Thiết kế lun lý 1 Bài tp chương 1 – Các h thng s và mã
Nguyn Quang Huy – 3/2012 http://www.cse.hcmut.edu.vn/~huynguyen
CÁC H THNG S VÀ MÃ
Bài tp cơ bn
1. Mô t quá trình thu/phát và lưu tr âm thanh s dng đĩa CD (Compact Disk).
2. Xác định giá tr ca s 100101011.01101000
2
trong h thp lc phân.
3. Chuyn 3096
10
sang s BCD. Xác định parity l cho s này.
Bài tp m rng
4. Trong mt y vi tính, địa ch các ô nh các s nh phân xác định v trí mch nh nơi
mt byte được lưu tr. S bit to nên mt địa ch ph thuc vào s lượng ô nh ca b nh
đó. S lượng bit th rt ln, do đó giá tr địa ch thường được biu din dưới dng s
thp lc phân thay vì s nh phân.
(a) Nếu mt máy vi tính s dng địa ch gm 20-bit ts lượng các ô nh khác nhau ca
b nh là bao nhiêu?
(b) Cn bao nhiêu ký s HEX để biu din địa ch cho mt ô nh?
(c) Địa ch (dng s HEX) ca ô nh th 256 là bao nhiêu? (Chú ý: ô nh đầu tiên luôn
địa ch 0)
5. Mt vùng nh 8Mbyte (địa ch bt đầu bng 0). S bit ti thiu để biu din địa ch cho 1 ô
nh. Xác định tm địa ch ca ca vùng nh.
6. Trong mt CD nhc, tín hiu đin áp âm thanh thường được ly mu khong 44.000
ln/giây giá tr ca mi mu được lưu tr trên b mt đĩa dưới dng các s nh phân.
Nói mt cách khác, mt s nh phân được lưu tr biu din cho mt đim đin áp trên gin
đồ sóng ca tín âm thanh.
(a) Nếu các s nh phân chiu dài 6 bit, bao nhiêu giá tr đin áp khác nhau th
được biu din bng mt s nh phân? Lp li câu hi vi s nh phân 8 bit, 10 bit?
(b) Nếu các s nh phân 10 bit được s dng, bao nhiêu bit được lưu tr trên CD trong
mt giây?
(c) Gi s 1 CD có th lưu tr 5 t bit thì đon âm thanh được lưu tr có chiu dài ti đa
bao nhiêu (giây) nếu các s nh phân 10 bit được s dng?
7. Mt y nh k thut s trng-đen b trí mt lưới mn lên mt bc nh, sau đó đo đạc
lưu tr mt s nh phân biu din cho mc độ xám thy được ti mi mt lưới.
d, nếu các s nh phân 4-bit được s dng, giá tr cho màu đen được thiết lp 0000
màu trng 1111, các mc độ xám khác nhau s nm trong khong giá tr t 0000 đến
1111. Nếu các s 6-bit được s dng, màu đen s là 000000 và trng là 111111.
Gi s ta mun phân bit gia 254 mc độ xác khác nhau ti mi mt lưới. Cn bao nhiêu
bit để biu din cho các mc độ này?
Thiết kế lun lý 1 Bài tp chương 3 – Các mch lun lý t hp
Nguyn Quang Huy – 3/2012 http://www.cse.hcmut.edu.vn/~huynguyen
CÁC MCH LUN LÝ T HP
Bài tp cơ bn
1. Đơn gin các bìa Karnaugh sau

1 1 1 1
1 1 0 0

0 0 0 1
0 0 1 1
1 1
0 0

1 0
1 x
2. S dng bìa Karnaugh để rút gn các hàm sau (làm tt c các trường hp có th)
(a) F(A,B,C) = (1,2,3,4,6,7)
(b) F(A,B,C,D) = (1,3,4,5,6,7,12,13)
(c) F(A,B,C,D) = (2,5,7,8,10,12,13,15)
(d) F(A,B,C,D) = (0,6,8,9,10,11,13,14,15)
(e) F(A,B,C,D) = (0,4,5,6,7,8,9,10,11,13,14,15)
(f) F(D,C,B,A) = (0,2,3,5,7,8,10,11,12,13,14,15)
(g) F(D,C,B,A) = ∑(0,1,4,5,7,8,10,13,14,15)
3. S dng bìa Karnaugh để rút gn các hàm sau (làm tt c các trường hp có th)
(a) F(A,B,C,D) = ∑(0,1,2,5,7,8,10,14,15)+(3,13)
(b) F(A,B,C,D) = ∑(1,3,6,8,11,14)+(2,4,5,13,15)
(c) F(A,B,C,D) = ∑(1,5,6,7,9,11,15)+(0,2,3,8,14)
(d) F(D,C,B,A) = ∑(0,3,6,9,11,13,14)+(5,7,10,12)
(e) F(D,C,B,A) = ∑(1,2,5,10,12)+(0,3,4,8,13,14,15)
(f) F(D,C,B,A) = ∑(0,1,4,6,10,14)+(5,7,8,9,11,12,15)
(g) F(E,D,C,B,A) = ∑(1,3,10,14,21,26,28,30)+(5,12,17,29)
(h) F(A,B,C,D) = ∏(0,2,3,4,7,8)
(i) F(A,B,C,D) = ∏(1,3,4,5,11,12,14,15).(0,6,7,8)

1 0 1 1
1 0 0 1

0 0 0 0
1 0 1 1
(
,
,
)
=
(
0
,
1
,
4
,
6
)
+
(
5
)
Thiết kế lun lý 1 Bài tp chương 3 – Các mch lun lý t hp
Nguyn Quang Huy – 3/2012 http://www.cse.hcmut.edu.vn/~huynguyen
4. Rút gn các hàm sau
(a) =
+ + +
+
(b) = (
)+ +
(c) = ( +
)+
+
+
 +
5. Cho các bng s tht sau
C B A F1 F2 C B A F1 F2
0 0 0 0 1 0 0 0 1 1
0 0 1 0 0 0 0 1 0 X
0 1 0 1 0 0 1 0 X 0
0 1 1 0 1 0 1 1 0 1
1 0 0 0 1 1 0 0 0 1
1 0 1 1 1 1 0 1 1 X
1 1 0 0 1 1 1 0 X X
1 1 1 1 0 1 1 1 1 0
ng vi mi bng s tht,
(a) Rút gn F1 và F2 theo dng tng các tích (SOP).
(b) Rút gn F1 và F1 theo dng tích các tng (POS).
6. Thiết kế mch t hp 3 ngõ nhp 1 nxut sao cho ngõ xut mc “1” khi ch
khi có mt s l ngõ nhp mc “1”.
7. Thiết kế mch t hp 3 ngõ nhp 1 nxut sao cho ngõ xut mc “1” khi ch
khi giá tr thp phân ca ngõ nhp nh hơn 3.
8. Thiết kế mch t hp 4 ngõ nhp A, B, C, D 1 ngõ xut sao cho ngõ xut mc “1”
khi và ch khi A=B=1 hoc C=D=1.
9. Thiết kế mch t hp tho mãn đồng thi các điu kin sau:
- Nếu tín hiu ngõ nhp B và C khác nhau, ngõ xut X bng
- Nếu tín hiu ngõ nhp B và C khác nhau, ngõ xut X mc “1”
10. Người ta thiết kế mt phòng gm 2 ca A B. Ti mi ca đều mt công tc 2 trng
thái (ON/OFF). Thiết kế mch t hp để điu khin 1 bóng đèn nm gia phòng bng 2
công tc A, B sao cho người ta th bt tt đèn bt k ca nào ca phòng. Biết rng
bóng đèn trong phòng tích cc mc “0”.
11. Thiết kế mch t hp cho bài toán 3 công tc 2 trng thái (ON/OFF) A, B, C điu khin
cùng 1 bóng đèn.
12. Thiết kế mch t hp tho mãn đồng thi các điu kin sau:
- Ngõ xut X bng A nếu có mt s l tín hiu trong các tín hiu B, C, D mc “1”.
- Các trường hp còn li ngõ xut mc “0”.
Thiết kế lun lý 1 Bài tp chương 2 – Đại s Boole và các cng lun lý
Nguyn Quang Huy – 3/2012 http://www.cse.hcmut.edu.vn/~huynguyen
ĐẠI S BOOLE VÀ CÁC CNG LUN LÝ
Bài tp cơ bn
1. V gin đồ xung cho tín hiu ngõ ra X ca cng OR.
Hình 1
2. Gi s tín hiu A trong hình 1 b ni tt vi đất GND (A = 0). V gin đồ xung cho tín
hiu X ca cng OR.
3. Gi s tín hiu A trong hình 1 b ni tt lên ngun +5V VCC (A = 1). V gin đồ xung
cho tín hiu X ca cng OR.
4. Vi cng OR 5 nnhp, bao nhiêu t hp ngõ nhp cho phép ngõ xut mc cao
(HIGH or 1)?
5. V gin đồ xung cho tín hiu ngõ xut X ca cng AND.
Hình 2
6. Trình bày nguyên lý hot động ca h thng báo động dưới đây, biết còi báo động được
kích hot khi tín hiu điu khin mc cao (HIGH or 1)
Hình 3
A
B
C
1
2
3
4
C
B
Ax
A
B
C
1
2
3
4xB
A
C
Thiết kế lun lý 1 Bài tp chương 2 – Đại s Boole và các cng lun lý
Nguyn Quang Huy – 3/2012 http://www.cse.hcmut.edu.vn/~huynguyen
7. Viết biu thc đại s Boole và bng s tht cho ngõ xut ca các mch dưới đây.
Hình 4
8. V các mch lun lý tương ng vi các biu thc đại s Boole sau:
(a) =  + +
+
(b) = ( +
)
9. Hoàn thành các biu thc đại s Boole sau:
(a) + 1 =...
(b) . =...
(c) . =...
(d) + =...
(e) . 0 =...
(f) . 1 =...
(g) + 0 =...
(h) + =...
(i) +  =...
(j) + =...
10. Đơn gin các biu thc sau s dng định lý DeMorgan:
(a) =  +

(b) = 
11. Đơn gin các biu thc sau:
(a) = +
+ 
+
+ ( +
) +  + +
+ + 
(b) =
+ 
+( +
)+
 + (+
)
12. Biến đổi các mch sau đây ch s dng cng NAND
Hình 5
1
2
3 1
2
3
X
1
2
3
12
A
B
C
12
A
B
C
Y
1
2
3
1
2
3
1
2
3
12
C
B
A
1
2
3
X
12 1
2
3
1
2
3
12
1
2
3
1
2
3
1
2
3
A
B
12
X
1
2
3 1
2
3
X
1
2
3
12
A
B
C
12