
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 10 - Vấn đề 11: Tích vô hướng của hai vecto
lượt xem 0
download

Tài liệu "Bài tập trả lời ngắn môn Toán 10 - Vấn đề 11: Tích vô hướng của hai vecto" giúp học sinh lớp 10 nắm rõ định nghĩa và ứng dụng của tích vô hướng trong hình học. Các bài tập bao gồm tính giá trị tích vô hướng, xác định góc giữa hai vecto và ứng dụng trong chứng minh hình học. Ngoài ra, tài liệu còn có các bài tập trắc nghiệm giúp kiểm tra nhanh mức độ hiểu bài. Mời các bạn cùng tham khảo các bài tập để củng cố kiến thức về vecto.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Bài tập trả lời ngắn môn Toán 10 - Vấn đề 11: Tích vô hướng của hai vecto
- TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN Điện thoại: 0946798489 VẤN ĐỀ 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ • |FanPage: Nguyễn Bảo Vương PHẦN E. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN CÂU HỎI Câu 1. Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB 8a ; đáy nhỏ CD 4a ; đường cao AD 6a ; I là trung điểm của AD . Tính ( IA IB ) ID . Trả lời:……………….. Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a, AC 2 3a và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA AM . Trả lời:……………… Câu 3. Cho A(1; 2) và B(1;3) . Cho điểm P (0, b) . Tính cos APB theo tung độ của P . Trả lời:……………… Câu 4. Cho tam giác ABC , trung tuyến AM . Khi đó AB AC AM 2 kBC 2 . Vậy k ? Trả lời:……………… 1 Câu 5. Cho hình vuông ABCD ; E là trung điểm của AB, F là điểm sao cho AF AD . Xác định vị 3 trí của điểm M trên đường thẳng BC sao cho EFM 90 . Trả lời:……………… Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A; M là trung điểm của BC, H là hình chiếu của M trên AC; E là trung điểm của M H . Tính AE.BH Trả lời:……………… Câu 7. Cho tam giác ABC có BC a, CA b, AB c . Biết M là trung điểm của BC . 2 Tính AM ? Trả lời:……………… Câu 8. Cho nửa đường tròn đường kính AB . Biết rằng AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau tại E . Tính AE AC BE BD biết AB 2 . Trả lời:……………… AC Câu 9. Cho hình vuông ABCD , điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM . Gọi N là trung 4 điểm CD . Khi đó BMN là tam giác vuông cân tại đỉnh nào? Trả lời:……………… Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên AC , M là trung điểm của HD . Tính AM BD Trả lời:……………… Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Câu 11. Cho hai điểm A, B cố định có khoảng cách bằng a . Tập hợp điểm M sao cho: 3a 2 MA MB là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? 4 Trả lời:……………… Câu 12. Cho hình vuông ABCD cạnh a và số thực k . Tập hợp điểm M sao cho MA MC MB MD k là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? Trả lời:……………… Câu 13. Một người dùng một lực F có độ lớn 90 N làm một vật dịch chuyển một đoạn 100 m . Biết lực F hợp với hướng dịch chuyển một góc 60 . Tính công sinh ra bởi lực F . Trả lời:……………… Câu 14. Cho tứ giác lồi ABCD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O . Gọi H và K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO và CDO . Gọi I , J lần lượt là trung điểm AD và BC . Tính HK IJ ? Trả lời:……………… Câu 15. Cho hình chữ nhật ABCD . Kẻ BK AC , K AC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AK và CD . Tìm số đo góc BMN . Trả lời:……………… Câu 16. Cho đoạn AB 20 . Tồn tại điểm M sao cho T 3MA2 2MB 2 đạt giá trị bé nhất Tmin . Tính giá trị Tmin ? Trả lời:……………… Câu 17. Một chiếc xe được kéo bởi một lực F có độ lớn 50 N , di chuyển theo quãng đường từ A đến B có chiều dài 200 m . Cho biết góc hợp bởi lực F và AB bằng 30 và lực F được phân tích thành hai lực F1 , F2 . Tính công sinh ra bởi các lực F , F1 , F2 ? Trả lời:……………… Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC 7 cm và BC 14 cm . Tính côsin của góc giữa hai vectơ AC và CB . Trả lời:……………… Câu 19. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM 1 , trên cạnh CD lấy điểm N sao cho DN 1 và P là trung điểm BC . Tính cos MNP . Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN Trả lời:……………… Câu 20. Cho tam giác ABC . Gọi M , N , E lần lượt là trung điểm của BC , CA, AB . Tính: AM BC BN CA CE AB . Trả lời:……………… Câu 21. Cho tam giác đều ABC cạnh a nội tiếp đường tròn (O) bán kính R, M là điểm bất kỳ nằm trên đường tròn (O) . Tính MA2 MB 2 MC 2 . Trả lời:……………… Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A , trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm B và C sao cho AB AB AC AC . Gọi M là trung điểm của BC . Tính AM .B΄C΄ Trả lời:……………… Câu 23. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD a 2 . Gọi K là trung điểm của cạnh AD . Tính BK AC . Trả lời:……………… Câu 24. Cho hai vectơ a và b . Biết | a | 2,| b | 3 và ( a , b ) 120 . Tính | a b | . Trả lời:……………… Câu 25. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a . Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD a2 là đường tròn bán kính R ? . Trả lời:……………… Câu 26. Hai chiếc tàu thủy P và Q trên biển cách nhau 100 m và thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới các góc BPA 15 và BQA 55 . Tính chiều cao của tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Trả lời:……………… Câu 27. Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và ABD 60 . Gọi I là điểm thỏa mãn 2IC ID 0 . Tính tích vô hướng AO BI . Trả lời:……………………….. Câu 28. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: MA2 MB 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? Câu 29. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: MA2 MB 2 MC 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? Trả lời:……………………….. Câu 30. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: 2MA2 MB 2 MC 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Trả lời:……………………….. Câu 31. Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm BC và H là trực tâm. Biết MH MA kBC 2 . Khi đó k ? Trả lời:…………………… Câu 32. Cho tứ giác ABCD có AB 2 CD 2 BC 2 AD 2 . Tính DB AC Trả lời:…………………… LỜI GIẢI Câu 1. Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB 8a ; đáy nhỏ CD 4a ; đường cao AD 6a ; I là trung điểm của AD . Tính ( IA IB ) ID . Trả lời: 18a 2 Lời giải IA ID IB ID 2 IA IB ID cos BID IA2 IB ID cos BIA IA IA2 IB ID IB IA IA 2 IA2 2 (3a )2 18a 2 . 2 2 Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a, AC 2 3a và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA AM . a 2 Trả lời: 2 Lời giải Tam giác AMB có AM BM AB nên là tam giác đều. Suy ra MAB 60 . a 2 BA AM AB AM | AB | | AM | cos( AB, AM ) a a cos 60 . 2 Câu 3. Cho A(1;2) và B(1;3) . Cho điểm P(0, b) . Tính cos APB theo tung độ của P . b 2 5b 5 Trả lời: (b 2)2 1 (b 3) 2 1 Lời giải Vì P thuộc trục tung nên P(0, b) . Khi đó PA (1; 2 b) và PB ( 1;3 b) . PA PB 1.( 1) (2 b)(3 b ) b 2 5b 5 PA PB b 2 5b 5 cos APB . | PA | | PB | (b 2) 2 1 (b 3) 2 1 2 2 Câu 4. Cho tam giác ABC , trung tuyến AM . Khi đó AB AC AM kBC . Vậy k ? 1 Trả lời: 4 Lời giải Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN Ta có: ( AB AC )2 ( AB AC )2 AB AC 4 2 2 4 AM BC 1 AM 2 BC 2 . 4 4 1 Câu 5. Cho hình vuông ABCD ; E là trung điểm của AB, F là điểm sao cho AF AD . Xác định vị 3 90 . trí của điểm M trên đường thẳng BC sao cho EFM 5a Trả lời: là điểm nằm trên phần kéo dài của BC về phía C sao cho CM . 6 Lời giải Gọi a là độ dài cạnh hình vuông. Xét hệ trục toạ độ xOy sao cho D O (0;0), C (a;0), A (0; a) . a 2a Dễ thấy E ; a ; F 0; . 2 3 a a FE 2 ; 3 Giả sử M (a; y ) ( y ). Ta có: FM a; y 2a 3 Vậy ta có biến đổi tương đương: EF FM FE FM 0 a2 a 2a 5a y 0 y . 2 3 3 6 5a Vậy M a; . 6 5a Từ đó M là điểm nằm trên phần kéo dài của BC về phía C sao cho CM . 6 Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A; M là trung điểm của BC, H là hình chiếu của M trên AC; E là trung điểm của M H . Tính AE.BH Trả lời: AE.BH 0 Lời giải Ta có biến đổi tích vô hướng như sau: 2 AE BH ( AM AH ) ( BM MH ) MH AH BM AM AM MH ( AM MH ) BM AM MH MH MC HM MH MH MH 2 2 MH MH 0. Suy ra (đpcm). AE BH Suy ra AE.BH 0 Câu 7. Cho tam giác ABC có BC a, CA b, AB c . Biết M là trung điểm của BC . 2 Tính AM ? 2 b2 c 2 a 2 Trả lời: 4 Lời giải 1 Vì M là trung điểm của BC , nên: AM ( AB AC ) ; 2 2 1 2 1 2 2 b 2 c 2 a 2 4 4 AM ( AB AC ) AB 2 AB AC AC . Mà AB AC 2 ; 2 1 2 b c a 2 2 2 b2 c2 a2 Suy ra: AM c 2 2 b2 . 4 2 4 (đây cũng là công thức để tính độ dài đường trung tuyến tam giác). Câu 8. Cho nửa đường tròn đường kính AB . Biết rằng AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau tại E . Tính AE AC BE BD biết AB 2 . Trả lời: 4 Lời giải Ta có: AE AC BE BD AE ( AB BC ) BE ( BA AD ) AE AB AE BC BE BA BE AD. Vì AB là đường kính nửa đường tròn nên Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN ADB 90 , ACB 90 AE BC 0, BE AD 0. Khi đó: AE AC BE BD AE AB BE BA AE AB EB AB 2 AB( AE EB ) AB AB AB AB 2 4 AC Câu 9. Cho hình vuông ABCD , điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM . Gọi N là trung 4 điểm CD . Khi đó BMN là tam giác vuông cân tại đỉnh nào? Trả lời: vuông cân tại đỉnh M . Lời giải Đặt AD a , AB b . 1 1 Khi đó: AM AC (a b ) 4 4 1 AN AD DN a b 2 1 1 MB AB AM b (a b ) (a 3b ) và 4 4 1 1 1 MN AN AM a b (a b ) (3a b ) . 2 4 4 1 1 Ta có: MB MN (a 3b )(3a b ) 16 16 3a 2 3b 2 8a b 1 16 3 AD 2 3 AB 2 0 0 MB MN (1) . 2 1 1 2 1 5 Hơn nữa: MB (a 3b )2 16 16 a 9b 2 6a b 16 AD 2 9 AB 2 0 AB 2 ; 8 2 1 2 1 2 2 1 5 MN (3a b ) 16 16 9 a b 6a b 16 9 AD2 AB 2 0 AB 2 . 8 Suy ra MB MN (2). Từ (1) và (2) suy ra BMN vuông cân tại đỉnh M . Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên AC , M là trung điểm của HD . Tính AM BD Trả lời: 0 Lời giải 1 Ta cần chứng minh: AM BD 0 . Ta có: BD BH HD HC HD; AM ( AH AD) 2 1 1 Do đó: AM BD ( AH AD)( HC HD) ( AH HC AH HD AD HC AD HD) , 2 2 Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ AH HC 0( do AH BC ) 1 mà AM BD ( AH HD AD HC ) AD HD 0( do HD AC ) 2 1 [ AH HD ( AH HD) HC ] 2 1 1 1 ( AH HD HD HC ) HD ( AH HC ) HD AC 0 . AH HC 2 0 2 2 Vậy AM DB . Câu 11. Cho hai điểm A, B cố định có khoảng cách bằng a . Tập hợp điểm M sao cho: 3a 2 MA MB là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? 4 Trả lời: R a Lời giải Gọi I là trung điểm của AB ta có: 3a 2 3a 2 MA MB ( MI IA)( MI IB) 4 4 3a 2 3a 2 ( MI IA)( MI IA) MI 2 IA 2 4 4 a IA 2 a2 3a 2 MI 2 MI a. 4 4 Vậy tập hợp điểm M là đường tròn tâm I bán kính R a . Câu 12. Cho hình vuông ABCD cạnh a và số thực k . Tập hợp điểm M sao cho MA MC MB MD k là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? k a2 Trả lời: R 2 Lời giải Gọi I là tâm của hình vuông ABCD 2 2 Ta có : MA MC ( MI IA)( MI IC ) ( MI IA)( MI IA) MI IA MI 2 IA2 . Hoàn toàn tương tự, ta có: MB MD MI 2 IB2 . Khi đó: MA MC MB MD k 2MI 2 IA2 IB2 k 2MI 2 2IA2 k k k a2 k a2 MI 2 IA2 MI 2 MI 2 2 2 2 2 2 2 AC a 2 a2 (trong đó IA ). 2 2 2 2 Nếu k a : Tập hợp điểm M là tập rỗng. Nếu k a 2 thì MI 0 M I (điểm M trùng với điểm I ). k a2 Nếu k a 2 thì MI . 2 k a2 Khi đó tập hợp điểm M là đường tròn tâm I , bán kính R . 2 Câu 13. Một người dùng một lực F có độ lớn 90 N làm một vật dịch chuyển một đoạn 100 m . Biết lực F hợp với hướng dịch chuyển một góc 60 . Tính công sinh ra bởi lực F . Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN J Trả lời: 4500 Lời giải Đặt OM s là đoạn đường mà vật di chuyển được với O là điểm đặt vật ban đầu. Công sinh ra bởi lực F là: A F OM | F | | OM | cos( F , OM ) 90 100 cos 60 4500 . J Câu 14. Cho tứ giác lồi ABCD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O . Gọi H và K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO và CDO . Gọi I , J lần lượt là trung điểm AD và BC . Tính HK IJ ? Trả lời: 0 Lời giải IJ IA AC CJ Ta có: 2 IJ AC DB . IJ ID DB BJ Suy ra: HK 2 IJ HK ( AC DB ) HK AC HK DB ( HB BD DK ) AC ( HA AC CK ) DB AC ( BD DB ) AC 0 0 . Vậy HK IJ 0 Câu 15. Cho hình chữ nhật ABCD . Kẻ BK AC , K AC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AK và CD . Tìm số đo góc BMN . Trả lời: 90 Lời giải Đặt BA a , BC b , BK c và BA a, BC b, BK c . Khi đó: 1 1 1 1 1 BM (a c ), MN MB BC CN (a c ) b a b c (2b c ) . 2 2 2 2 2 1 1 2 Do đó: MN BM (2b c )(a c ) 2a b a c 2b c c 4 4 Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ 1 [2a b (b a )c (b c )c ]. 4 Ta thấy rằng: a b 0 do a b ; (b a )c AC c 0 Do AC BK ; (b c )c KC c 0 do CK BK . Vì vậy MN BM 0 BMN 90 . Câu 16. Cho đoạn AB 20 . Tồn tại điểm M sao cho T 3MA2 2MB 2 đạt giá trị bé nhất Tmin . Tính giá trị Tmin ? Trả lời: 480 Lời giải Gọi điểm I thỏa mãn 3IA 2IB 0 2 3IA 2( IA AB) 0 5IA 2 AB 0 AI AB. 5 2 2 Vậy điểm I thuộc đoạn AB và IA AB 20 8, IB 12 . 5 5 2 2 Ta có : T 3MA 2 MB 3MA 2 MB 3( MI IA) 2 2( MI IB ) 2 2 2 2 2 2 2 3 MI 6 MI IA 3IA 2 MI 4 MI IB 2 IB 5 MI 2 3IA2 2 IB 2 2 MI (3IA ) 5 MI 2 3IA 2 2 IB 2 . IB 2 0 Ta có 3IA 2 IB 2 2 là hằng số do ba điểm A, B, I cố định. 2 Do đó: T đạt giá trị nhỏ nhất 5MI nhỏ nhất MI bé nhất Điểm M trùng với điểm I . Khi đó giá trị T nhỏ nhất là : Tmin 3 IA 2 2 IB 2 3 8 2 2 12 2 480 . Câu 17. Một chiếc xe được kéo bởi một lực F có độ lớn 50 N , di chuyển theo quãng đường từ A đến B có chiều dài 200 m . Cho biết góc hợp bởi lực F và AB bằng 30 và lực F được phân tích thành hai lực F1 , F2 . Tính công sinh ra bởi các lực F , F1 , F2 ? Trả lời: 5000 3 J ; 0; 5000 3 J Lời giải Đặt F AN , F1 AP, F2 AM . Khi đó AMNP là hình bình hành, mà AM AP nên AMNP là hình chữ nhật. 3 Ta có : AN 50, AM AN cos 30 50 25 3 , 2 AP MN AN 2 AM 2 25. Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN 3 Lực F sinh ra công A | F | | AB | cos 30 50 200 5000 3 J . 2 Lực F1 có độ lớn 25 N và tạo với phương dịch chuyển góc 90 nên công sinh ra là A1 F1 | AB | cos 90 0 J . Lực F2 có độ lớn 25 3 N và tạo với phương dịch chuyển góc 0 nên công sinh ra là A2 F2 | AB | cos 00 25 3 200 1 5000 3 J . Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC 7 cm và BC 14 cm . Tính côsin của góc giữa hai vectơ AC và CB . 1 Trả lời: 2 Lời giải . Ta có: ( AC , CB ) 180 (CA, CB ) 180 ACB AC 1 Mà cos( ) ACB nên 60 . ACB BC 2 1 Vậy ( AC , CB ) 180 60 120 hay cos( AC , CB) cos120 2 Câu 19. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM 1 , trên cạnh CD lấy điểm N sao cho DN 1 và P là trung điểm BC . Tính cos MNP . 13 Trả lời: . 5 10 Lời giải 1 2 1 Ta có NM AB AD, NP AB AD 3 3 2 2 1 13 Suy ra NM NP 9 9 9 2 2 5 13 Mặt khác | NM | 10,| NP | cos MNP . 2 5 10 Câu 20. Cho tam giác ABC . Gọi M , N , E lần lượt là trung điểm của BC , CA, AB . Tính: AM BC BN CA CE AB . Trả lời: 0 Lời giải Vì M là trung điểm BC nên: 2 AM AB AC 2 AM BC ( AB AC ) BC AB BC AC BC (1) Tương tự ta có: 2 BN CA BC CA BA CA(2) , 2CE AB CB AB CA AB (3) Cộng từng vế (1), (2), (3) được: 2 AM BC 2BN CA 2CE AB 0 hay AM BC BN CA CE AB 0 (đpcm). Câu 21. Cho tam giác đều ABC cạnh a nội tiếp đường tròn (O) bán kính R, M là điểm bất kỳ nằm trên đường tròn (O) . Tính MA2 MB 2 MC 2 . Trả lời: 2a 2 Lời giải Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Tam giác đều ABC cạnh a nội tiếp đường tròn (O) bán kính R nên O là trọng tâm của tam giác a 3 ABC OA OB OC 0 và R OA . 3 2 2 2 2 Ta có: MA MB MC 2a ( MO OA) 2 ( MO OB ) 2 ( MO OC ) 2 2a 2 2 2 2 2 3MO OA OB OC 2MO (OA OB OC ) 2a 2 2 a 3 6 R 2 MO 0 2a 2 6 2 3 2a 2 Vậy MA2 MB 2 MC 2 2a 2 . Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A , trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm B và C sao cho AB AB AC AC . Gọi M là trung điểm của BC . Tính AM .B΄C΄ Trả lời: 0 Lời giải 1 Vì M là trung điểm của BC nên AM AB AC 2 Do đó, 2 AM .B΄C΄ AB AC AC΄ AB΄ AB AC AC AC AB AB AC AB 0 AB AB AC AC 0 Câu 23. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD a 2 . Gọi K là trung điểm của cạnh AD . Tính BK AC . Trả lời: 0 Lời giải Ta có: AC BD 2 a 2 a 2 a 3 . 1 BK BA AK BA AD 2 AC AB AD . Suy ra 1 1 1 BK AC BA AD ( AB AD) BA AB BA AD AD AB AD AD 2 2 2 1 a 2 0 0 (a 2)2 0. 2 Câu 24. Cho hai vectơ a và b . Biết | a | 2,| b | 3 và ( a , b ) 120 . Tính | a b | . Trả lời: 72 3 Lời giải 2 2 2 2 Ta có | a b | (a b ) a b 2ab | a | | b |2 2 | a | | b | cos(a , b ) 7 2 3 Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN Câu 25. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a . Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD a2 là đường tròn bán kính R ? . Trả lời: R a Lời giải 2 Ta có MA MC MB MD a MO OA MO2 OB2 a2 MO2 a2 2 2 a 2 MO a OA OB . 2 Vậy tập hợp điểm M là đường tròn tâm O , bán kính R a . Câu 26. Hai chiếc tàu thủy P và Q trên biển cách nhau 100 m và thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới các góc BPA 15 và BQA 55 . Tính chiều cao của tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Trả lời: 33 m Lời giải BQ sin BPQ sin15 PQ sin15 BQ . PQ sin PBQ sin 40 sin 40 AB PQ sin15 sin 55 AB BQ sin 55 sin 55 33 m. BQ sin 40 Câu 27. Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và ABD 60 . Gọi I là điểm thỏa mãn 2IC ID 0 . Tính tích vô hướng AO BI . a2 Trả lời: 2 Lời giải 60 nên ABD và BCD là các tam giác đều cạnh a . Do ABCD là hình thoi có cạnh bằng a và ABD Ta có: 2 2 2 a 3 a2 AO BI AO ( BD DI ) AO DI AO DC AO AB a cos 30 3 3 3 2 2 Câu 28. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: MA2 MB 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? 3 3 Trả lời: R 2 Lời giải Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Gọi I là trung điểm AB . Đưa về vectơ bằng cách chèn điểm I vào tính ra 27 3 3 2 MI 2 IA2 IB 2 18 MI 2 MI 4 2 3 3 Vậy quỷ tích điểm M là đường tròn tâm I bán kính R 2 Câu 29. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: MA2 MB2 MC 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? Trả lời: R 2 Lời giải Gọi G là trong tâm tam giác ABC suy ra GA GB GC 3 Chèn G vào biến đổi suy ra 3ME 2 GA2 GB2 GC 2 18 ME 2 2 ME 2 Vậy quỷ tích điểm M là đường tròn tâm E bán kính R 2 . Câu 30. Cho ABC đều cạnh là 3 . Điểm M thỏa mãn: 2MA2 MB 2 MC 2 18 , khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? 183 Trả lời: R 8 Lời giải Gọi N là điểm thỏa mãn 2 NA NB NC 0 và D là trung điểm BC . Suy ra N là trung điểm 3 3 39 AD.NA ND AD : 2 ; NB NC ; 4 4 183 Chèn N vào đề ta được 4MN 2 2 NA2 NB2 NC 2 18 suy ra MN 8 183 Vậy tập hợp điểm M thỏa đường tròn tâm N bán kính R MN 8 Câu 31. Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm BC và H là trực tâm. Biết MH MA kBC 2 . Khi đó k ? 1 Trả lời: 4 Lời giải Ta có M là trung điểm BC 1 1 AM ( AB AC ), HM ( HB HC ) 2 2 1 1 AM HM ( AB AC ) ( HB HC ) ( AB HB AB HC AC HB AC HC ) 4 4 1 1 ( AB HB AC HC ) [ AB( HC CB) AC ( HB BC )] 4 4 1 1 ( AB HC AB CB AC HB AC BC ) ( AB CB AC BC ) 4 4 1 1 1 2 1 ( AB CB AC CB ) CB( AB AC) CB BC 2 4 4 4 4 2 2 2 2 Câu 32. Cho tứ giác ABCD có AB CD BC AD . Tính DB AC Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
- Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN Trả lời: 0 Lời giải 2 2 2 2 2 2 2 2 AB CD BC AD AB CD BC AD 2 2 2 2 AB AD CD BC 0 ( AB AD )( AB AD ) (CD BC )(CD BC ) 0 DB( AB AD ) BD(CD BC ) 0 DB( AB AD ) DB(CD BC ) 0 DB( AB AD CD BC ) 0 DB( AB AD DC BC ) 0 DB( AC AC ) 0 DB 2 AC 0 DB AC 0 Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/ Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/ Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
- Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 3: Công thức lượng giác
12 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 19: Phép tính lũy thừa
9 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 18: Trung vị - Tứ phân vị
9 p |
4 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 17: Số trung bình và mốt
5 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 16: Phép chiếu song song
5 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 15: Hai mặt phẳng song song
5 p |
3 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 14: Đường thẳng song song với mặt phẳng
7 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn để 13: Hai đường thẳng song song
9 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 12: Điểm - Đường thẳng - Mặt phẳng trong không gian
7 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 11: Hàm số liên tục
7 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 10: Giới hạn hàm số
14 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 9: Giới hạn dãy số
25 p |
2 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 8: Cấp số nhân
16 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 7: Cấp số cộng
14 p |
0 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 6: Dãy số
5 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 5: Phương trình – Bất phương trình mũ & logarit
26 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 4: Hàm số lượng giác
10 p |
1 |
0
-
Bài tập trả lời ngắn môn Toán 11 - Vấn đề 20: Phép tính logarit
8 p |
1 |
0


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
