TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH T QUC T
----------
TIU LUN
MÔN KINH T HC QUC T I
Đề tài:
Tác động của thương mại quc tế đi vi hoạt động thu hút đầu tư
c ngoài ti Vit Nam
Giảng viên hướng dn : TS. Nguyễn Bình Dương
Nhóm : 15
Thành viên : Phm Th Thu Thùy
MSSV : 1914420089
Lp hành chính : Anh 01 KTPTQT K58
Lp tín ch : KTE216.3
Hà Nội, tháng 4 năm 2021
MC LC
LI M ĐẦU ...................................................................................................... 1
NI DUNG ........................................................................................................... 2
Chương 1: luận chung v thương mại quc tế các hình thức đầu
c ngoài ti Vit Nam ..................................................................................... 2
1.1. Lí thuyết chung v thương mại quc tế .......................................................... 2
1.2. Các hình thức đầu tư nước ngoài ................................................................... 4
Chương 2: Tác động của thương mại quc tế đối vi s thu hút đầu tư nước
ngoài ti Vit Nam ............................................................................................... 7
2.1. Thc trng tình hình phát triển thương mại quc tếhoạt động thu hút đầu
tư nước ngoài ti Vit Nam ................................................................................... 7
2.2. Tác động của thương mại quc tế đối vi hoạt động thu hút đầu nước ngoài
............................................................................................................................... 9
2.3. Tác động của thương mại quc tế đối vi hoạt động thu hút đầu nước ngoài
sau khi Vit Nam gia nhp WTO ......................................................................... 12
Chương 3: Giải pháp phát triển thương mại quc tế nhằm đẩy mnh thu hút
đầu tư nước ngoài ti Vit Nam ....................................................................... 16
3.1. Tiếp tục đổi mi hoàn thin h thống chính sách, chế qun lý ngoi thương
sao cho va phù hp vi thông l quc tế, va nhất quán theo định hướng XHCN
............................................................................................................................. 16
3.2. Tiếp tục đa dng hóa các quan h kinh tế đối ngoại, đa phương hóa thị trường
và năng động tìm kiếm bn hàng ........................................................................ 18
3.3. La chọn ưu tiên phát trin những ngành mũi nhọn tác đng h tr tích
cc cho việc đa dạng hóa các sn phm xut khu ch lc ............................... 19
3.4. Đẩy mnh công tác nghiên cu, d báo, đánh giá về tình hình thương mại
quc tế ................................................................................................................. 20
3.5. Xây dng và phát triển các cơ sở h tng.................................................... 20
3.6. Đào tạo, bồi dưỡng và phát triển đội ngũ cán bộ làm công tác đối ngoi .. 22
KT LUN ........................................................................................................ 23
TÀI LIU THAM KHO ................................................................................ 24
1
LI M ĐẦU
T sau chiến tranh Thế gii th II, kinh tế thế gii nói chung hoạt động
thương mại quc tế nói riêng đã có những bước phát trin thn k. Toàn cu hóa
đã trở thành quy lut khách quan ca s phát trin kinh tế quc tế, lôi cun s
tham gia ca hu hết các quc gia, t đó thúc đy mnh m s phát trin ca
thương mại quc tế.
Thc tế cho thy rng, s phát trin nhanh chóng ca thương mại quc tế
tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới đã làm thay đổi hn din mo của đời sng
kinh tế của các nước, trong đó có Việt Nam. Đặc bit vic tham gia vào quá trình
hi nhp kinh tế quc tế thông qua hoạt động thu hút đầu nước ngoài đã cung
cp cho Vit Nam mt ngun lc kinh tế cùng to ln cùng vi các hoạt động
chuyn giao công ngh, kinh nghim sn xut kinh doanh ca thế gii góp phn
giúp Vit Nam thoát khi nn kinh tế lc hu, phát trin theo kp các nn kinh tế
tiên tiến trên thế gii.
Tuy nhiên, thương mại quc tế mang li nhiu lợi ích nhưng cũng có những
tác động đi vi hoạt động thu hút đầu tư nước ngoài theo nhiu chiều hướng tích
cc và tiêu cc. Vì vy, để phân tích c th những tác đng của thương mi quc
tế đối vi việc thu hút đầu tư tại Vit Nam hiện nay như thế nào; thc trng phát
triển thương mại quc tế cũng như hoạt động thu hút đầu tư nước ngoài nhng
gii pháp phát triển thương mại nhằm đẩy mnh hoạt động thu hút đầu nước
ngoài ti Vit Nam, em đã chn ch đề “Tác động ca thương mại quc tế đối
vi hoạt động thu hút đầu tư nước ngoài ti Vit Nam làm đề tài tiu lun ca
mình.
2
NI DUNG
Chương 1: lun chung v thương mi quc tế các hình thc
đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
1.1. Lí thuyết chung v thương mi quc tế
1.1.1. Khái niệm thương mại quc tế
Thương mại quc tế việc trao đổi hàng hóa và dch v (hàng hóa hu hình
hàng hóa vô hình) gia các quc gia, tuân theo nguyên tc trao đổi ngang giá
nhằm đưa lại lợi ích cho các bên. Đối vi phn lớn các nước, nó tương đương với
mt t l ln trong Tng sn phm quc ni (GDP). Thương mại quc tế phát
trin mnh cùng vi s phát trin ca công nghip hoá, giao thông vn ti, toàn
cầu hóa, công ty đa quốc gia xu hướng thuê nhân lc bên ngoài. Việc tăng
ờng thương mi quc tế thường được xem ný nghĩa bản ca "toàn cu
hoá".
1.1.2. Đặc điểm của thương mại quc tế
Hoạt động thương mại quc tế din ra trên th trường thế gii, th trường
khu vc hoc th trường của nước xut khẩu hay nước nhp khu.
Các bên tham gia có quc tch khác nhau, có th các doanh nghip nhà
c, doanh nghip tp th hoặc tư nhân.
Phương tiện thanh toán thương mại quc tế giữa người mua và người bán
là đồng tin có kh năng chuyển đổi.
Lut pháp áp dng trong thương mi quc tế nhiu ngun khác nhau,
th lut các quc gia, lut khu vc hoặc các n bản luật các điều ước
quc tế.
1.1.3. Các hình thc thương mại quc tế
Thương mi hàng hóa quc tế: hình thức thương mại trong đó diễn ra
việc mua bán trao đổi các sn phm, hàng hóa th hiện dưới dng vt cht hu
3
hình. dụ: Trao đổi hàng nông sn (go, phê) nguyên liu, nhiên liu, thiết b
máy móc là những lĩnh vực quan trọng trong thương mi hàng hóa quc tế.
Thương mại dch v quc tế: Là hình thức thương mại trong đó diễn ra các
hoạt động trao đổi mua bán các sn phm hình, phi vt chất được th hin
thông qua các hoạt động của con người. Đc bit ni bật thương mi dch v
rt đa dạng như viễn thông, ngân hàng, tài chính.
Thương mi quc tế liên quan đến s hu trí tu: Là s trao đổi quc tế v
mt s hàng hóa hình như các quyết công ngh, bng phát minh sáng chế,
quyn s hu công nghip, ch dấu địa lý, thương hiệu. Đây ng chính là nhng
hợp đồng kinh tế mang tính thời đoạn, hiu qu kinh tế ph thuc vào s phát huy
và mức độ bn quyn ca công ngh đó. Tính chất này to s khác bit gia hình
thc này vi tính chất mua bán đứt đoạn ca các hình thức thương mại quc tế
khác.
Thương mi quc tế liên quan đến đầu : s trao đi hàng hóa, dch
v gn lin vi hoạt động đầu tư quốc tế. Hình thc này ngày càng ph biến vi
s tăng trưởng mnh m ca dòng vốn đầu tư quốc tế và đặc bit là s phát trin
ca các công ty xuyên quốc gia như hin nay.
1.1.4. Lý thuyết c đin v thương mi quc tế
Lý thuyết li thế tuyệt đối ca Adam Smith: Li thế tuyệt đối là li thế đạt
được trong trao đổi thương mại quc tế khi mi quc gia tp trung chuyên môn
hoá vào sn xuất trao đổi nhng sn phm mc chi phí sn xut thấp hơn
hn so vi các quc gia khác thấp hơn mức chi phí trung bình ca quc tế thì
tt c các quốc gia đều cùng có li.
Lý thuyết li thế so sánh ca David Ricardo: Li thế so sánh là mi quc
gia s đưc li khi nó chuyên môn hóa sn xut và xut khu nhng hàng hóa
mình th sn xut với chi phí tương đi thấp (hay tương đối hiu qu hơn
các nước khác); ngược li, mi quc gia s đưc li nếu nhp khu nhng hàng
hóa mà mình th sn xut với chi phí tương đối cao (hay tương đối không hiu
qu bằng các c khác). Nguyên tc li thế so sánh cho rng một nước th