườ ế ượ
s thu GTGT đ u vào đ c kh u tr khi kê khai thu GTGT ph i n p: ế ượ ế
- Tr ng h p thu GTGT c a v t t , hàng hoá, TSCĐ mua vào b t n th t ch a xác đ nh đ cườ ế ư ư ượ
nguyên nhân ch x lý, ghi:
N TK 138 - Ph i thu khác (1381)