-1- :
CHƢƠNG MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài:
-
.
–
chung. –
;
nay
:
-2- :
.
nhi
h
h
h .
trên,
:
(ISA)
4
3 5
2. Mục tiêu nghiên cứu:
A
4 3 5
:
-3- :
3. Phƣơng pháp nghiên cứu:
:
:
:
chung
3 5 4
4
4. Phạm vi, hạn chế của đề tài:
.
:
-4- :
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY KIỂM TOÁN NAM VIỆT
(AASCN)
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển
1.1.1 Khái quát về công ty
AASCN có t ch c ti n thân là Công ty D ch v n Tài chính K toán và
Ki m toán Phía Nam (Auditing and Accounting Financial Consultancy Company –
c S k ho H Chí Minh c p gi y ch ng
nh 4102053725 ngày 11/09/2007.
Tên công ty: CÔNG TY DỊCH VỤ Ư ẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ
KIỂM TOÁN NAM VIỆT
Tên giao d ch: NAM VIET AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL
CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED.
Tên vi t t t: AASCN CO.,LTD
AASCN là công ty ki m toán chuyên nghi p h p pháp ho
v c ki n thu n tài chính k n qu … Vi t Nam.
c hi n công vi c cung c p các d ch v ki n
p thu c các lo i hình doanh nghi p
trên toàn ph m vi lãnh th Vi t Nam.
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
7 c thành l c phép ho t
ng trên toàn qu c. Qua th c ti
k trong công vi ng ph c v cung c p cho khách hàng.
Công ty TNHH D ch v n Tài chính K toán và Ki m
toán Nam Vi t (AASCN) c Ủy ban ch c ch p thu c
th c hi n ki m toán cho các t ch c phát hành, t ch c niêm y t và t ch c kinh
:
-5- :
doanh ch ng khoán t 9. N 3 p t c theo
Quy nh s 967/ -U a Ch t ch Ủy ban
Ch c.
1.2 Cơ cấu tổ chức của công ty
1.2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức
:
BP tài chính
Phòng toán 2 Phòng toán 3 Phòng toán 1
Nhóm
toán viên viên
1.2.2 Đội ngũ kiểm toán viên và nhân viên của công ty
Nhân t quy nh cho s thành công c a cu c ki và kinh
nghi m c m toán. Nhân viên c o có h th ng, có
nhi m th c t , có hi u bi t sâu r
i h i h o t ng trong và
m toán viên Qu c B tài chính c p ch ng ch
Ki m toán viên(CPA), có t 8 5 m làm vi c t i các Công ty
:
-6- :
ki m toán có uy tín Vi t Nam và công ty ki m toán qu c t ho ng t i Vi t
Nam.
ỹ ng, kỹ thu t viên và tr lý ki m
toán viên có kinh nghi c các d ch v
1.3 Nguyên tắc, mục tiêu và phƣơng pháp làm việc
1.3.1 Nguyên tắc hoạt động
AASCN ho ng theo nguyên t c l p, trung th c, khách quan và b o
m t, tuân th nh c c Vi t Nam, các chu n m c ki m toán Vi t
n m c ki m toán qu c t c ch p
nh n chung. Bên c c nh n th c vi t l i ích h p
pháp c u.
1.3.2 Mục tiêu hoạt động
V m vì l i ích cao nh t c a khách hàng, m c tiêu ho ng c a
chúng tôi là cung c p các d ch v y nh m
giúp khách hàng ra các quy nh qu n lý, tài chính và kinh t m t cách có hi u
qu n a, v i kinh nghi m th c ti n v chuyên ngành, g i khách
hàng, t n tình, thông th o nghi p v , công ty am hi u các yêu c
khách hàng g p ph i khi ti n hành kinh doanh t i Vi t Nam. D này,
công ty luôn h tr khách hàng gi i quy t t t các v mà ít có m t t ch c d ch
v chuyên ngành nào có th th c hi c.
1.3.3 Phương châm hoạt động
:
am am
chung.
:
-7- :
1.4 Các dịch vụ do AASCN cung cấp
1.4.1 Kiểm toán BCTC
ài chính
–
1.4.2 Kiểm toán Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
Ki m toán Báo cáo quy t toán v
1.4.3 Xác định giá trị doanh nghiệp, tư vấn cổ phần hóa
;
;
; ;
;
;
1.4.4 ịch vụ tư vấn tài chính, thuế
T ; ;
;
;
1.4.5 Dịch vụ kế toán
- tài chính;
– ; ;
1.5 Tình hình thuận lợi và khó khăn của công ty trong giai đoạn hiện nay
:
-8- :
.
1.5.1 Thuận lợi
…
Do
1.5.2 Khó khăn
ang www.vacpa.org.vn
4 8 4
Nam
7
:
-9- :
CHƢƠNG 2: SO SÁNH CHUẨN MỰC KIỂM TOÁN VIỆT N M VS 4
V I CHUẨN MỰC IỂM TO N QU C T IS 315
2.1 Khái quát chung về hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và chuẩn
mực kiểm toán Quốc tế
2.1.1 Tổng quan về chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
1997, 37
T C .
Chu n m c ki m toán Vi t Nam hi n nay g m 37 chu n m c ban hành
t t 7 do B Tài chính xây d c t ng h p thành 8 nhóm sau:
: 7
L p k ho ch ki m toán: 4 chu n m c
Ki m soát n i b : 3 chu n m c
B ng ch ng ki m toán: 12 chu n m c
S d u c a các chuyên gia: 3 chu n m c
K t lu n và báo cáo ki m toán: 3 chu n m c
c bi t: 1 chu n m c
Các d ch v có liên quan: 3 chu n m c
2.1.2 Tổng quan về chuẩn mực kiểm toán Quốc tế
toán qu c t (Federation of Accountants – IFAC) là m t hi p h i
chuyên ngành qu c t v k c thành l t qu c a s kh u vào
973 c phê chu n t i h i k toán qu c t Munich vào
1977. IFAC ng nhi u tiêu chu n, tài li u, các h th ng chu n m c
cho ngành k c th a nh n nhi c trên th gi t
Nam.
:
-10- :
T 977 i s i c a IFAC, Ủy ban th c hành Ki m toán qu c
t i di n cho IFAC trong vi c ban hành các Chu n m c ki m
toán qu c t ng d n vi c áp d ng Chu n m c ki m toán qu c t . Cho n nay,
h 36 Chu n m c Ki m toán Qu c t .
Các chu n m c ki m toán qu c t c chia thành 9 nhóm theo trình t công
vi c ki :
M : 3
Trách nhi m: 6 chu n m c
L p k ho ch ki m toán: 3 chu n m c
Ki m soát n i b : 3 chu n m c
B ng ch ng ki m toán: 10 chu n m c
S d u c a các chuyên gia: 3 chu n m c
K t lu n và báo cáo ki m toán: 3 chu n m c
c bi t: 2 chu n m c
Các d ch v có liên quan: 3 chu n m c
2.1.3 Đối chiếu hệ thống chuẩn mực kiểm toán Quốc tế và Việt Nam
:
ISA VSA
Số Tên Số Tên
Nhóm 1: Những vấn đề chung
ISA 100 liên quan
ISA 110 ISA 120
Nhóm 2: Trách nhiệm
:
-11- :
ISA VSA
Số Số
ISA 200 VSA 200 Tên cáo tài chính
ISA 210 VSA 210
ISA 220 VSA 220 Tên cáo tài chính
ISA 230 VSA 230
ISA 240 VSA 240
ISA 250 VSA 250
ISA 260
Nhóm 3: ế hoạch
ISA 300 VSA 300
ISA 310 VSA 310 doanh
ISA
315
ISA 320 VSA 320 toán
ISA 330 doanh toán
Nhóm 4: iểm soát nội bộ
ISA 400 VSA 400
ISA 401 VSA 401
ISA 402 VSA 402 pháp
:
-12- :
ISA VSA
Số Tên Số Tên
Nhóm 5: Bằng chứng kiểm toán
ISA 500 VSA 500
ISA 501 VSA 501 toán - toán -
ISA 505
ISA 510 VSA 510 - ỳ
ISA 520 VSA 520
VSA 530 ISA 530
VSA 540 ISA 540
VSA 550 toán toán ISA 550
VSA 560 ISA 560
VSA 570 VSA 580 - ỳ toán toán ISA 570 ISA 580
Nhóm 6: Sử dụng tƣ liệu của các bên khác
ISA 600 VSA 600
ISA 610 VSA 610
ISA 620 VSA 620 chuyên gia chuyên gia
Nhóm 7: ết luận và báo cáo kiểm toán
ISA 700 VSA 700 cáo tài chính
ISA 710 VSA 710
ISA 720 VSA 720 è cáo tài chính è
:
-13- :
ISA VSA
Số Tên Số Tên
Nhóm 8: Những lĩnh vực chuyên sâu
ISA 800 VSA 800
ISA 810
Nhóm 9: Những dịch vụ liên quan
ISA 910 VSA 910
ISA 920 VSA 920
ISA 930 VSA 930 cáo tài chính cáo tài chính
2.2 Chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 315 - Hiểu biết về doanh nghiệp và
môi trƣờng kinh doanh, đánh giá rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu
- N i dung c a chu n m c: Chu n m nh trách nhi m c a ki m
i v i vi c nh n bi i ro x y ra sai sót tr ng y u trong
BCTC thông qua hi u bi t v ng ki m soát, bao g m h
th ng ki m soát n i b (h th ng KSNB) c a khách hàng.
- Ngày hi u l c: Chu n m c này có hi u l c cho vi c ki m toán BCTC b t
u t ngày 15/12/2009
- M c tiêu: M c tiêu c a ki m toán viên là nh n bi i ro x y ra
sai sót tr ng y u, k c gian l n và sai sót, trong BCTC và m m b o, thông
qua hi u bi t v ng ki m soát, bao g m h th ng KSNB,
nh m cung c cho vi c thi t k và th c hi n các th nghi
nh ng r i ro x y ra sai sót tr ng y u.
:
-14- :
2.3 Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam VS 4 – Hệ thống kiểm soát nội bộ
và đánh giá rủi ro
4 43/ / –
M a chu nh các nguyên t c, th t n và
h n th th c áp d ng các nguyên t c, th t n vi c tìm
hi u h th ng k toán và h th ng ki m soát n i b v i ro
ki m toán và các thành ph n c a nó, bao g m: R i ro ti m tàng, r i ro ki m soát và
r i ro phát hi n trong quá trình ki m toán BCTC.
Chu n m c này áp d ng cho ki m toán BCTC c v n d ng cho ki m
toán thông tin tài chính khác và các d ch v liên quan c a công ty ki m toán. Ki m
toán viên và công ty ki m toán ph i tuân th nh nh c a chu n m c này
trong quá trình th c hi n ki m toán báo cáo tài chính và cung c p d ch v liên quan.
m toán (khách hàng) và các bên s d ng k t qu ki m toán
ph i có nh ng hi u bi t c n thi t v nh nh trong chu n m ph i
h p công v v i công ty ki m toán và ki x lý quan h liên
c ki m toán.
2.4 So sánh giữa chuẩn mực kiểm toán Việt Nam VSA 400 và chuẩn mực
kiểm toán quốc tế ISA 315
2.4.1 Giống nhau
-
:
:
-15- :
2.4.2 Khác nhau
2.4.2.1
ISA 315 VSA 400
ục ti u
-
- hệ thống kế toán
và hệ thống kiểm soát nội bộ của
khách hàng
qua hiểu biết về khách hàng và môi
trƣờng kiểm soát, bao g m hệ thống
KSNB cung cấp cơ sở cho việc đánh giá rủi ro kiểm toán và
thiết kế và thực hiện các thử nghiệm xác định các thủ tục kiểm toán nhằm
để đánh giá những rủi ro xảy ra sai giảm các rủi ro kiểm toán đến mức
sót trọng yếu thấp nhất có thể chấp nhận đƣợc
Các định ngh
- -
- -
- -
-
-
- -
:
-16- :
thiết kế,
triển khai thực hiện và duy trì x y
dựng và áp dụng
;
;
- -
- -
-
-
-
u tr nh đánh giá rủi ro
- -
- -
-
ng cao.
- - 4
:
-17- :
quan.
-
iểu iết về khách h ng
- -
:
-
: -
-
:
-18- :
- Mục tiêu:
- Mục tiêu: n
T m hiểu về hệ thống kiểm soát nội ộ củ khách h ng
Mục đ ch: Mục đ ch:
: :
- -
- -
- -
-
-
:
-19- :
Đánh giá cuối c ng về việc m t rủi ro
- -
-
2.4.2.2
3 3 5 –
3 – 4 –
4 – 9
3 5 3 5 3
n
:
-20- :
4
:
4
3 5
3 5
ỹ
:
-21- :
CHƢƠNG 3: QUY TR NH Đ NH GI R I RO TRONG GI I ĐO N P
HO CH IỂM TO N C NG T NƢ C GI I H T BC DO C NG
T SCN THỰC HIỆN
3.1 em x t chấp nhận khách hàng và đánh giá rủi ro hợp đ ng
3.1.1 Thủ tục kiểm toán ph i thực hiện
- :
- :
- :
:
trên
ỹ
- :
:
-
:
-22- :
không
- :
ty => không
trên => không
- :
Công ty => không
trên => không
- :
- :
ỳ
- :
:
:
-23- :
=> không
- :
c =>không
-
BCKT
=> không
B
uan => không
không
3.1.2 Đánh giá mức độ rủi ro hợp đồng
Trung bình
:
-24- :
Kết luận
3.2 Tìm hiểu về khách hàng và môi trƣờng hoạt động
3.2.1 iểu iết về m i trư ng hoạt động v các ếu tố n ngo i nh
hư ng đến o nh nghiệp
3.2.1.1
- V th c a Công ty trong ngành:
V 55 ng trong ngành gi i khát, ABC hi t trong
nh u Vi t Nam v i các s n ph c kh nh trên th
u nh có gaz i m t hàng Sáx c
kh nh v th trên th ng và là m t hàng ch l c c a công ty trong th ng
c gi i khát có gaz.
3.2.1.2 C
Theo nghiên c u c a Công ty TNS v th c gi Á ng
tiêu th c gi i t i Vi t Nam còn th p so v i m t
b ng chung c a khu v c. Bên c phát tri n kinh t Vi t Nam có m c
ng vào b c cao nh Á 7% u c a
TNS d ki n t ng c c gi i khát nh i s kho ng
5 – % c gi i khát có gaz; 20 – 25% c gi i khát không gaz và trên
25% cho m t hàng s a.
c v tình hình th ng, cho th y tri n v ng phát tri n c a ngành là r t
l n, bên c t n t i nh th c. Công ty ABC
ch ng c các s n ph m hi n có, nghiên c u phát tri n
các s n ph m m c bi t là dòng s n ph m không gaz, nh ng nhu c u
ng hoá m t hàng nâng cao kh nh tranh, xây d ng
u ABC ngày càng l n m nh.
:
-25- :
3.2.1.3
Rủi ro kinh doanh: Th c gi i khát trong nh
nh ng bi i m nh m , s phát tri n c c gi i khát có gaz ch ng l i, th ph n
b thu h p, c nh tranh trên th các m t hàng c a
ABC c bi t là Sáx có nh ng chi c thích h p v n kh c v th
trên th ra s c nh tranh còn do các công ty cùng ngành s
m nh vào th ng cáo, khuy n mãi t, trong khi ngân sách
dành cho Marketing c a ABC còn h n ch ho ch phát
tri u cho riêng mình, t p trung ngân sách c a mình vào vi thi n
h th ng kênh phân ph i, bán hàng.
Vi c gia nh p WTO, AFTA, cùng v i n n kinh t phát tri i s i
c nâng cao, vi c chuy i tiêu dùng sang các s n ph m có nhi
c gi z ng m nh m .
p trung cho ra các s n ph m m ng cho
c có ch ỡ c th
d ng nhu c u tiêu dùng, gi m r i ro cho các m t hàng ch
l c.
Bên c c thù c a ngành ABC còn ph i nh p m t s nguyên v t
li u, máy móc s n xu u ki n xu c, d ki n s
p t i Công ty s n xu c gi i khát không gaz. Vì v y
vi i t giá h ng ty.
3.2.1.4
Ngoài ra m t s r i ro mang tính b t kh kháng ít có kh
n u x y ra s ng l ng thiên tai (h n hán, b o
l … n tranh hay d ch b nh hi m nghèo.
:
-26- :
3.2.2 iểu iết về o nh nghiệp
3.2.2.1
B n ch t c a các ngu n doanh thu: S n xu u ng
3.2.2.2
- Sở hữu DN
5%
T c gi i khát Sài Gòn: chi m 51%
& o hi m: chi m 13%
Công ty TNHH ch & PT VN: chi m 5%
Quỹ : m 11%
- Các bên liên quan
T c gi i khát Sài Gòn: công ty m
- Các thành viên của Hội đ ng Quản trị
Ông Hoàng Chí Thành
Ông Bùi Ng c H nh Ủy viên
Ông Lê Tu n Ủy viên
Ông Nguy n Tu n Anh Ủy viên
- Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc
Ông Hoàng Chí Thành T c
Ông Lê Chí Nguy n Phó T c
Bà Nguy n Th Tr ng Hòa Phó T c
:
-27- :
- Các thành viên của Ban kiểm soát
Ông ng ban
Ông Ph m Vi t B c Thành viên
Ông Thành viên
3.2.3 ác th đổi l n về qu m hoạt động củ c ng t
3.2.4 iểu iết về hệ thống kế toán áp ụng
3.2.4.1 Ch k toán áp d ng
Công ty áp d ng Ch K toán doanh nghi p ban hành theo Quy nh s
5/ 6/ -BTC ngày 20/03/2006 c a B ng B Tài chính.
3.2.4.2
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
Các nghi p v kinh t phát sinh b ng ngo i t ng Vi t Nam
theo t giá giao d ch th c t t i th m phát sinh nghi p v . T i th m cu i
n m c ti n t có g c ngo i t i theo t giá mua vào c a
m p m tài kho n công b vào ngày k t thúc
k toán.
Chênh l ch t giá th c t ch t
l i s n m c ti n t t i th m cu c k t chuy n vào doanh
thu ho c chi phí tà
Các kho n là các kho n h n không quá 3 tháng
có kh i d dàng thành ti n và không có nhi u r i ro trong chuy n
i thành ti n k t ngày mua kho i th m báo cáo.
:
-28- :
- Nguyên tắc ghi nhận hàng t n kho
chi phí liên
D phòng gi m giá hàng t n kho là s chênh l ch gi a giá g c c a hàng t n
kho l thu n có th th c hi c c a chúng.
- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài s n c nh h u hình, tài s n c c ghi nh n theo giá g c.
Trong quá trình s d ng, tài s n c nh h u hình, tài s n c c ghi
nh n theo nguyên giá, hao mòn luỹ k và giá tr còn l i.
Kh ng th ng. Th i gian kh c
:
5 – 20 Nhà c a, v t ki n trúc
5 – 8 Máy móc, thi t b
6 – n v n t i
3 – 5 Thi t b
03 n Ph n m m máy tính
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tƣ tài ch nh
Kho c k
giá g c. L i nhu n thu c chia t công ty con, công ty liên k t phát sinh sau
c ghi nh n vào Báo cáo K t qu ho ng kinh doanh. Các kho n
:
-29- :
c chia khác (ngoài l i nhu n thu c coi là ph n thu h i các kho
c ghi nh n là kho n gi m tr giá g
Kho c k c.
Kho n v u ch i c a ph n s h u c a công
ty trong tài s n thu n c a công ty liên doanh. Báo cáo K t qu ho ng kinh doanh
c a Công ty ph n ánh kho n thu nh c chia t l i nhu n thu n luỹ k c a Công
ty liên doanh phát sinh sau khi góp v n liên doanh.
Các kho ng khoán t i th m báo cáo, n u:
Có th i h n thu h i ho n không quá 3 tháng k t ngày mua kho u
" n";
Có th i h n thu h i v c trong 1 chu kỳ c phân
lo i là tài s n ng n h n;
Có th i h n thu h i v ỳ c phân lo i
là tài s n dài h n;
D phòng gi chênh l ch gi a giá g c c a các kho
c h ch toán trên s k toán l th ng c a chúng t i th m l p
d phòng.
- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi ph đi vay
c ghi nh n vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong kỳ khi
phát sinh, tr c ti n vi ng ho c s n
xu t tài s n d c tính vào giá tr c a tài s c v
u ki nh trong Chu n m c K toán Vi t Nam s 6
c ti n vi ng ho c s n xu t tài
s n d c tính vào giá tr c a tài s c v n hoá), bao g m các kho n
lãi ti n vay, phân b các kho n chi t kh u ho c ph tr i khi phát hành trái phi u,
các kho n chi phí ph phát sinh liên quan t i quá trình làm th t c vay.
:
-30- :
- Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trƣớc
Các chi phí tr c ch n chi phí s n xu
chính hi n t c ghi nh n là chi phí tr c ng n h c tính vào chi phí
s n xu
Vi c tính và phân b chi phí tr c dài h n vào chi phí s n xu t kinh doanh
t ng kỳ h vào tính ch t, m t ng lo ch n
c phân b h p lý. Chi phí tr c phân b d n vào
chi phí s n xu ng th ng.
Bao bì luân chuy n công ty phân b trong th 4
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các kho n chi phí th c t c vào chi phí
s n xu t, kinh doanh trong kỳ m b o khi chi phí phát sinh th c t không gây
t bi n cho chi phí s n xu t k m b o nguyên t c phù h p
gi u có chênh l ch v i s
trích, k toán ti n hành ghi b sung ho c ghi gi ng v i ph n chênh
l ch.
- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
V a ch s h c ghi nh n theo s v n th c góp c a ch s
h u.
C phi phi i. C phi u
quỹ c ghi nh n theo giá tr th c t và trình bày trên B i k toán là m t
kho n ghi gi m v n ch s h u.
L i nhu n sau thu i là s l i nhu n t các ho ng c a doanh
nghi p sau khi tr (-) các kho u ch nh do áp d ng h i t i chính sách k
u ch nh h i t sai sót tr ng y u c c.
- Nguyên tắc và phƣơng pháp ghi nhận doanh thu
:
-31- :
Doanh thu bán hàng
c ghi nh ng th i th u ki n sau:
Ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s h u s n ph m ho c hàng hóa
c chuy i mua;
Công ty không còn n m gi quy n qu i s h u hàng
hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa;
i ch c ch n;
c ho c s c l i ích kinh t t giao d ch bán hàng;
n giao d ch bán hàng
Doanh thu cung c p d ch v
Doanh thu cung c p d ch v c ghi nh n khi k t qu c a giao d c
nh m ng h p vi c cung c p d ch v n
nhi u kỳ c ghi nh n trong kỳ theo k t qu ph n công vi
thành vào ngày l p B i k toán c a kỳ t qu c a giao d ch cung c p
d ch v nh khi th u ki n sau:
i ch c ch n;
Có kh c l i ích kinh t t giao d ch cung c p d ch v ;
c ph n công vi p B i k
toán;
c chi phí phát sinh cho giao d hoàn thành giao
d ch cung c p d ch v
Ph n công vi c cung c p d ch v g
c hoàn thành.
Doanh thu ho ng tài chính
Doanh thu phát sinh t ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu c chia và
các kho n doanh thu ho c ghi nh n khi th ng
th u ki n sau:
:
-32- :
Có kh c l i ích kinh t t giao d ;
i ch c ch n.
C t c, l i nhu c ghi nh c quy n nh n c
t c ho c quy n nh n l i nhu n t vi c góp v n.
- Nguyên tắc và phƣơng pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các kho c ghi nh n vào chi phí tài chính g m:
Chi phí ho c các kho n l n các ho ;
n;
Các kho n l i t giá h a các nghi p v phát sinh liên quan
n ngo i t ;
D phòng gi ng khoán.
Các kho c ghi nh n theo t ng s phát sinh trong kỳ, không bù tr
v i doanh thu ho ng tài chính.
- Nguyên tắc và phƣơng pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi thu
nh p ch u thu và thu su t thu n hành.
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l s chênh
l ch t m th c kh u tr , s chênh l ch t m th i ch u thu và thu su t thu
TNDN.
3.2.5 Kết qu kinh o nh v thuế
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p hi thu
nh p ch u thu và thu su t thu n hành.
Thu thu nh p doanh nghi p ph i n nh v i thu su t là 25% trên
thu nh p ch u thu .
:
-33- :
11924 TC-CST ngày 20/10/2004 c a B Tài Chính v vi c
i v i t ch c niêm y t ch ng khoán và Thông báo s
1257/CT-TKN ngày 01/02/2007 c a C c thu Thành ph H Chí Minh v vi
thu nh p doanh nghi p do niêm y t ch c gi m 50%
thu c k t khi k t thúc th i h n mi n, gi m thu TNDN
nh c a lu t thu c gi m
50% thu 9 4 -CST ngày 20/10/2004 c a B Tài Chính
v i thu su t 25%.
3.2.6 Kết luận
-
-
- /
3.3 Tìm hiểu ch nh sách kế toán và chu trình kinh doanh
3.3.1 hu tr nh án h ng - ph i thu – thu tiền
: GLV A410_
Kết luận về kiểm soát nội ộ củ chu tr nh
?
3.3.2 hu tr nh mu h ng – ph i tr – tr tiền
: 4
3.3.3 hu tr nh h ng tồn kho – giá th nh – giá vốn
3: 43
3.3.4 hu tr nh lương v tr ch th o lương
:
-34- :
4: GLV A440_
3.3.5 hu tr nh TS Đ v X
5: GLV A450_
Kết luận về kiểm soát nội ộ củ chu tr nh
g
3.4 Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ và rủi ro gian lận
3.4.1 Đánh giá hệ thống KS
6: 6
3.4.2 Tr o đổi v i Đ về gi n lận
7: 6
3.5 ác định mức trọng yếu
3.5.1 Xác định mức tr ng ếu kế hoạch
8: 7 _
: :
Năm nay 2,915,518,154 2,186,638,616 87,465,545 Năm trƣớc 4,178,768,918 3,134,076,688 125,363,068
Mức trọng yếu tổng thể Mức trọng yếu chi tiết Ngƣ ng chênh lệch có thể b qua
:
-35- :
3.6 iểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ
3.6.1 Kiểm tr chu tr nh án h ng – ph i thu – thu tiền
9: GLV C110_
Kết luận
=> Không
3.6.2 Kiểm tr chu tr nh mu h ng ph i tr chi tiền
:
Kết luận
K
3.6.3 Kiểm tr chu tr nh kiểm soát h ng tồn kho – giá th nh – giá vốn
: 3
Kết luận
– –
:
-36- :
– –
3.6.4 Kiểm tr kiểm soát chu tr nh lương
: 4
Kết luận
3.6.5 Kiểm tr kiểm soát chu tr nh TS Đ – XDCB
3: 5
Kết luận
:
-37- :
CHƢƠNG 4: NH N XÉT VÀ KI N NGHỊ
4.1 Nhận x t
4.1.1 hận t về việc tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán iệt m
S v chuẩn mực kiểm toán quốc tế S đối v i qu tr nh đánh giá rủi ro tại
công ty AASCN
:
- Tìm hiểu thông tin về khách hàng, ngành nghề kinh doanh và xu hƣớng
của nền kinh tế để đánh giá rủi ro
:
A 315:
3 5
- Tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ và xem x t rủi ro xảy ra gian lận
:
:
-38- :
: 3 5
5
; ;
;
;
3 4 :
:
- Đánh giá rủi ro kết hợp
:
3 :
4.1.2 hận t về qu tr nh đánh giá rủi ro trong gi i đoạn chuẩn ị kiểm
toán tại c ng t S
:
-39- :
4.1.3 gu n nhân củ các tồn tại
g côn
:
-40- :
4.2 Kiến nghị
- m
-
-
-
-
-
:
-41- :
Kết luận
u
Q 3 5 4
3 5
3 5 9 A 3 5
3 4
4
3 5
V
:

