Cuk ak\
---- --
Bài tập
Thực hành xây dựng cơ sở
dữ liệu quan hệ bằng Access
Nguyn Hng Phương – Thc hành xây dng cơ s d liu quan h bng
Access
Tài liu ging dy – Khoa Môi trường, Trường đại hc khoa hc t nhiên
-
1
-
BÀI TẬP 1. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
1.1 Access là gì?
Microsoft Access là mt H qun tr cơ s d liu (HQTCSDL) dng quan h.
mc độ cơ s, HQTCSDL mt chương trình cho phép lưu tr và truy cp ti các thông
tin cu trúc. Các ng c ca chương trình cũng cho phép thc hin các thao tác vi
d liu như chèn, xoá tìm kiếm d liu. Mc tiêu hàng đu ca mt HQTCSDL là to
điu kin thun li nht cho ngưi s dng trong vic lưu tr, cp nht truy cp d
liu mà không nht thiết phi biết chính xác cu trúc vt lý ca cơ s d liu.
1.1.1 Các đặc tính ca Access
MS Access là tp hp ca các yếu t sau:
Mt cơ s d liu quan h h tr hai ngôn ng tra vn chun ngôn ng tra vn
cu trúc (Structured Query Language, viết tt là SQL) nn ng tra vn
bng d (Query By Example, viết tt là QBE);
Mt ngôn ng lp trình được xác đnh như mt tp con ca ngôn ng Visual
Basic;
Mt ngôn ng macro;
Mt môi trường phát trin ng dng bao gm các ng c to lp biu mu
o biu;
Mt s ng dng m rng dng hướng đối tượng; và
Các công c dng thut đồ và xây dng ng dng.
Đối vi nhng ngưi mi làm quen vi ACCESS, cu trúc đa dng ca phn mm
này th làm cho h cm thy khó x. Đó là do các yếu t ca ACCESS được xây dng
trên cơ s các các gi thiết ban đầu nhng quan đim tính toán khác bit. Chng hn
như:
Đặc tính ca mt cơ s d liu quan h đòi hi người s dng phi hin th ng
dng ca mình dưới dng các tp d liu;
Đặc tính ca mt chương trình được viết bi mt ngôn ng lp trình đòi hi người
s dng phi hin th ng dng ca mình dưới dng các lnh được thc hin theo
mt trình t nào đó;
Đặc tính hướng đối tượng đòi hi người s dng phi hin th ng dng ca mình
dưới dng các đối tượng bao hàm các thông tin v trng thái ng x.
Microsoft không to điu kin cho vic tích hp gic các đặc tính khác bit này
(hay i đúng hơn, kh năng tích hp này là không hin thc). Thay vào đó, người s
dng được quyn tu ý la chn cách tiếp cn ti ưu trong vic xây dng thc hin
ng dng ca nh.
Do rt nhiu cách khác nhau để thc hin mi đặc tính ca ACCESS, vic
nhn biết các thành phn ca ACCESS khai thác ti đa các tính cht ca mi thành
phn đó là k năng quan trng ca nhng ngưi phát trin ng dng trên ACCESS.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Nguyn Hng Phương – Thc hành xây dng cơ s d liu quan h bng
Access
Tài liu ging dy – Khoa Môi trường, Trường đại hc khoa hc t nhiên
-
2
-
1.1.2 Bên trong mt tp cơ s d liu ca Access gì?
Mc bn thân thut ng “cơ s d liu” đã cha đựng hàm ý v mt tp hp
các bng d liu quan h vi nhau, mt cơ s d liu ca ACCES cha đựng nhiu
hơn các d liu. Ngoài các bng ra, trong mt cơ s d liu ACCESS n bao gm mt
vài dng đối tượng cơ s d liu khác, đó :
Các tra vn được ct gi để t chc d liu,
Các biu mu để tương tác vi d liu trên màn hình,
Các báo biu để in ra các kết qu,
Các chương trình macro các chương trình viết trên Visual Basic để m rng
chc năng ca các ng dng cơ s d liu.
Tt c các đối tượng nêu trên được lưu trong mt tp đơn l được đặt tên là :
<Tên tp>.Mdb.
1.2 Thc hành
Trong phn thc nh này, bn s bt đầu bng vic to mt tp cơ s d liu
mi.
1.2.1 Khi động Access
Để khi động Access, kích đúp tr chut lên biu tượng Access trên màn hình
máy tính hoc vào Start->Programs-> Microsoft Acces.
1.2.2 To mt cơ s d liu mi
Thc hin theo hướng dn trên Hình 1.1 để to mt tp cơ s d liu mi tên
CruiseReport.mdb
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Nguyn Hng Phương – Thc hành xây dng cơ s d liu quan h bng
Access
Tài liu ging dy – Khoa Môi trường, Trường đại hc khoa hc t nhiên
-
3
-
Hình 1.1: Đặt tên và tr đường dn cho cơ s d liu mi to.
Bước1. To mt cơ s d liu mi bng cách chn New t Lnh đơn File hoc kích tr
chut vào phím "New" trên thanhng c.
Bước 2. T mc "New" bên phi màn hình, chn Blank Database để to mt cơ s d
liu rng. Chú ý rng hin đã mt s cơ s d liu được to trên Access th
được truy cp t la chn "Open a file".
Bước 3. Gõ tên ca cơ s d liu mi to và nhn Enter.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Nguyn Hng Phương – Thc hành xây dng cơ s d liu quan h bng
Access
Tài liu ging dy – Khoa Môi trường, Trường đại hc khoa hc t nhiên
-
4
-
Hình 1.2: Ca s database cha tt c các đối tượng ca cơ s d liu phc v cho
mt ng dng.
Bn hãy nghiên cu k các thành phn ca ca s cơ s d liu, đặc bit là c
tab dùng để hin th c đối tượng khác nhau ca cơ s d liu như minh ha trên Hình
1.2.
Tables (Bng): cha d liu dng các hàng và các ct.
Queries (Tra vn): cho phép thc hin các thao tác sp xếp, lc hin th d liu
cha trong các bng bng nhiu cách khác nhau.
Forms (Biu mu): dùng để hin th thông tin trên màn hính máy tính.
Reports (Báo biu): dùng để t chc và in n thông tin.
Pages (Các trang cha d liu ca ACCESS): các trang Web dng đặc bit
được thiết kế để hin th và làm vic vi d liu trên Internet.
Macros (Các lnh Macro): là tp hp các lnh cp cao dùng để x lý d liu
thc hin các nhim v lp đi lp li.
Modules (Các đơn th chương trình): cha các chương trình con hàm viết trên
Visual Basic.
1.2.3 M mt cơ s d liu có sn
Để m mt cơ s d liu đã sn, bn phi nhp chut chn mt cơ s d liu
Access mu. Trong bài tp này ta s m tp có tên gi là Fpnwind.mdb.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com