ƯỜ
TR
Ạ Ọ NG Đ I H C LÂM
NGHI PỆ KHOA LÂM H CỌ Ậ
Ả
Ả
BÀI TH O LU N MÔN Ừ QU N LÝ R NG PHÒNG HỘ
ướ
ẫ
ầ
ng d n: Tr n
giáo viên h ị Th Mai Sen
Thành viên nhóm:
ị
Ong th thu hà
ầ
Tr n Văn
Tr n ầ
C ngươ
Trung Đ cứ
ễ
Nguy n Duy
Anh
ề
ố
Ki u Duy Th ng
Ả
Ộ
ở ộ ố ị
m t s đ a
ươ
ng ven bi n c a VN ố ị ữ ỹ
ừ
Ậ N I DUNG TH O LU N: ộ Tình hình cát di đ ng ể ủ ph Nh ng bi n pháp c đ nh cát ? K thu t tr ng r ng phòng h ch ng cát
ộ ị
ệ ậ ồ ộ
ộ ố ươ
bay, cát di đ ng cho m t đ a ph
ng?
I. Tình hình cát di đ ng
ươ
ở ộ ng ven
Đi u ki n t
ấ ướ
ệ
ớ ườ
ờ ể
t nam là đ t n
ể c ven bi n v i đ
ng b bi n kéo dài
ề
ộ ố ị m t s đ a ph ệ ự nhiên : ể ủ bi n c a VN
Vi ơ h n 3200km.
ẹ
ề
ả
ườ
ạ
ơ
ng s n ch y
ả ấ Là d i đ t dài h p cao v phía tây khi có d y tr ọ ắ d c b c nam.
ể ướ
ớ
ả
ả
ồ ng có các đ i cát l n ị Qu ng Bình, Qu ng Tr
ậ
ậ
Các khu v c ven bi n n ườ ự c ta th ậ ừ ỉ ủ ế ở và t p trung ch y u các t nh t ớ i Ninh Thu n Bình Thu n. vào t
ề ồ
ộ
ự ậ ấ
ưở
ả
ậ
ớ
ỉ
Trong đó khu v c t p trung nhi u c n cát di đ ng và gây ậ ng l n nh t là 2 t nh Bình Thu n và Ninh Thu n
nh h
ậ
I. Tình hình cát di động ở một số địa phương
ỉ ệ
ấ
ể
ừ
Ninh
ị
ậ ậ
ắ
t, khan hi m
ệ ằ ỗ
ạ
ọ
ự ậ ơ ả ệ ượ ng cát nh y, cát bay ườ ộ ố
ế
i
ả
ạ
ạ
ồ ệ ể ỉ
ậ
v T nh Bình Thu n : ả ự nhiên kho ng § Di n tích t ờ ể ọ 125.000 ha d c theo b bi n, vùng đ t cát ven bi n Bình Thu n kéo dài 192 km t ế Thu n đ n Bà R aVũng Tàu. ậ ế §khí h u kh c nghi ướ ấ n c, đ t đai c n c i, hoang ệ ạ m c hoá, nông, lâm nghi p và ả th m th c v t nghèo nàn. ầ § Nguy c sa m c hoá tr m tr ng, hi n t đang uy hi p cu c s ng ng dân.
B n đ hi n tr ng hoang m c hóa vùng ven bi n t nh Bình Thu n
§ Mùa đ nh đi m c a hi n t ể
ệ ượ ủ ỉ ộ ng cát di đ ng
ế ạ T tháng 11 đ n tháng 4 năm sau quá trình sa m c hóa
ừ ệ ượ ấ ạ ộ và hi n t ễ ng cát di đ ng di n ra m nh nh t.
ữ ị ả ưở ng l n nh t t
ự Nh ng khu v c ch u nh h ắ ộ ế ớ ệ
ườ ế ế cát di đ ng: ồ xã H ng Phong, xã Hòa Th ng huy n B c Bình. xã Ti n Thành, Ph ng Hàm Ti n (Tp. Phan Thi ấ ừ ắ t).
Click icon to add picture
Bão cát tấn công 1 ngôi làng tại xã hồng phong
§ Nguyên nhân:
ề
ệ
ậ
ắ
ệ
§ Đi u ki n khí h u kh c nghi
t:
ư
ư
ệ Khô nóng, ít m a 2 mùa m a và mua khô rõ r t
ư ừ
ủ ế
ư
tháng 5 10 nh ng ch y u vào tháng 8,9 vs
ượ
Mùa m a t ấ ng r t ít.
l
ế
Mùa khô b t đ u t ấ
ắ ầ ừ ạ
tháng 11 đ n tháng 4 năm sau. Vào ệ
ắ
i xu t hi n gió mùa Đông B c.
mùa khô hanh l
ổ ưỡ
§ Th nh
ng:
ấ
ặ Đ t cát ho c cát pha.
§ Con ng
i:ườ
ề ữ
ệ Canh tác nông nghi p không b n v ng
ặ ấ làm ch t đ t
ấ ữ ơ
ấ m t h u c trong đ t
.
ệ
ồ
II. Những biện pháp cố định cát?1 . Bi n pháp tr ng cây trên cát
s d ng cây tiên phong tr ng v phía tr
ử ụ ề ồ ướ ể c bi n,
ỗ ố ồ ữ phía sau là tr ng h n giao gi a các gi ng cây khác nhau.
ứ ạ ề ổ ừ ầ ấ T o qu n xã r ng có c u trúc ph c t p v t thành và
ạ ứ ầ t ng th .
M t s loài đ ộ ố
Phi lao
ượ ử ụ ề c s d ng nhi u
Keo là tràm, xoan ch u h n ạ
ị
Mu ng bi n, tù bi, cây b i......!!!!
ụ ể ố
ưở
ị
ề ườ
ề
ệ
ắ
ề ng nhanh v chi u cao, ch u ng đ
ệ ố t t
t th
ướ
Phi lao là cây sinh tr ạ h n và đi u ki n kh c nghi ồ ụ d ng làm cây tiên phong tr ng phía tr
ượ ử c s ể c bi n.
ạ
ả
ị ệ ễ
ặ
t, tán r ng, đ c bi
t r cây có n t s n c đ nh đ m,
ị ố ầ ố ị ế
ấ ủ ấ ồ
ộ ầ ả
ệ
ạ Keo lá tràm, xoan ch u h n có kh năng ch u h n ạ ố t góp ph n c i thi n tính ch t c a đ t tr ng ti p theo ả d i tiên phong.
ố
ụ ủ ề ặ
ể ụ
ữ ẩ
ả
ệ ộ ấ ố ị
ặ ọ ừ Mu ng bi n, t bi, cây b i, m c lan trên m t ấ đ t, có tác d ng che ph b m t, gi m, gi m nhi
t đ đ t, c đ nh cát.
ắ
̀ ́ ̣ ̣
ạ ộ
́ ́ ̀ ́ ọ ạ ườ
ườ ự 2 . Xây d ng t ng rào ch n Trong đi u ki n c n cát cao và d c ố ệ ồ ề ể ồ cát đ tr ng cây ́ ả ử ph i s dung ca c coc tre ho c g da i că m sâu ́ ́ xuô ng đâ t (>0,5m) t o thành hàng c c, bu c ca c phên ằ tre n m ngang vào hàng c c, t o t
ặ ỗ ọ ng ra o chă n ca t.
̀ ́ ́ ̀ ự ườ ̣ ̣ ̉ Tu y thuôc va o đia hi nh đê xây d ng ca c câ p t ng
̀ ợ ̀ ra o cho phù h p.
ố
ấ ơ ạ ườ ng rào song song t o thành các c p c ả ồ ể ồ ứ ồ B trí các t ố đ ng m c trên c n cát, ch ng cát ch y đ tr ng cây.
́
̀
ồ
ố ớ
ườ ươ
ố
̣
̀ ng ra o tao tha nh ẳ ng đ i ph ng đê
́ ̀
̀
́
̃ ư
ử
̉
̉ ̣ ̣ ̣
̀
a ca c ô ha ng ra o đê lai 1 lô i đi lai. S dung ̃ ̉ ư ̉ ́
âm cuc bô cho cây ̀
̃
́
̀ ́ ̣ ượ
ơ
ơ
̣ ̣ ̣ ̣
ng tr gô c, rê do nê n ca t không
̣
́ ồ Đ i v i các c n cát l i lõm bô tri t ̃ ạ ca c ô 10x10m xen ke t o thành các ô t ́ trô ng cây. Gi ̀ ư ơ r m ra bên quanh t ng gô c cây đê gi ́ ̀ đô ng th i han chê hiên t ôn đinh.
̉ ̣
ỹ
ộ ị
ậ ồ ộ
ớ ổ ữ
ộ ố ươ ậ ở ỉ t nh
ph n I
ở ơ ợ ể n i
ố ng r ng... là phù h p đ tr ng ồ ể ồ ộ ồ ố ị ạ ụ
ừ III. K thu t tr ng r ng phòng h ch ng cát bay, cát di đ ng cho m t đ a ph ng? •V i Đi u ki n t ệ ự ề nhiên th nh ng, khí h u ở ầ ậ Bình thu n đã nêu ỉ ộ ố ạ Nên ch m t s lo i cây Phi lao, keo lá tràm, mu ng bi n, ươ ị xoan ch u h n x ằ này nh m m c đích c đ nh các c n cát di đ ng và bán di đ ng.ộ
ậ ồ ỹ Sau đây là k thu t tr ng loài:
Phi lao
ị ạ Xoan ch u h n
ậ ồ
ỹ
3.1 K thu t tr ng cây phi lao
ọ
ố
3.1.1 Ch n cây gi ng
ễ ầ
ổ
Cây con r tr n 12 tháng tu i
ủ
ề
Chi u cao c a cây 120 150 cm
ứ
ộ
ọ
ườ
ệ ễ ứ Cây đã m c hoá đ u, c ng thân, c ng ng n, h r ể phát tri n bình th
ề ng.
3.1.2 Đào h ố
- H tr ng đào sâu t
ố ồ ớ i 50 60 cm
- Bón phân 1kg phân chu ng hoai + 50g phân NPK h c phân
ồ ọ
vi sinh /1 h .ố
ậ ồ ỹ 3.1.3 K thu t tr ng
ồ ư
ư ầ
ặ ồ Tr ng vào các ngày m a ủ ồ trong đ u mùa m a, tr ng đ 3 m t c n phía gió chính.
- L p đ t và d m ch t, l p đ t ấ ẫ ố
ấ ấ
- Che ph b m t h đ che ự ố
ệ ặ ấ cách mi ng h 3 – 5 cm.
ủ ề ặ ố ể ữ ẩ m, và tránh s b c c. ủ ph , gi ơ ướ h i n
- Dùng c c đ bu c c đ nh cây
ộ ố ị ọ ể
- Sau 23 tu n ki m tra t l ầ ồ
trách gió xô đ .ổ
ị
ữ ỉ ệ ể ờ ố ặ s ng và tr ng d m k p th i ế nh ng cây ch t.
ả ệ 3.1.4 Chăm sóc – b o v
- Ti n hành dãy c x i vun g c, đ ng th i tr ng d m và ố
ờ ồ ỏ ớ ặ ồ
ổ ế ử s a cây đ ngã.
- Cày gi a hai hàng cây, cày ranh bao ngăn, ranh lô (n u có).
ữ ế
- Khi phát hi n sâu b nh h i, c n có bi n pháp x lý k p ạ ầ
ử ệ ệ ệ ị
th i. ờ
- S d ng c c tre, g k t h p cây x
ọ ử ụ ứ ạ ươ ng r ng, d a d i làm
ồ ể
ỗ ế ợ ồ ự hàng rào xung quanh khu v c tr ng cây đ ngăn trâu, bò, ạ ừ c u và gia súc khác vào phá ho i.
- T
ướ ỏ ọ ư ứ ặ i theo hình th c phun m a ho c nh gi t.
ỹ
ị ọ ủ
ậ ồ ể
ạ
ị
ạ 3.2 k thu t tr ng xoan ch u h n 3.2.1 đ c đi m sinh h c c a xoan ch u h n.
ọ
ặ ư
Là cây a sáng, m c nhanh, ch u
ậ
ắ
ị t thân
ượ ẳ
ệ c khí h u kh c nghi đ ố th ng, tán lá dài rũ xu ng.
ỗ ứ
ế
Là cây có g c ng 5 năm đ u có ầ ụ ể th cao 10 – 15m, thành th c cao ớ ế đ n 30m, vòng thân cây t i 2,5m, ể ả ộ tán có th tr i r ng đ n 10m.
ắ
Cây th ắ
ệ
ạ
ỏ ng có v dày ch c ấ ị ổ ắ
t khi b t n h i, nó t o ồ
ườ ấ ễ ch n. R cây ăn r t sâu vào đ t ạ ặ và đ c bi ấ ữ ra nh ng ch i bên c m vào đ t
ử
ự
ớ ộ
ệ
ấ
ậ ấ
Quy trình trồng X lý th c bì. Làm đ t : Cày toàn di n v i đ sâu l
t đ t 20
25 cm.
ố
ỗ ố ừ
ạ
ồ
Đào h : Theo qui cách 40 x 40 x 40 cm. Bón lót : m i h t
ặ
0,3 1 kg phân chu ng ho i ữ ơ ho c 0,5 kg phân h u c .
ố ấ
ắ
ặ
Đ t cây ngay ng n gi a h , dùng tay ho c cu c l p ữ ố
ặ
ẫ
ố
i và gi m ch t xung quanh g c.
ặ ấ ạ đ t l
ấ ậ ụ
ấ ể
ồ
Chú ý không l p đ y h mà l p đ t cách mi ng h ố ệ ố ư ượ ướ c m a c n
ấ ầ 3 – 5 cm đ cây tr ng t n d ng đ
ừ t và mùn.
ể
ắ
ồ
Sau khi tr ng c m que dài 50 cm đ tránh gió làm
lung lay g c.ố
ứ ấ :
Chăm sóc sau khi trồng: Năm th nh t
ế ố
Sau 2 – 3 tháng ti n hành ỏ ớ làm c x i quanh g c, phát ự ọ d n th c bì.
cu c đ t t
ế ự
ố ấ ơ ố ể i x p đ phá ộ ệ ố ủ h y toàn b h th ng mao ạ ằ ả qu n nh m h n ch s thoát ướ ề ặ ấ n
c b m t đ t.
ứ
ầ
ư
Năm th hai : Bón NPK v i ớ 0,2kg/cây, bón vào đ u mùa ấ ủ ẩ m a khi đ t đ m.
ứ
ỏ
ị
ứ ầ
ố
Năm th ba :chăm sóc, cày, ố làm c , vun g c và bón thúc phân NPK đ nh m c 0,2kg/cây. Vào đ u và cu i mùa m a.ư
ườ
Th
ệ
ể ng xuyên ki m tra tình ừ ể hình sâu b nh, đ phòng tr sâu b nhệ

