Hà Ni 2024
ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN HÀ NI
KHOA MÔI TRƢNG
BÀI TIU LUN
“Ảnh hƣởng ca điều kin t nhiên và phát trin kinh tế xã hội đến an ninh
lƣơng thực các tnh min núi Tây Bc Việt Nam
Hc phn: EVF2002 An ninh lƣơng thực
Sinh viên thc hin: Đinh Thị Nga 21002400
Phm Th Thu Phƣơng - 21000192
Ging viên ng dn: TS. Trn Thiện Cƣờng
PGS.TS. Trn Th Tuyết Thu
TS. Phm Anh Hùng
ThS. Phm Hùng Sơn
LI CM ƠN
Đầu tiên chúng em xin gi li cảm ơn đến Trƣờng Đại hc Khoa hc T Nhiên
ĐHQGHN, khoa Môi trƣờng đã đƣa môn học An ninh lƣơng thực vào chƣơng trình ging
dạy. Đặc bit chúng em xin gi li cảm ơn sâu sắc đến các ging viên b môn:
1. TS. Trn Thiện Cƣờng
2. PGS.TS. Trn Th Tuyết Thu
3. TS. Phm Anh Hùng
4. ThS. Phm Hùng Sơn
Các thy đã tn tình dy d, truyền đạt nhng kiến thc quý báu cho chúng em
trong sut thi gian hc tp va qua. Trong thi gian tham gia hc tp hc phn An ninh
lƣơng thực, chúng em đã thêm nhiều kiến thc b ích, tinh thn hc tp hiu qu,
nghiêm túc. Đây chắc chắn là hành trang vô giá để chúng em có th vững bƣớc sau này.
Hc phần An ninh lƣơng thực môn hc thú v, có tính thc tế cao, đảm bo cung
cp kiến thc gn lin vi thc tế ca sinh viên. Tuy nhiên do vn kiến thc còn nhiu
hn chế kh năng tiếp thu thc tế còn b ng, không tránh khi bài tiu lun còn nhiu
sai sót, nhiu ch chƣa chính xác, kính mong thầy cô p ý để bài tiu lun ca chúng em
đƣợc hoàn thiện hơn.
MC LC
1. ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................... 1
2. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................. 2
2.1. Đối tƣợng nghiên cu ................................................................................. 2
2.2. Ni dung ..................................................................................................... 2
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu ............................................................................ 3
2.3.1. Phƣơng pháp thu thập tài liu thông tin ............................................... 3
2.3.2. Phƣơng pháp xử lý s liu .................................................................... 3
2.3.3. Tng hợp, đối chng, viết kết kết qu ................................................. 3
3. KT QU NGHIÊN CU ................................................................................ 3
3.1. Đặc điểm dân cƣ ......................................................................................... 3
3.2. Ảnh hƣởng của điều kin t nhiên đến an ninh lƣơng thực vùng Tây Bc
Vit Nam ................................................................................................................ 4
3.2.1. Điu kin t nhiên ................................................................................ 4
3.2.2. Ảnh hƣởng của điều kin t nhiên đến an ninh lƣơng thực ............... 10
3.3. Ảnh hƣởng phát trin kinh tế đến an ninh lƣơng thực Tây Bc Vit Nam ..
.................................................................................................................. 12
3.3.1. Tình hình phát trin kinh tế ................................................................ 12
3.3.2. Thách thc ch yếu ............................................................................ 17
3.3.3. Nguyên nhân ca thách thc .............................................................. 19
3.4. Gii pháp................................................................................................... 20
3.4.1. Hoàn thin quy hoch vùng kinh tế Tây Bc. .................................... 20
3.4.2. Gii pháp vn nhm phát trin sn xut kinh doanh. ......................... 20
3.4.3. Đào tạo ngun nhân lực đáp ứng s nghip công nghip hóa, hiện đại
hóa. ............................................................................................................ 21
KT LUN .............................................................................................................. 22
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................ 23
DANH MC HÌNH
Hình 1. Bản đồy Bc ............................................................................................ 2
Hình 2. Người dân vùng Tây Bc b b thiếu nước sinh hot ................................... 6
Hình 3. St l bn Sán Tùng, xã T Ngo, huyn Sìn H, tnh Lai Châu ............. 7
Hình 4. Băng tuyết xut hin các tnh Tây Bc ..................................................... 7
DANH MC BNG
Bng 1. Cơ cấu kinh tế theo GDP vùng Tây Bc giai đon 2001 - 2007 (%) ......... 13
Bng 2. Định hướng điều chnh quy mô din tích các loi rng các tnh trong
vùng .......................................................................................................................... 14
Bng 3. Ví d v điu chnh quy hoch mt vài cây trng hàng năm tới 2030 trong
điu kin BĐKH ....................................................................................................... 16
Bng 4. Điu chỉnh quy mô đàn vật nuôi ca các tnh ............................................ 17
1
1. ĐẶT VN Đ
Ni dung ca bài tiu luận: “Ảnh hƣởng của điều kin t nhiên phát trin kinh
tế xã hi đến an ninh lƣơng thực các tnh min núi Tây Bc Việt Nam”.
Lý do đ la chn vùng Tây Bc đ nghiên cu:
Th nht, biến đi khí hậu nhƣ quét xảy ra thƣờng xuyên hơn. ợng mƣa đang
thay đổi, mùa mƣa đến muộn hơn mƣa thƣờng xuyên hơn. Mùa khô kéo dài hơn vi
những cơn gió khô nóng. vy, thi tiết ấm áp hơn trƣc. Mùa đông ngắn hơn
không quá lnh (ngoi tr mt s đợt rét đậm m chết gia súc). Hn hán xy ra thƣng
xuyên hơn, nhiều nguồn c b cn kit. Tình trng l đất ngày càng nghiêm trng
liên tục hơn. Nhng hiện tƣợng y đang tác động ngày càng nghiêm trọng đến sinh kế
ca ngƣời dân nơi đây.
Th hai, sinh kế của ngƣời dân Tây Bc d b tổn thƣơng trƣớc biến đổi khí hu do
đặc điểm kinh tế - hi ca khu vực. Đó sự đa dạng sc tc cao (vi khong 15 dân
tc thiu s trên 55% dân s khu vc), ngun thu nhp chính sn xut nông nghip,
k thut canh tác lc hu, phát triển sở h tng kém. Sinh kế ch yếu ph thuc o
điều kin t nhiên, hơn nữa, ngƣời dân địa phƣơng trong các cộng đồng chƣa hiểu biết
sâu sc v nguyên nhân hoặc tác động ca biến đổi khí hu nên mức độ d b tổn thƣơng
trƣc hiện tƣợng biến đi khí hậu càng tăng cao.
Th ba, y Bc đƣợc xếp hng vùng nghèo nht c nƣớc. Tăng trƣởng kinh tế
địa phƣơng chm, vi ch s phát triển con ngƣời dao động t 0,53 đến 0,66. T l nghèo
vùng cao cao nht c nƣớc, khong 40% (GSO, 2016).[1]
Ngƣi dâny Bắc (đặc bit là dân tc thiu s ít ngƣời) h b ảnh hƣng nhiu t
biến đổi khí hu, nng n nhất liên quan đến an ninh lƣơng thực. Đây vấn đề cp thiết
đáng quan tâm.
Tuy nhiên, s phát trin kinh tế hội đã tác đng mt phn tích cực đến an
ninh lƣơng thực ca vùng núi y Bắc. Do đó, Nhà nƣớc cần quan tâm hơn nữa đến vic
tn dụng điều kin t nhiên ca vùng Tây Bc đ phát trin kinh tế - xã hi, nâng cao cht
ợng đời sống cho ngƣời dân, trƣớc hết an ninh lƣơng thực đƣợc đảm bo.