H p đ ng chuy n giao công ngh v …… (Tên c a công ngh )
gi a
(Tên, đ a ch đ y đ , n i đăng ký kinh doanh, s tài kho n, n i m tài kho n, ng i đ i di n ơ ơ ườ
c a bên giao công ngh , sau đây g i là "Bên giao")
(Tên, đ a ch đ y đ , n i đăng ký kinh doanh, s tài kho n, n i m tài kho n, ng i đ i di n ơ ơ ườ
c a bên nh n công ngh , sau đây g i là "Bên nh n")
M Đ U
H p đ ng này d a trên s hi u bi t sau đây gi a Bên giao và Bên nh n: ế
a) Bên giao quy n s h u (ho c quy n s d ng) các đ i t ng s h u công ượ
nghi p ho c thông tin, quy t k thu t giá tr th ng m i và kh năng áp d ng ế ươ
trong s n xu t, kinh doanh …… (s n ph m)
b) Bên giao đã ti n hành s n xu t và bán …. (s n ph m) qua …. (m t s ) năm.ế
c) Bên giao quy n kh năng chuy n giao quy n s h u công nghi p, thông
tin k thu t nói trên cho Bên nh n đ Bên nh n s n xu t, kinh doanh …. (s n ph m).
d) Bên nh n mong mu n và có kh năng ti p nh n và áp d ng công ngh s n xu t …. ế
(s n ph m)
e) Các bên k t tin t ng vào s thành công c a vi c chuy n giao quy n s d ngế ưở
các đ i t ng s h u công nghi p, quy t, thông tin k thu t, tr giúp k thu t c a ượ ế
Bên giao cho s thành công trong s n xu t và bán …. (s n ph m) c a Bên nh n.
f) ….. (Các kh năng và các d tính khác)
Đi u 1: Các đ nh nghĩa
Trong h p đ ng này các t ng d i đây đ c đ nh nghĩa nh sau: ướ ượ ư
(a) "S n ph m" có nghĩa là các s n ph m đ c li t kê và nêu rõ trong ph l c A. ượ
(b) "Công ngh " nghĩa quy t s n xu t, các k năng, các k thu t các q ế
trình c n thi t đ s n xu t ra các s n ph m phù h p v i các thông s k thu t nêu t i ế
ph l c A.
(c) "Thông tin công ngh " nghĩa toàn b các thông tin c n thi t đ tri n khai ế
s d ng công ngh , đ thi t k , ch t o, phát tri n k thu t, s n xu t, ch bi n, ch ế ế ế ế ế ế
t o, s d ng, v n hành, đ i tu, s a ch a, b o trì, thay đ i hay k t c u l i s n ph m. ế
Nh ng thông tin này bao g m nh ng không gi i h n, các ch d n, các b n thi t k , các ư ế ế
nh ch p, các s đ và ph n m m máy tính ho c các thông tin c n thi t khác. ơ ế
(d) "Tài li u" có nghĩa là các tài li u và các t li u khác đ c nêu ra trong đi u 4.1 ư ượ
(e) "Đào t o" là vi c đào t o đ c mô t và ghi rõ đi u 4.2. ượ
(f) "H tr k thu t" nghĩa các tr giúp c n thi t đ đ m b o r ng s n ph m ế
đ t đ c ch t l ng theo thi t k ho c gi i quy t các v n đ khó khăn, sai sót trong ượ ượ ế ế ế
áp d ng công ngh .
(g) "K thu t viên" nghĩab t c ng i đi u hành, hu n luy n viên, nhân viên, t ườ ư
v n đ c Bên giao g i t i Bên nh n v i m c đích cung c p tr giúp k thu t. ượ
(h) "Lãnh th " có nghĩa là đ t n c c a Bên nh n, các lãnh th khác theo tho thu n. ướ
(i) "Giá bán t nh" đ c dùng làm c s thanh toán h p đ ng chuy n giao công ngh ượ ơ
đ c đ nh nghĩa là t ng giá bán s n ph m d ch v mà trong quá trình t o ra chúng có ápượ
d ng công ngh đ c chuy n giao tính theo hoá đ n bán hàng tr đi các kho n sau đây: ượ ơ
-Thu tiêu th đ c bi t, thu giá tr gia tăng,….ế ế
-Chi t kh u th ng m iế ươ
-Chi phí đ y đ cho vi c mua các bán thành ph m, b ph n, chi ti t linh ki n t b t ế
k ngu n cung c p nào
-Chi phí bao bì, đóng gói, v n t i, qu ng cáo.
(Chú ý: giá bán t nh áp d ng đ i v i nh ng h p đ ng đ c tr theo kỳ v ) ượ
(j) "Chính ph " Chính quy n qu c gia, chính quy n đ a ph ng, các nhà ch c trách ươ
đ a ph ng và đ i di n c a h . ươ
(k) "B t kh kháng" có nghĩa là các bên s không ch u trách nhi m v b t c tr c tr c
hay ch m tr nào trong quá trình th c hi n h p đ ng do các đi u ki n b t kh kháng
bao g m, nh ng không gi i h n, chi n tranh, b o lo n, n i lo n, các hành đ ng phá ư ế
ho i, đình công, lu t ho c quy đ nh m i c a Chính ph , cháy n , ho c các tai n n
không tránh đ c khác nh : l t l i, bão, đ ng đ t ho c các hi n t ng thiên nhiênượ ư ượ
không bình th ng khác.ườ
(l) "Ngày" nghĩa ngày theo l ch, bao g m t t c nh ng ngày không làm vi c
ngày ngh . T t c các ngày đ c tính theo d ng l ch. ượ ươ
Đi u 2: Ph m vi công ngh
Bên giao đ ng ý chuy n giao cho Bên nh n, công ngh Bên giao đang s d ng khi
h p đ ng hi u l c, đ s n xu t các s n ph m đ c li t chi ti t ph l c A. Công ượ ế
ngh là phù h p v i t t c các yêu c u v công su t, hi u su t s phát tán ô nhi m đãu
trong ph l c A.
Đi u 3: Lãnh th và đ c quy n
3.1 S d ng công ngh và s n xu t s n ph m .(các bên l a ch n 1 trong 2 ph ng án) ươ
(a) Bên nh n đ c phép đ c quy n s d ng công ngh đ ch t o s n ph m trong ượ ế
lãnh th .
(b) Bên nh n có quy n s d ng công ngh đ ch t o s n ph m trong lãnh th . ế
3.2 Bán s n ph m (các bên l a ch n 1 trong 3 ph ng án) ươ
(a) Bên nh n có quy n bán s n ph m trong lãnh th và trên th gi i ế
(b) Bên nh n có đ c quy n bán s n ph m trong lãnh th
(c) Bên nh n quy n bán s n ph m trong lãnh th trên th gi i. Bên giao ế
quy n bán s n ph m trong lãnh th m t cách tr c ti p ho c thông qua các bên th ba. ế
3.3 Chuy n giao công ngh t Bên nh n cho bên th 3 (các bên l a ch n 1 trong 2 ph ng ươ
án)
(a) Tuỳ thu c vào các đi u kho n c a đi u 12 (Bí m t), Bên nh n quy n chuy n
giao công ngh cho bên th 3 trong lãnh th .
(b) Không có đi u kho n nào v quy n chuy n giao công ngh c a Bên nh n.
Đi u 4: Chuy n giao công ngh
Bên giao đ ng ý cung c p t t c tài li u, đào t o, h tr k thu t càn thi t đ s n xu t ế
s n ph m theo đúng các đ c tính k thu t đ c nêu trong ph l c A theo đúng th i gian ượ
bi u đ c l p kho n 4.4 d i đây. ượ ướ
4.1 Tài li u
4.1.1 Ph m vi c a tài li u : Tài li u đ s n xu t s n ph m bao g m, nh ng không gi i h n ư
nh ng tài li u li t kê d i đây: ướ
(a) B n v , k ho ch, thi t k đ s n xu t và l p ráp. ế ế ế
(b) Các đ c tính k thu t c th
(c) Danh m c v t t ư
(d) B n tính toán t ng quát
(e) Quy trình và s li u đ ki m tra, x và quy trình ki m tra ch t l ng s n ph m. ượ
(f) Các quy trình s n xu t và l p ráp
(g) Các s tay h ng d n v n hành và b o d ng ướ ưỡ
(h) Ph n m m máy tính
(i) Bi u đ công th c
(j) c tài li u tích h p khác.
4.1.2 Hình th c c a tài li u: tài li u ph i đ y đ , chính xác d đ c. Ngôn ng c a tài li u
(bao g m c các b n v , s đ , các b n thi t k , …) …………. (do các bên quy đ nh). Các ơ ế ế
s đo chi u dài ph i đ c tính theo h mét. ượ
4.1.3 Sai sót trong tài li u: B t kỳ m t s thi u sót nào c a tài li u ph i đ c b sung ngay ế ượ
không ch m tr b ng thay th , m r ng, hoàn thi n hay b ng các bi n pháp thích h p khác. ế
4.1.4 Các h h ng trong ph n m m máy tínhư : Ph n m m máy tính b h ng , do b t c nguyên
nhân nào trong th i gian b o hành, ph i đ c Bên giao thay th mi n phí ngay l p t c. ượ ế
4.1.5 Các thay đ i trong tài li u : T t c các nâng c p, thay đ i, b sung, s a ch a ho c các
thay đ i khác x y ra trong th i gian b o hành đ i v i b t kỳ tài li u nào c a h p đ ng này
ph i đ c chuy n ngay cho Bên nh n. ượ
4.1.6 Ch s h u tài li u: Theo s chuy n giao, t t c tài li u đ c giao cho Bên nh n liên ượ
quan t i h p đ ng này tr thành quy n s h u c a Bên nh n.
4.2 Đào t o
4.2.1 Ph m vi đào t o : Bên giao đ ng ý đào t o ng i c a Bên nh n trong t t c các k thu t ườ
c n thi t đ s n xu t s n ph m phù h p v i các đ c tính k thu t đã cho trong ph l c A. ế
4.2.2 Ch ng trình đào t oươ : Trong vòng…… ngày sau khi h p đ ng hi u l c hai bên s
tho thu n:
(a) Ch ng trình gi ng d y đào t oươ
(b) Th t c ki m tra thích h p đ kh ng đ nh ch ng trình đào t o thành công bao ươ
g m, nh ng không gi i h n b i, h c viên t ki m tra, các tiêu chu n đ đánh giá h c ư
viên và t l h c viên đ t tiêu chu n này tr c khi đào t o k t thúc. ướ ế
(c) Ngày b t đ u và ngày k t thúc đào t o ế
(d) N i đào t oơ
(e) S l ng h c viên ượ
(f) Tên và ch t l ng h c viên ượ
(g) Th t c đ thay th b t kỳ m t h c viên nào đ c phát hi n không phù h p ế ượ
trong th i gian đào t o
(h) Tên, ch t l ng và tình tr ng (chuyên viên cao c p ho c c p th p) c a giáo viên. ượ
(i) Th t c thay th giáo viên không phù h p trong quá trình đào t o ế
4.2.3 Thay th giáo viênế: không m t giáo viên nào th b thay th b ng m t giáo viên khác ế
mà không c n s đ ng ý b ng văn b n c a Bên nh n.
4.2.4 Ngôn ng s d ng trong đào t o: ngôn ng s d ng trong đào t o ph i là: …… Bên giao
đ m b o cung c p s tay đào t o các h tr đào t o c n thi t khác đ c vi t b ng ngôn ế ượ ế
ng nêu trên.
4.2.5 Kinh phí đào t o: kinh phí đào t o do Bên …… ch u. Giá c đ c tính theo gi ti p xúc ư ế
gi a giáo viên h c viên. Th i gian các chuyên gia c p cao đ c tính b ng …..(lo i ti n, s ượ
ti n) cho 1 gi . Th i gian các chuyên gia c p th p đ c tính b ng …..(lo i ti n, s ti n) cho 1 ượ
gi . Kinh phí đào t o đ c tính theo hoá đ n hàng tháng, ti n đ c tr trong vòng ……(s ượ ơ ượ
ngày) k t khi nh n hoá đ n. ơ
4.2.6 Chi phí khác: Đi l i, ăn và các chi phí khác c a giáo viên s do Bên ……. tr .
4.2.7 K t thúc đào t o:ế Khi g n k t thúc khoá đào t o, Bên giao Bên nh n ho c đ i di n ế
c a h s t ch c ki m tra đ i v i t ng h c viên. N u s ph n trăm h c viên đ c tho ế ượ
thu n tr c đ t tiêu chu n đã đ ra thì Bên giao Bên nh n cùng nhau vào ch ng ch k t ướ ế
thúc khoá h c. B n m u c a ch ng ch này cho trong ph l c B.
4.2.8 Đào t o không thành công: N u cu i khoá h c, s ph n trăm h c viên đ c thoế ượ
thu n tr c không đ t ch tiêu đã đ ra, thì Bên nh n quy n đòi h i đào t o thêm trong 1 ướ
th i gian h p lý. M i bên ph i ch u ph n kinh phí c a mình cho khoá đào t o thêm, tr khi
tho thu n khác.
4.3 H tr k thu t.
4.3.1 H tr k thu t trong giai đo n chu n b s n xu t. Trong giai đo n chu n b s n xu t,
Bên giao s giúp đ Bên nh n nh sau:…… ư
4.3.2 H tr k thu t trong giai đo n b t đ u s n xu t. Trong giai đo n b t đ u s n xu t cho
t i khi c p ch ng ch s n sàng s n xu t chính th c (nh đã đ c ghi trong kho n 4.5 d i ư ượ ướ
đây), Bên giao đ ng ý g i các k thu t viên chuyên môn thích h p đ n làm vi c t i nhà ế
máy c a Bên nh n đ t v n, h ng đ n, giúp đ h tr Bên nh n khi c n thi t đ đ m ư ướ ế
b o s n xu t s n ph m theo đúng các đ c tính đã ghi trong ph l c A.
4.3.3 H tr k thu t giai đo n s n xu t chính th c .Theo yêu c u c a Bên nh n, Bên giao
đ ng ý cung c p ngay h tr k thu t b t c lúc nào trong th i h n h p đ ng b ng đi n
tho i, email, g i chuyên gia phù h p đ n n i s n xu t ho c b ng cách khác phù h p v i ế ơ
tình trang s n xu t th i đi m đó.
4.3.4 Nh ng ng i làm nhi m v h tr k thu t ườ . T t c các giáo viên đ c Bên giao ch n ượ
theo quy đ nh h tr k thu t nh ng ng i chuyên môn thích h p, kinh nghi m phù h p ườ
và có s c kho t t.
N u theo yêu c u c a Bên nh n, Bên giao đ ng ý g i s y u l ch c a m i m t giáoế ơ ế
viên cho Bên nh n tr c khi ch n giáo viên h tr k thu t cho Bên nh n. Bên nh n có th , ướ
theo quy đ nh v quy n do thích đáng, yêu c u Bên giao rút tên nh ng ng i không phù ườ
h p và thay th b ng nh ng ng i khác. ế ườ
4.3.5 Qu n cán b k thu t . Trong khi n c Bên nh n, các cán b k thu t t qu n ướ
b n thân phù h p v i lu t l đ a ph ng, các s c l nh và lu t đang hi n hành. ươ
4.3.6 Thay th cán b k thu t.ế N u b t kỳ m t cán b k thu t nào đ c phát hi n khôngế ượ
phù h p v i các do nh : thi u chuyên môn, thi u k thu t, s c kho t i, qu n kém ho c ư ế ế
b t kỳ do quan tr ng nào khác thì s đ c Bên nh n thông báo cho Bên giao đ rút cán b ượ
k thu t này v thay th không ch m ch b ng ng i khác. Bên giao ph i ch u chi phí cho ế ườ
vi c rút và thay ng i. ườ
4.3.7 Trách nhi m c a Bên nh n . Bên nh n trách nhi m xin visa vào (n c c a Bên nh n), ướ
gi y phép làm vi c, gi y phép c trú các tài li u c n thi t khác đ c s d ng cho m i cán ư ế ượ
b k thu t. Bên giao ch u chi phí c a vía các gi y phép.Bên nh n b trí cho các cán b k
thu t ch , ăn, ti n thù lao các trang b theo ph l c D. Bên giao hay cán b k thu t ch u
chi phí nh ăn và d ch v .ư
4.3.8 Chi phí h tr k thu t . Chi phí h tr k thu t đ c tính toán t i đi u ki n c nh tranh ượ
thông th ng nh t.ườ
4.3.9 Th t b i c a s cung c p h tr k thu t . Bên nh n đ c quy n đòi Bên giao b i ượ
th ng cho t t c các chi phí ho c t n th t do Bên giao không đ m b o cung c p h tr kườ
thu t đúng th i gian ho c h tr k thu t đúng theo yêu c u.
4.4 Th i gian bi u