B n gi i thi u v nh ng quy n th ng m i ượ ươ
(Ban hành kèm theo Thông t sư 09 /2006/TT-BTM ngày 25 tháng 5
năm 2006 c a B Th ng m i) ươ
B n gi i thi u v nh ng quy n th ng m i này bao g m m t s thông tin c n ượ ươ
thi t đ bên d ki n nh n quy n th ng m i nghiên c u k l ng tr c khi kýế ế ươ ưỡ ướ
h p đng nh ng quy n th ng m i. Bên d ki n nh n quy n c n l u ý: ượ ươ ế ư
* N u các bên không có tho thu n khác, Bên d ki n nh n quy n có ít nh t 15 ế ế
ngày đ nghiên c u tài li u này và các thông tin liên quan khác tr c khi ký h p ướ
đng nh ng quy n th ng m i. ượ ươ
* Nghiên c u k Lu t Th ng m i, Ngh đnh s 35/2006/NĐ-CP và tài li u ươ
này; th o lu n v i nh ng ng i nh n quy n khác đã ho c đang kinh doanh theo ườ
ph ng th c nh ng quy n th ng m i; t đánh giá ngu n tài chính và kh ươ ượ ươ
năng c a mình trong vi c đáp ng nh ng yêu c u đt ra trong ph ng th c kinh ươ
doanh này.
* Bên d ki n nh n quy n nên tìm ki m nh ng t v n đc l p v m t pháp lý, ế ế ư
k toán và kinh doanh tr c khi ký h p đng nh ng quy n th ng m i.ế ướ ượ ươ
* Bên d ki n nh n quy n nên tham gia các khóa đào t o, đc bi t n u tr c đó ế ế ướ
bên d ki n nh n quy n ch a có kinh nghi m trong lĩnh v c kinh doanh. ế ư
PH N A[42]
I. THÔNG TIN CHUNG V BÊN NH NG QUY N ƯỢ
1. Tên th ng m i c a bên nh ng quy n.ươ ượ
2. Đa ch tr s chính c a bên nh ng quy n. ượ
3. Đi n tho i, fax (n u có). ế
4. Ngày thành l p c a bên nh ng quy n. ượ
5. Thông tin v vi c bên nh ng quy n là bên nh ng quy n ban đu hay bên ượ ượ
nh ng quy n th c p.ượ
6. Lo i hình kinh doanh c a bên nh ng quy n. ượ
7. Lĩnh v c nh ng quy n. ượ
8. Thông tin v vi c đăng ký ho t đng nh ng quy n th ng m i t i c quan ượ ươ ơ
có th m quy n [43].
II. NHÃN HI U HÀNG HÓA/D CH V VÀ QUY N S H U TRÍ TU
1. Quy n s d ng nhãn hi u hàng hóa/d ch v và b t c đi t ng s h u ượ
trí tu nào c a bên nh n quy n.
2. Chi ti t v nhãn hi u hàng hóa/d ch v và quy n đi v i đi t ng s ế ượ
h u trí tu đc đăng ký theo pháp lu t. ượ
PH N B[44]
I. THÔNG TIN V BÊN NH NG QUY N ƯỢ
1. S đ t ch c b máy.ơ
2. Tên, nhi m v và kinh nghi m công tác c a các thành viên ban giám đc c a
bên nh ng quy n.ượ
3. Thông tin v b ph n ph trách lĩnh v c nh ng quy n th ng m i c a bên ượ ươ
nh ng quy n.ượ
4. Kinh nghi m c a bên nh ng quy n trong lĩnh v c kinh doanh nh ng quy n ượ ượ
5. Thông tin v vi c ki n t ng liên quan t i ho t đng nh ng quy n th ng ượ ươ
m i c a bên nh ng quy n trong vòng m t (01) năm g n đây. ượ
II. CHI PHÍ BAN ĐU MÀ BÊN NH N QUY N PH I TR
1. Lo i và m c phí ban đu mà bên nh n quy n ph i tr .
2. Th i đi m tr phí.
3. Tr ng h p nào phí đc hoàn tr .ườ ượ
III. CÁC NGHĨA V TÀI CHÍNH KHÁC C A BÊN NH N QUY N
Đi v i m i m t lo i phí d i đây, nói rõ m c phí đc n đnh, th i đi m tr ướ ượ
phí và tr ng h p nào phí đc hoàn tr :ườ ượ
1. Phí thu đnh k .
2. Phí qu ng cáo.
3. Phí đào t o.
4. Phí d ch v .
5. Thanh toán ti n thuê.
6. Các lo i phí khác.
IV. ĐU T BAN ĐU C A BÊN NH N QUY N Ư
Đu t ban đu bao g m các thông tin chính sau đây: ư
1. Đa đi m kinh doanh.
2. Trang thi t b .ế
3. Chi phí trang trí.
4. Hàng hoá ban đu ph i mua.
5. Chi phí an ninh.
6. Nh ng chi phí tr tr c khác. ướ
V. NGHĨA V C A BÊN NH N QUY N PH I MUA HO C THUÊ
NH NG THI T B Đ PHÙ H P V I H TH NG KINH DOANH DO
BÊN NH NG QUY N QUY ĐNHƯỢ
1. Bên nh n quy n có ph i mua nh ng v t d ng hay mua, thuê nh ng thi t b , ế
s d ng nh ng d ch v nh t đnh nào đ phù h p v i h th ng kinh doanh do
bên nh ng quy n quy đnh hay không.ượ
2. Li u có th ch nh s a nh ng quy đnh c a h th ng kinh doanh nh ng ượ
quy n th ng m i không. ươ
3. N u đc phép ch nh s a h th ng kinh doanh nh ng quy n th ng m i, ế ượ ượ ươ
nói rõ c n nh ng th t c gì.
VI. NGHĨA V C A BÊN NH NG QUY N ƯỢ
1. Nghĩa v c a bên nh ng quy n tr c khi ký k t h p đng. ượ ướ ế
2. Nghĩa v c a bên nh ng quy n trong su t quá trình ho t đng. ượ
3. Nghĩa v c a bên nh ng quy n trong vi c quy t đnh l a ch n m t b ng ượ ế
kinh doanh.
4. Đào t o:
a. Đào t o ban đu.
b. Nh ng khoá đào t o b sung khác.
VII. MÔ T TH TR NG C A HÀNG HÓA/D CH V ĐC KINH ƯỜ ƯỢ
DOANH THEO PH NG TH C NH NG QUY N TH NG M IƯƠ ƯỢ ƯƠ
1. B n mô t v th tr ng chung c a hàng hóa/d ch v là đi t ng c a h p ườ ượ
đng nh ng quy n th ng m i. ượ ươ
2. B n mô t v th tr ng c a hàng hóa/d ch v là đi t ng c a h p đng ườ ượ
nh ng quy n th ng m i thu c lãnh th đc phép ho t đng c a bên nh n ượ ươ ượ
quy n.
3. Tri n v ng cho s phát tri n c a th tr ng nêu trên. ườ
VIII. H P ĐNG NH NG QUY N TH NG M I M U ƯỢ ƯƠ
1. Tên các đi u kho n c a h p đng.
2. Th i h n c a h p đng.
3. Đi u ki n gia h n h p đng.
4. Đi u ki n đ bên nh n quy n hu b h p đng.
5. Đi u ki n đ bên nh ng quy n hu b h p đng. ượ
6. Nghĩa v c a bên nh ng quy n/bên nh n quy n phát sinh t vi c hu b ượ
h p đng.
7. S a đi h p đng theo yêu c u c a bên nh ng quy n/bên nh n quy n. ượ
8. Quy đnh v đi u ki n chuy n giao h p đng nh ng quy n th ng m i c a ượ ươ
bên nh n quy n cho th ng nhân khác. ươ
9. Trong tr ng h p t vong, tuyên b không đ đi u ki n v bên nh ng ườ ượ
quy n/bên nh n quy n.
IX. THÔNG TIN V H TH NG NH NG QUY N TH NG M I ƯỢ ƯƠ
1. S l ng c s kinh doanh c a bên nh ng quy n đang ho t đng. ượ ơ ượ
2. S l ng c s kinh doanh c a bên nh ng quy n đã ng ng kinh doanh. ượ ơ ượ
3. S l ng các h p đng nh ng quy n đã ký v i các bên nh n quy n. ượ ượ
4. S l ng các h p đng nh ng quy n đã đc bên nh n quy n chuy n giao ượ ượ ư
cho bên th ba.
5. S l ng các c s kinh doanh c a bên nh n quy n đc chuy n giao cho ượ ơ ượ
bên nh ng quy n.ượ
6. S l ng các h p đng nh ng quy n b ch m d t b i bên nh ng quy n. ượ ượ ượ
7. S l ng các h p đng nh ng quy n b ch m d t b i bên nh n quy n. ượ ượ
8. S l ng các h p đng nh ng quy n không đc gia h n/đc gia h n. ượ ượ ượ ượ
X. BÁO CÁO TÀI CHÍNH C A BÊN NH NG QUY N ƯỢ
Báo cáo tài chính đã đc ki m toán trong 01 năm g n nh t.ượ
XI. PH N TH NG, S CÔNG NH N S NH N ĐC HO C T ƯỞ ƯỢ
CH C C N PH I THAM GIA
Chúng tôi cam k t r ng h th ng kinh doanh d ki n đ nh ng quy n đã ho t ế ế ượ
đng đc ít nh t m t (01) năm; m i thông tin trong tài li u này và b t c thông ượ
tin b sung nào và các ph l c đính kèm đu chính xác và đúng s th t. Chúng
tôi hi u r ng vi c đa ra b t c thông tin gian d i nào trong tài li u này là s vi ư
ph m pháp lu t.
Đi di n bên nh ng quy n ượ
(Ký tên và đóng d u)