Welcome to group 1
Bài thảo luận
ế ổ
ậ
Bi n đ i khí h u
Nội dung
1
ế ổ
ậ
Bi n đ i khí h u
2
ưở
ế ổ
ủ
nh h
ng c a bi n đ i khí
Ả h uậ
3
ướ
ả
ng h
ng gi
i
N I Ộ DUNG
ươ Ph quy tế
4
ế
ậ
ả
K t lu n – tham kh o
5
ồ
ả
Ngu n tham kh o
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
Nguyên nhân
ị Đ nh nghĩa
Hi n ệ ngượ t
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
ị
Đ nh nghĩa
ữ ế ế
ườ
ọ
ưở
ạ
ặ
ặ nh h ế ụ ồ ệ
ủ ộ
ậ ế ổ Bi n đ i khí h u là “nh ng ả ạ ủ ưở ng có h i c a bi n nh h ữ ậ ổ đ i khí h u”, là nh ng bi n ậ ổ ng v t lý đ i trong môi tr ữ ho c sinh h c gây ra nh ng ể ả ng có h i đáng k ả ầ đ n thành ph n, kh năng ả ủ ph c h i ho c sinh s n c a nhiên và các h sinh thái t ạ ả ượ c qu n lý ho c đ n ho t đ ộ đ ng c a các h th ng kinh ỏ ế xã h i ho c đ n s c kh e
t
ự ặ ế ệ ố ặ ế ứ và
ườ
phúc l công
i c a con ng i”.(Theo ề ủ c chung c a LHQ v ế ổ
ậ
ợ ủ ướ bi n đ i khí h u).
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
Nguyên nhân:
ấ ậ ự
ạ ạ ộ
ả
ứ
ụ ư
ằ ậ ổ ạ
ằ ị
ị ổ ị ủ ế ạ ồ
v Nguyên nhân chính làm bi n ế ổ đ i khí h u Trái đ t là do s gia tăng các ho t đ ng t o ra các ấ ạ ch t th i khí nhà kính, các ho t ể ộ đ ng khai thác quá m c các b ấ h p th khí nhà kính nh sinh ể ệ ố ừ kh i, r ng, các h sinh thái bi n, ấ ề ờ ven b và đ t li n khác. Nh m ế ự ế h n ch s bi n đ i khí h u, ạ ư Ngh đ nh th Kyoto nh m h n ế ch và n đ nh sáu lo i khí nhà kính ch y u bao g m: CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6.
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
CH4
N2O
CO2
HFCs
Tác nhân
PFCs
SF6
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
CH4
NO2
CO2
ố
ừ
CH4 sinh ra t
ộ ộ
ạ ộ
các bãi rác, lên men th c ứ ăn trong ru t đ ng ạ ậ v t nhai l ầ ự khí, d u t
ệ ố i, h th ng nhiên và
ả ừ N2O phát th i t phân bón và các ho t đ ng công nghi p.ệ
khai thác than.
ư ả
ệ
Khi đ t cháy nhiên ạ ệ li u hóa th ch (than, ồ ầ d u, khí) và là ngu n ủ ế khí nhà kính ch y u ườ i gây ra do con ng trong khí quy n. ể ừ CO2 cũng sinh ra t ạ ộ các ho t đ ng công ấ nghi p nh s n xu t xi măng và cán thép.
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
PFCs
HFCs
SF6
ượ
ử c s
HFCs đ ụ
ấ
ủ
ừ ấ
PFCs sinh ra t ả quá trình s n xu t nhôm.
ẩ
ử ụ SF6 s d ng ậ ệ trong v t li u ệ cách đi n và trong quá trình ấ ả s n xu t magiê.
ụ ủ ả
d ng thay cho các ch t phá h y ôzôn (ODS) và HFC23 là s n ả ph m ph c a ấ quá trình s n xu t HCFC22.
ệ ủ
ể Các bi u hi n c a BĐKH ấ
ủ
ự ự
ầ ổ
ể ể
v S nóng d n lên c a trái đ t. ầ ủ v S thay đ i thành ph n c a khí ủ ấ ượ quy n và ch t l ng c a khí ạ quy n có h i cho con ng
ự
ườ i ể c bi n do
v S dâng cao m c n
ự ướ ế ự ậ
ớ
ủ
ộ ng đ ho t
ủ
ầ
ấ
ổ
ọ
v S thay đ i năng su t sinh h c
ẫ tan băng,d n đ n s ng p úng ủ ộ ố c a m t s vùng. ể ủ ự v S di chuy n c a các đ i khí ọ ự ố ậ h u đe d a s s ng c a sinh ậ ấ v t trên trái đ t. ạ ổ ườ ự v S thay đ i c ư ộ đ ng c a quá trình hoàn l u khí ể quy n, chu trình tu n hoàn c.ướ n ự ủ
c a các HST.
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
ộ ố ệ ượ
M t s hi n t
ng
Mưa axit
Thủng tầng ozôn
Cháy rừng
Hiệu ứng nhà kính
ư
ộ
ấ
ệ
ằ
ừ
ằ
ộ Nhi t đ tăng cao, ấ đ t đai khô c n và ớ nhi u cánh r ng l n ụ bi n thành tro b i ệ ượ ng nh ng hi n t
ử
ề ế ữ ấ b t th
ụ ầ ớ
ộ ố ự
ầ
ế ả ủ ự ủ K t qu c a s c a ổ ự s trao đ i không ề cân b ng v năng ấ ữ ượ l ng gi a trái đ t ớ v i không gian xung ế ự ẫ quanh, d n đ n s ộ ệ t đ gia tăng nhi ủ ể c a khí quy n trái ượ ọ ấ đ t đ ệ ứ
c g i là Hi u ng nhà kính.
ư ế
ượ ọ
c g i là
tinh th
ườ ng này ẹ ở không còn bó h p ố m t s qu c gia hay ả khu v c mà đang x y ế ắ ra h u kh p trên th i.ớ gi
ư M a acid là m a có ộ ố tính acid do m t s ấ ch t khí hòa tan trong ư ạ ướ c m a t o thành n các acid khác nhau. ư ướ c m a có Trong n CO2 hòa tan và có ướ ộ ộ m t ít có đ pH d i ọ ự ắ 5. Là s l ng đ ng ầ thành ph n axít trong ơ ữ nh ng c n m a, ươ ng mù, tuy t, s băng…
Ozon là m t ch t khí có trong thiên nhiên, n m ằ ầ trên t ng cao khí ể ở ộ đ cao quy n, ả kho ng 25km trong ư ầ ồ t ng bình l u, g m 3 ấ oxy (03), h p nguyên t ử th ph n l n các tia t ạ ừ ặ ờ M t tr i. Và ngo i t ộ ớ ợ ậ t p h p thành m t l p ọ bao b c quanh hành ườ ng đ ầ t ng Ozon.
ượ
ệ Hi n T
ng
ệ ứ
Hi u ng nhà kính
ử ổ
ệ
ệ ưở ấ
ỉ ở ữ
ả
ỗ
ệ ứ Hi u ng nhà kính dùng ả ể ỉ ệ ứ đ ch hi u ng x y ra khi ượ ứ ạ ủ năng l ng b c x c a tia ặ ờ sáng m t tr i,xuyên qua ặ các c a s ho c mái nhà ụ ằ ượ ấ c h p th b ng kính, đ ở ạ i thành và phân tán tr l ẫ nhi t năng bên trong d n ộ ế i m toàn b đ n vi c s không gian bên trong ch ứ nh ng không ph i ch ế ch chi u sáng.
ượ
ệ Hi n T
ng
ệ ứ
Hi u ng nhà kính
ồ
ế
c trái đ t h p
ạ
ấ ụ ộ
ụ
ệ
ạ
ả
i nhi
ấ
ế
ạ ầ
ấ
ứ ộ
ệ ứ
v Nguyên nhân : ệ ứ ề + Có nhi u khí gây hi u ng nhà kính g m CO2, CH4, CFC… ặ ờ + Khi ánh sáng m t tr i chi u vào ấ ấ ộ ầ ượ Trái Đ t, m t ph n đ ả ầ th m t ph n ph n x vào không gian. ữ + Các khí nhà kính có tác d ng gi ạ t,không cho nó ph n x vào l ế không gian. N u các khí nhà kính ít ệ ộ t đ Trái Đ t không chúng giúp nhi ề quá l nh, n u có quá nhi u thì làm ể cho b u khí quy n và Trái Đ t nóng ầ d n lên. + M c đ gây hi u ng nhà kính ư nh sau:CO2 =>CFC =>CH4 => O3 =>NO2.
ệ ứ
Hi u ng nhà kính
ả
ổ
ế
ấ ẫ ỉ ế ế
ồ ướ ố
ng ngu n n
ấ ượ c:Ch t l ả
ườ
t th
ọ ầ ng xuyên, làm đ y các lòng ch o
ể
c bi n dâng,
ở
ồ
ự
ể ạ
ủ
ướ ế hai c có th d n đ n n n h ng th y
ể
ả ư
ổ
ướ
ỳ
i Hoa K ,vào năm 2010 n
ề
ấ ậ ị
ố
ườ ờ ế
ự
ủ ủ ng c a sinh v t b thay ệ t kh c nghi
ả t làm gi m s đa
ệ ổ ạ
ệ
ệ
ậ
ấ
ỏ
t m i xu t hi n,con
ớ ượ
ứ ườ
c. ả
ườ
ừ
ng
ề ể ể i không th ki m soát đ ạ ệ ộ t đ cao. ậ
ượ
ậ
ng
ố ậ
ậ H u qu ệ ộ + Làm tăng nhi t đ Trái Đ t d n đ n thay đ i khí ậ ậ h u trong vài th p niên k k đ n. ồ ướ +Các ngu n n c u ng, ư ướ ướ i tiêu…suy gi m nghiêm tr ng. M a tăng n c t ả ụ cũng gây lũ l ế ớ ố ớ i. n i v i sông ngòi trên th gi ự + Các tài nguyên bi n: M c n ể ẫ băng tan cao. ị HST bi n b thay đ i do các dòng h i l u thay ể ạ ổ c bi n đ i. Riêng t ẽ s tăng 2 cm. ự ậ +Sinh v t: S nóng lên c a Trái Đ t làm đi u ki n s ng bình th ắ ậ đ i.Khí h u th i ti ậ d ng tài nguyên sinh v t. +S c kh e: Nhi u b nh t ng ệ +Lâm nghi p :N n cháy r ng x y ra th xuyên do nhi +Năng l ủ ẽ th y s khó khăn vì s tr n bão lũ tăng lên
ể ườ ể ng và v n chuy n:V n chuy n đ .
ệ ứ
ệ
ả
Bi n pháp gi m hi u ng nhà kính
ị
ướ c đã tham gia bàn ị ế
ể
ệ
ươ
ả
ẩ ồ
ả
ệ
ế ử ụ
ươ
ệ
ng ti n
ế
ử ụ
ượ
Các n ư ả th o kí k t ngh đ nh th Kyoto. ng ti n Ki m tra các ph ạ tham gia giao thông đ t tiêu ề chu n v khói th i. ạ ề Tr ng nhi u cây xanh t o ệ hành lang an toàn b o v . ệ t ki m đi n. Ti S d ng các ph giao thông công c ng.ộ ấ ế ệ Ti t ki m gi y in,tái ch ậ ệ các v t li u cũ S d ng năng l
ạ ng s ch.
ượ
ệ Hi n T
ng
ư
M a axit
ượ
ườ ả
ủ ư ng oxit c a l u ể trong khí quy n do i gây nên. ấ
ạ ủ
ạ ặ ơ ư c m a ho c h i ẽ ươ ng tác c đ t o thành axit và gây
ử
ể
ng tung vào khí quy n H2S và
v Nguyên nhân : ự s gia tăng năng l ơ ở ỳ hu nh và nit ủ ạ ộ ho t đ ng c a con ng ạ ộ Trong các ho t đ ng s n xu t và ả sinh ho t c a mình, trong khói th i ứ có ch a SO2 và NOX . Hai lo i khí ặ ướ này khi g p n ẩ m trong không khí s t ớ ướ ể ạ v i n ư m a axit. ả ể ượ Khí SO2 cũng có th đ c th i ra ử ừ ạ ộ ho t đ ng núi l a. Khi núi l a t ạ ộ ho t đ ng ườ th SO2.
ư
M a axit
ả
ậ
ế
ệ ủ
ỗ
ấ ủ
ị ế
ứ
ị
c. Cá con ế
ị ế
ầ ấ
ớ
ớ
ộ
ườ
ệ ạ
ủ ừ
ủ
ng đài, các công trình th k
ệ ạ ặ
ề
ứ ờ ngoài tr i ệ ượ ng
ư ủ i, phá h y cân t h i cho mùa màng, ệ ự ố t s s ng. Ngoài ra, ủ ế ỷ ở ọ ử
t h i n ng n hay g i là hi n t ị
ọ ầ
ậ H u qu ưở ủ ả Các nh h ng c a pH đ n h th y sinh v t ư ắ ể t nh sau: có th tóm t ứ ậ ậ pH < 6,0 Các sinh v t b c th p c a chu i th c ồ ư ăn b ch t (nh phù du, stonefly), đây là ngu n ủ ọ th c ăn quan tr ng c a cá . ể ả ượ pH < 5,5 Cá không th sinh s n đ ị ạ ố ớ ấ r t khó s ng sót. Cá l n b d d ng do thi u ị ế ạ ưỡ dinh d ng. Cá b ch t do ng t . ể pH < 5,0 Qu n th cá b ch t. ệ ậ pH < 4,0 Xu t hi n các sinh v t m i khác v i ầ ậ các sinh v t ban đ u . ỏ ơ ữ Khi đ pH nh h n n a thì m a axit gây tác ạ ố ớ ể h i nguy hi m đ i v i ng ằ b ng sinh thái, gây thi phá h y r ng và h y di ư m a axit còn gây ăn mòn và h y các b c ượ t gây thi “m t d n” các di tích l ch s
ừ ư
ệ
ả
Bi n pháp gi m tr m a axit
ắ
ử
ấ ồ
ặ ệ ố ự ể ự ễ
ể ả
ườ
ố ớ ệ ố ng nói chung. ệ ố
ồ ạ ể ạ
ượ ượ
ớ
ượ
ặ ờ ng m t tr i, năng
ng gió…
ề
ố
ẩ ượ
ề ệ
ấ
ả
ượ
ề
ng
ề ặ
ườ
ợ
+L p đ t h th ng kh sunfua ẩ ệ +Xây d ng các bi n pháp chu n xác ứ ộ ủ ơ h n đ d báo m c đ c a các ch t gây ô nhi m trong khí quy n và n ng ộ đ các khí nhà kính có kh năng gây ệ ự ra s can thi p đ i v i h th ng và ố ớ đ i v i môi tr ệ ạ + Hi n đ i hóa các h th ng năng ượ i đ t o ra tính ng đang t n t l ể ấ ệ hi u su t năng l ng, và phts tri n ồ các ngu n năng l ng m i, tái sinh ư nh năng l ượ l + Nâng cao các tiêu chu n v qu c gia v hi u su t năng l ng và khí ứ ủ ậ th i và nâng cao nh n th c c a công ệ ố chúng v các h th ng năng l ng. phù h p v m t môi tr
ượ
ệ Hi n T
ng
ủ
ầ Th ng t ng ozon
ầ ớ
ạ
ư ớ
ạ
ầ
ộ ấ ẽ
ề ặ
ấ
ế
ị
y b "rách" cũng có
ự ố
v Vai trò: ả ớ L p ozon ngăn c n ph n l n các tia ự c c tím có h i không cho xuyên qua ầ b u khí ấ ầ ể quy n Trái đ t. T ng ozon nh l p ấ ướ ự ệ ả c s áo choàng b o v Trái đ t tr ậ xâm nh p và ử ủ ủ phá h y c a tia t ngo i. T ng ớ ọ ứ ạ ặ ờ ozon là l p l c b c x m t tr i, ị ầ ớ ọ m t ph n l p l c này b m t s làm cho b m t Trái đ t nóng lên. Chi c áo choàng quý giá ấ ẽ ị ủ nghĩa s s ng c a muôn loài s b đe d a. ọ
ượ
ệ Hi n T
ng
ủ
ầ Th ng t ng ozon
ấ
ế
ở ặ ờ
ự
v Nguyên nhân : ủ ạ ộ Do các ho t đ ng c a núi ườ ả ử l a và con ng i th i các ứ ấ ợ h p ch t có ch a Clo, CFC, ODS, các ch t này ế ẽ s khu ch tán lên đ n ị ấ ư ầ t ng bình l u và b t n ự công b i các tia c c tím ủ ủ c a m t tr i và phân h y ả gi i phóng ra các nguyên ử Clo. Chính các nguyên t ử t Clo này gây ra s suy ầ ả gi m t ng ozon.
ượ
ệ Hi n T
ng
ủ
ầ Th ng t ng ozon
ậ
ẽ ạ ị ủ ự ề
ố ệ ệ ủ ắ
ấ ự ậ ư ớ i, nhi u lo i th c v t không thích nghi v i tia t
ầ ế ườ ấ ầ ậ ướ ạ ễ ề ệ ử ể ẽ ị ổ i bi n s b t n th
ả v H u qu : ặ ờ T ng ozon b th ng s t o đi u ki n cho tia c c tím c a m t tr i chi u xu ng Trái Đ t, gây ra các b nh ung th da và m t cho con ạ ẽ ị ngo i s b ng ươ ị m t d n h mi n d ch, các sinh v t d ng và ch t.ế
ặ
ầ
Ngăn ch n suy thoái t ng ozon
ố ể ả i, nh t là các n
v Các qu c gia trên th gi ế
ấ ệ ế ớ ọ ệ ứ ườ ỏ c phát tri n ph i cùng tham gia các công ng i và môi tr
ụ ộ ườ ứ ợ ị
ề ổ
c Viên 2231985). ả ữ ắ ị ư ề ầ ấ ị
ữ ệ ế ạ ằ
ướ ướ ể ả c cam k t áp d ng m i bi n pháp đ b o v s c kh e con ng ả ầ ự ỏ kh i nh ng tác đ ng tiêu c c do t ng ozon b suy gi m, h p tác trong nghiên c u, ướ ự quan tr c và trao đ i thông tin v lĩnh v c này (công v Ngh đ nh th Montreal (Canada) v các ch t làm suy gi m t ng ozon ODS (169 ầ ế ể t đ các bên tham gia h n ch và ấ ụ ị ệ ả ả ầ c vi c s n xu t và tiêu th các ch t làm suy gi m t ng ozon.
ẩ
ị ươ ề ả ị ệ ng trình qu c gia v b o v
t Nam :
ủ ắ
ứ ụ ụ ớ
ờ ỳ 1987) nh m xác đ nh nh ng bi n pháp c n thi ượ ể ấ ki m soát đ ệ ố ớ ứ t Nam, chính th c tham v Đ i v i Vi ướ c Viên và gia và phê chu n Công ư Ngh đ nh th Montreal vào 11994. ố Ch ệ ầ t ng ozon c a Vi ả • Năm 2005 c t gi m 50% m c tiêu ứ th CFC so v i m c tiêu th trung bình th i k 19951997.
ấ ẽ ạ ừ • Năm 2010 s lo i tr hoàn toàn ch t
CFC.
Ế Ổ
Ậ
BI N Đ I KHÍ H U
ộ ố ệ ượ
M t s hi n t
ng:
ọ ớ ủ ố ở t và h n hán đã tr thành m i đe d a l n c a con
Lũ lụt Hạn hán
ụ ườ ả ậ Lũ l ng ạ i và th ng xuyên x y ra khi th i ti t, khí h u
ấ ườ ờ ế ơ ườ ngày càng b t th ng h n.
ạ nh ng
Sa m c hóa là hi n t ạ
Sa mạc hóa
vùng khô h n, bán khô h n, vùng m n a khô h n, gây ườ ở ữ ạ ậ ở ạ ệ ượ ng suy thoái đ t đai ẩ ạ ra b i sinh ho t con ng ấ ử ế ổ i và bi n đ i khí h u.
ộ ự ố ự ế ả ng khói là m t s c môi tr
Sương khói
ớ ươ ấ ươ S ợ ươ h p s khí khác. S
ườ ng, x y ra do s k t ễ ộ ố ấ ng v i khói và m t s ch t gây ô nhi m không ề ạ ườ ng t o ra nhi u ch t gây ô ự ậ ộ ứ ấ ễ nhi m th c p có h i cho đ ng th c v t và môi
ườ ng khói th ạ ng nói chung. tr
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ngườ
ổ ớ
ướ ạ ở ờ ể ờ b bi n, b ế ẽ ị c bi n dâng cao gây s c l
ướ ng, n c.
ệ ượ ụ ạ ng
ạ ử ư ơ ấ ầ ạ ọ i tình tr ng thoái hoá đ t tr m tr ng
ệ ộ ễ ơ
ấ ị t đ nóng lên làm quá trình bay h i di n ra nhanh h n, đ t b ể ấ ướ ấ ằ ở
ưỡ ư c tr nên khô c n, các quá trình chuy n hoá trong đ t khó x y ra. ng và vi sinh v t t n t
ấ ợ
ấ ấ ẽ ộ ấ ồ ặ ấ ế ạ ỏ i khi n đ t tr i lên do m t đ t thoát kh i
ủ ặ
ả ạ ạ ị
v Môi tr Tài nguyên đ tấ ậ ế + Bi n đ i khí h u làm cho các l p băng tuy t s b tan nhanh, gây ể ườ ề ệ ượ ng tri u c ra các hi n t ặ ồ ễ sông, nhi m m n ngu n n ị ấ ố + Đ t v n đã b thoái hoá do quá l m d ng phân vô c , hi n t ẽ ẫ ớ khô h n, r a trôi do m a tăng s d n t h n.ơ ơ + Nhi ả m t n ử ậ ồ ạ + M a axit r a trôi hoàn toàn ch t dinh d i ấ ứ trong đ t.Các h p ch t ch a nhôm trong đ t s phóng thích các ion nhôm và ể ấ ụ ở ễ các ion này có th h p th b i r cây và gây đ c cho cây. ộ ố ơ ạ + T i m t s n i băng tan l ỉ ấ ứ s c n ng c a hàng t t n băng đè lên. ạ + N n sa m c hóa đã làm cho nét đa d ng sinh thái b suy gi m và ể. năng su t đ t đai cũng kém đi đáng k
ấ ấ
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ả
ầ
ấ ị
ế
ướ
Các t ng băng tan d n
ằ Đ t b khô c n do thi u n
c
ệ ượ
ạ
Hi n t
ng sa m c hóa
ượ
ị ư
ỏ
T
ng b m a axit làm h ng
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
Ở Vi ạ
t namệ ở ả H n hán x y ra hàng năm ự ủ ả ướ ầ c. h u h t các khu v c c a c n t đ trung bình năm tăng
ế ệ ộ Nhi ả
ỷ
ệ
ự ướ ậ kho ng 0,10oC/th p k . M c n c ả ể bi n có kh năng dâng cao 1m vào ẽ ế ỷ ố t Nam s cu i th k , lúc đó Vi ơ ấ ấ ơ
ố
ủ
ạ
ấ
ả
ấ
ệ
ạ
ả
ả
ị
ấ
ộ
ủ
ệ m t h n 12% di n tích đ t đai, n i ư c trú c a 23% s dân. ỗ Quá trình sa m c hoá m i năm làm m t kho ng 20ha đ t nông nghi p do n n cát bay, cát ch y và ấ ế ụ hàng trăm nghìn hecta đ t ti p t c ị ạ b thoái hoá. T i Qu ng Tr , 20 ả ườ n và cây ăn qu 30ha đ t ru ng v ỗ ị b cát ph dày thêm 2m m i năm.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ớ ở i s ng
ồ ướ
ế
ở
ấ ướ
ả
ạ
i – đang co l
cướ Tài nguyên n ế ớ + Th gi i ế ớ Ø Các l p băng tuy t đang tan nhanh ể ể ế ướ ẫ c bi n dâng lên có th d n đ n n ề ơ ấ ộ nh n chìm nhi u vùng r ng l n, n i ườ ố ệ ở ủ các c a hàng tri u ng ệ ấ ở ự Vi khu v c th p t Nam, ố ộ Ấ Bangladesh, n Đ và Trung Qu c, ọ c ng t. … gây khan hi m ngu n n Ø Các núi băng và sông băng đang b ị ạ ư dãy Hy i nh các núi băng teo l ọ ơ ạ c ng t Mã L p S n cung c p n ồ ướ ố ằ c u ng cho sông H ng – ngu n n ệ ả ủ và canh tác c a kho ng 500 tri u ườ ng i kho ng 37m ỗ m i năm.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C A BĐKH
ấ ượ
ng và i
ồ ủ ng c a n ướ ướ : Ch t l c ướ ướ ố c u ng, n c t ệ c cho k ngh và cho các
ỏ ệ
ủ ứ ể ị ả ng
ả ọ ủ ưở ổ ủ
ố ư ở ự
ư ơ
ấ
ưỡ ạ ộ
ướ ặ
ổ ộ ộ ồ
ọ ồ
ệ ượ Các ngu n n ướ ố ượ s l ỹ tiêu, n máy phát đi n, và s c kh e c a các loài th y s n có th b nh h ở ự nghiêm tr ng b i s thay đ i c a các ậ tr n m a rào và b i s tăng khí b c h i.ơ ặ ấ ẽ ử M a acid r i trên m t đ t s r a ặ ấ ng trên m t đ t trôi các ch t dinh d ố và mang các kim lo i đ c xu ng ao h .ồ Ngoài ra vào mùa xuân khi băng ạ ế tan, acid (trong tuy t) và kim lo i n ng trong băng theo n c vào các ao h và làm thay đ i đ t ng t pH ệ ượ trong ao h , hi n t ng này g i là ố hi n t ng "s c" acid vào mùa Xuân.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ủ
ế
ướ ẽ ị ả c s ch u nh ướ c ệ ộ t đ
ể
t Nam có th tăng lên 3oC và
ở ệ Vi ể
ằ
ồ
ệ
ồ
ả ẽ ị ậ t Nam s b ng p ằ
ử
ưở
ị ả
ạ
ệ
ự
ậ
ể ủ ế ộ ủ ệ
ổ ự ế
ả
ậ ướ
ư ượ
ả ừ
ướ
2
c sông Mêkông gi m t 7 15% vào ề
ừ ụ ẽ ấ
ơ
ệ
Ở Vi t namệ Vi ộ ệ t Nam là m t trong 5 n ọ ưở ng nghiêm tr ng c a BĐKH và n h ể bi n dâng. Tính đ n năm 2100, nhi trung bình ể ự ướ c bi n có th dâng 1m. Theo đó, m c n ể kho ng 40 nghìn km2 đ ng b ng ven bi n Vi ằ ồ Đ ng b ng sông Hông và đ ng b ng sông ấ ng m nh nh t, C u Long là vùng b nh h ơ ị ấ ỗ ườ ẽ i s có nguy c b m t ch hàng tri u ng ứ ở , làm gia tăng s c ép lên s phát tri n c a các vùng lân c n, làm thay đ i ch đ th y văn dòng ch y và gây áp l c đ n 90% di n c. tích ng p n L u l ng n – 24% trong mùa khô, tăng t ạ mùa lũ. H n hán lũ l h n.. Vi c tiêu thoát n ả khăn làm suy gi m tài nguyên n
ệ t s xu t hi n nhi u ư ướ c mùa m a lũ khó ướ c.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
Núi l aử
Tài nguyên không khí
Các ho tạ đ ng ộ con iườ
ng
Bão bụi
Cháy rừng
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ổ ố ệ ự ủ
ấ ậ ề ậ ấ ộ ố ng c a các sinh v t trên trái đ t. M t s loài sinh v t thích nghi v i đi u
ị ẹ ể ớ ề ệ ề i phát tri n. Trong khi đó nhi u loài b thu h p v di n tích
ệ ườ ệ ặ ậ ợ t.
ướ ổ ộ ồ ng
ế ộ ủ ờ ố
ệ ượ ổ ễ ị ấ ấ ậ ng "s c" acid. Các th y sinh v t không đ th i gian đ thích ậ ẻ t, nh t là các u trùng và sinh v t đ ủ ệ ng v i s thay đ i này nên d b tiêu di
ố ạ ử ẽ ồ
ự ẽ ẩ
ụ ộ ượ ể ề ủ ẽ ế ớ
ủ ạ ả
ậ ị ủ ị ườ ấ ạ ng làm cho các sinh v t b h y ho i t,h n hán b t th
ệ H sinh thái + S nóng lên c a trái đ t làm thay đ i đi u ki n s ng bình ề ủ th ớ ẽ ki n m i s thu n l ị ho c b tiêu di ặ + Vào mùa xuân khi băng tan, acid (trong tuy t) và KL n ng ệ ượ c vào các ao h và làm thay đ i đ t ng t pH, hi n t trong băng theo n ể ọ này g i là hi n t ớ ự ứ tr ng.ứ ư ố + M a acid làm r a trôi các mu i đ m xu ng ao h nó s thúc ủ ả ề ợ ả đ y s phát tri n c a t o, t o quang h p s sinh ra nhi u oxygen. Tuy nhiên ệ ng l n oxy làm suy do cá ch t nhi u, vi c phân h y chúng s tiêu th m t l ự ủ gi m oxy c a th y v c và làm cho cá b ng t. ả ụ ạ + B o l nhi u.ề
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C A BĐKH
ấ ng nh t nông
iườ v Con ng ỏ ứ S c kh e ệ + Vi t Nam: ố ượ ữ Ø Nh ng đ i t
ươ dân nghèo , các dân t c thi u s …
ổ ấ ổ ặ i thay đ i đ c tính
ọ
ạ ệ ộ ằ mùa,nhi ị trong nh p sinh h c con ng ệ ộ
ơ ắ ệ ườ
ầ ư i
Ø Thiên tai nh bão,n ả
c dâng,..làm tăng s ng ế ứ ưở ố ườ ỏ ạ ng đ n s c kh e con
ườ
Company ể ưở ng và phát tri n LOGO ộ ả ả
ề
ễ ị ổ ng d b t n th ể ố ộ Ø Tình tr ng nóng lên làm thay đ i c u trúc ẫ ớ t đ h ng năm d n t ườ i. ự ố ớ ộ Ø Nhi t đ tăng làm tăng tác đ ng tiêu c c đ i v i ỏ ủ ứ s c kh e c a con ng i,tăng nguy c m c b nh ạ (tim m ch,th n kinh). ướ ệ ị t m ng và nh h b thi ễ ườ i do ô nhi m môi tr ng. ng ố ộ Ø BĐKH làm tăng t c đ sinh tr ạ ẩ ư ố ệ ớ t đ i nh s t rét… ủ c a nhi u lo i vi khu n,tăng kh năng x y ra m t ố ệ s b nh nhi
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H ả
ế
NG C ABĐKH ủ ổ
ứ
ứ
ế ớ Theo k t qu nghiên c u c a t
ch c Global
i :
ư
ủ
ự ổ p đi m ng s ng c a 300000 ng ườ
ướ ế
ố ủ
ạ ố
ưở
ệ
ộ
ng đ n cu c s ng c a 300 tri u ng
ườ i dân ế i trên th
+ Th gi ủ Humanitarian Forum c a c c t ng th ký LHQ Kofi Annan công ố ệ b :hi n nay BĐKH đã c ằ ả h ng năm, nh h i.ớ gi
Company LOGO
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ệ
ườ ố
ổ
i s ng trong các khu
ạ
ủ
ặ
ơ
ộ ở chu t tr thành Hàng tri u ng ồ ề n n nhân ti m tàng c a các c n bão ho c cu ng phong
ộ
ế
ọ ướ ự
ự
ả
ớ
ươ
ự
ẽ
ạ
ự ằ c tính r ng s tăng nhi ấ ươ ng th c s tăng cao và n n đói s gia tăng
ệ ộ t đ lên 1 đ C ả i 17%.Do ng th c gi m t ở ẽ
Các nhà khoa h c ẽ s khi n cho năng l c s n xu t l ậ v y, giá l ố các qu c gia.
ở
ự khu v c nhi
t đ i,c n
ữ ệ ớ
ấ
ố
ệ ớ ậ ẽ t đ i nh s t rét,s t xu t huy t,viên màng não s lan
ệ ư ố ầ
Nh ng căn b nh đang hoành hành ế nhi ộ r ng trên toàn c u.
ườ
ứ
ạ
c đáp ng đ y đ nhu c u n
ẽ i dân châu Phi s ệ ầ ề ườ
ướ c s ch. Vi c ệ
ầ ệ
ễ
ệ Company ủ LOGO ề c làm tăng b nh truy n nhi m,b nh v đ
ng
ế Đ n năm 2020 trên 250 tri u ng ượ không đ ướ ế thi u n ấ hô h p....
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ề
t
ế ệ Vi
ướ
t Nam là n
ả ứ
Kinh tế ấ + V n đ kinh t Nam: ệ c đang phát Vi ể tri n, phát th i khí gây hi u ng ộ ấ m c đ th p, nh ng nhà kinh ị
ề
ở ả ứ ủ ế ớ ướ ọ
ệ ứ ư ạ l i ph i h ng ch u nhi u tác ộ đ ng c a BĐKH. Theo Ngân ộ i(2007),VN là m t hàng Th gi ẽ ị ả c s b nh h ng trong các n ủ ế
ể
ướ
c bi n dâng,n u n
ả
nh h
Company LOGO
ẽ ấ ưở ng,t n th t 10% ằ
ử
ự
ướ
ậ ớ
ấ
c xâm nh p l n nh t trong
ề
ậ
ấ
ưở nghiêm tr ng c a BĐKH và ể ướ c bi n n ố ị dâng 1m s có 10% dân s b ổ ồ GDP.Vùng đ ng b ng sông ơ ồ H ng và C u Long có nguy c M c n ng p chìm nhi u nh t.
mùa khô
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ệ
t Nam trong kho ng 50 năm
ệ ộ
ướ
ặ
ạ ế ế
ư
ấ
ộ
ượ
ệ
t Nam đã đ ố
ứ
M c tăng nhi
t đ trung bình và
ả Vi t đ trung bình năm đã tăng qua,nhi ể ự ả kho ng 0,5 – 0,7 o C,m c n c bi n ả đã dâng kho ng 20cm.BĐKH đã làm ệ t là bão,lũ,h n cho thiên tai,đ c bi ệ t.Xu th bi n hán ngày càng ác li ổ ượ đ i l ng m a không nh t quán ờ ự ữ gi a các khu v c và các th i ướ ỳ ườ ộ ư ng ng đ m a đang có xu h k ,c ả ứ ề ứ ệ tăng lên rõ r t. Đ ng th 5 v kh ủ ươ ổ ng do tác đ ng c a năng t n th ợ c Liên H p BĐKH ,Vi Company ể ế ọ ố Qu c ch n là qu c gia đ ti n hành LOGO ề ể nghiên c u đi n hình v BĐKH và ườ ể phát tri n con ng
i
ứ
ổ ượ
ư
ứ ệ ộ m c thay đ i l
ng m a
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ế ủ
ườ
ọ
ị
i Vi
ọ ộ ế
ộ ầ
ơ
ữ ụ ể
ế ượ
Theo đó,sinh k c a ng ầ ổ nh ng thay đ i toàn c u,đòi h i m t t m nhìn dài h i,m t k ho ch c th và mang tính chi n l
ở ệ t đang b đe d a nghiêm tr ng b i ạ ỏ c.
Phó Giám đốc Quốc gia UNDP tại Việt Nam, ông Christopher Company Bahuet khuyến nghị, Việt Nam cần giải quyết ở cả ba cấp độ: LOGO cộng đồng, chính sách và năng lực thể chế, trong đó quan trọng nhất là xây dựng năng lực thể chế.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
Th gi
ữ
ủ
ị
ộ
ề
c đ u b tác đ ng c a BĐKH,nh ng nh ng
ữ
ộ
ị
ề
c b tác đ ng đ u tiên và nhi u nh t là nh ng n
ồ
ộ ở
ế
quy mô l n
ư ấ ướ c và c ng ờ ế ấ ệ ượ t b t ng th i ti ở ố ..cũng đang gia tăng các ấ ớ r t cao. và xã h i
ữ
ủ
ướ
c tính
ể ấ
ầ
ố
ơ
ượ
ớ
ế ế ớ v Kinh t i : ướ ấ ả T t c các n ầ ộ ướ n ấ ồ ư đ ng dân c nghèo nh t.Tuy nhiên,hi n t ụ ạ ườ t,h n hán,bão t th ng,bao g m lũ l ơ ổ ỡ ướ c giàu.Nguy c đ v kinh t n ự ộ Nh ng tác đ ng tiêu c c c a ổ ố ộ BĐKH làm thay đ i t c đ tăng ể ưở ng và phát tri n.Theo tr ủ ổ t ng chi phí và s i ro chung do ấ BĐKH gây ra có th m t ít nh t 5% ệ ạ GDP toàn c u/năm.Con s thi t h i Company ể ặ có th tăng lên 20% GDP ho c cao LOGO ộ ạ ủ ế h n n u m t lo t r i ro và tác đ ng không đ
ộ c xem xét t
i.
Ả
ƯỞ
Ủ
NH H
NG C ABĐKH
ộ ự ấ ạ ớ
ứ
ế ớ
ọ ự
ề
ọ
ấ ủ ị ườ ng mà ươ ữ ớ ng tác v i nh ng ườ ố ộ ng.Làm cho cu c s ng c a m i ng i ế ươ ,l
ủ i đang b đe d a v kinh t
ủ ự ng th c th c
ổ ở
ẩ
ể q Có th nói BĐKH là m t s th t b i l n nh t c a th tr ế ừ ế ớ i đã t ng ch ng ki n.Nó đã và đang t th gi ị ườ ế thi u sót khác c a th tr ị dân trên th gi ph m,ch …
ươ
ả
Ph
ướ ng H ng Gi
ế i Quy t
ấ
ồ
ề ố
ệ ủ ừ
ủ ộ ự
ụ
t c a t ng qu c gia, khu v c hay châu l c
ươ
ướ
ượ
ấ
ố
ng và phân
ng h ố
ả ữ
ự
ụ
ệ
ấ ồ
ề ọ
ự
ặ
ắ
ố
ộ
ớ
ầ Ø Mang tính toàn c u: đây là v n đ chung c a c ng đ ng, ả không ph i là riêng bi nào. ể Ø Đ c các qu c gia nh t trí: đ ra các ph ệ công nhi m v công bàng hi u qu gi a các qu c gia, khu v c hay châu l c.ụ Ø Có quy mô: l n, r ng kh p v m i m t và luôn d a trên nguyên tác th ng nh t đ ng
b . ộ ự
ể ạ
ệ
ệ
ả
ớ
ộ
Ø Th c hi n nhanh chóng: hành đ ng s m đ đ t hi u qu cao
Ø Tăng c ệ
ườ ứ ộ ụ ắ
ề ả ế ồ ệ ạ ệ ế ừ ả ợ
ậ ả ạ ớ ờ ả ủ i thi u h u qu c a BĐKH có
ấ ế ủ ộ ng tuyên truy n giáo d c ý th c c ng đ ng: theo nguyên t c “toàn ự di n, tích c c và hi u qu ”: l ng ghép các thông đi p chính và các thông tin ế ậ phù h p liên quan đ n bi n đ i khí h u vào k ho ch bài gi ng phòng ng a ệ th m ho dành cho c p xã, đ ng th i qua đó gi tác đ ng tr c ti p đ n toàn b hành tinh c a chúng ta.
ự ế ớ ế ổ ồ ổ ồ ộ ậ
ườ ệ ứ ả ng khí th i gây hi u ng nhà kính:
Ø Thích nghi v i bi n đ i khí h u. ể ệ ượ ng n l c đ gi m thi u hi n t Ø Tăng c ả ế ư ằ t th c gi m cacbon. b ng cách đ a ra chi n l
ỗ ự ể ả ế ượ ự c thi
ươ
ả
Ph
ướ ng H ng Gi
ế i Quy t
ố ế
.
ả
ợ ị
ả
ặ
Ø N l c ngăn ch n các khí th i
ồ
ấ
ạ
ử ặ ự Ø Ngăn ch n s khai thác s ứ ụ d ng quá m c. ỗ ự nhà kính ế
ụ
ệ
Ø H p tác qu c t Ø Đ nh giá cho phát th i cacbon . ầ Ø Chuy n nhu c u sang các ượ ng cacbon th p. Ø Xây d ng các công c pháp lý. Ø Ph c h i c a các h sinh thái:
ử ụ
§
ễ
§
ệ
ộ
Ø Các n ế
ướ ệ
ồ
ể ngu n năng l ư ụ ồ ủ ừ ồ Tr ng r ng. ả ồ B o t n các h sinh thái ự ậ ộ đ ng th c v t. ỉ
ệ ố
ả
Ø Hoàn ch nh h th ng văn b n
ể
pháp lu t. ậ
ộ ự
ể Ø Phát tri n kinh t
ậ ờ ạ
ậ
ế ắ ề ữ
xã h i d a trên các nguyên t c b n v ng.
ồ Ø H n ch khai thác các ngu n ạ ượ tài nguyên không tái t o đ c ệ ữ Ø S d ng nh ng nhiên li u ườ ng. không gây ô nhi m môi tr ị c tham gia H i ngh , ệ t ki m đi n, tham gia tr ng ti ự tìm hi u và nâng cây xanh,t ứ ủ cao nh n th c c a mình trong ổ ế th i đ i “Bi n đ i khí h u toàn c u”ầ
Ậ
Ế
K T LU N
ộ
ạ
ề ữ
ấ ườ
ầ
ươ ẹ
ủ
ả
ủ Trái đ t này là c a chúng ta, vì m t ng trong s ch và b n v ng môi tr chúng ta hãy cùng nhau chung tay góp i đ p ph n làm cho nó ngày càng t ồ ơ ấ ả h n. T t c các ngu n tài nguyên đang ệ ủ ấ ầ ự ả r t c n s b o v c a chúng ta, đó ệ ộ ố cũng là b o v cu c s ng c a chính mình!
ả
ồ
Ngu n tham kh m
http://www.yeumoitruong.comforumshowthread.phpt=9321 http:// www.yeumoitruong.comhomeindex.phpoption=com_content&view=article&id=436nonglentoancuchamngoibungntinhoa&catid=43cothbnchabit&Itemid=167 http://www.yeumoitruong.comhomeindex.phpoption=com_content&view=article&id=607traitlclgayrabinikhihu&catid=45congtrinhkhoahc&Itemid=371 http://www.yeumoitruong.comhomeindex.phpoption=com_content&view=article&id=856iphovibinikhihuquantrngnhtlachinhsach&catid=89bovmoitrng&Itemid=350 http://yeumoitruong.comforumshowthread.phpt=2624
ầ
ấ
ậ
ườ
ẵ
Tr n Đình Hu n, Kĩ thu t môi tr
ng, Bách khoa Đà N ng.

