
BÀI T P T CH C XÂY D NGẬ Ổ Ứ Ự
Câu 3.3: Cho dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i v i các thông s c a dây chuy n nh sau:ề ị ộ ớ ố ủ ề ư
- S dây chuy n thành ph n n = 6 (A, B, C, D, E, F); S phân đo n m = 54;ố ề ầ ố ạ
- Nh p c a các dây chuy n thành ph n: tị ủ ề ầ Aj = tBj = tDj = tEj = tFj = 1K; tCj = 3K; ZCNBC = 3K;
Yêu c u:ầ
a. Tính th i h n ho t đng c a dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i nói trênờ ạ ạ ộ ủ ề ị ộ
b. Nêu các bi n pháp t ch c đ cân b ng dây chuy n theo nh p nhanh.ệ ổ ứ ể ằ ề ị
c. Tính th i h n dây chuy n sau khi cân b ng và th i gian rút ng n.ờ ạ ề ằ ờ ắ
d. Th hi n khái quát lên s đ xiên.ể ệ ơ ồ
Câu 3.4: Cho dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i v i các thông s c a dây chuy n nh sau:ề ị ộ ớ ố ủ ề ư
- S dây chuy n thành ph n n = 5 (A, B, C, D, E)ố ề ầ
- S phân đo n m = 43;ố ạ
- Nh p c a các dây chuy n thành ph n: tị ủ ề ầ Aj = tBj = tDj = tEj = 3K; tCj = 1K; ZCNCD = 2K;
Yêu c u:ầ
a. Tính th i h n ho t đng c a dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i nói trênờ ạ ạ ộ ủ ề ị ộ
b. Nêu các bi n pháp t ch c đ cân b ng dây chuy n theo nh p ch m.ệ ổ ứ ể ằ ề ị ậ
c. Tính th i h n dây chuy n sau khi cân b ng và th i gian rút ng n.ờ ạ ề ằ ờ ắ
d. Th hi n khái quát lên s đ xiên.ể ệ ơ ồ
Câu 3.5: Cho dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i v i các thông s c a dây chuy n nh sau:ề ị ộ ớ ố ủ ề ư
- S dây chuy n thành ph n n = 7 (A, B, C, D, E, F, G); S phân đo n m = 18;ố ề ầ ố ạ
- Nh p c a các dây chuy n thành ph n: tị ủ ề ầ Aj = tCj = tDj = tEj = tGj = 2K; tBj = 1K; tFj = 6K; ZCNDE=2K;
Yêu c u:ầ
a. Tính th i h n ho t đng c a dây chuy n chuyên môn hóa nh p b i nói trênờ ạ ạ ộ ủ ề ị ộ
b. Nêu các bi n pháp t ch c đ cân b ng dây chuy n theo nh p tệ ổ ứ ể ằ ề ị ij=2K.
c. Tính th i h n dây chuy n sau khi cân b ng và th i gian rút ng n.ờ ạ ề ằ ờ ắ
d. Th hi n khái quát lên s đ xiên.ể ệ ơ ồ
Câu 3.6: Cho dây chuy n chuyên môn hóa không nh p nhàng v i các thông s c a dây chuy n nh sau:ề ị ớ ố ủ ề ư
Dây chuy nềPhân đonạ
1 2 3 4 5 6 7 8
A12212321
B21131231
C12131122
D22112311
E12112312
F22112123
G 1 1 2 2 1 3 1 2
Yêu c u:ầ
a. Tính toán kho ng ghép sát gi a các c p dây chuy n thành ph n theo ph ng pháp gi i tích Butnhicop, Khanả ữ ặ ề ầ ươ ả
kin, so sánh nh p theo ma tr n v i gián đo n công ngh Zị ậ ớ ạ ệ cnBC = 2K, tính th i h n ho t đng c a dây chuy n.ờ ạ ạ ộ ủ ề
b. Th hi n dây chuy n chuyên môn hóa trên s đ xiên.ể ệ ề ơ ồ
Ch ng 4: Ph ng pháp l p ti n đ thi công theo ph ng pháp s đ m ngươ ươ ậ ế ộ ươ ơ ồ ạ
Câu 4.2 Tính toán s đ m ng sau theo ph ng pháp tính tr c ti p trên s đ.ơ ồ ạ ươ ự ế ơ ồ
Câu 4.3: Tính toán s đ m ng sau và chuy n sơ ồ ạ ể ơ
đ m ng lên tr c th i gian tr ng h p các côngồ ạ ụ ờ ườ ợ
4(6)
4(8) 8(4)
7(7)
8(6)
6(3)
3(8)
5(5) 7(2)
4(7)
5(6)
4(3)
4(5)

vi c b t đu s m, và b t đu mu n và v bi u đ nhân l c trong các tr ng h p đó (s ngoài ngo c chệ ắ ầ ớ ắ ầ ộ ẽ ể ồ ự ườ ợ ố ặ ỉ
th i gian, trong ngo c ch nhân l c).ờ ặ ỉ ự

