
CÁC GI I PHÁP TI T KI M NĂNG L NGẢ Ế Ệ ƯỢ
TRONG CÁC C QUAN CÔNG S , CÁC KHU V CƠ Ở Ự
HÀNH CHÍNH S NGHI P VÀ GIA ĐÌNHỰ Ệ
I. Các gi i pháp ti t ki m năng l ng đi n trong các c quan, công s :ả ế ệ ượ ệ ơ ở
Ti t ki m nói chung và ti t ki m đi n nói riêng là v n đ Qu c sách, ph iế ệ ế ệ ệ ấ ề ố ả
th c hi n lâu dài trong su t quá tình tiêu th đi n, ch không ph i ch th c hi nự ệ ố ụ ệ ứ ả ỉ ự ệ
vào lúc thi u đi n. Đ cho vi c th c hi n ti t ki m đi n trong các c quan, côngế ệ ể ệ ự ệ ế ệ ệ ơ
s có hi u qu lâu dài và n đnh, ta c n ti n hành có bài b n trên 2 gi i pháp:ở ệ ả ổ ị ầ ế ả ả
gi i pháp k thu t và gi i pháp hành chính.ả ỹ ậ ả
1. Gi i pháp k thu t:ả ỹ ậ
Ta bi t r ng đi n s d ng trong các c quan, công s không ph i là đi nế ằ ệ ử ụ ơ ở ả ệ
ti n phí trong sinh ho t gia đình mà là đi n ph c v cho s làm vi c, công tác c aệ ạ ệ ụ ụ ự ệ ủ
CBCNV trong c quan. Vì v y, gi i pháp k thu t v ti t ki m đi n ph i v aơ ậ ả ỹ ậ ề ế ệ ệ ả ừ
đm b o ti t ki m đi n có hi u qu , l i v a đm b o môi tr ng làm vi c cóả ả ế ệ ệ ệ ả ạ ừ ả ả ườ ệ
hi u qu c a CBCNV trong c quan, công s , các b c ti n hành nh sau:ệ ả ủ ơ ở ướ ế ư
a. Khi ti n hành ti t ki m đi n vi c đu tiên là ph i t ch c ki m traế ế ệ ệ ệ ầ ả ổ ứ ể
n m tình hình s d ng đi n trong toàn c quan hi n nay:ắ ử ụ ệ ơ ệ
- Tình hình b trí các trang thi t b đi n: đèn, qu t, vi tính, đi u hoà nhi tố ế ị ệ ạ ề ệ
đ. .. (ộh p lý, lãng phi theo các tiêu chu n c a đn v công tác).ợ ẩ ủ ơ ị
- Tình hình t n d ng ánh sáng t nhiên và không khí mát t nhiên. ậ ụ ự ự
- Tình hình s d ng các trang thi t b đi n ử ụ ế ị ệ (đèn, qu t,đi u hoà nhi t ạ ề ệ đ,ộ
máy photocopy, máy in, máy vi tính v.v...) c a cán b trong c quan.ủ ộ ơ

- Tình hình m ng l i đi n trong toàn c quan: đo n dây nào quá t i, đo nạ ướ ệ ơ ạ ả ạ
dây nào cũ nát dò đi n, các m i n i, ti p xúc c u dao, c u dao x u phát nóng gâyệ ố ố ế ầ ầ ấ
t n th t đi n, đ thay, đ s a.ổ ấ ệ ể ể ử
b. Đánh giá tình hình s d ng đi n qua ki m tra và đ ra gi i pháp kử ụ ệ ể ề ả ỹ
thu t ti t ki m đi n.ậ ế ệ ệ
Ø M r ng ho c m thêm các c a s và l p kính k c tr n ở ộ ặ ở ử ổ ắ ể ả ầ (n u ếcó th )ể
đ t n d ng t i đa ánhể ậ ụ ố sáng t nhiên.ự
Ø Thay t t c các bóng đèn tròn s i đt ấ ả ợ ố (n u ếcó) b ng đèn compact ho cằ ặ
đèn ng hu nh quang đ ti t ki m đi n. ố ỳ ể ế ệ ệ
Ø Thay bóng đèn ng neon th h cũ 40W, 20W b ng bóng đèn ng neonố ế ệ ằ ố
th h m i 36W, 18W và thay ch n l u s t t b ng ch n l u đi n t đ ti tế ệ ớ ấ ư ắ ừ ằ ấ ư ệ ử ể ế
ki m đi n ệ ệ (khi thay m t ch n l uộ ấ ư s t t b ng ch n l u đi n t c a đèn 40W, taắ ừ ằ ấ ư ệ ử ủ
ti t ki m đc m i gi 4Wh và cho l i đi n 12,9Wh do không ph i chuyên chế ệ ượ ỗ ờ ườ ệ ả ở
đi n ph n kháng).ệ ả
Ø L p máng, ch o ch p các đèn còn thi u đ tăng đ ph n chi u ánhắ ả ụ ở ế ể ộ ả ế
sáng và đi u ch nh l p đèn đ cao thích h p đ có đ ph n chi u ánh sáng cao.ề ỉ ắ ở ộ ợ ể ộ ả ế
Th c hi n m i đèn m t công t c đóng, m . ự ệ ỗ ộ ắ ở
Ø Th c hi n hai ch đ ánh sáng trong phòng: ánhự ệ ế ộ sáng đi l i sinh ho t vàạ ạ
ánh sáng làm vi c. Dùng đèn ng neon treo trên t ng đ ánh sáng đi l i cho sinhệ ố ườ ủ ạ
ho t và đèn bàn compact cho m i bàn làm vi c c a cán b ạ ỗ ệ ủ ộ (ch b t khi làm vi c)ỉ ậ ệ
B trí chi u sáng này s ti t ki m đc nhi u đi n năng. ố ế ẽ ế ệ ượ ề ệ
Ví d :ụ M t phòng làm vi c 10mộ ệ 2, kê 4 bàn làm vi c cho 4 cán b v y ph iệ ộ ậ ả
b trí bao nhiêu bóng đèn theo tiêu chu n? ố ẩ
áp d ng ph ng pháp công su t đn v Po (W/mụ ươ ấ ơ ị 2) đ tìm s l ng bóng đèn c nể ố ượ ầ
trang b . ị
Pt=P/S (w/m)

P1,T ng công su t đi n c a toàn b bóng đèn - Watt. ổ ấ ệ ủ ộ
S: Di n tích c a phòng (mệ ủ 2)
Theo b ng tính s n trong s tay k thu t, Poả ẵ ổ ỹ ậ cho các văn phòng làm vi c là Po =ệ
15
V y: P : Po . S = 15 X 10 = 150Wậ
- N u b trí theo ki u m t ch đ ánh sáng (v a sinh ho t, v a làm vi c) và dùngế ố ể ộ ế ộ ừ ạ ừ ệ
bóng đèn ng neon 36W thì ph i b trí: (1)ố ả ố
N=Pt/Pd=150/36 = 4,13
~ 4 bóng (4 x 36W = 144W)
- N u b trí theo ki u hai ch đ ánh sáng thì ch dùng: (2) ế ố ể ế ộ ỉ
* M t bóng đèn ng neon 36W cho ánh sáng sinh ho t = 36Wộ ố ạ
* 4 bóng đèn bàn compact cho ánh sáng làm vi c v i m i bóng là 15W: (15 x 4 =ệ ớ ỗ
60W) = 60W
So vi c b trí (2) v i (1), ta ti t ki m đc 96Wệ ố ớ ế ệ ượ
144 - 96 = 48W
Ghi chú: ti t ki m đc m i gi là 48Wh là l y v i h s đng th i k c a 4 đènế ệ ượ ỗ ờ ấ ớ ệ ố ồ ờ ủ
compact b ng 1 (k = 1), th c t có lúc k < 1. ằ ự ế
Ø các phòng có đt máy đi u hoà nhi t đ c n: ở ặ ề ệ ộ ầ
- C ng c l i đ kínủ ố ạ ộ c a các c a sủ ử ổ
- L p b t đng đóng l i cho c a ra vàoắ ộ ự ộ ạ ử
- B trí l i máy đi u hoà nhi t đ ố ạ ề ệ ộ (n u c n) ế ầ đ l i d ng t i đa lu ng không khíể ợ ụ ố ồ
mát bên ngoài.
- Máy đi u hoà nhi t đ ch đc đt 25 - 27ề ệ ộ ỉ ượ ặ ở oC. nh ng phòng có l p nhi uở ữ ắ ề
máy đi u hoà nhi t đ thì b t đi n t ng máy đt nhi t đ 25 - 27ề ệ ộ ậ ệ ừ ặ ở ệ ộ oC, n u sau 1/2ế

ti ng không khí trong phòng đt đc 25 - 27ế ạ ượ oC thì thôi. Các máy d th a đcư ừ ượ
tháo đi.
Ø Gi m 50% đ Sáng c a các hành lang, nhà v sinh và thay vào đó cácả ộ ủ ệ
đèn compact 9W.
Ø M ng' l i đi n trong c quanạ ướ ệ ơ
- Thay các đo n dây b quá t i ạ ị ả (n u có) ếb ng dây có ti t di n l n h nằ ế ệ ớ ơ
- Thay các đo n dây cũ, nát, rò đi n b ng dây m i cùng ti t di nạ ệ ằ ớ ế ệ
- S a ch a các m i n i, các ch ti p xúc c u dao, c u trì, phích c m b phátử ữ ố ố ỗ ế ở ầ ầ ắ ị
nóng quá m c.ứ
Ø Treo công t ph cho t ng phòng, ban tr c khi ti n hành các bi n phápơ ụ ừ ướ ế ệ
ti t ki m đn đ bi t đc m c tiêu th đn c a t ng phòng ban tr c và sauế ệ ế ể ế ượ ứ ụ ế ủ ừ ướ
khi ti n hành các bi n pháp ti t ki m đi n và sau này đ giao ch tiêu đi n năngế ệ ế ệ ệ ể ỉ ệ
tiêu th hàng tháng ch t ng phòng ban. ụ ơ ừ
2. Gi i pháp hành chính, qu n lý:ả ả
Gi i pháp hành chính là xây d ng m t n i quy s d ng đn trong c quan, côngả ự ộ ộ ử ụ ế ơ
s , nh m bu c CBCNV trong c quan ph i có ở ằ ộ ơ ả ý th c, nhi m v và trách nhi mứ ệ ụ ệ
ti t ki m đn, đm b o cho vi c ti t ki m đi n vào n n p, n đnh và lâu dài.ế ệ ế ả ả ệ ế ệ ệ ề ế ổ ị
N i dung c a n i quy bao g m:ộ ủ ộ ồ
a. Quy đnh các ch đ và th i gian s d ng các trang thi t b trong cị ế ộ ờ ử ự ệ ị ơ
quan nh :ư
- Các trang thi t b đi n trong các phòng ban khi không có ng i làm vi c trongế ị ệ ườ ệ ở
phòng đu ph i c t h t đi n. ề ả ắ ế ệ
- Các đèn bàn trên các bàn làm vi c ch đc b t khi đang làm vi c ệ ỉ ượ ậ ệ (đc công vănọ
gi y t , đánh máy vi tính ấ ờ ...)
- Đèn hành lang, b o v ch đc: ả ệ ỉ ượ

* v mùa hè: B t vào 19h t t vào 5h sángề ậ ắ
* v mùa đông: b t vào 18h t t 6 gi sáng.ề ậ ắ ờ
- Đi u hoà nhi t đ ch đc s d ng vào mùa hè và đt ch đ nhi t đ 25ề ệ ộ ỉ ượ ử ụ ặ ở ế ộ ệ ộ oC-
27oC và ph i c t đi n khi không còn ng i làm vi c trong phòng ho c h t gi làmả ắ ệ ườ ệ ặ ế ờ
vi c và giao phòng HLQT qu n lý nhi t đ đt ( 25 - 27ệ ả ệ ộ ặ oC ) này.
- Máy vi tính ch đc s d ng cho công vi c c quan, xong công vi c ph i c tỉ ượ ử ụ ệ ơ ệ ả ắ
đi n, không đc dùng vi c khác cá nhân ệ ượ ệ (ch i c , theo dõi c phi u, ch ngơ ờ ổ ế ứ
khoán vv...)
- Máy photocopy, máy in ch đc s d ng cho công vi c c a c quan, khôngỉ ượ ử ụ ệ ủ ơ
đc dùng cho vi c riêng cá nhân. Song h t m t công vi c ph i c t đi n, khôngượ ệ ế ộ ệ ả ắ ệ
đc đ ngâm đi n. ượ ể ệ
- Máy tăng gi m đi n áp h áp (survolteur ) dùng cho các thi t b đi n có đi n ápả ệ ạ ế ị ệ ệ
n đnh nh máy tính ổ ị ư (n u ếcó) ph i c t đi n ra kh i m ng đi n áp l i đi n đãả ắ ệ ỏ ạ ệ ướ ệ
đ và n đnh. ủ ổ ị
- C m đun n u b ng đi n trong c quan ấ ấ ằ ệ ơ
- C m dùng t l nh trong c quanấ ủ ạ ơ
- Giao ch tiêu đnh m c đi n năng tiêu th đi n năng hàng tháng. Mùa đông vàỉ ị ứ ệ ụ ệ
mùa hè cho t ng phòng ban và toàn c quan trên c s ti t ki m 10% so v i tr cừ ơ ơ ở ế ệ ớ ướ
và trên c s đã th c hi n các gi i pháp k thu t v ti t ki m đi n.ơ ở ự ệ ả ỹ ậ ề ế ệ ệ
- Các tr ng phòng ban có trách nhi m qu n lý ch tiêu đi n năng tiêu th hàngưở ệ ả ỉ ệ ụ
tháng c a phòng ban mình theo công t ph đi n treo phòng ban mình và ph iủ ơ ụ ệ ở ả
ch u trách nhi m v chi tiêu này.ị ệ ề
- Tr ng phòng ưở (chánh VP) có trách nhi m qu n lý ch tiêu đnh m c đi n năngệ ả ỉ ị ứ ệ
hàng tháng công t toàn c quan và ch u trách nhi m v ch tiêu này. ở ơ ơ ị ệ ề ỉ
b. Ch đ ki m tra theo dõi:ế ộ ể

