
NGUY N MINH TU NỄ Ấ
Giáo viên tr ng THPT Chuyên Hùng V ngườ ươ
BÀI T P TR C NGHI MẬ Ắ Ệ
HOÁ H U C 11Ữ Ơ
1

M C L CỤ Ụ
Trang
Ph n 1: Bài t pầ ậ 2 - 62
Chuyên đ 1 :ề Đ i c ng hoá h u c ạ ươ ữ ơ 2
Chuyên đ 2 :ề Hiđrocacbon no 10
Chuyên đ 3 :ề Hiđrocacbon không no 16
Chuyên đ 4 :ề Hiđrocacbon th m - Ngu n hiđrocacbonơ ồ 29
thiên nhiên
Chuyên đ 5 :ề D n xu t halogen - Phenol - Ancolẫ ấ 35
Chuyên đ 6 :ề Anđehit - Xeton - Axitcacboxylic 49
Ph n 2 : Đáp ánầ 63- 65
2

Ph n 1: Bài t pầ ậ
CHUYÊN Đ 1 :Ề Đ I C NG HÓA H C H U CẠ ƯƠ Ọ Ữ Ơ
Câu 1: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u cầ ố ợ ấ ữ ơ
A. nh t thi t ph i có cacbon, thấ ế ả ng có H, hay g p O, N sau đó đ nườ ặ ế halogen, S, P...
B. g m có C, H và các nguyên t khác.ồ ố
C. bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ồ ấ ả ố ả ầ
D. th ng có C, H hay g p O, N, sau đó đ n halogen, S, P.ườ ặ ế
Câu 2: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c làặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1. thành ph n nguyên t ch y u là C và H. ầ ố ủ ế
2. có th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể ứ ố ư
3. liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr .ế ọ ủ ế ế ộ ị
4. liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế
5. d bay h i, khó cháy.ễ ơ
6. ph n ng hoá h c x y ra nhanh.ả ứ ọ ả
Nhóm các ý đúng là:
A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6.
Câu 3: C u t o hoá h c là ấ ạ ọ
A. s l ng liên k t gi a các nguyên t trong phân t .ố ượ ế ữ ử ử
B. các lo i liên k t gi a các nguyên t trong phân t .ạ ế ữ ử ử
C. th t liên k t gi a các nguyên t trong phân t .ứ ự ế ữ ử ử
D. b n ch t liên k t gi a các nguyên t trong phân t .ả ấ ế ữ ử ử
Câu 4: Phát bi u nào sau đ c dùng đ đ nh nghĩa ể ượ ể ị công th c đ n gi n nh tứ ơ ả ấ c a h p ch t h uủ ợ ấ ữ
c ?ơ
A. Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th s nguyên t c a m i nguyên t trong phânứ ơ ả ấ ứ ể ị ố ử ủ ỗ ố
t .ử
B. Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l t i gi n v s nguyên t c a cácứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ố ả ề ố ử ủ
nguyên t trong phân t .ố ử
C. Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l ph n trăm s mol c a m i nguyênứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ầ ố ủ ỗ
t ố
trong phân t .ử
D. Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l s nguyên t C và H có trong phânứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ố ử
t .ử
Câu 5: Cho ch t axetilen (Cấ2H2) và benzen (C6H6), hãy ch n nh n xét đúng trong các nh n xét sauọ ậ ậ
:
A. Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ố ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
B. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và gi ng nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ố ề ứ ơ ả ấ
C. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
D. Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ử ứ ơ ả ấ
Câu 6: Đ c đi m chung c a các cacbocation và cacbanion là:ặ ể ủ
A. kém b n và có kh năng ph n ng r t kem.ề ả ả ứ ấ
B. chúng đ u r t b n v ng và có kh năng ph n ng cao.ề ấ ề ữ ả ả ứ
C. có th d dàng tách đ c ra kh i h n h p ph n ng.ể ễ ượ ỏ ỗ ợ ả ứ
D. kém b n và có kh năng ph n ng cao.ề ả ả ứ
Câu 7: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là:ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A. th ng x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ườ ả ấ ộ ả ẩ ấ
B. th ng x y ra ch m, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ậ ộ ướ ấ ị
C. th ng x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ấ ộ ướ ấ ị
D. th ng x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t h ng xác đ nh.ườ ả ấ ậ ư ộ ướ ị
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ểsai ?
3

A. Liên k t hóa h c ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr .ế ọ ủ ế ợ ấ ữ ơ ế ộ ị
B. Các ch t có c u t o và tính ch t t ng t nhau nh ng v thành ph n phân t khác nhauấ ấ ạ ấ ươ ự ư ề ầ ử
m t hay nhi u nhóm -CHộ ề 2- là đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
C. Các ch t có cùng kh i l ng phân t là đ ng phân c a nhau.ấ ố ượ ử ồ ủ
D. Liên k t ba g m hai liên k t ế ồ ế π và m t liên k t ộ ế σ.
Câu 9: K t lu n nào sau đây là đúng ?ế ậ
A. Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh tử ử ợ ấ ữ ơ ế ớ ộ ứ ự ấ
đ nh.ị
B. Các ch t có thành ph n phân t h n kém nhau m t hay nhi u nhóm -CHấ ầ ử ơ ộ ề 2-, do đó tính
ch t hóa h c khác nhau là nh ng ch t đ ng đ ng.ấ ọ ữ ấ ồ ẳ
C. Các ch t có cùng công th c phân t nh ng khác nhau v công th c c u t o đ c g i làấ ứ ử ư ề ứ ấ ạ ượ ọ
các ch t đ ng đ ng c a nhau.ấ ồ ẳ ủ
D. Các ch t khác nhau có cùng công th c phân t đ c g i là các ch t đ ng phân c a nhau.ấ ứ ử ượ ọ ấ ồ ủ
Câu 10: Hi n t ng các ch t có c u t o và tính ch t hoá h c t ng t nhau, chúng ch h n kémệ ượ ấ ấ ạ ấ ọ ươ ự ỉ ơ
nhau m t hay nhi u nhóm metylen (ộ ề -CH2-) đ c g i là hi n t ngượ ọ ệ ượ
A. đ ng phân.ồB. đ ng v .ồ ị C. đ ng đ ng.ồ ẳ D. đ ng kh i.ồ ố
Câu 11: H p ch t ch a m t liên k t ợ ấ ứ ộ ế π trong phân t thu c lo i h p ch tử ộ ạ ợ ấ
A. không no. B. m ch h .ạ ở C. th m.ơD. no ho c không no.ặ
Câu 12: H p ch t h u c đ c phân lo i nh sau: ợ ấ ữ ơ ượ ạ ư
A. Hiđrocacbon và h p ch t h u c có nhóm ch c.ợ ấ ữ ơ ứ
B. Hiđrocacbon và d n xu t c a hiđrocacbon.ẫ ấ ủ
C. Hiđrocacbon no, không no, th m và d n xu t c a hiđrocacbon. ơ ẫ ấ ủ
D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 13: Phát bi u ểkhông chính xác là:
A. Tính ch t c a các ch t ph thu c vào thành ph n phân t và c u t o hóa h c.ấ ủ ấ ụ ộ ầ ử ấ ạ ọ
B. Các ch t có cùng kh i l ng phân t là đ ng phân c a nhau.ấ ố ượ ử ồ ủ
C. Các ch t là đ ng phân c a nhau thì có cùng công th c phân t .ấ ồ ủ ứ ử
D. S xen ph tr c t o thành liên k t ự ủ ụ ạ ế σ, s xen ph bên t o thành liên k t ự ủ ạ ế π.
Câu 14: Nung m t h p ch t h u c X v i l ng d ch t oxi hóa CuO ng i ta th y thoát ra khíộ ợ ấ ữ ơ ớ ượ ư ấ ườ ấ
CO2, h i Hơ2O và khí N2. Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ọ ế ậ ấ ế ậ
A. X ch c ch n ch a C, H, N và có th có ho c không có oxi.ắ ắ ứ ể ặ
B. X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ợ ấ ủ ố
C. Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ấ ắ ắ ứ ể
D. X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
Câu 15: Cho h n h p các ankan sauỗ ợ : pentan (sôi 36ởoC), heptan (sôi 98ởoC), octan (sôi ở
126oC), nonan (sôi 151ởoC). Có th tách riêng các ch t đó b ng cách nào sau đâyể ấ ằ ?
A. K t tinh.ế B. Ch ng c tư ấ C. Thăng hoa. D. Chi t.ế
Câu 16: Các ch t trong nhóm ch t nào d i đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ấ ấ ướ ề ẫ ấ ủ
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 17: Cho các ch t : Cấ6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).
Các ch t đ ng đ ng c a nhau là:ấ ồ ẳ ủ
A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z.
Câu 18: Trong nh ng dãy ch t sau đây, dãy nào có các ch t là đ ng phân c a nhau ?ữ ấ ấ ồ ủ
A. C2H5OH, CH3OCH3.B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6.
Câu 19: Các ch t h u c đ n ch c Zấ ữ ơ ơ ứ 1, Z2, Z3 có CTPT t ng ng là CHươ ứ 2O, CH2O2, C2H4O2.
Chúng thu c các dãy đ ng đ ng khác nhau. Công th c c u t o c a Zộ ồ ẳ ứ ấ ạ ủ 3 là
A. CH3COOCH3.B. HOCH2CHO. C. CH3COOH. D. CH3OCHO.
Câu 20: Nh ng ch t nào sau đây là đ ng phân hình h c c a nhau ?ữ ấ ồ ọ ủ
4

A. (I), (II). B. (I), (III). C. (II), (III). D. (I), (II), (III).
Câu 21: Cho các ch t sau : CHấ2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Ch t nao sau đây co đôngấ & &
phân hinh hoc?& '
A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.
Câu 22: H p ch t h u c nào sau đây ợ ấ ữ ơ không có đ ng phân ồcis-trans ?
A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en. C. but-2-en. D. pent-2-en.
Câu 23: H p ch t (CHợ ấ 3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 24: H p ch t (CHợ ấ 3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
A. 2,2,4- trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,4,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 25: H p ch t CHợ ấ 2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là:
A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.
Câu 26: Cho công th c c u t o sau : CHứ ấ ạ 3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. S oxi hóa c a các nguyên tố ủ ử
cacbon tính t phái sang trái có giá tr l n l t là:ừ ị ầ ượ
A. +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3. B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.
C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3. D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Câu 27: Trong công th c CứxHyOzNt t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng là:
A. (2x-y + t+2)/2. B. (2x-y + t+2). C. (2x-y - t+2)/2. D. (2x-y + z + t+2)/2.
Câu 28: a. Vitamin A công th c phân t Cư ư* 20H30O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liên ư & ' & ư
kêt ba. Sô liên kêt đôi trong phân t vitamin A la ư* &
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
b. Licopen, công th c phân t Cư ư* 40H56 la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va liên& & * * & * ư &
kêt đ n trong phân t . Hiđro hoa hoan toan licopen đ c hiđrocacbon C ơ ư* & & ươ' 40H82. Vây licopen co'
A. 1 vong; 12 nôi đôi.& B. 1 vong; 5 nôi đôi. &
C. 4 vong; 5 nôi đôi. & D. mach h ; 13 nôi đôi.' ơ*
Câu 29: Metol C10H20O va menton C&10H18O chung đêu co trong tinh dâu bac ha. Biêt phân t metol & & ' & ư*
không co nôi đôi, con phân t menton co 1 nôi đôi. Vây kêt luân nao sau đây la đung ? & ư* ' ' & &
A. Metol va menton đêu co câu tao vong. & & ' &
B. Metol co câu tao vong, menton co câu tao mach h . ' & ' ' ơ*
C. Metol va menton đêu co câu tao mach h . & & ' ' ơ*
D. Metol co câu tao mach h , menton co câu tao vong. ' ' ơ* ' &
Câu 30: Trong h p ch t Cợ ấ xHyOz thì y luôn luôn ch n và y ẵ≤ 2x+2 là do:
A. a ≥ 0 (a là t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng trong phân t ).ử
B. z ≥ 0 (m i nguyên t oxi t o đ c 2 liên k t).ỗ ử ạ ượ ế
C. m i nguyên t cacbon ch t o đ c 4 liên k t.ỗ ử ỉ ạ ượ ế
D. cacbon và oxi đ u có hóa tr là nh ng s ch n.ề ị ữ ố ẵ
Câu 31: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng ng v i công th c Cứ ớ ứ 5H9O2Cl là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng ng v i công th c Cứ ớ ứ 5H12O2 là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 33: Công th c t ng quát c a d n xu t điclo m ch h có ch a m t liên k t ba trong phân tứ ổ ủ ẫ ấ ạ ở ứ ộ ế ử
là
5

