TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
VIN KINH T KINH DOANH QUỐC T
---***---
TIU LUN
MÔN THUẬN LI HÓA THƯƠNG MI
ĐỀ TÀI
NHỮNG THÀNH TU ĐẠT ĐƯỢC
TRONG THUN LỢI HOÁ THƯƠNG MI CA VIT NAM
Lớp tín chỉ : TMA410(1.1/2021).1
Nhóm thực hin : Nhóm 8
Giảng viên hướng dn : TS. Nguyn Th Yến
Hà Nội, tháng 9 năm 2020
THÀNH VIÊN NHÓM 8
H và tên
MSV
Phân công
Mc đ
hoàn thành
Nguyn Duy Nam Chiến
1811120023
Làm nội dung na đu
chương 2
Làm slide thuyết trình
Chnh sa ni dung final
100%
Cao Tuấn Vũ
1811120169
Làm nội dung chương 3
Thuyết trình
100%
Nguyn Vit Tiến
1811120151
Làm nội dung na sau
chương 2
Sa slide thuyết trình
Chnh sa ni dung final
100%
Phan Hu Ngc
1811120114
Làm nội dung Li m
đầu và chương 1
100%
Mc lc
Li m đầu .................................................................................................................. 4
Chương 1. Khái quát thuận lợi hóa thương mại .......................................................... 5
1. 1. V định nghĩa thun lợi hóa thương mại ........................................................ 5
1. 2. V đặc điểm ca thun lợi hóa thương mi .................................................... 5
Chương 2. Những thành tựu trong thun lợi hóa thương mại ca Vit Nam ............. 7
2. 1. Môi trường hi quan ....................................................................................... 7
2. 2. H tầng giao thông và hiệu qu cng ............................................................ 11
2. 3. Thời gian và chi phí thực hin th tc xut nhp khu ................................. 12
2. 4. Môi trường pháp lý ....................................................................................... 13
2. 5. Cơ sở h tng dch v viễn thông ................................................................. 14
Chương 3. Nhng vấn đề còn tn ti và kiến ngh giải pháp .................................... 17
3. 1. Nhng vẫn đề n tồn ti .............................................................................. 17
3.1.1. Thiếu mt b máy tổ chc thng nht to thun lợi hóa thương mại ...... 17
3.1.2. K h trong chính sách ............................................................................. 17
3.1.3. Logistics thiếu hiu qu ........................................................................... 18
3. 2. Kết luận và đề xut mt s gii pháp ............................................................ 20
Danh mục tài liệu tham kho .................................................................................... 22
Li m đầu
Thương mại đóng vai tđc bit quan trng trong việc đóng p vào tăng trưởng
kinh tế của các nước. Hoạt động thương mại vai trò điều tiết sn xuất, ngành
thương mại phát triển giúp cho s trao đổi được m rộng, thúc đẩy s phát triển sn
xuất hàng hóa. Đặc bit trong thời đại toàn cầu hóa như hiện nay, các c cn hp
tác, trao đi với nhau, kí kết các hiệp đnh v thương mại. Nhng hip định được ký
kết s giúp xóa bỏ các rào cản v thương mi, giúp thương mi giữa các nước din ra
thun lợi hơn.Việt Nam muốn phát triển thì cũng cần phải hòa nhập vi nn kinh tế
ca thế gii. S tăng trưởng nhanh chóng của thương mại trong gn hai thp k qua
đạt được là nhờ tiến trình hi nhp kinh tế quc tế, gim dần các rào cản thương mại.
Sau khi gia nhp khối ASEAN Tổ chức Thương mại thế giới, thương mại Vit
Nam đã những c tiến thành tựu ni bt. Khối ợng cũng như kim ngạch
xut, nhp khu ca Việt Nam đã đạt nhiu kết qu tích cc, do thun lợi hóa thương
mại đem lại. Quá trình thuận lợi hóa của Việt Nam bước đầu đã những thành tựu
nhất định.Vì vậy, vic thc hiện đề tài Những thành tựu đạt được trong thun li
hóa thương mi ca Vit Nam” không ch nhm điểm li nhng thành tựu mà Việt
Nam đã đạt được, mà còn cho thấy nhng vn đ còn tồn ti song song với đó, qua
đó, có thể vch ra nhng giải pháp xử lý.
Chương 1. Khái quát thun lợi hóa thương mại
1. 1. V định nghĩa thuận li hóa thương mi
Tiu luận này sử dụng mở rộng quan đim ca WTO v định nghĩa của to thun
lợi thương mại, rng to thun lợi thương mại không chỉ việc đơn giản hóa hài
hòa hóa th tc thương mại quc tế còn bao gồm các yếu t khác như giảm bt
và xóa b thuế quan, ci thiện môi trường kinh doanh, nâng cao chất lượng cơ sở h
tầng, tăng cường tính minh bch ca h thng pháp lý. Tất c các yếu t trên đều tác
động đến năng lực xut khu quốc gia thông qua việc giảm chi phí sn xuất hàng xuất
khẩu. Các biện pháp tạo thun lợi thương mại có thể xem xét ở hai khía cạnh: (i) đầu
tư vào hạ tầng “cứng” (gồm đường cao tốc, đường st, cng, h tầng cơ sở thông tin),
(ii) đầu vào h tầng “mềm” (bao gồm nh minh bạch, nâng cao hiệu sut hi
quan, quản lý biên giới, môi trường kinh doanh, và các cải cách thể chế khác).
1. 2. V đặc đim ca thun lợi hóa thương mi
Các nguyên tắc to thun lợi hóa thương mại
Tính minh bạch hóa (Transparency):Tính minh bạch trong chính phủ thúc đẩy
tính cởi m và trách nhiệm của các hành đng của chính phủ các quan
hành chính. đòi hỏi phi tiết l thông tin theo cách công chúng th
d dàng truy cập và sử dụng nó.
Tính đơn giản hóa (Simplification):Là loại b tt c các yếu t không cn thiết
và sao chép trong các thủ tục, quy trình và thủ tục thương mại.
Tính hài hòa hóa (harmonization): Hài hòa hóa th tục sự liên kết giữa các
th tc, hoạt động tài liệu quc gia với các công ước, tiêu chuẩn thc
tin quc tế hoặc một phn của quá trình hi nhp khu vc hoặc là kết qu
ca các quyết định kinh doanh.
Tính tiêu chuẩn hóa (Standardization): Tiêu chuẩn hóa th tục quá trình phát
triển các định dng cho thc tiễn các tài liệu quy trình thông tin được
các bên khác nhau nhất trí trên thế gii.
Các yếu t to thun li hóa
A. Giao thông vn tải và dch v Logistics:
Dch v vn ti, thiết b tầng được s dng cho mi loại phương tiện,
bao gm vn chuyển trong nước và vn chuyn quc tế