ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
Ở Ầ M Đ U
ự ự ầ ế 1. S hình thành d án và c n thi ậ t thành l p báo cáo
ủ ề ố ượ Tr ầ c nhu c u v s l
ướ ườ
ườ ệ
ự ờ ươ ấ ả ứ ể
ườ ỉ ng bao bì c a các công ty: Cty TNHH CBTS XNK ườ ả Phú C ng, Cty CP CBTS XK Minh H i, CTY TNHH CBTS XNK Kiên C ng, ơ ở ả t C ng và các c s s n Cty CP TPTS XNK Cà Mau, Cty CP CBTS XK Vi ạ ớ ầ ổ ầ ư ạ xây d ng m i Công ty c ph n bao bì xu t khác. Chúng tôi m nh d n đ u t ị ườ ữ ơ ồ ầ n xa h n n a ra th tr ng H i C ng đ đáp ng nhu c u đó. Đ ng th i v ủ ả ấ ự ả ngoài t nh trong lĩnh v c s n xu t bao bì cho ngành th y s n.
ả ể ệ
ưở ế ạ ầ ư c song hành. Các d án đ u t
ượ ả ế ộ ả có nh h ộ ẩ Vi c đ y m nh phát tri n ngành kinh t ng luôn đ ế
ậ ả ữ ể ề
ể ả ậ ự ằ ộ
ự ể ả ả
ườ c v b o v môi tr
ơ ở ể ạ ộ ả ườ ệ ự
ầ ệ xã h i thì yêu c u b o v môi ườ ườ ế ự ng ng đ n môi tr tr ườ ấ ng (ĐTM). Đó t ph i ti n hành l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr nh t thi ả ầ ổ ệ ầ ề là đi u ki n c n đ đ m b o phát tri n b n v ng. Công ty C ph n bao bì H i ế ườ C ng ti n hành l p ĐTM nh m phân tích, d báo, đánh giá các tác đ ng và nêu ộ ử i pháp x lý, gi m thi u các tác đ ng tiêu c c. ĐTM là c s pháp lý và ra gi ướ ề ả ọ ể ơ ng ki m tra giám sát khoa h c đ c quan qu n lý Nhà n ế ệ ả công tác b o v môi tr ng khi ti n hành xây d ng và các ho t đ ng sau này ủ ự c a d án.
ứ ỹ ậ 2. Căn c pháp lý và k thu t
ậ ồ ườ ố ộ ượ c Qu c h i thông qua ngày 25/11/2005. ng đã đ
ủ
ủ ướ ướ ế ị ủ ả Các văn b n pháp lu t g m: ệ Lu t B o v môi tr ộ Ngh đ nh 80/2006/NĐCP ngày 09/08/2006 c a Chính ph N c C ng ẫ ng d n thi t và h
ệ ậ ả t Nam v vi c quy đ nh chi ti ườ ệ ng.
ộ
ậ ả ị ị ề ệ ộ Hoà Xã H i Ch Nghĩa Vi ộ ố ề ủ hành m t s đi u c a Lu t B o v Môi tr ư ướ ườ ề ng chi n l
ườ ườ Môi tr môi tr
ẩ
ủ 08/2006/TTBTN&MT ngày 08/09/2006 c a B Tài nguyên & ộ ế ượ c, đánh giá tác đ ng ng d n v đánh giá môi tr ệ ườ ng. ườ t Nam. ng Vi ươ Thông t ẫ ng h ế ả ng và cam k t b o v môi tr ệ Các tiêu chu n môi tr ả Ngoài các văn b n pháp lý, các ph
ượ ử ụ ả ố ệ ng pháp đ ượ ừ ậ c t ể ự ế ơ kh o sát th c t c s d ng đ đánh giá n i xây
ố ự ư nh : th ng kê, so sánh và các s li u thu th p đ ự d ng d án.
ổ ứ ự ệ 3. T ch c th c hi n
ệ ể ự ườ ầ
ế ợ ộ ả ể ệ
Trang 1
ề ử ụ ế ủ ả ớ ổ Đ th c hi n báo cáo ĐTM Cty C ph n bao bì H i C ng k t h p v i ấ ỉ Văn phòng Đăng ký Quy n s d ng Đ t t nh Cà Mau đ hoàn thi n n i dung. Ngoài ra, còn tham kh o ý ki n c a các ngành liên quan.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
CH
NG I
Ả Ơ ƯỢ Ự
ƯƠ MÔ T S L
C D ÁN
1.1 Tên d ánự
Ầ Ư Ổ Ầ Ả ƯỜ Ự D ÁN Đ U T CÔNG TY C PH N BAO BÌ H I C NG
ủ ự 1.2 Ch d án
CTY TNHH CBTS XNK PHÚ C NGƯỜ
ủ ự ị 1.3 V trí c a d án
Ấ ự ự ể ệ ị ị ỉ Đ a đi m th c hi n d án: p Cây Trâm, Xã Đ nh Bình, Tp Cà Mau, t nh Cà
Mau.
ấ ệ ệ
ấ ạ ộ
ố ộ
ệ ắ ấ Phía Đông giáp đ t nông nghi p và nhà máy đi n Diesel. ệ Phía Tây giáp đ t nông nghi p và tr m tr n bêtông Phía Nam giáp Qu c l 1A Phía B c giáp đ t nông nghi p.
ơ ả ủ ự ộ 1.4 N i dung c b n c a d án
1.4.1 Quy mô
ự ơ ở ạ ầ ưở ả ấ ớ Xây d ng m i các phân x
ệ ả ấ
ng s n xu t và c s h t ng trang thi ộ ậ ử ụ ộ ế ấ ế ị ả t b s n 2 ể ự xu t bao bì và may b o h lao đ ng. D án tri n khai trên di n tích 9.894,0 m và 133,9 m2 s d ng làm b n nh p xu t hàng hoá.
ụ ạ 1.4.2 Các h ng m c công trình
2
ồ Các h ng m c công trình chính c a d án g m:
2
2
2
ấ ủ ự ệ ả ng s n xu t, di n tích 1.894 m
ưở ưở ử ạ ụ ưở ấ ả ạ C i t o nâng c p nhà x ạ ệ ưở ự ng t o sóng, di n tích 453,6 m Xây d ng nhà x ộ ả ưở ự ng b o h lao đ ng, di n tích 212,5 m Xây d ng x 2, x ữ X ng s a ch a 473 m ộ ệ ấ ng hoá ch t 306 m
1.4.3 Các công trình ph trụ ợ
ể ậ
2, nhà b o v , nhà xe, ệ ả c, cây xanh…
Trang 2
ộ ộ ả ạ ệ ườ Khu hành chính 207,0 m2, c i t o khu t p th 262,0 m ả ạ ướ ớ ng n i b , c i t o và xây m i hàng rào 203m, đi n, n đ
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ụ ế ị ấ ử ụ 1.4.4 Danh m c các thi t b máy móc và hoá ch t s d ng
ế ị ử ụ ượ ể ệ ở ả Các thi t b máy móc mà chúng tôi s d ng, đ c th hi n b ng sau:
S L NG
ơ
ệ
ắ
ồ Xe nâng gi y cu ng
ộ
ữ
Ph
ộ ĐVT Bộ Bộ Bộ Bộ Chi cế Cái Cái Cái Bộ Chi cế Bộ Bộ Bộ Ố ƯỢ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Dây chuy n may đ b o h lao đ ng
TT DANH M CỤ ề ợ 1 Máy d n sóng n n ấ 2 Lò h i 01 t n 3 Máy in thùng 4 màu h Flexo 4 Máy c t khe ấ 5 6 Máy dán thùng 7 Máy c t dây 8 Máy kh c chắ ụ ả 9 Máy ch p nh A1 ể ậ ệ ươ 10 ng ti n v n chuy n ổ 11 Máy th i túi PE ả ắ ằ 12 Máy c t l n x biên ề 13 ồ ầ ư ả ườ ự ồ ả ự (Ngu n: D án đ u t ộ xây d ng Cty bao bì H i C ng)
ế ị ớ ộ ố ế ị t b m i hoàn toàn; m t s ít thi t b đã
ử ụ ớ ạ ậ ỹ ự D án s d ng các máy móc, thi ử ụ qua s d ng v i tình tr ng k thu t 85%
ấ ử ụ ề ả ạ ồ ấ Các hoá ch t s d ng trong s n xu t không nhi u, g m các d ng sau:
ạ ế ợ TT 1 2 Danh m cụ M c inự B tộ c đ t o h ồ
Ghi chú ỏ ạ D ng l ng ớ ướ ể ạ Lo i k t h p v i n dán
ầ ư ồ ả ườ ự ự (Ngu n: D án đ u t xây d ng Cty bao bì H i C ng)
ả ề ả 1.4.5 Mô t ấ dây chuy n s n xu t
ả ế ấ ắ ợ S n xu t thùng carton: Ti p nh n nguyên li u (gi y) ế khâu d n sóng C t B ,
ả ấ ệ ậ in, Đóng dán Thành ph m.ẩ ấ Công su t: 6.607.055 thùng/năm ấ S n xu t túi PE:
Trang 3
Pha kéo ệ ẽ M nhi t Ố ng tre gió
C t épắ Thành ph mẩ
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ệ ế ạ ậ Ti p nh n nguyên li u (h t PE)
ộ ng túi PE là 336.960 kg/năm và 7.789.824 h p PE.
ố ượ ộ ả
ắ ổ ộ ả ươ ắ ấ ổ Công su t: t ng kh i l ấ ả S n xu t b o h lao đ ng: ả ệ Nguyên li u (v i) c t, v t s , may, thùa phi, đ m nút s n
ph m.ẩ
ấ ộ Công su t: 15.000 b /năm
ự ụ 1.5 M c tiêu d án
ị
ầ ư ặ ằ m t b ng và trang b máy móc thi Đ u t ộ ộ ế ị ạ t b t o ra s n ph m bao bì; may ướ ẩ ẩ ứ ệ ế ấ ầ ả b o h lao đ ng đáp ng nhu c u hi n nay và h ả ng đ n xu t kh u.
ệ ế ộ ự 1.6 Ti n đ th c hi n
Trang 4
ở Kh i công và hoàn thành trong năm 2007
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ƯƠ
CH
NG II
ƯỜ
ĐI U KI N T NHIÊN, MÔI TR Ự
NG VÀ KINH Ự Ệ
Ệ Ự Ộ
Ế
Ề Ự T XÃ H I KHU V C TH C HI N D ÁN
ệ ự ề 2.1 Đi u ki n t nhiên
ị ị ấ 2.1.1 Đ a hình đ a ch t
ị ẳ ự ươ ư ặ Đ a hình khu v c Cà Mau t
ồ ằ ử ủ ả
ừ ự ố ộ ộ 0,1
ủ ố ằ ng đ i b ng ph ng, đây là đ c tr ng chung c a ự ố ệ vùng Đ ng B ng Sông C u Long. Qua tham kh o s li u c a các d án xây ÷ ự d ng trong khu v c thành ph Cà Mau, đ cao trung bình dao đ ng t 0.8m. ự ế ế ị ế ệ ả ự ấ t k , đ a ch t khu v c
ả ữ ố ả thành ph Cà Mau có nh ng đi m sau:
ủ D a trên k t qu kh o sát c a Xí nghi p kh o sát Thi ể ể ấ ồ ố ợ Đ t có ngu n g c sông bi n h n h p, n n đ t đ
ượ ở ầ ể ố ướ ổ ề ổ ng phía trên, phía d ấ ượ ấ ạ c c u t o b i tr m tích ỗ ồ i có ngu n g c sông bi n h n
ớ
có tu i Holoxen trung th ợ h p tu i Holoxen s m. ấ ớ ố
ả ị ổ ấ ạ ồ ố ừ ự trên xu ng g m: C u t o các l p đ t khu v c thành ph Cà Mau t ả ộ ườ ề ớ ng đ ch u t + L p bùn sét có b dày kho ng 1718m, c i R=0,5
1kg/cm2.
ế ướ ư ề ớ ị ườ ộ ị + K d i là l p sét có b dày ch a xác đ nh, c ng đ ch u t ả i
R=3kg/cm2.
ề ế ả ớ ế
ế ườ + Riêng tuy n đ ớ ẻ ớ ng Ngô Quy n: trên là l p sét y u dày kho ng 24m, k ề ớ ơ ướ i là l p sét d o v i chi u dayy l n h n 8m d
2.1.2 Nhi t đệ ộ
ệ ộ Theo s li u th ng kê, nhi t đ trung bình t
ố ệ ộ ỏ ơ ộ ễ ự ạ 0C. Di n bi n nhi ệ ộ i khu v c Cà Mau hàng năm cao ầ ế t đ trong các năm g n
ố 27,60C, biên đ dao đ ng nh h n 3,4 ư đây nh sau:
ả ễ ế Di n bi n nhi
2
3
10
11
5
9
6
7
0C) 12
2001
26,4
26,7
27,6
28,2
28,2
26,8 27,2 26,9
Cả năm 27,3
2002
26,5
26,8
27,9
29,2
28,6
27,2 26,7 26,8
27,6
2003
26,3
26,5
27,9
29,7
29,7
28,0 27,5 27,7
27,8
2004
26,3
26,1
28,3
29,7
28,6
27,0 27,7 26,1
27,6
27, 3 27, 6 28, 0 28,
27, 5 28, 6 28, 3 27,
27, 1 27, 6 27, 3 28,
27, 7 27, 9 27, 2 27,
Trang 5
B ng 2.1: 1 ữ ệ ộ t đ các tháng trong nh ng năm 20012005 (O 8 4
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
2005
26,0
26,8
27,7
29,3
29,0
27,6 27.4 25,8
27,6
2 27, 2
0 28, 1
3 27, 8
5 28, 6 ượ (Ngu n: Trung tâm d báo khí t
ự ồ ủ ng th y văn Cà Mau)
2.1.3 Đ mộ ẩ
ươ ầ ố ườ ng đ i trung bình trong các năm g n đây cao 82% và th ạ ng đ t
ộ ẩ Đ m t ấ ấ ấ cao nh t vào tháng 10 là 88%, th p nh t vào tháng 3 là 73%
ả ộ ẩ ễ ươ ố ế Di n bi n đ m t ng đ i trung bình trong các năm 20012005 B ng 2.2:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tháng Năm
2001 2002 2003 2004 2005
79 79 75 76 79
80 81 74 76 78
84 82 76 83 80
85 85 86 84 84
84 81 83 87 87
84 84 86 86 83
83 80 84 83 82
82 77 81 78 84
Cả năm 83 82 80 81 81
80 79 73 75 75 ự
86 85 84 82 82 ượ
(%)
78 79 74 76 77 (Ngu n: Trung tâm d báo khí t
88 86 83 87 85 ng th y văn Cà Mau)
ồ ủ
ố ờ ắ 2.1 4 S gi n ng
ằ ả
ự ố ờ ờ ố ờ ắ n ng trung bình khá cao kho ng 2.324 ố ấ ạ cao nh t đ t 276 gi /tháng, tháng 07 có s
ờ ờ ắ ấ ờ Cà Mau n m trong khu v c có s gi . Trong năm, tháng 03 có s gi ấ /tháng n ng th p nh t 134 gi gi gi
ả ố ờ ắ ầ S gi
B ng 2.3: Năm ả ố ờ ắ ờ n ng c năm (gi ) ữ n ng trong nh ng năm g n đây 2003 2.317,7 S gi 2004 2005 2.321,7 2.324,2
ượ ự ồ 2001 2.148,7 (Ngu n: Trung tâm d báo khí t 2002 2.507,6 ủ ng th y văn Cà Mau)
ượ ư 2.1.5 L ng m a
ủ Khu v c Cà Mau ch u nh h ng c a gió mùa nên l
ưở ế ư ế ớ ị ả tháng 5 đ n tháng 11 v i l ng m a chi m t
ộ
ấ ượ ườ ư ế ế
tháng 11 đ n tháng 05 năm sau, l ấ ượ ự ng m a hàng năm ư ớ ượ ừ ư i 91%, cao. Mùa m a kéo dài t ườ ạ ng đ cao nh t là 541mm (08/2002). Trong khi mùa khô trong giai đo n này c ộ ấ ỉ ừ t ng đ th p ng m a ch chi m 9%, c nh t 0,4 mm (04/2002).
ả ượ ư ạ L i Cà Mau B ng 2.4:
Trang 6
ng m a (mm) t ư Mùa m a (0511) Mùa khô (1105)
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ượ ư ượ ư ỉ ệ L ng m a L ng m a T l (%) Năm T lỉ ệ (%) Cả năm
2001 2002 2003 2004 2005 2339 1989 2273 2426 2059 89 83 98 97 91 2630 2397 2328 2491 2263
ự ồ ượ 291 408 55 65 204 ủ (Ngu n: Trung tâm d báo khí t 11 13 2 3 9 ng th y văn Cà Mau)
ế ộ 2.1.6 Ch đ gió
ướ ừ tháng 11 – 05 h ng gió chính, t
ướ ờ ạ
ạ ộ
Trong năm có hai h ế ố i có h ớ ề ạ ắ ng gió Đông B c ậ ố ứ ộ ế ư chi m u th , t c đ trung bình 3,3 m/s, v n t c t c th i đ t 28,0 m/s. Các ố ướ ng gió chính là Tây – Nam t c đ trung bình 1,8 m/s giai tháng còn l ư ờ đo n này trùng v i th i gian m a nhi u trong năm, tháng 05 – 11.
ế ộ ủ 2.1.7 Ch đ th y văn
ằ
ớ ệ ố ộ ợ ị ủ ợ ể ệ ự i th v m t giao thông, th y l
ế ộ ủ ự
ế ề ặ ạ ể ế ộ ề ủ ề ậ Cà Mau v i h th ng sông ngòi ch ng ch t và có hai phía giáp bi n (đông, ự ự i…khu v c th c hi n d án tây). Đây là m t l ị ả có Kinh sáng Cà Mau B c Liêu. Ch đ th y văn khu v c Cà Mau ch u nh ưở h ng c a ch đ tri u bi n phía Đông, bán nh t tri u.
ề ệ ế 2.2 Đi u ki n kinh t ộ xã h i
2.2.1 Dân số
ố ườ
ườ ầ ớ ố i/km
ủ ả ự ệ ư ự ự
ế Dân s thành ph Cà Mau đ n năm 2005 là 202.471 ng ạ ộ ạ ơ ọ ng gia tăng nhanh (gia tăng c h c) do có s hình thành các nhà máy ch
ủ ả ả ậ ộ ố i, m t đ trung 2. Dân s ho t đ ng trong ngành th y s n chi m ph n l n, ít ế bình 826 ng ề ự ự ấ nh t là trong lĩnh v c xây d ng. T i khu v c th c hi n d án, dân c có chi u ướ ế ự h ế bi n th y h i s n.
ơ ở ạ ầ 2.2.2 C s h t ng – giao thông
ấ ệ
ượ ụ ứ ố ả Khu v c đã có m ng đi n qu c gia ph c v đáp ng đ ầ c nhu c u phát
ể ự ế tri n kinh t ệ xã h i c a t nh.
ườ ứ ầ
ệ ượ c nhu c u hi n nay, có đ ư ễ ơ ả ấ ề ầ
Trang 7
ạ * Kh năng cung c p đi n – thông tin liên l c ụ ạ ộ ủ ỉ ạ V thông tin liên l c, c b n đáp ng đ ụ ụ ị ị ấ ạ ng dây cáp ng m và các nhà cung c p d ch v vi n thông nh : Vinaphone, VMS MobiPhone, Viettel,…cung c p các d ch v đa d ng.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
* N cướ
ự ư ạ ướ ấ ị
ự ướ ệ ạ ử ụ ướ i c p n ồ ướ c sinh ho t, công ty chúng tôi s d ng ngu n n ứ ể c đô th . Đ đáp ng ừ ế ầ c ng m t gi ng
Khu v c d án hi n nay ch a có m ng l ầ nhu c u n khoan.
ự ế ệ Đ a đi m th c hi n d án có Qu c l
* Giao thông ị ể ọ ự ủ ỉ
ớ ể ế ạ ậ ể ầ ố ộ 1A đi qua, đây là tuy n giao thông ạ quan tr ng c a t nh Cà Mau v i bên ngoài. Bên c nh đó Kinh sáng Cà MauB c Liêu cũng góp ph n đáng k đ n giao thông và v n chuy n hàng hoá.
2.2.3 Nông nghi pệ
ấ ễ ờ
ể ờ ỳ ầ ặ ạ ư ạ ộ ụ ướ
ệ ư ể ử ữ ặ
ụ ụ ồ ồ ươ ả ạ ượ ư c quanh năm, nh ng ch
Đây là vùng đ t nhi m m n t m th i nên ho t đ ng nông nghi p kém phát ộ ố ơ ậ c m a đ r a phèn, tri n. Vào th i k đ u mùa m a, m t s n i t n d ng n ề ộ ạ ủ ử r a m n, tr ng các loài rau c ph c v sinh ho t hàng ngày. Nh ng h có đi u ỉ ở ấ ệ ki n lên m ng líp, c i t o đ t thì tr ng đ quy mô gia đình.
quy mô nông h ạ ở i
ừ ủ ả ộ ố ấ ế
ệ ệ ạ Chăn nuôi cũng d ng l ổ Nuôi tr ng th y s n, trên toàn thành ph đ t nuôi tôm chi m trên 60% t ng nhiên. Bên c nh đó di n tích nuôi tôm công nghi p cũng tăng.
ệ ệ ng tôm nuôi công nghi p hàng năm không cao. ồ ấ ự di n tích đ t t ả ượ Tuy nhiên s n l
ươ ạ ị ụ 2.2.4 Th ng m i và d ch v
ơ ở Các c s kinh doanh l n nh t p trung t i trung tâm, kinh doanh
ỏ ậ ấ ẫ ạ ạ ộ ớ ể ủ
ở ề nhi u ế ế ự lĩnh v c khác nhau, đáng k nh t v n là ho t đ ng c a các nhà máy ch bi n ủ ả ả th y h i s n
ế 2.2.5 Y t ụ và giáo d c
ả ừ Theo s li u tham kh o t
ế các ngành liên quan, tình hình y t ể ầ ứ ượ ố ệ ượ ngày càng đ c nâng cao và đáp ng đ ụ và giáo d c ộ ự c yêu c u cho s phát tri n xã h i
ệ ườ ề ạ 2.3 Hi n tr ng môi tr ng n n
ườ 2.3.1 Môi tr ng không khí
Trang 8
ấ ượ a. Ch t l ng không khí
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ấ ượ ộ Đ đánh giá ch t l
ả ờ ố
ể ả ấ ệ ề ự ấ ị ư ự ể ọ ố ỏ ng không khí xung quanh cho m t khu v c đòi h i ẫ ề ph i l y m u, phân tích nhi u thông s trong kho ng th i gian nh t đ nh. Trong ớ ạ đi u ki n gi ộ ố i h n chúng tôi l a ch n m t s thông s tiêu bi u nh sau:
i khu v c d án
ả B ng2.5: ỉ TT ch tiêu ấ ượ Ch t l ươ Ph ườ ng môi tr ng pháp đo ả
ạ ự ự TCVN 5937 : 2005
HF Máy OLDHAM ng không khí t K t quế (µg/m3) 167 1
TCVN 5938 : 2005 20(trung bình 1 gi )ờ
Máy OLDHAM 267 2 SO2
CO Máy OLDHAM 0 3
350 (trung bình 1 gi )ờ 30.000 (trung bình 1 gi )ờ
Máy OLDHAM 1.414 4 H2S
HCl Máy OLDHAM 152 5
Máy OLDHAM 0 6 NH3
42(trung bình 1 gi )ờ 60(trung bình 24 gi )ờ 200(trung bình 1 gi )ờ
B iụ Máy OLDHAM 360 7
ề ử ụ ồ 300 (trung bình 1 gi )ờ ấ ỉ (Ngu n: Văn phòng Đăng ký Quy n s d ng Đ t t nh Cà Mau)
ị ấ
ị ấ ượ ẩ V trí đo: p Cây Trâm, Xã đ nh Bình, Tp. Cà Mau, ngày 16/4/2007 ấ ượ TCVN 5937 : 2005 Ch t l ng không khí – Tiêu chu n ch t l ng không
khí xung quanh
ấ ượ ộ ố ồ TCVN 5938 : 2005 Ch t l ng không khí xung quanh N ng đ t i đa cho
ộ ố ấ ộ ạ ủ phép c a m t s ch t đ c h i trong không khí xung quanh
ả ấ ượ ơ Nh n xét:
ị ậ ệ Qua k t qu phân tích cho th y ch t l ễ
ề ẩ ả ơ
ể ỉ ể ể ệ ầ ạ ấ
ườ ễ ả ng không khí n i đây có ề ầ ẩ t tiêu chu n cho phép nhi u l n, i do giao thông và nh t là c nh nhà máy đi n Diesel Cà ng không khí xung
ấ ế ố ề ượ bi u hi n ô nhi m. Giá tr các thông s đ u v ấ ch có NH 3, CO, SO2 th p h n tiêu chu n cho phép. Đi u này có th lý gi ụ ộ ẫ đi m đo m u g n tr c l ồ Mau. Đây là hai ngu n có kh năng gây ô nhi m môi tr quanh.
ế ồ b. Ti ng n
ự ệ ạ Đ xác đ nh m c n n n chúng tôi th c hi n đo nhanh t ự ự i khu v c th c
Trang 9
ứ ồ ả ư ể ệ ự ề ị ế hi n d án, k t qu nh sau:
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ứ ồ ạ ả M c n t
ự ứ ồ Thi t b đo
B ng 2.6: ờ Th i gian đo ờ ế ị LA215
, 16/4/2005 09 gi TCVN 5949 : 1998
ệ ự ự i khu v c th c hi n d án ự M c n (Khu v c 3) 62 – 73 75 ề ử ụ ấ ỉ ồ (Ngu n: Văn phòng Đăng ký Quy n s d ng Đ t t nh Cà Mau)
ị ị ấ
ư ự ọ ộ
ồ ố n t
ự ế ứ ồ ượ ự ấ ề cho th y m c n n n khu v c không v t quá tiêu
V trí đo: p Cây Trâm, Xã đ nh Bình, Tp. Cà Mau, ngày 16/4/2007 ứ ồ ế TCVN 5949 : 1998 Âm h c Ti ng n khu v c công c ng và dân c M c i đa cho phép. ả ế K t qu đo th c t ẩ chu n cho phép
ườ 2.3.2 Môi tr ng n ướ c
ặ ướ a. N c m t
ế ộ ố ả ả ấ ượ ướ ỉ K t qu phân tích m t s ch tiêu tiêu bi u ph n ánh ch t l ng n ặ c m t
ệ ự ả ư ự ự ế ạ ể i khu v c th c hi n d án, k t qu nh sau: t
Ch t l
TT
K t quế
TCVN 5942 : 1995
1 2
Đ nơ vị 0C
tệ
Máy TOA–WQC–22A Máy TOA–WQC–22A
ặ c m t ử ấ ượ ươ Ph ướ ng n ng pháp th
ả NM2 6,52 28,4
NM1 7,4 31,4
A 6,08,5
B 5,59,0
ị
3 4 5
NTU Máy TOA–WQC–22A mg/l Máy TOA–WQC–22A t b đo BOD mg/l
17 7,35 6,0
354 9,65 16
20,0 >6,0 6,0
80,0 >2,0 <25,0
6
ế Thi OXITOP mgO2/l TCVN 61861996
25
7,9
<10,0
<35,0
7
mg/l
TCVN 618721996
5,4X104
5.000
10.000
8
Ch sỉ ố Pemang anat Colifor m EC
mS/m Máy TOA–WQC–22A ườ
ả B ng 2.7: Chỉ tiêu pH Nhi độ ộ ụ Đ đ c DO BOD5
45,3 ng ch t l
5,4X1 02 7,37 ng Cà Mau)
ụ ẩ ồ ấ ượ (Ngu n: chi c c Tiêu chu n Đo l
ị ẫ
ệ ạ ấ V trí l y m u: ạ NM1: Kinh sáng Cà MauB c Liêu, đo n nhà máy đi n Diesel Cà Mau, ngày
16/4/2007
Trang 10
ồ ấ ượ ấ ượ ự NM2: Khu v c nuôi tr ng th y s n (phía n i đ ng) ngày 18/7/2007 ướ ướ TCVN 5942 : 1995 ch t l ộ ồ ẩ c – Tiêu chu n ch t l ủ ả ng n ng n ặ c m t
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ấ ượ ặ ạ ướ ấ c m t t ng n Nh n xét:
ừ ế ị ự ạ
ậ ệ ặ ả ễ ủ ự ể ướ ạ ự T k t qu phân tích cho th y ch t l i khu v c ạ ẹ th c hi n d án b ô nhi m nh , nh t là đo n Kinh sáng Cà Mau B c Liêu. ấ ượ Đây là đ c đi m chung c a ch t l ỉ c sông r ch t nh Cà Mau. ấ ng n
ướ ầ b. N c ng m
ệ ủ
ự ạ ữ ượ l
ả ố ớ ễ ệ ấ ồ ị ề ấ ượ ng đ i l n. V ch t l
ữ ượ ầ ướ Theo tài li u đi u tra, đánh giá hi n tr ng, tr l c ng m c a Liên ng n ề ầ ướ c ng m khu v c Cà Mau ng n ệ ẩ ỉ ng, m t s n i trong t nh đã có bi u hi n nhi m b n ậ ể ặ ỹ ẹ ở ầ
ủ ả ả
ấ ượ ả ẩ ả t ng nông, nguyên nhân do ch a tuân th nghiêm ng t k thu t khoan. ẫ ạ ẫ k t h p l y m u, b o qu n và phân tích m u t i Chi Qua kh o sát th c t ấ ượ ế ng ng Cà Mau. K t qu phân tích ch t l
ề Đoàn B n Đ Đ a Ch t Mi n Nam thì tr ộ ố ơ ươ t ư nh ự ế ế ợ ấ ườ ng ch t l ệ ự ự ư ự ụ c c tiêu chu n đo l ầ ướ n c ng m khu v c th c hi n d án nh sau:
Ch t l ng n ầ c ng m
ươ
ng pháp th
ả B ng 2.8: ỉ Ch tiêu ấ ượ Đ n vơ ị ướ Ph
ử K t quế
ả TCVN 5944 : 1995
ST T 1 2 3 4
mg/l mg/l mg/l mg/l
Máy ORION 150 TCVN 61801996 TCVN 61941996 TCVN 61771996
369 1,92 9,4 0,249
7501.500 45,0 200600 1,05,0
TDS NO3 Cl Fe t ngổ
5
Coliform MPN/100ml TCVN 618721996
1,0x100
ụ ẩ ồ ườ ấ ượ (Ngu n: chi c c Tiêu chu n Đo l ng ch t l ng Cà Mau)
ế ộ ị ạ ấ ị V trí đo:Gi ng khoan có đ sâu 135m t i p Cây Trâm, Xã Đ nh Bình, Tp
Cà Mau, ngày 16/4/2007
ấ ượ ướ ấ ượ ẩ ướ TCVN 5944 : 1995 Ch t l ng n c – Tiêu chu n ch t l ng n ầ c ng m
ấ ượ ấ ướ ầ T k t qu phân tích cho th y ch t l ng n ự c ng m khu v c
ừ ế ệ ậ ư ả ễ Nh n xét: ấ này ch a có d u hi u ô nhi m
ệ 2.3.3 H sinh thái
ự ế ạ ả ự ự ự ệ ệ ơ t i khu v c th c hi n d án, h sinh thái n i đây kém
Qua kh o sát th c t ạ đa d ng, do các nguyên nhân sau:
ầ ớ ệ
ấ ưở ự ầ ả ụ ờ Đây là khu v c nhi m m n t m th i, ph n l n di n tích đ t dùng vào m c ế ự ặ ng đ n s phát
Trang 11
ễ ấ ạ ự ậ ể ủ ự ồ ặ ạ ễ ặ đích nuôi tôm. Do t ng đ t m t nhi m m n theo mùa đã nh h ớ tri n c a th c v t trên c n so v i khu v c chuyên tr ng lúa.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ể ở ủ ả ộ Th y sinh v t đáng k là tôm nuôi các h gia đình, các loài th y s n phát
ể ự ấ tri n t
ậ ủ nhiên r t ít ỉ ậ ộ ầ ỏ ở Đ ng v t ch là gia súc nh và gia c m chăn nuôi ộ quy mô nông h .
ƯƠ
CH
NG III
Ế
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC Đ NGỘ Ệ
ƯỜ
Ự
Ự
Đ N MÔI TR
NG KHI TH C HI N D ÁN
Trang 12
ộ ồ 3.1 Ngu n gây tác đ ng
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ạ ộ ừ ự ự ấ
Các ho t đ ng t ẽ ạ ơ ở ế ườ ộ ạ ầ khi xây d ng, nâng c p h t ng c s đ n khi d án đi ừ ự ế ng xung quanh t
ạ ộ ộ ố vào ho t đ ng s t o ra m t s tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ồ các ngu n sau:
ồ ễ ườ ự ạ 3.1.1 Các ngu n gây ô nhi m môi tr ng trong giai đo n xây d ng
ễ ả
ồ ả ượ ư ậ ồ ả ả ượ i l các ngu n th i và t ớ ờ ạ Các ngu n th i trong giai đo n di n ra trong th i gian kho ng 03 tháng, v i ạ c nh n d ng nh sau: ng đ
ả ồ a. Các ngu n th i chính
* San l p m t b ng
ặ ằ ắ ặ ằ ồ
ễ ố
x, NOx, COx,
ả ừ ứ ụ ệ ắ ể San l p m t b ng có th gây các ngu n chính sau đây: Ô nhi m không khí do đ t cát cu n lên do gió ươ Khí th i t ấ ụ ng ti n chuyên d ng ch a b i, SO các ph
ươ ế ệ các ph ng ti n thi công.
ồ ừ ng ti ng n t ạ ủ ưở ả hydrocacbon. Ả nh h ấ Ch t th i sinh ho t c a công nhân.
ậ ệ ể
* V nậ chuy nể nguyên v t li u, thi ậ ệ ậ ượ V t li u xây d ng đ ạ ố ặ ạ ộ ể ắ t b và thi công ơ ớ ằ ể ớ ị i đ a đi m b ng xe c gi i. Bên ụ ụ ả ế ị ấ t b , máy móc ph c v s n xu t ư ộ ộ ố ẽ c đ a đ n đ l p đ t, các ho t đ ng này s gây ra m t s tác đ ng nh
ế ị ự c v n chuy n t ạ c nh đó là vào cu i giai đo n này các tranh thi ẽ ượ ư ế s đ sau:
x,
ả ừ ễ ươ ụ ứ ệ ậ Ô nhi m không khí th i t các ph ể ng ti n v n chuy n ch a b i, SO
NOx, COx, hydrocacbon. ồ
ế ụ ễ ễ ể ậ Ô nhi m ti ng n. Ô nhi m b i trong quá trình v n chuy n.
ậ
ể
Vi c t p trung công nhân t ướ ả ả ạ ả ộ ố ẽ ạ ị i đ a đi m thi công s phát sinh m t kh i ế ưở ả ng đ n
ấ ượ ườ ỏ ườ ứ * T p trung công nhân ệ ậ ấ ị ng nh t đ nh n ng môi tr ượ l ch t l c th i và rác th i sinh ho t có kh năng nh h i. ng và s c kh e con ng
ả ượ b. T i l ả ng th i
ồ ụ ấ ố Đ i v i ngu n phát sinh b i (đ t, cát) cu n lên theo gió:
ạ ộ ụ ể ố ớ ắ Ho t đ ng san l p làm tăng hàm l
3 ( Ngu n: H ng d n b o v môi tr ẩ
ườ ự ệ
Trang 13
ượ ả ớ ướ ự ồ ộ ng b i trong không khí có th lên ẫ ế đ n 200 – 400 µ/m ng trong xây d ng các công trình giao thông, B xây d ng) so v i tiêu chu n cho phép TCVN 5973 –
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
3 ) thì hàm l
ượ ơ ừ ụ ể ng b i có th cao h n t 1 1,5
ả ờ ờ 2005 ( trung bình 1 gi , 300 µ/m ả ả ưở ầ ng x y ra kho ng 01 tháng. l n, th i gian nh h
ố ớ ả ừ ồ ươ ể ệ ậ Đ i v i ngu n phát sinh khí th i t ph ng ti n v n chuy n và thi
công:
ố ớ ộ ơ ử ụ ứ
ệ ượ ư ễ ấ ầ ả ệ ấ Theo các tài li u nghiên c u cho th y đ i v i đ ng c s d ng nhiên li u ng ch t ô nhi m trong khói th i nh sau: là d u DO thì hàm l
ả ầ Thành ph n khí đ c trong khói th i c a đ ng c Diezen
ả ủ ộ ệ ủ ộ ế ộ ơ ộ ơ Ch đ làm vi c c a đ ng c
Ổ ị ả Tăng t cố n đ nh ố Gi m t c Ch yạ ch mậ
ơ B ng 3.1: Thành ph nầ ạ ộ khí đ c h i trong khói th iả (%) Khí CO Hydrocacbon Nit ôxit, ppm V tệ 0,004 60 v tệ 0,03 30
v tệ 0,01 250 ầ ễ ả ấ ồ ọ 0,1 0,02 850 ử (Ngu n: Ô nhi m không khí và x lý khí th i, Tr n Ng c Ch n)
ượ ạ ườ L ng đ c h i, g/Km đo n đ ng
ộ ạ 0,69 – 2,57 0,14 – 2,07 0,68 – 1,02 0,47
ử ễ ấ ả ầ ồ ọ ấ ộ ạ Ch t đ c h i Khí CO Hydrocacbon Khí NOx Khí SO2 (Ngu n: Ô nhi m không khí và x lý khí th i, Tr n Ng c Ch n)
ứ ồ ừ ể ậ
ể ế
ệ ươ ướ ệ ẫ ể ả ọ
ườ ộ
ư ẽ ư ụ ự
ụ ả ươ ấ ạ ị ố ớ ế ồ Đ i v i ti ng n: ươ ạ ng ti n v n chuy n thì các ph Trong giai đo n này m c n phát ra t ồ ừ ng ti n thi công các ph không đáng k . Đáng quan tâm là ti ng n phát sinh t ệ ồ ế ư nh máy đóng c c, m c n có th lên đ n 107 dBA (Ngu n: H ng d n b o v ớ ng trong xây d ng các công trình giao thông, B xây d ng) so v i môi tr TCVN 5949 : 1998 m c n áp d ng cho khu v c 3 ( khu dân c xen k trong khu th ứ ồ ự ứ ồ ng m i, d ch v , s n xu t) là 75 dBA.
ả ấ ạ
ả ấ
Đ i v i ch t th i sinh ho t: ự ượ ướ ố ượ ể ả ậ ố ớ Công nhân tham gia xây d ng làm phát sinh ch t th i ( n ng này không đáng k vì s l ấ c th i và ch t ng t p trung ít
ườ ạ ả ắ th i r n sinh ho t). Tuy nhiên l ừ i. 15 20 ng t
Trang 14
ễ ầ ướ ư ả ạ Thành ph n ô nhi m trong n c th i sinh ho t nh sau:
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ả ồ ễ ướ ả ạ c th i sinh ho t B ng 3.2:
ườ ướ ấ N ng đ các ch t ô nhi m trong n c) ộ (ng
ễ ộ ấ STT Ch t ô nhi m
i/ngày/100 lít n TCVN 5945 : 2005
1 2 3 4 5 6 7 8 50 80 100 30 10 6 5000 N ng đồ ễ ấ ủ c a các ch t gây ô nhi m (mg/l) 450 – 540 720 – 1020 700 – 1450 100 – 300 24 – 48 8 – 40 106 – 109 103
BOD COD SS ơ ổ T ng nit Amôniac ố T ng ph tpho T ng coliform Tr ng giun sáng ồ ố ủ ổ ổ ứ (Ngu n : Th ng kê c a WHO)
ấ ả ắ ự
ố ơ ự ấ ấ ẩ ả Đ i v i ch t th i r n sinh ho t c a công nhân tham gia xây d ng trong ấ ồ ng đ i đ n gi n g m ch t th i th c ph m, gi y, ch t
ố ớ ợ ươ ng h p này thì t ấ ớ ả ượ i l ạ ủ ả ể ng th p, không đáng k . ườ tr ẻ d o v i t
ạ ộ ồ ễ ạ 3.1.2 Các ngu n gây ô nhi m trong giai đo n ho t đ ng
ồ ả a. Ngu n th i chính
ườ ễ * Ngu n gây ô nhi m môi tr ng không khí
ự ưở ế ả ồ Trong quá trình ho t đ ng, d án có th gây nh h ng đ n ch t l
ạ ộ ấ ễ ấ ượ ể ng ượ ạ c t o ra và phát tán vào không khí
không khí xung quanh. Các ch t ô nhi m đ ừ t
ể ả ứ ệ ệ ậ ẩ ồ các ngu n sau: ả ừ Khí th i t ụ xe nâng nguy n li u và v n chuy n s n ph m có ch c b i,
SOx, NOx, COx, hydrocacbon.
ơ Khí th i t
trong lò h i: ố ằ ẽ ả ầ ưở ế ố ừ ả ừ ế + N u đ t b ng d u DO s nh h ng đ n m i t các tác nhân
SOx, COx, hydrocacbon.
ườ ơ ố ằ ợ ổ ng h p lò h i đ t b ng than t ễ ong thì tác nhân gây ô nhi m
+ Tr không khí là không đáng k .ể
ạ ệ ụ ể ả ờ ạ ả
ệ ặ ắ
Trang 15
ệ ấ ụ ồ ạ Khí clo phát sinh trong giai đo n nung h t PE. ể ả ạ ộ Bên c nh đó, đ đ m b o ho t đ ng li n t c k c th i đi m không có ệ ử ụ ộ đi n, công ty l p đ t m t máy phát đi n s d ng nhiên li u là d u DO, công ả ừ su t 100 KVA. Khí th i t này g m b i, SO ể ầ x, NOx, COx, hydrocacbon.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ự ưở ụ ừ Ngoài ra, trong khu v c x ể ng may có th phát sinh b i t ắ ắ các c t, v t
s ….ổ
* Nhi
ệ ư ạ ộ ủ ừ :
ồ ạ ộ
ự ự ạ ơ t dệ ư Trong quá trình ho t đ ng c a công ty ngu n nhiên li u d phát ra t ệ ự Khu v c máy phát đi n d phòng (khi ho t đ ng) Khu v c nung h t PE (lò h i)
ế ồ * Ti ng n
ạ ộ ế ồ các máy móc thi
ừ c phát ra t ẩ ả ệ ế ị ượ Trong quá trình ho t đ ng ti ng n đ t b , ệ ậ ng ti n tham gia v n chuy n nguyên li u và s n ph m, công nhân lao đông,
ể ệ ự ươ ạ ộ ủ ph ho t đ ng c a máy phát đi n d phòng.
ướ c ng n * Ngu n ô nhi m môi tr
ễ ả ệ ộ
ấ ắ ơ ữ ướ ấ ấ ữ ầ ễ ứ ồ N c th i sinh ho t c a 56 các b công nhân viên làm vi c hàng ngày có ơ ư l ng, các ch t h u c
ậ
3 /ngày đêm.
ướ ả
ng và vi sinh v t. ấ i công ty r t ít kho ng 12m ướ ả ả ấ ưỡ ấ ạ ng n ế c th i, chúng tôi đã ti n hành kh o sát, l y
ấ ượ ả ủ ướ ạ
ả ử ợ ng t
ướ ấ ả ườ ả ế ư ấ ế ậ ả ỉ ả ả ể c th i c a Cty Bao bì Ti n H i đ thao kh o(có lo i hình s n ế ệ Cty Bao bì H i C ng) và đ a ra bi n pháp x lý thích h p. K t c th i có màu r t đen; k t qu phân tích các ch tiêu
ườ ạ ủ ch c các ch t thành ph n gây ô nhi m nh ch t r n l ấ BOD5, COD, các ch t dinh d ả ả N c th i s n xu t t ể Đ đánh giá ch t l ẫ m u phân tích n ấ ươ ự xu t t ả ả qu kh o sát nh n th y: n ư khác nh sau:
ộ ễ ả ả B ng 3.3:
ấ c th i s n xu t ả
TCVN 5945:2005 5,9 ÷ 9 50 80 100 5.000
ấ ồ N ng đ các ch t ô nhi m trong n ị Đ n vơ ỉ Ch tiêu pH mg/l BOD5 mgO2/l COD mg/l SS MPN/100ml Coliforms ườ ướ K t quế 5,17 4.000 125.021 64.485 5,4 x 105 ấ ượ ụ ẩ ng ch t l ng Cà Mau)
ờ
ồ ấ ấ ẫ ẫ ị
ồ c th i c a công ty ử
ả STT 1 2 3 4 5 (Ngu n: Chi c c Tiêu chu n đo l , ngày 13/08/2007. Ngày l y m u: 9 gi ả ủ ướ V trí l y m u: H thu gom n ụ Ngu n phát sinh ế ậ ế ừ ả Qua k t qu phân tích n
ụ ướ ả ấ ồ
ễ ượ ượ ẩ
ướ ề ầ ướ t tiêu chu n cho phép nhi u l n (COD v ậ ượ ườ ầ ả ố ủ : T khâu d ng c in màu và r a tay c a công nhân. ậ ả ủ ả c th i c a Cty bao bì Ti n H i nh n ấ ộ ư c th i ra ít nh ng n ng đ ô nhi m r t cao, ầ ầ t 644 l n, t 1.562 l n, SS v ệ ố ầ ng c n ph i qua h th ng ả c khi th i ra môi tr
t 80 l n). Vì v y tr ợ Nh n xét: ả ạ ấ th y lo i hình s n xu t này tuy n ượ v BOD5 v ử x lý phù h p.
Trang 16
ả ắ ồ ấ * Ngu n phát sinh ch t th i r n
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ồ
ả ạ ố ạ
ấ ấ ả ư ừ ừ ư ự ả ấ ủ ế ủ ự Trong quá trình ho t đ ng CTR c a d án ch y u có ngu n g c là ch t quá trình may và quá trình s n xu t có d ng bao bì. khâu ạ ộ ả ừ quá trình s n xu t nh nh a. gi y, v i d th a t
ả ấ ư ỏ ấ ậ ệ may b o h lao đ ng, bao bì nguyên v t li u, bao bì h h ng.
ả ắ ừ ộ ả ắ ừ ộ ấ
khâu in. ộ ả ồ ấ ấ th i sinh ho t và ch t th i t Ch t th i r n t ả Ch t th i r n t ạ ả ắ ể Ngoài ra có th có m t ít ch t th i r n (b h ) phát sinh trong giai đo n
ợ d n sóng.
ả ượ b. T i l ả ng th i
ư ể ả ậ ồ ớ ở ầ V i ngu n phát sinh khí th i các xe v n chuy n nh đã nêu ph n trên
3.1.1
ệ ạ ồ ệ t nh máy phát đi n và lò nung h t, nhi ệ ộ t đ
Các ngu n phát sinh nhi ự ừ phát sinh t
ư ớ khu v c này không quá l n. ớ ấ ả ặ ể
ứ ồ ấ ủ ự ệ
ư ạ ả ơ ấ ể ượ ụ
ồ ự ứ ồ ẩ ẩ ụ ư ẽ
ươ ấ Trong giai đo n s n xu t, v i quy mô và đ c đi m s n xu t c a d án, ế m c n phát ra th p h n tiêu chu n cho phép. Riêng máy phát đi n và khâu b ớ thùng carton có th v t tiêu chu n nh ng ngu n này không liên t c. So v i TCVN 5949 : 1998 m c n áp d ng cho khu v c 3 ( khu dân c xen k khu th
ườ ạ ả
ị ạ ố ớ ướ Đ i v i n ấ ườ ễ ầ ử ng mà không qua x lý ả ầ ủ ướ c th i ng. thành ph n c a n
ả ắ ơ ễ ữ ủ
ượ ủ ộ
ừ ớ ố ượ ệ
ồ ụ ả ng m i, d ch v , s n xu t) là 75 dBA. ả c th i sinh ho t khi th i ra môi tr ẽ ứ s ch c các ch t thành ph n gây ô nhi m môi tr ở ả b ng 3.2 ấ ạ ớ ấ ầ Ch t th i r n sinh ho t v i thành ph n là : h u c d phân h y, gi y ấ ẻ ạ ộ c phát sinh t carton, ch t d o, … đ ho t đ ng hàng ngày c a các b công ế ự c tính 39,2 kg/ngày.đêm ng 56 ng nhân viên làm vi c tr c ti p, v i s l (Ngu n: Cty CTNN & CTĐT, trung bình 0,7kg/ng ườ ướ i ườ i.ngày.đêm )
ồ ộ 3.1.3 Ngu n tác đ ng khác
ọ ạ ộ ự ế ấ
ờ ớ ằ ủ ả ộ Ho t đ ng đóng c c, xây d ng b n nh p xu t hàng hoá s gây xáo tr n ệ ở
ấ ạ ấ ườ ở ạ ẽ ổ ị ậ ẽ ấ ơ ố ề ớ l p bùn đáy và m t t m th i l p bùn đáy. Đi u này làm m t n i s ng c a h ậ ộ ộ ườ ờ đ ng v t đáy gây m t cân b ng t m th i môi tr ng đáy. Tác đ ng này x y ra ỏ ứ i. m c nh và môi tr ạ ng đáy s n đ nh tr l
ề ự ố ữ ủ ườ ả ả 3.1.4 Nh ng r i ro v s c môi tr ng có kh năng x y ra
ự ố ườ ụ ụ ả ể ả S c môi tr ấ ữ ầ ng có th x y ra là do tr d u DO ph c v s n xu t
ố ượ ộ 3.2 Đ i tr ng và quy mô tác đ ng
ự ồ các ngu n này nh ư
Trang 17
ạ ể ấ ộ ầ ở ộ ả ừ D a trên các ngu n gây tác đ ng và lo i ch t th i t ồ ố ượ ng có th tác đ ng g m: ồ ph n trên. Các đ i t đã trình bày
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ố ượ ự ầ ủ ộ ị 3.2.1 Đ i t ng t nhiên b tác đ ng là các thành ph n c a môi tr ườ ng
v t lýậ
Môi tr
ng không khí
Môi tr Môi tr ườ ng không khí ấ ượ +Ch t l ồ ế +Ti ng n ướ ườ ng n c ấ ườ ng đ t
ố ượ ế 3.2.2 Đ i t ng kinh t ộ xã h i
ế ộ ị ố ượ ự ộ ở Các đ i t xã h i b tác đ ng b i các d án là đ i t ng đang
ố ượ ườ ử ụ ượ đ
ỏ ộ ườ ứ ng kinh t i s d ng. ng cu c s ng con ng
ộ ố ế ồ ư ử ụ ấ ộ ộ i hay s c kh e c ng đ ng. xã h i và tác đ ng khác nh : s d ng đ t, giao thông
c con ng ấ ượ Ch t l ệ ề Đi u ki n kinh t i.
ậ ả v n t ớ ố ượ ả
ồ V i quy mô c a d án, các ngu n ch t th i tác đ ng lên các đ i t ỉ ễ ạ ộ ờ
ủ ự ộ ố ộ ố ả ấ ờ
ườ ợ
ạ ộ ể ử ệ ả ồ ấ ng trong ộ ự ỏ ph m vi nh . M t s tác đ ng ch di n ra trong th i gian thi công xây d ng 03 ạ ộ ộ ạ i m t s tác đ ng do ho t đ ng s n xu t gây ra thì th i gian tác tháng. Còn l ự ủ ộ đ ng kéo dài theo quá trình ho t đ ng c a d án trong tr ng h p không áp ừ ộ ụ các ngu n. d ng các bi n pháp x lý gi m thi u tác đ ng t
ộ ế ườ 3.3 Đánh giá các tác đ ng đ n môi tr ng
ạ ầ ơ ở ấ ạ 3.3.1 Trong giai đo n xây d ng ự , nâng c p h t ng c s
ấ ượ a.Ch t l ng không khí
* B iụ :
ụ ượ ụ ộ
ườ ẩ
ộ ỹ ạ ạ
ệ ụ ạ ng b i trong B i phát sinh trong giai đo n này làm tăng c c b hàm l ụ không khí xung quanh. Trong môi tr ng có m đ cao, b i còn là nguyên nhân gây r sét và ăn mòn kim lo i. Nó cũng làm giãm m quan và gây tác h i cho các thi ỉ t b đi n và các m i hàn đi n.
ẻ ố ủ ụ ng c a b i đáng quan tâm là gây tác h i cho s c kho con ng
ế ị ệ ưở Ả nh h ổ ạ ả ứ
ơ ọ ổ
ố ướ
ả ẫ ư ấ ấ
ụ ờ ứ ườ i. ơ ổ ụ B i vào ph i gây kích thích c h c và phát sinh ph n ng s hoá ph i gây nên ụ ẽ ữ ướ ộ ệ ạ ỳ ễ c h t, b i s gi b nh hen xuy n, viêm cu n ph i,…. Tu thu c vào kích th ẽ ướ ổ ạ i trong ph i khi kích th c < 0,1 µm s l c trong kho ng 0,1 – 0,5 µm; kích th ườ ị ẩ ng hô h p khi b đ y ra ngoài sau khi hít, tuy nhiên v n không gây s ng t y đ ế ti p xúc liên t c trong th i gian dài.
Trang 18
* Khí th i:ả
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ẽ ả ụ
ủ ộ ượ ạ ả ư ấ ị ạ ng nh t đ nh các lo i khí th i nh SO Ho t đ ng c a các xe chuyên d ng trong giai đo n này s th i vào không x, NOx, COx,
ạ ộ khí xung quanh m t l hydrocacbon.
ị ư Khí SOx, NOx khi b oxy hoá và k t h p v i n
ư ạ ự ế ự ưở ủ ự ể
ườ ẩ ớ ướ ế ợ c m a t o nên m a axit ặ ậ ả ồ ng đ n s phát tri n c a cây tr ng và th m th c v t. S có m t ng quá trình ăn mòn kim
ử ạ ả gây nh h SOx, NOx, trong không khí nóng m còn làm tăng c lo i, phá hu v t li u bêtông, nhà c a.
ấ ầ ộ Bên c nh làm tăng n ng đ các ch t thành ph n gây ô nhiêm môi tr
ng đ n s c kho c a công nhân lao đ ng và ng
ồ ế ứ ưở ự ẻ ủ ộ ưở ộ ả ộ ế ụ ờ ườ ng, ườ i dân trong ộ ồ ng ph thu c vào th i gian ti p xúc và n ng đ các
ễ ấ ỷ ậ ệ ạ ả chúng còn nh h ứ khu v c. M c đ nh h ch t ô nhi m có trông không khí
2, NO2 và CO2
ả ể ộ ủ B ng 3.4:
Bi u hi n gây đ c c a SO ộ ệ ể Tên Bi u hi n
SO2
ế ệ N ng đồ 20.000 – 30.000 µg/m3 50.000 µg/m3 130.000 – 260.000 µg/m3 5990 µg/m3
ấ ế ưở ưở NO2 ấ ệ ng x u đ n h hô h p ế ổ ế ng đ n ph i n u ti p xúc 72 µg/m3 nh h nh h ườ
ng xuyên ị ể 0,5 – 1,5 %
CO2 ế ạ 3,0 – 6,0 %
Kích thích hô h pấ Ho Nguy hi mể Ả Ả th ế Gây khó ch u đ n không th làm vi cệ ế ể Nguy hi m đ n tính m ng khi ti p xúc 40 – 60 phút
ộ ạ ồ ườ ( Ngu n: Đ c h i môi tr ng, Lê Huy Bá )
ế ồ b.Ti ng n và nhi ệ ư t d
ế ồ * Ti ng n:
ấ ồ
ơ ở ế ưở ạ ầ ả ự ệ ươ ự ủ ế Trong giai đo n xây d ng, nâng c p h t ng c s ti ng n phát sinh do ườ ẽ i ế ng tr c ti p đ n ng
ng ti n thi công s gây nh h ậ ạ ộ ộ ự ạ ho t đ ng c a các ph ề lao đ ng và lan truy n ra khu v c lân c n.
ả ưở B ng 3.5:
ưở ng
ề STT 1 ồ ủ ế ng c a ti ng n ứ ả M c nh h Không gây h iạ
ỏ ơ ỏ ơ ề
ắ ể
ả ươ 2 3 4 ỏ ệ Gây m t m i B t đàu nguy hi m Có kh năng gây ch n th ng
ứ ộ ả M c đ nh h Đ nộ ồ Nh h n 45 dB v đêm và nh h n 60 dB v ban ngày 70 – 80 dB 95 – 110 dB 120 – 140dB ễ ồ (Ngu n: Ô nhi m môi tr ấ ị ng không khí đô th
Trang 19
ườ ạ ệ ọ Và khu công nghi p, Ph m Ng c Đăng)
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ớ ậ
ủ ấ ặ
ứ ồ ườ ễ ị ả i d b nh h ồ ớ ế ự
ứ ả ặ
ệ ầ ộ ế Khi ti p xúc v i m c n quá cao thì b ph n thính giác và h th n kinh là ữ ơ ệ ố ớ ưở t đ i v i nh ng hai c quan c a con ng ng nh t. Đ c bi ả ế ườ ế i ti p xúc tr c ti p v i ti ng n. Theo các nghiên c u, khi kho ng cách ng ứ ồ ẽ ế ti p xúc tăng ho c gi m g p đôi thì m c n s tăng ho c gi m đi 6dB. ạ ế ả ả ườ ế
ng đ n sinh ho t, ngh ng i cho ng ả ơ ạ ộ ớ i dân trong ự ấ ủ
ấ ặ ưở ỉ ồ Ti ng n còn nh h ưở ậ Ả ự ng này không l n do các ho t đ ng s n xu t c a d ồ ớ ế khu v c lân c n. nh h án không phát ra ti ng n l n.
ể ạ ộ ồ ỏ
ủ ả ệ ậ ộ ợ ố ờ
ụ ưở ừ ả ồ ớ ặ ế Trong giai đo n này tác đ ng c a ti ng n là không th tránh kh i. M c dù v y, khi áp d ng các bi n pháp b o h thích h p và b trí th i gian thi công ợ h p lý thì nh h ngu n này không l n. ng t
* Nhi
ệ ư ệ ư t d : Nhi đ
ế ố ượ t d cũng là y u t ng xuyên v i ngu n phát sinh nhi
ườ ẻ ả
ộ ệ ư ớ ệ ườ ấ ườ ế ề ậ ế c đ c p đ n. Vì con ng i khi ti p xúc ớ ả ỏ ệ ẽ ị ệ ế ứ ưở ng đ n s c t s b m t m i, m i nh h th ế ưở ả ớ ng đ n kho và gi m hi u su t lao đ ng. So v i các tác nhân khác gây nh h ế ố ỏ ứ s c kh e con ng t d là y u t ồ ấ i thì nhi ạ ít gây h i nh t.
ấ ượ c.Ch t l ng n ướ c
ướ
* N c ch y tràn: ậ ệ ầ ắ ộ
ả ự ạ ộ ở
ưở ả ế ắ ể ế ng đáng k đ n môi tr
ạ ộ ớ ườ ợ ẵ ụ ề Do d án t n d ng m t ph n n n cũ s n có nên di n tích san l p không ử ụ ầ ụ ớ l n. Ho t đ ng này s d ng các xe chuyên d ng ch cát đ n l p sau đó đ m ầ ườ ư nén nên ho t đ ng này h u nh không có nh h ng ơ ướ ng h p b m cát. n c, so v i tr
ạ ướ
ự ụ ạ
ộ ượ ả
ườ ứ ướ .N c th i sinh ho t ch a các thành ph n nh
ả ễ ạ ườ ầ ệ ế ườ ể i đ xây d ng các h ng m c công 3/ngày.đêm (trung ạ c th i sinh ho t là 1,5 – 2,0 m ư ướ ng n u không có bi n pháp
ợ
ướ ử ẽ ễ ườ N c th i sinh ho t không qua x lý s gây ô nhi m môi tr ng n ướ c
ể ả * N c th i sinh ho t: ệ ậ Vi c t p trung công nhân, 15 – 20 ng ẽ ng n trình s phát sinh m t l i/ngày.đêm) bình 100 lít/ng ậ BOD, COD, TSS, vi sinh v t gây ô nhi m môi tr ử x lý thích h p. ả thông qua nh ng bi u hi n sau:
ả ạ ệ ượ ng h u c d n đ n gi m hàm l ữ Gia tăng hàm l
ữ ơ ẫ ố ượ ậ ạ ộ ừ ạ ỷ ế ng oxy hoà tan trong ủ c. T đó gây h i cho ho t đ ng s ng c a thu sinh v t nói chung, tôm cá nói
4 trong n
ướ n riêng.
4, PO3 + ượ
ưỡ ệ ặ ng NH t là hàm l ể c có th gây ướ ấ c r t ng NO ướ 2 cao trong n
ượ ng phú d ườ ấ ng các ch t dinh d ưỡ ng hoá. Đ c bi ậ ộ i và đ ng v t.
ậ
Trang 20
ệ ệ ạ ươ ể Tăng hàm l ệ ượ nên hi n t ể nguy hi m cho ng ộ ụ ể Tăng đ đ c, màu, mùi (vi sinh v t phát tri n) ả ỵ ề , l T o đi u ki n cho các vi trùng gây b nh t , th ng hàn, … phát tri n.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ả ắ ấ d.Ch t th i r n
ả ắ ự ấ ừ Trong quá trình thi công xây d ng ch t th i r n (CTR) phát sinh t hai
ồ ấ ự ả ắ ạ ủ ngu n ch y u là sinh ho t c a công nhân và ch t th i r n xây d ng.
ấ ự ả ắ Đ i v i ch t th i r n phát sinh t
ơ ả ệ ầ ớ ể
ừ công trình xây d ng ph n l n có tính ợ tr ít gây h i. Tuy nhiên ph i có bi n pháp qu n lý thích h p đ chúng không ả gây nh h
ố ệ ừ ạ ả ườ ng. ả ắ Đ i v i ch t th i r n sinh ho t, theo s li u t
ế ng đ n môi tr ấ ị ượ
ệ ng CTR phát sinh trung bình là 0,7 kg/ng ệ ng công nhân hi n di n trong giai đo n này
ư ậ ả
ượ ườ ườ ưở ẽ
ộ
ậ ẵ ư ả ẽ ữ ạ ả ị
ủ ế ố ớ ạ ưở ướ ấ ố ớ c Công ty c p thoát n ườ i/ngày.đêm. và công trình đô th , l ướ ượ ạ ớ ố ượ c l ng có Nh v y v i s l ể ư ả ng này không đáng k nh ng không qu n lý thu kho ng 10 14 kg/ngày.đêm. L ở ẽ ỏ ứ ả i. B i l ng không khí và s c kh e con ng ng môi tr gom s gây nh h ạ ể ấ ệ ẩ ề CTR sinh ho t đ lâu trong đi u ki n m đ cao và vi sinh v t s n có trong ch t ơ ẩ ể th i s chuy n hoá t o ra các s n ph m có mùi khó ch u nh sulfit h u c , amin, diamin, mercaptan.
ườ e.Môi tr ấ ng đ t
ạ ộ ộ
ở
ưở ả ề ườ ng ễ ế đây là s r i r t khi ti p nhiên li u gây ô nhi m ế ấ ấ ng đ n các ệ ng đ t. Tác nhân này làm thay đ i tính ch t đ t và nh h
ấ ả ạ T t c các ho t đ ng trong giai đo n này ít nhi u gây xáo tr n môi tr ự ơ ớ ấ ề ổ ườ ạ ộ ườ ấ ố ấ đ t. V n đ đáng xem xét ấ môi tr ho t đ ng s ng trong môi tr ng đ t.
ạ ự ạ ộ 3.3.2 Trong giai đo n d án ho t đ ng
ồ
Khi d án hoàn thành, các x ườ ưở ạ ố ự ng đ n môi tr
ấ ể ả ả ưở ế ng. Tuy nhiên, các ho t đ ng s n xu t ti p theo có th gây nh h ạ ộ ả ng đi vào ho t đ ng các ngu n gây nh ả ng trong giai đo n thi công gi m xu ng th p và không còn ưở ấ ế ng
ườ ấ ở ạ ộ ễ ng b i các ch t ô nhi m khác nhau. ưở h ả nh h ế đ n môi tr
Ả ưở ủ a. nh h ả ng c a khí th i
ệ ầ ễ máy phát đi n Diesel: Các ch t thành ph n gây ô nhi m t
ồ ả ừ Khí th i t ư Ả ừ ng t ừ tác nhân này là không
ấ
ự ả ệ ậ ấ ệ ấ ưở ờ ể ươ Trong khu v c s n xu t s d ng r t ít ph
ụ ngu n này nh đã trình bày (m c 3.1.1). nh h ạ ộ ỉ ệ đáng k cho máy phát đi n ch ho t đ ng trong th i gian m t đi n. ấ ử ụ ể ậ ả ồ ồ ể ưở ng ti n v n chuy n (01 xe ng đáng
ấ nâng cu n gi y, 01 xe v n chuy n) nên ngu n này cũng không nh h ấ ượ ể ế k đ n ch t l
ể ng không khí. ạ ạ
ượ ư ạ ả ả ỉ ạ Trong giai đo n nung h t có th phát sinh khí clo.Tuy nhiên giai đo n này ng clo phát
Trang 21
ch làm h t PE nóng ch y, ch a x y ra quá trình cháy nên hàm l sinh vào không khí không đáng k .ể
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ồ
ườ ễ ấ ạ ừ ử ụ ầ ử ụ ơ ấ lò h i (s d ng d u ệ ạ ng do s d ng lo i nhiên li u
ạ ả ả DO) đ nung h t. Ch t th i gây ô nhi m môi tr này g m: hydrocacbon SO x, NOx, COx, VOC. ấ ạ ừ ượ ễ ở ướ Ngu n đáng quan tâm trong giai đo n s n xu t là t ể ồ Tác h i t các ch t gây ô nhi m này đ c trình bày ầ ph n tr ụ c (m c
3.3.1)
ưở Ả b. nh h ủ ụ ng c a b i
ạ ấ ả
ưở ứ ế ẻ ưở ng ệ ng tr c ti p lên s c kho công nhân làm vi c
ụ Trong giai đo n này, b i phát sinh khâu s n xu t thùng carton và x ự ả may b o h lao đ ng s nh h và môi tr
ỗ ạ ắ ạ ướ ớ ể c l n có th sa l ng t i ch , còn các h t nh s ỏ ẽ
ẻ ấ ườ ẽ ả ộ ộ ườ ng xung quanh. ạ ụ ứ gây h i cho s c kho qua đ ng hô h p.
ổ ụ ả ứ ơ
ễ ổ ộ ỳ
ệ ổ i trong ph i khi kích th c trong kho ng 0,1 – 0,5 µm; kích th l
ẽ ị ẩ ả ẫ ườ ư ấ Các h t b i có kích th ạ ổ ọ B i vào ph i gây kích thích khoa h c và phát sinh ph n ng s hoá ph i ụ ướ ạ c h t, b i ướ c < 0,1 ấ ng hô h p khi
ụ ế ờ
ấ ủ ụ ệ ớ M c dù v y, v i quy mô s n xu t c a công ty và áp d ng các bi n pháp
ặ ể ả ả ợ ớ ố gây nên b nh hen xuy n, viêm cu ng ph i,… Tu thu c vào kích th ướ ẽ ữ ạ s gi µm s b đ y ra ngoài sau khi hít, tuy nhiên v n gây s ng t y đ ti p xúc liên t c trong th i gian dài. ả ậ ưở gi m thi u thích h p thì các nh h ng này không l n.
ưở ả ắ ủ Ả c. nh h ấ ng c a ch t th i r n
ạ ộ ả ả ạ ấ ấ ồ Giai đo n ho t đ ng CTR phát sinh g m ch t th i s n xu t và CTR sinh
ho t.ạ
ả ụ ừ ớ ấ ưở ư ỏ Ch t th i r n s n xu t nh gi y, v i v n, polime, bao bì h h ng, ….ít ứ ạ ầ i thành ph n ph c t p ấ ư ấ ườ ng. Riêng CTR t khâu in t
ả ả ắ ả ả ế ng đ n môi tr gây nh h ỏ ễ ượ ng này nh d qu n lý. l
ạ ủ ả ắ ườ ườ Ch t th i r n sinh ho t c a 56 ng i/ngày/đêm),
i (0,7 kg ng ỏ ễ ể ượ ấ ả ướ c ả ng này nh d ki m soát, không gây nh
ượ l ưở h ng kho ng 39,2kg/ngày.đêm, l ể ế ng đáng k đ n môi tr ng.
ườ ồ ơ ớ ố ớ ế ợ
ầ ồ ị
ể ạ ỷ ạ Đ i v i bã h r i r t trong giai đo n d n sóng n u không thu gom hàng ữ ẽ ngày s phát sinh mùi hôi khó ch u cho công nhân.Vì bã h có thành ph n h u ơ ễ c d phân hu và chuy n hoá t o mùi.
ưở ủ ướ ả Ả d. nh h ng c a n ạ c th i sinh ho t
ạ ượ Trong giai đo n này,l ng n c th i sinh ho t c a t
ướ ướ ả ả ộ ấ
ễ t c lao đ ng t ứ ậ ườ ư ế ạ ạ ủ ấ ả i 3/ngày.đêm. N c th i sinh ho t có ch a các ch t thành ạ ng nh BOD, COD, TSS, vi sinh v t. N u không qua
Trang 22
ự ư ẽ ả công ty kho ng 56 m ầ ph n gây ô nhi m môi tr ộ ử x lý s gây các tác đ ng tiêu c c nh sau:
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ượ ướ ượ ế Gia tăng hàm l ng oxy hoà tan n c. T ừ
ạ ữ ơ ẫ ủ ố
ướ
4, PO3 + 4 trong n ể ấ 2 r t nguy hi m cho ng
ặ ng h u c d n đ n gi m l ỷ đó gây h i cho ho t đ ng s ng c a thu sinh v t nói chung, tôm cá nói riêng. ưỡ ể ấ c có th gây ng các ch t dinh d ườ ệ ưỡ i và ng hoá. Đ c bi ạ ộ ượ ng phú d ả ậ ng NH t là NO
nên hi n t ộ đ ng v t.
ậ
ộ ụ ề ệ ệ ạ ươ ể Tăng hàm l ệ ượ ậ ể Tăng đ đ c, màu, mùi (vi sinh v t phát tri n) ả ỵ , l T o đi u ki n cho các vi trùng gây b nh t , th ng hàn,… phát tri n.
ưở ủ ệ ề ế Ả 3.4 nh h ng c a đi u ki n kinh t ộ xã h i
ưở ế ứ ẻ ộ ồ Ả 3.4.1 nh h ng đ n s c kho c ng đ ng
ộ ế ố ườ ố
ấ ả ấ Nói chung t ưở tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ẻ ộ ự ế ườ ồ
ng x u đ n s c kho c ng đ ng hay ng ộ ễ ấ
t c các y u t ế ứ ồ ộ ộ ủ ẽ ườ ế
ộ
ườ ề ng s ng đ u ả i dân xung quanh. Tuy gây nh h ờ ỳ nhiên tu thu c vào n ng đ c a các ch t ô nhi m có trong không khí và th i ợ ụ ể ủ ự ng h p c th c a d án gian ti p xúc mà tác đ ng này s khác nhau, trong tr ỏ thì tác đ ng này là r t nh . ặ ệ Các b nh th ễ ễ ng không khí ô nhi m là ho, hen xuy n, ng g p do môi tr
ộ ấ ườ ễ
ế ố ấ ộ Ti ng n cũng là y t t ứ viêm ph i,… ô nhi m không khí còn có tác đ ng lên da và gây ng a. ế ứ tác đ ng x u đ n s c kho con ng
ườ ớ ế ồ ệ ầ ẻ ế ươ ể ế ổ ả i, gây nh ồ ng n u ti p xúc v i ti ng n có
ổ ế ế ng đ n h th n kinh và có th gây t n th ộ ng đ cao. ưở h ườ c
ế ế ố ế ộ 3.4.2 Tác đ ng đ n y u t kinh t ộ xã h i
ộ ộ ướ ấ ọ ở M t ý nghĩa quan tr ng nh t là d án m ra m t h
ế ế ả ộ ỉ
ả ng gi ỷ ả ả ươ ộ ẩ ự ủ ị ệ ế ể ạ ế ự i quy t nhu ầ c u bao bì, b o h lao đ ng cho các xí nghi p ch bi n thu h i s n trong t nh. Bên c nh đó là thúc đ y s phát tri n kinh t đa ngành c a đ a ph ng.
ộ 3.4.3 Tác đ ng khác
ậ ả * Giao thông v n t i:
ự ạ ộ ự
ươ ạ ơ
ệ ộ ứ ấ ươ ễ ề ạ Khi d án hình thành và đi vào ho t đ ng ít nhi u t o ra s gia tăng ệ ươ ng ti n giao thông còn ng ti n giao thông t ệ ả ủ ng ti n. khí th i c a ph
ủ ự ộ ự ậ i n i đây. S t p trung ph ph ừ ạ t o ra tác đ ng th c p gia tăng ô nhi m không khí t ể ớ V i quy mô c a d án thì tác đ ng này không đáng k .
ử ụ * S d ng đ t: ớ ấ ệ ự ẽ ả ưở V i di n tích mà d án s d ng là 1,1ha s không gây nh h ế ng đ n
ỹ ấ ủ ệ ử ụ qu đ t chung c a Cà Mau hi n nay.
Trang 23
ề ươ ể ự ử ụ ệ 3.5 Đánh giá v ph ng pháp s d ng đ th c hi n ĐTM
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
Ư ể 3.5.5 u đi m
ươ ử ụ ề Trong đi u ki n gi ể ự ng pháp mà chúng tôi s d ng đ th c
ệ
ễ ự ế ệ ả ệ ớ ạ ệ i h n, các ph ể ữ ư hi n ĐTM có nh ng u đi m sau: ổ ế ộ Tính ph bi n r ng ả ệ ạ Mang l i hi u qu cao và d th c hi n ạ ứ ể ễ D dàng ki m ch ng l ự i các k t qu đã th c hi n trong ĐTM
ượ 3.5.2 Nh ể c đi m
ạ ữ ậ ợ ươ ử ụ ể
ự ng pháp mà chúng tôi s d ng đ ề
i, các ph ộ ố ấ ộ i m t s v n đ sau: c có m t ph n là s li u th c p.
ượ ả ố ệ ề ặ ạ ầ ứ ấ ả ưở ng v m t không gian, ph m vi nh
ưở h
ố ệ ậ ả ượ ế t c các s li u, k t qu thu th p đ ứ c hoàn toàn đáp ng
Bên c nh nh ng thu n l ồ ạ ẫ ệ th c hi n ĐTM v n còn t n t ố ệ ậ ượ Các s li u thu th p đ ủ ứ ộ ị ng c a các nh h M c đ đ nh l ư ng ch a cao. Tóm l i, t ầ ạ ấ ả ố ớ ượ ộ ườ ự đ c yêu c u đ i v i công tác đánh giá tác đ ng môi tr ng cho d án.
ƯƠ
CH Ả
NG IV Ể
Ệ
Ộ Ự Ố
Ừ
Ấ BI N PHÁP GI M THI U TÁC Đ NG X U, Ứ PHÒNG NG A VÀ NG PHÓ S C MÔI ƯỜ
NG
TR
Trang 24
ố ớ ộ ấ 4.1 Đ i v i các tác đ ng x u
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ả ự ộ ể ả ạ 4.1.1. Gi i pháp gi m thi u tác đ ng trong giai đo n xây d ng
ố ớ ả ừ ươ ệ ơ ớ * Đ i v i khí th i t các ph ng ti n c gi i:
ả ừ ươ ơ ớ ự ả Khí th i th i t các ph
ệ ng ti n c gi ứ ụ
ế i tham gia xây d ng và các xe ể ạ x, NOx, COx, hydrocacbon. Đ h n ệ ngu n này, chúng tôi áp d ng các bi n pháp sau:
ồ ể ượ ấ ượ ể ả ụ ả c đăng ki m đ m b o ch t l ng trong
ượ ệ ợ ậ ệ ở chuyên ch nguyên v t li u có ch a b i, SO ừ ễ ch ô nhi m không khí t ệ ậ ươ Ph ng ti n v n chuy n đ ư quá trình l u thông. Các ph
c đi u ch nh ch đ đ t nhiên li u phù h p và ị ế ộ ố ạ không ch v ề ệ ng ti n đ i tr ng quy đ nh cho t ng lo i xe.
ươ ở ượ ả ọ t t ệ ươ ố ộ ể ạ ế ồ ạ ậ ộ ị ỉ ừ ổ ng ti n ch y ch m và n đ nh t c đ đ h n ch n ng đ các
ấ ả
ưỡ ị ng xuyên ki m tra tu s a, b o d
ể ỹ Các ph ễ ườ Th ả ch t ô nhi m phát th i vào không khí. ử ả t cho các ph
ỳ ệ ố ng đ nh k h th ng máy móc ể ả ả ệ ươ ng ti n, làm gi m thi u nh ạ ộ ạ ế ườ ủ ể ả đ đ m b o tình tr ng k thu t t ưở ng c a chúng đ n môi tr h ậ ố ng trong quá trình ho t đ ng.
ố ớ ả ừ ơ ạ * Đ i v i khí th i t quá trình nung h t PE ( lò h i):
ầ ể ố ử ụ ơ Khi s d ng d u DO đ đ t lò h i thì khí th i t
ự
ươ ọ
ử ả ệ
ả ướ ả ả ử ụ ệ ấ ị ph n SOầ ự chúng tôi l a ch n ph ươ ườ tr ễ nhi m đ c gi ồ ngu n này có thành ễ ả ấ x, NOx, COx, hydrocacbon. D a trên b n ch t c a ch t gây ô nhi m, ả ụ c khi th i ra môi ấ ng án này có hi u qu là x lý khí th i hoàn toàn, các ch t ô ữ ạ l ả ừ ấ ủ ấ ng pháp x lý h p th khí th i tr ử i trong d ch h p th nên có hi u qu x lý cao.
Trang 25
ử ả ng. Ph ượ ơ ồ (S đ nguyên lý x lý khí th i xem trang sau.)
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
Khí saïch
Quaït huùt
h n í t ït a o h n a h T
Khí thaûi
Xi lanh maøng nöôùc
Ơ Ồ
Ử
Ả HÌNH 4.1: S Đ NGUYÊN LÝ X LÝ KHÍ TH I
ồ ả ế ướ ở c, đây
ộ ố
ầ ấ
i ti p t c đ ư ượ ấ ệ ố ạ ở xylon màng n
ư ượ ụ ở c h p th ả giai đo n ệ ố ử ẽ ụ ằ c đ a qua h th ng h p ph b ng ướ ả c ồ ạ i đây. Khí th i sau khi qua h th ng x lý s có n ng
ấ ơ ạ ộ ư Nguyên lý ho t đ ng nh sau: ệ ố ả ượ ư ừ ngu n th i đ n h th ng xylon màng n c đ a t Khí th i đ ữ ạ ả ượ i. l c gi m t s khí th i đ ạ ế ụ ả Ph n khí th i còn l ạ than ho t tính. Các khí th i ch a đ ẽ ị ữ ạ l s b gi i hoàn toàn t ễ ấ ộ đ các ch t gây ô nhi m th p h n tiêu chu n.
ỏ ệ ố ả ờ ủ ẩ Chuy n đ ng c a dòng khí th i đi vào và ra kh i h th ng nh vào
ắ ạ ể ặ ở ố ệ ố qu t hút l p đ t ộ phía cu i h th ng.
Trang 26
ố ớ ụ 4.1.2. Đ i v i b i
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ạ * Trong giai đo n thi công:
ể ả ự ạ Trong giai đo n xây d ng, đ gi m l
ụ ấ ắ ượ ữ ướ ụ c vào nh ng ngày n ng t ố ng b i đ t cát cu n lên do gió, ự ạ i khu v c công
ệ ứ ậ ệ ườ công ty áp d ng bi n pháp phun n tr
ử ụ ở
ậ ệ ả ể ề ườ
ừ ng. Đi u này v a không nh h c nguyên nhân phát sinh b i trong nh ng ngày n ng nóng. ế ấ ạ h n ch đ t cát r i r t trên đ ừ thông v a tránh đ
ng và bãi ch a v t li u. ằ ự S d ng các xe chuyên dùng đ ch nguyên v t li u xây d ng, Nh m ế ưở ng đ n giao ắ ứ ượ ự ế ấ ơ ớ ượ ở ậ ệ Các xe ch v t li u xây d ng đ ấ c ph b t đ gi m đ n m c th p nh t
ậ ữ ụ ủ ạ ể ả ể ụ b i phát tán vào không khí trong quá trình v n chuy n.
ấ ả * Trong quá trình s n su t:
ả ả ụ ấ Trong quá trình s n xu t, b i phát sinh t
ộ ả ưở i các phân x ồ
ưở ỏ ưở ạ ng s n xu t thùng ứ ạ ng may b o h lao đ ng. Vì ngu n này có ch a các h t có kích ộ ế ứ ng đ n s c kh e lao đ ng
ươ
ng pháp sau: ử ụ ạ
ấ ộ ợ ẽ ả ỏ ế ử c r t nh n u không x lý thích h p s nh h ụ ng không khí. Chúng tôi áp d ng ph ọ ơ ọ ươ ng pháp l c c h c: trong ph ể ọ carton và x ướ ấ th ườ và môi tr ươ Ph ắ ọ ụ
ấ
ử ụ ạ ạ
ẩ ấ ệ ư ế ự ả ả ơ ng pháp này s d ng các qu t thông ữ ụ ự b i. Không khí trong khu v c gió có m c các túi l c b i ( l c tay áo) đ thu gi ơ ấ ụ ứ ả ng b i th p h n tiêu s n xu t phát tán ra ngoài qua qu t thông gió ch a hàm l ự ả chu n 5937 : 2005. S d ng qu t thông gió còn có tác d ng giúp khu v c s n ạ xu t thông thoáng, h n ch s gia tăng nhi ượ ụ t d , gi m nguy c cháy x y ra.
ế ả ạ ưở ế ồ 4.1.3 H n ch nh h ng do ti ng n
ở ư ưở ướ ả ủ ế ồ ầ ph n tr c, nh h ng c a ti ng n đáng quan tâm là
ươ ườ ờ ph ủ ự ng ch d án không cho các hành chính.
ươ ể ướ ư ứ ồ c ki m tra m c n phát ra tr ạ c khi đ a vào ho t
ả ồ ươ Nh đã trình bày ự ạ trong giai đo n xây d ng. ế ế ể ạ ự ồ ạ i khu v c công tr Đ h n ch ti ng n t ạ ộ ồ ớ ệ ng ti n thi công gây n l n ho t đ ng sau gi ượ Các ph ể ự ộ đ ng đ th c hi n t ệ ng ti n đ ệ ố t ph ng án gi m n.
ị ế ị ự ệ ế ồ Trang b thi ơ t b tránh n ( nút tai ) cho công nhân làm vi c tr c ti p v í
ể ấ ệ khâu b là không th tránh
ồ ồ ớ ngu n n l n và công nhân làm vi c g n máy phát đi n. Trong giai đo n s n xu t, ti ng n phát ra t ưở ệ ầ ồ ế ạ ủ ả ỏ ớ ả ạ ạ ộ kh i, khâu này ho t đ ng gián đo n nên nh h ế ừ ng c a nó không l n.
ệ ệ máy phát đi n, chúng tôi áp d ng các bi n pháp sau:
ồ ừ ử ụ ả ả ậ ỹ ụ ố ớ Đ i v i ngu n t ấ ượ ạ ư Đ a vào s d ng lo i máy đ m b o ch t l ứ ồ ng k thu t, có m c n
phát ra th p.ấ
ệ ố ử ụ ệ ố ệ ắ S d ng máy phát đi n có h th ng mu t cách âm cách nhi ặ t, l p đ t
ể ố ồ ự ị Trang b thi
Trang 27
ệ đ m cao su cho các chân máy đ ch ng rung. ế ố ế ị t b ch ng n ( nút tai ) cho công nhân nlàm vi c tr c ti p ứ ồ ớ ệ ầ ệ ệ ồ ớ v i ngu n phát ra m c n l n và công nhân làm vi c g n máy phát đi n.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ố ớ ướ 4.1.4 Đ i v i n ả c th i
ố ớ ướ ả ạ *Đ i v i n c th i sinh ho t:
ả
ạ ả ướ
B
OÁng daãn phaân
LAÉNG
NGAÊN CHÖÙA
OÁng thoâng hôi
LOÏC
A
A
B
MAËT BAÈNG
OÁng daãn phaân
Ñan beâtoâng daøy 80 mm
LOÏC
LOÏC
NGAÊN CHÖÙA
LAÉNG
Chaát thaûi
OÁng xaû nöôùc thaûi (P VC Þ 150 ñuïc loã xung quanh)
Vaät lieäu loïc baèng ñaù 4x6 hoaëc saïn soûi
MAËT CAÉT AA
MAËT CAÉT BB
ự Trong giai đo n xây d ng và s n xu t, ngu n n ạ ọ ể ử ự ạ ướ ế ậ ồ ồ ủ ướ ấ c th i đáng quan tâm c a ử ụ ạ ố ớ ấ c th i sinh ho t và s n xu t. Đ i v i lo i này, chúng tôi s d ng ả c khi th i vào ngu n ti p nh n. ả ả ho i có ngăn l c đ x lý tr ự d án là n ầ h m t
Hình 4.2 HÌNH HAÀM TÖÏ HOAÏI BA NGAÊN
3
m
(
)
V 1
ể ầ Th tích h m t ự ạ ượ ho i đ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ể ắ Th tích l ng: ư c tính nh sau: TNa 1000
3
V
m
(
)
2
ả ẩ ướ a: tiêu chu n n c th i ố ượ ng công nhân N: s l ư ồ ờ T: th i gian l u t n ( 35 ngày ) (cid:0) (cid:0) ứ ể ầ Th tích h m ch a:
Nb 1000 ườ i). ng ng 30 m
3)
ẩ ầ
ươ ứ ả
Trang 28
ứ b: tiêu chu n ch a bùn (20lít/ng ư ậ ể Nh v y th tích h m V 1 + V2 ( t ố ượ ự D a trên s l ả ể ả ồ ấ ng công nhân tham gia s n xu t, chúng tôi xây d ng h m t ướ ử ạ ả ự ế ho i có th tích đ m b o x lý h t ngu n này. N c th i sinh ho t đ ự ầ ạ ượ ử c x lý
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ế ậ ả ả ượ ồ c khi th i vào ngu n ti p nh n là gi i pháp đ ấ c ch p
ạ ướ ự ằ ầ b ng h m t ho i tr ổ ế ệ ậ nh n ph bi n hi n nay. ấ ồ ọ * Hoá ch t t n đ ng: ạ ể
ấ ị ồ ụ ụ ấ ủ ấ ả ọ Đ tránh tình tr ng hoá ch t b t n đ ng trong công ty nên công ty đã tính ng hoá ch t đ ph c v cho quá trình s n xu t do đó không có hoá
ượ ọ toán mua l ấ ồ ch t t n đ ng.
ố ớ ướ ả ả ấ *Đ i v i n c th i s n su t:
ệ
ọ ấ ụ ằ ể ử
ượ ươ ng pháp h p ph b ng Bentonite đ x lý do ấ l ỉ ÷2 m3/ngày.đêm).
ử Bi n pháp x lý: ự Chúng tôi l a ch n ph ả ủ ng n Ph
ướ ươ ở ấ ơ ở ể ệ
c th i c a công ty th p (ch 1 ượ ụ ằ c áp d ng cho các lo i n ng pháp h p ph b ng bentonite đ ượ ủ các c s ti u th công nghi p do l ể ụ ướ ng n ụ ả ươ ử ủ ả ạ ướ c th i ề c th i không nhi u nên ụ ấ ng pháp h p ph
ạ ộ ả ớ ươ ượ ướ ụ ả c th i l n thì ph i áp d ng các ph N u khi ho t đ ng l ng pháp ng n
có màu, ể ả đ gi m giá thành c a công trình x lý có th áp d ng ph ẻ ừ t ng m . ế ọ ể ử sinh h c đ x lý.
ệ ố ơ ồ ử S đ nguyên lý h th ng x lý:
SCR ặ ắ C n l ng ể ề ắ B đi u hoà + l ng ướ ả N c th i
Bentonite ể ộ ấ B khu y tr n
ặ ắ C n l ng ắ L ng 30 – 60’
ọ ự L c áp l c
Sân ph i ơ bùn
Chlorine ố ử H kh trùng
ụ ị D ch v thu gom rác
Trang 29
Kênh xáng CM BL
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ấ khoáng sét,
ạ ậ ệ ạ ộ ố ể ấ ư ụ ụ ượ ộ Chú thích: Bentonite là m t lo i v t li u h p ph đ dùng đ h p ph màu và m t s kim lo i nh : asen, cu ế ừ c tinh ch t 2+,…r t hi u qu . ả ệ ấ
ậ Quy trình v n hành:
ố ả ườ ướ ả ừ khâu s n xu t theo đ
ượ ấ ướ ớ c l n, sau đó đ ầ
ấ ấ l
ằ ậ ả c cung c p vào v i t ộ
ả ạ
ờ ộ ầ
ậ ệ ấ ỏ ỏ
ầ ộ ấ ữ ơ ượ ộ ư ụ ỗ ế ị ư
ế ị ằ ấ ặ ả ắ
ợ ắ ướ ầ
c đã l ng cho qua thi ử ằ t b l c nh m lo i b ử ể ắ ặ ơ ử ờ ệ ể
ồ ả ả ồ ướ ồ
ự
ươ ẩ ặ
ượ ầ ắ ớ ồ
ị ẫ ắ ng d n vào h thu gom có song ch n N c th i t ể ạ ể ề ượ ư ể ạ ỏ c đ a qua b đi u hoà đ lo i rác đ lo i b rác có kích th ộ ấ ắ ơ ử ẫ ướ ớ c d n qua l ng và m t ph n BOD, COD. N c th i sau đó đ b t ch t r n l ớ ỷ ệ ậ ệ ạ ộ ượ ụ ấ ể b khu y tr n. T i đây, v t li u h p ph bentonite đ 2,3kg/m3. H n h p n ụ ượ ấ ệ ả ợ ỗ ướ c xáo tr n b ng dòng c th i và v t li u h p ph đ ơ ế ị ướ ướ t b do b m chìm t o ra. Th i gian c tu n hoàn trong n n c th i trong thi ầ ự ấ ệ khu y tr n th c hi n trong 1520 phút, thành ph n các ch t màu và m t ph n ấ c h p ph lên v t li u bentonite và tách kh i pha l ng. Sau đó, ch t h u c đ ờ t b 30 – 60 phút. Trong kho ng th i ng ng khu y tr n và l u h n h p trong thi ố t b b ng quá trình l ng tĩnh. gian này c n phân tán trong đáy l ng xu ng đáy thi ế ị ọ ạ ỏ ắ Sau th i gian đ l ng, ph n n ằ ể ượ ố l ng, sau đó qua h kh trùng đ đ t đ các c n l tri c kh trùng b ng ậ ế ờ ộ ồ và th i vào ngu n ti p nh n là Kênh xáng chlorine n ng đ 20 ppm sau 48 gi ướ ế ủ ả ậ c khi ra ngu n ti p nh n ngu n n c th i này ph i qua kênh th y CMBL (Tr ự ậ ở ạ ợ khu v c này cty nên có đê bao i c nh khu v c nuôi tôm phía sau cty, Vì v y l ự ấ ặ ỉ ng pháp ngăn ch n rò r , th m th u sang khu v c nuôi tôm lân ho c các ph ợ ơ ư ậ c thu gom đ a vào sân ph i bùn và h p đ ng v i Cty c n) .Ph n bùn l ng đ ư Công trình đô th thu gom đ a ra bãi rác.
ấ ử ụ ệ ể Bi n pháp ki m soát các hoá ch t s d ng:
ữ Màu đ
ượ ử ụ ể ướ
c s d ng trong quá trình ho t đ ng đ ả ư c m a ch y tràn ho c ng p. Th ạ ử ụ ượ ư ườ ử ụ ạ ạ ộ trong nhà kho, c l u tr ậ ấ ể ặ ng xuyên ki m tra ch t ố ấ ấ ng s d ng. Không s d ng các lo i hoá ch t c m s d ng và các lo i thu c
ậ đ y kín, không đ n ử ụ ượ l ngoài danh m cụ
ố ớ ả ắ ấ 4.1.5 Đ i v i ch t th i r n
ư ỗ ạ ả ắ ạ Ch t th i r n phát sinh trong giai đo n xây d ng nh g coppha, g ch đá
ự ế ể ợ ề
ạ ượ ơ ắ ư ầ ử ụ i chuy n đ n n i phù h p. ẽ c nh bao bì, s t thép,…s thu gom đ ể
Trang 30
ấ ấ ụ ượ ậ ụ c t n d ng l p n n, ph n còn l v n đ ầ ữ Nh ng thành ph n tái s d ng đ ế ệ bán ph li u.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ạ ạ ấ ả ắ ố ớ ả
ữ ự ướ ư ạ ấ ự Đ i v i ch t th i r n sinh ho t trong giai đo n xây d ng và s n xu t, i thu gom rác c thu gom và tr trong các thùng nh a sau đó đ a vào m ng l
ng đ
ạ ế ể ượ c ầ i ngu n nh m t n thu nh ng lo i tái s d ng đ bán ph li u. Ph n
ố ệ ả ắ ồ ử ụ ướ ệ ấ ớ Ch t th i r n s n xu t v i thành ph n ít gây h i đ n môi tr ậ ữ ượ ẽ ư c s đ a vào m ng l ườ ử ụ ế ệ i thu gom rác hi n nay.
ẽ ầ ạ ợ
ướ ượ đ ủ c a thành ph hi n nay. ầ ả ấ ạ ạ ạ ằ phân lo i t ạ ạ i không s d ng đ còn l ả ồ ơ ớ Ph n b h r i r t trong giai đo n d n sóng chúng tôi s thu gom hàng ư ngày sau đó đ a vào m ng l
ượ ắ ợ i thu gom rác ổ ố ừ c che ch n phù h p tr ạ quá trình đ t than t
Tro phát sinh t ự ỏ ong đ ễ ướ c khi ừ ế ố y u t
ở ch ra kh i khu v c công ty, tránh gây ô nhi m không khí xung quanh t b i.ụ
ố ượ ộ ỏ ụ ừ ầ M t kh i l
ng nh CTR phát sinh t ượ ữ ạ ặ ứ khâu in, kéo l a có thành ph n ph c ể ệ t có chú thích đ trong các thùng rieng bi c tr
ấ ợ ạ t p và các kim lo i n ng, đ ơ đ n v thu gom rác chôn l p trong ô thích h p.
ả ắ ử ụ ượ T t c ch t th i r n phát sinh mà không tái s d ng đ ẽ ợ c chúng tôi s h p
ử ị ị ấ ả ấ ớ ồ đ ng v i Công ty Công trình Đô th thu gom và x lý
ừ ự ố ỗ ợ ệ 4.2 Phòng ng a s c và các bi n pháp h tr
ố ườ ng: * Phòng ch ng s c môi tr
ấ ượ ứ ạ ố ể ữ ầ ấ t đ tr d u DO và hoá ch t.
ử ụ ề ự ố S d ng các thùng ch a đ t ch t l ữ ầ N n khu v c tr
ợ ươ ượ ng h p d u, hoá ch t tràn ra. Vì l c láng ximăng, có m ng d n và ự ẫ ầ ng d u d
ng t ấ ượ d u DO và hoá ch t đ ườ ầ ố ả ự ấ ừ ố ể h thu gom đ phòng ng a tr 3. ể ữ tr kho ng 300lít nên th tích h thu gom là 1 – 1,5 m
ổ ố *Phòng ch ng cháy n :
ệ ệ ả ả ố ổ Đ đ m b o công tác phòng ch ng cháy n có hi u qu , các bi n pháp đ ượ c
ự ể ả ệ th c hi n là:
ế ị ư ệ ố đ ng, bình CO
ị Trang b các thi ố ở ạ ươ ệ ự ộ t b phòng cháy nh h th ng báo cháy t 2, ạ ộ ẵ tr ng thái s n sàng ho t đ ng ng ti n này luôn
ể i thoát hi m và các ph ủ ơ ị các l theo quy đ nh c a c quan chuyên ngành.
ệ ặ ạ ị Trong ca làm vi c nhân viên luôn có m t t
ậ ề ấ ỹ
ệ ổ ể ử i v trí làm vi c c a mình và ệ ự th c hi n đúng các thao tác k thu t v an toàn cháy n . Khi phát hi n d u hi u ấ b t th
ị ậ ằ t k an toàn ch ng gây ch p cháy b ng các ệ ườ Các đ
ơ ự ộ r le t
ớ ả ườ ng ph i báo ngay v i ng ượ ườ ng dây đi n đ c thi ỳ ườ ể đ ng, ki m tra đ nh k đ ớ ơ ố ợ ấ ch c h c t p, hu n luy n cho công
ệ ủ ệ ờ i có trách nhi m đ x lý k p th i. ố ế ế ố ố ng dây và các m i n i. ổ ứ ọ ậ ự ố ệ ổ ả ử ệ ị Ph i h p v i c quan chuyên ngành t ậ ơ ả ể ứ nhân viên các k thu t c b n đ ng phó và x lý s c cháy n x y ra
ể ả ạ ự ữ ẵ Đ đ m b o công tác ch a cháy t ồ ướ c
ướ ả ỗ ự ợ ị ứ ỹ ữ ả ự ố ể ứ đ ng phó s c cháy x y ra tr i ch , chúng tôi d tr s n ngu n n ủ ơ c khi có s tr giúp c a đ n v ch c năng.
Trang 31
ố * Ch ng sét:
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ắ ấ ạ ỗ i ch cao nh t trong khuôn viên công ty. H
2
(cid:0)
ộ ự ệ ẩ
/ cm
2
(cid:0)
ỏ ơ ả ệ ủ c th c hi n theo tiêu chu n 76/VT.QĐ ngày 02/3/1983 c a đ iố đi n tr ti p đ t c a h th ng thu sét ph i nh h n 100
ặ ệ ố L p đ t h th ng c t thu sét t ượ ở ế ở ớ ơ ấ ủ ệ ố / cm ố ố th ng ch ng sét đ ộ ậ ư ệ B V t t ệ ớ ấ v i đ t có đi n tr l n h n 50 .
ọ * Tr ng cây xanh: ệ ế ị ỹ
ề ố
ề ủ ế ễ ự ả
ủ ụ ể ấ ầ ộ
ộ ộ ượ ự ự ồ c tr ng xung quanh và theo đ
ườ ự ệ ế ệ ồ ệ ử ậ Ngoài các bi n pháp khoa h c k thu t mang tính quy t đ nh trong vi c x ồ ấ lý ch t ô nhi m chúng tôi còn b trí tr ng cây xanh cách ly. Đi u này có tác ồ ượ ự ư ụ c s lan truy n c a ti ng n. d ng gi m s phát tán c a b i cũng nh tránh đ ễ ấ Ngoài ra cây xanh có th h p thu m t ph n các ch t khí gây ô nhi m không khí. Cây xanh đ ng n i b trong khu v c d án, di n tích cây xanh chi m 12 – 15% di n tích d án.
ƯƠ
NG V Ệ
CAM K T TH C HI N BI N PHÁP
Ế Ả
Ệ ƯỜ
CH Ự Ệ B O V MÔI TR
NG
ộ ự
ở ự ườ ng t ấ
ộ xã h i đã nêu ươ ả ế ch
ệ ể ả ệ ế ườ nhiên Khi xây d ng d án, các tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ệ ề ng 3 và đ xu t các bi n ườ ầ ng 4. Công ty C Ph n Bao Bì H i C ng ể ả ng đ đ m b o phát tri n
ự ả ạ ế ả ờ ồ ự ươ ch ổ ườ ng.
ử ự ể ệ ế ả ả
ườ ộ
ế ử ệ ẩ ả ự ệ Cam k t th c hi n các bi n pháp x lý chát th i, gi m thi u các tác ệ ng; cam k t x lý đ t tiêu chu n, quy chu n hi n ườ ế ng ẩ ng; cam k t th c hi n các bi n pháp b o v môi tr
Trang 32
ế ườ ị ủ ệ ệ ậ ự ư ng kinh t cũng nh môi tr ể ở ả ử pháp x lý, gi m thi u ệ ự ế cam k t th c hi n các bi n pháp b o v môi tr ườ ể d án đ ng th i gi m thi u tác h i đ n môi tr ệ ự đ ng tiêu c c đ n môi tr ề hành v môi tr khác theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t Vi ạ ệ t Nam.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ƯƠ
CH
NG VI Ử
CÁC CÔNG TRÌNH X LÝ MÔI ƯỜ
ƯƠ
TR
NG,CH
GIÁM SÁT MÔI TR
Ả NG TRÌNH QU N LÝ VÀ NGƯỜ
ử ễ 6.1 Các công trình x lý ô nhi m
ả ể ự ử ễ ả
ườ tr
ướ ệ
ướ ươ ng pháp túi l c tay áo có kích th
ọ ượ ắ ặ ớ ả ỏ ơ ắ ướ i nh h n c m c l ạ ữ ố i đa gi a 2 qu t c l p đ t v i kho ng cách t
ả ươ ấ ng án x lý, gi m thi u ch t th i gây ô nhi m môi D a trên các ph ử ồ ở ươ ng 4. Các công trình x lý g m: ch ng trình bày ạ ả ọ ể ử ạ ự ạ ầ ho i lo i có ngăn l c đ x lý n H m t c th i sinh ho t ( v sinh ): ụ ử ấ ồ ự ả X lý b i trong khu v c s n xu t g m: ằ ử X lý b ng ph ạ ≤ 1mm. Các qu t thông gió đ ph i không quá 15m
ứ ớ ỡ Thùng ch a rác v i các kích c khác nhau.
ươ ả ườ 6.2 Ch ng trình qu n lý và giám sát môi tr ng
Trang 33
ườ ả 6.2.1 Qu n lý môi tr ng
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ả ừ ạ ệ ả ề
ự ườ ự ươ i hi u qu v kinh t ườ ự ả ng trình qu n lý môi tr ộ ế xã h i ng d a trên các tác
ể ả ệ ả ừ v a b o v môi tr ạ ế ộ đ ng gây h i đ n môi tr ệ Đ đ m b o th c hi n d án v a mang l ng. Ch ườ ng.
ấ ề a. Các v n đ xem xét
ơ ở ự ả
ộ
ộ ạ ộ ề ớ ạ ệ ả ườ ệ ệ ợ ấ ủ ừ ự ế ng thích h p v i đi u ki n th c t .
ế ố y u t ệ ạ đo n đ th c hi n vi c b o v môi tr ủ ự ạ Ho t đ ng c a d án chia làm 02 giai đo n chính:
ơ ở ố ạ ầ ự ấ ồ Trên c s d báo và đánh giá các ngu n gây tác đ ng và b n ch t c a các tác đ ng. Lãnh đ o công ty luôn theo dõi các ho t đ ng trong t ng giai ể ự ạ ộ ỡ Xây d ng h t ng c s : b c d , san l p, xây d ng các công trình
ụ ụ ả
ạ ộ ự ả ấ ấ ả ộ ự ấ ph c v s n xu t. ạ
Giai đo n ho t đ ng: s n xu t bao bì nh a, gi y; may b o h lao ự ộ đ ng nh a, v i. ề ị ả Các v n đ môi tr ừ ng c th trong t ng giai đo n đ
ườ ự ệ ấ ỉ ụ ể ườ ấ ươ ng trình giám sát môi tr ỉ ạ ượ ng và th c hi n nghiêm ch nh các v n đ c xác đ nh và ch ra ề
trong ch đó.
ấ ề b. Các v n đ liên quan
ệ ườ ủ ẩ ườ Ngoài vi c tuân th Lu t môi tr ng, các tiêu chu n môi tr
ề ễ ườ ng và các văn ẽ ng. Công ty s
ệ ủ ậ ố ả b n hi n hành v phòng ch ng gây ô nhi m, suy thoái môi tr tuân th các văn b n sau đây:
ậ ả ườ i, tháng 07 năm 1989.
ộ
ề ệ ề ị ị ữ ả ỏ ệ ứ Lu t b o v s c kh e con ng Các quy đ nh v v sinh và an toàn lao đ ng. Các quy đ nh v an toàn phòng cháy ch a cháy.
ươ ả c. Ch ng trình qu n lý
ầ ệ ệ
ườ ứ ề ả ườ ng th c ho t đ ng là m t y u t
ả Đ th c hi n các yêu c u v b o v môi tr ạ ộ ươ ng và ph ạ ế ầ ừ ự ả ố ệ ậ ộ ậ ng vi c thành l p b ph n ộ ế ố ọ quan tr ng ự ậ ộ t. B ph n này th c
ậ ồ ộ ể ấ Ph i h p đ ng b v i các b ph n khác trong công ty đ theo dõi các v n
Trang 34
ộ ớ ườ ế ể ự chuyên trách môi tr ệ ả đ m b o th c hi n các yêu c u v a nêu đ t k t qu t ộ ệ hi n các n i dung sau: ố ợ ề đ liên quan đ n môi tr ng.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ươ ứ ch c, ph
ề ổ ứ ệ ạ ộ ả ả ầ ấ ẫ ế ể ả t đ đ m b o th c hi n hoàn ch nh công tác b o v ng th c ho t đ ng và ệ ỉ
các h môi tr
ự ệ ể ườ t l p quy trình, th c hi n và ki m tra th ả ng xuyên các công tác b o
ng d n c n thi ng. ế ậ ườ ng. ấ ị ệ ề ờ ạ ộ ệ ể ạ ả Đ xu t k p th i và t o đi u ki n đ hoàn thi n các ho t đ ng b o v ệ
Cung c p các thông tin liên quan v t ướ ự ườ Thi ệ v môi tr ề ườ ng. môi tr
ấ ượ ạ ườ 6.2.2 Đo đ c và giám sát ch t l ng môi tr ng
ọ ầ ạ ấ ượ ng môi tr ng là ph n quan tr ng trong
ươ ồ ch ườ ủ ng. Các tiêu chí c a ph n này g m:
ả ưở ạ ộ ế ự ng tiêu c c đ n môi
ườ ệ tr
ị ể ự ồ ạ ộ ả ủ ệ
ả ả ệ ệ ủ ả ằ ầ ợ ớ
ườ ườ ả ậ tr tr
ườ ạ ạ ng chia làm 02 giai đo n:
ự
ấ ượ ơ ở ủ ự ạ ộ ạ ự Đo đ c và giám sát ch t l ầ ườ ả ng trình qu n lý môi tr ữ Theo dõi, xác đ nh nh ng ho t đ ng gây nh h ng do vi c phát tri n d án. ả Giám sát các ngu n th i và hi u qu c a các ho t đ ng b o v môi ạ ộ ng nh m đ m b o ho t đ ng c a công ty phù h p v i yêu c u b o v môi ệ ng theo pháp lu t hi n hành. ự ố ừ Phòng ng a các s c . Đo đ c và giám sát ch t l ng môi tr ạ ầ Xây d ng h t ng c s c a d án. Giai đo n d án ho t đ ng.
ơ ở ủ ự ạ ầ ự a.Xây d ng h t ng c s c a d án
Ch t l ng không khí
ồ ế 2, SO2, ti ng n.
ườ ng.
ạ ả ẫ ươ t b thu, b o qu n và phân tích m u theo ph ẩ ng pháp tiêu chu n
ệ Vi
ẩ ệ ế ồ ấ ượ ụ ố Thông s giám sát: b i, NO ầ ấ ầ T n su t: 03 tháng/l n ể ị i công tr V trí: 01 đi m t ế ị ả Thi ệ t Nam hi n hành. Tiêu chu n so sánh Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5937 – 2005; ti ng n so
ớ ẩ sánh v i TCVN 5949 – 1998.
ướ ả N c th i
Trang 35
ố Thông s giám sát: TSS, coliform.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ấ
ầ ử ả ướ ạ ả c th i sinh ho t.
ẫ ươ ả ả t b thu, b o qu n và phân tích m u theo ph ẩ ng pháp tiêu chu n
ệ Vi
ẩ ẩ ệ ộ ầ T n su t: 03 tháng/l n ể ị V trí: 01 đi m sau c a x n ế ị Thi ệ t Nam hi n hành. Tiêu chu n so sánh Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5945 – 2005 ( c t B ).
ầ ấ T n su t ị V trí Ngu nồ phát sinh ỉ Ch tiêu giám sát Tiêu chu n soẩ sánh
Khí th iả 03 tháng/l nầ
NO2, SO2, B iụ TCVN 5937 – 2005(tb 1 gi )ờ Khu v cự d ánự
ế ồ Ti ng n Đ nộ ồ 03 tháng/l nầ
TCVN 5949 ừ 618h) 1998(t Khu v cự d ánự
03 tháng/l nầ
TCVN 6772 2000(m c I)ứ ả ướ N c th i sinh ho tạ
C a xử ả ả ướ n c th i sinh ho tạ ấ ắ ơ Ch t r n l l ng,ữ Coliform
ạ ự ạ ộ b.Giai đo n d án ho t đ ng:
Ch t l ng không khí
2, SO2, H2S, clo, hydrocacbon, ti ng n.
ế ồ
ấ ượ ố ấ
ả ả ẫ ươ t b thu, b o qu n và phân tích m u theo ph ẩ ng pháp tiêu chu n
ệ Vi
ệ ẩ ế ồ ụ Thông s giám sát: b i, NO ầ ầ T n su t: 03 tháng/l n ể ị V trí: 01 đi m trong khuôn viên công ty. ế ị Thi ệ t Nam hi n hành. Tiêu chu n so sánh Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5937 – 2005; ti ng n so
ớ ẩ sánh v i TCVN 5949 – 1998.
5 , COD.
ướ ả N c th i
ố ấ
ầ ử ả ướ ả ạ c th i sinh ho t.
ả ả ẫ ươ t b thu, b o qu n và phân tích m u theo ph ẩ ng pháp tiêu chu n
ệ Vi
ệ ẩ ẩ ộ Thông s giám sát: TSS, coliform, pH, màu, BOD ầ T n su t: 03 tháng/l n ể ị V trí: 01 đi m sau c a x n ế ị Thi ệ t Nam hi n hành. Tiêu chu n so sánh Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5945 – 2005 ( c t B ).
Trang 36
ầ ấ T n su t ị V trí Ngu nồ phát sinh ỉ Ch tiêu giám sát Tiêu chu n soẩ sánh
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
6 tháng/l nầ NO2, SO2, B iụ Trong khuôn viên công ty TCVN 593 – 2005(tb 1h) Khí th iả
6 tháng/l nầ H2S, Hydrocacbon Trong khuôn viên công ty TCVN 5938 2005(tb 1h)
ế ồ Ti ng n Đ nộ ồ 6 tháng/l nầ Trong khuôn viên công ty TCVN 5949 ừ 618h) 1998(t
6 tháng/l nầ l TCVN 6772 2000(m c I)ứ ả ướ N c th i sinh ho tạ C a xử ả ả ướ c th i n sinh ho tạ ấ ắ pH,Ch t r n ơ ữ l ng, t ngổ Coliform
6 tháng/l nầ ế ồ Ngu n ti p nh nậ TCVN 5945 2005(c t B)ộ BOD, COD, màu ả ướ N c th i ấ ả s n xu t
ư ỉ ử ụ ể ố ầ ỉ L u ý: Riêng ch tiêu NO ơ 2 ch giám sát khi s d ng d u DO đ đ t lò h i
ẽ ự ủ ự ệ ấ ầ ng trình giám sát đúng theo t n su t và báo
* Ch d án s th c hi n ch ườ ề ở cáo v S Tài nguyên và Môi tr ươ ng Cà Mau.
ƯƠ
CH
NG VII
Ự
D TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH
MÔI TR
NGƯỜ
7.1 Kinh phí xây d ngự
Trang 37
ự ạ ầ H m t ho i:
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ẫ ướ ươ ự ầ ả ậ ư xây d ng h m và m ng d n, c tính chi phí kho ng 60 –
ọ ơ ọ ng pháp l c c h c:
ướ ọ ệ ả c tính chi phí kho ng 30 – 35 tri u ỉ Ch tính v t t ồ ệ 70 tri u đ ng. ươ Ph ồ G m 20 thông gió + 20 túi l c tay áo,
đ ng.ồ
ứ ệ ồ Thùng ch a rác: lo i l n 05 cái: 2,5 tri u đ ng.
ạ ớ ạ ệ ỏ ồ lo i nh 10 cái: 2 tri u đ ng.
ậ 7.2 Kinh phí v n hành
ậ ươ ệ ướ Chi phí v n hành cho ph ắ ng pháp sa l ng tĩnh đi n ả c tính kho ng
400.000–600.000đ.
ạ ậ ấ ướ ả Các công trình còn l i chi phí v n hành th p, c kho ng 400.000–
500.000đ.
ƯƠ
CH Ấ
NG VIII Ế Ộ
Ồ
THAM V N Ý KI N C NG Đ NG
Trang 38
ế ủ 8.1 Ý ki n c a UBND, UBMTTQ xã
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ị ư ấ ị Đ có đ c ý ki n c a UBND, UBMTTQ xã Đ nh Bình, đ n v t
ể ớ ế ủ ử ượ ủ ự ơ ị ế
ế v n k t ớ ộ ợ h p v i ch d án g i công văn đ n UBND, UBMTTQ xã Đ nh Bình v i n i dung sau:
ủ ự ươ ủ ng 1 c a Báo cáo Mô t
ơ ả quy mô, n i dung c b n c a d án ( trích ch ộ
ườ ừ ự ươ ộ ả ườ đánh giá tác đ ng môi tr ộ ự D báo các tác đ ng đ n môi tr ng t d án ( trích ch ủ ng 3 c a Báo
ng) ế ườ cáo đánh giá tác đ ng môi tr ữ ệ ả ử ng) ệ ự ế
ủ ườ ộ ng tiêu c c đ n môi ườ tr ưở ng 4 c a Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng)
ế ủ ồ ạ ị ớ
ươ ng. ế ự ắ ự ậ
ả
ề ở i đ a ph ộ ườ ị ng đ a ph ấ c v môi tr ườ ủ ng, vì v y ch ỉ ạ ủ ả ng và các văn b n ch đ o c a ươ ng, là S Tài nguyên và Môi
ộ ớ i thi u nh ng bi n pháp x lý các nh h Qua đó gi ươ ng ( trích ch ư Ý ki n c a UBND, UBMTTQ nh sau: ự ệ Đ ng tình v i vi c xây d ng d án t ắ ẽ ạ ộ Khi d án ho t đ ng ch c ch n s tác đ ng đ n môi tr ậ ự d án ph i nghiêm túc ch p hành Lu t Môi tr ơ ườ ướ ả c quan qu n lý Nhà n ườ tr
ử ự ự ạ ẩ ộ ườ ng.
ế ề
ế ả ng. X lý các tác đ ng tiêu c c do d án gây ra đ t tiêu chu n môi tr ộ ấ Và các v n đ kinh t xã h i liên quan. ị Ý ki n UBND, UBMTTQ xã Đ nh Bình, có văn b n kèm theo.
ế ủ ủ ự 8.2 Ý ki n c a ch d án
ả ườ ế ủ ị Công ty bao bì H i C ng tán thành ý ki n c a UBND, UBMTTQ xã Đ nh
Trang 39
Bình.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ƯƠ
CH
Ữ Ệ
Ỉ Ẫ
Ồ
NG IX Ấ Ố Ệ
CH D N NGU N CUNG C P S LI U, D LI U
ƯƠ
VÀ PH
NG PHÁP ĐÁNH GIÁ
ấ ố ệ ữ ệ ồ 9.1. Ngu n cung c p s li u, d li u
ữ ệ ồ ệ
(cid:0) Ngu n tài li u, d li u tham kh o ả
ườ ươ ứ 1. Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng – ph ụ ng pháp và ng d ng,
ậ ọ ộ ỹ 2002, Lê Trình, Nxb Khoa h c K thu t.
ử ấ ầ ả ọ
Khoa h c K thu t.
ườ ậ ọ ỹ ng, Lê Huy Bá, 2000, Nxb Khoa h c K thu t.
ụ ố ủ ễ 2. Ô nhi m không khí và x lý khí th i, 2002, Tr n Ng c Ch n, Nxb ỹ ọ ậ ộ ọ 3. Đ c h c môi tr ố ố 4. Niên giám th ng kê 2005, C c th ng kê Cà Mau. ố 5. Báo cáo th ng kê 6 tháng cu i năm 2006 c a Tp Cà Mau, Phòng th ng
ố ố kê thành ph Cà Mau.
ị ệ
ọ ậ ạ ng không khí đô th và khu công nghi p, 1998, Ph m ỹ Ng c Đăng, Nxb Khoa h c K thu t.
ừ ứ ; ph
ố ệ ả ụ ự ế các nghiên c u th c t ứ ử ụ ụ ậ
ườ ễ 6. Ô nhi m môi tr ọ ế ệ ẫ ừ ữ ệ t cao các tài li u trên mang tính chi ti Các s li u, d li u trích d n t ả ộ ữ ế ụ ể ệ và hoàn toàn áp d ng hi u qu cho m t báo cáo c th . Do đây là nh ng k t qu ệ ổ ế ượ ươ c các Vi n, rút ra t ng pháp s d ng ph bi n đ ố ứ ọ Trung tâm nghiên c u và các nhà khoa h c v n d ng trong nghiên c u và th ng kê.
(cid:0) Ngu n tài li u, d li u v d án ớ ầ ư
ồ ữ ệ ề ự ệ
ườ ự ả ầ 1. D án đ u t ổ xây d ng m i Công ty C ph n Bao bì H i C ng,
ự tháng 01/2007.
ế ự ể ả ơ ở ư ể ự ự ự ọ 2. Các văn b n liên quan đ n d án. ệ Đây là các c s quan tr ng đ xây d ng d án cũng nh đ th c hi n
Báo cáo ĐTM.
ươ 9.2 Ph ng pháp đánh giá
ự ậ ố ọ ổ ợ Ph
ứ ệ ụ ụ ổ ố ệ ng pháp th ng kê và t ng h p s li u: thu th p, l a ch n, t ng ừ các tài li u và các nghiên c u đã
ợ h p các s li u liên quan ph c v cho ĐTM t ượ đ
ượ ử ụ ấ ượ ể ươ ố ệ ố c công b , ươ Ph c s d ng đ đánh giá ch t l ng môi tr ườ ng
Trang 40
ng pháp so sánh: đ ẩ ườ ự d a trên các Tiêu chu n môi tr ệ ng hi n hành.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ầ ư
ự
ổ
ng ả ườ
ộ ầ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
ươ ạ ạ ả ự ị Ph ạ ng pháp kh o sát đo đ c: kh o sát, đo đ c t
ả ể ơ ở ng tiêu bi u loàm c s đánh giá ch t l ẫ ấ i th c đ a và l y m u ấ ượ ng môi
ườ ườ ệ ự ạ phân tích các thông s môi tr tr ố ự i khu v c th c hi n d án.
ng t ộ ự ậ ủ 9.3 Đ tin c y c a các đánh giá
ươ ượ ử ụ ổ ế ệ ng pháp đ ự c s d ng ph bi n hi n nay trong lĩnh v c
Trang 41
ứ ố Đây là các ph nghiên c u và th ng kê.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
Ậ
Ế
Ế
Ị
K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 1. K t lu n
ự ự ế ệ ả ả D án xây d ng công ty s n xu t bao bì s mang l i hi u qu thi
ứ ạ ủ ả ầ
ẽ ế ế ể ủ ể ệ ầ
ấ ệ ủ ỉ ự ấ t th c. ơ ở ệ Đáp ng nhu c u bao bì cho các xí nghi p ch bi n th y s n nói riêng và c s ẩ ả s n xu t nói chung. Góp ph n thúc đ y phát tri n công nghi p ti u th công nghi p c a t nh Cà Mau.
ạ ộ ủ ự ả ấ ư ố Các ho t đ ng c a d án nh b c d , san l p m t b ng nh h
ệ ế ế ưở ỡ ng đ n ậ ng không khí xung quanh. Ngoài ra, vi c xây d ng b n xu t nh p hàng
ặ ằ ự ộ ưở ng n
ấ ượ ng đ n ch t l ưở ướ ự ấ c sông, gây xáo tr n bùn đáy. ườ ấ ấ ượ ch t l ẽ ả hoá s nh h Các tác nhân nh h
ạ
ệ ế ử ế ả ạ ộ trong giai đo n ho t đ ng. B i ximăng, NO ế ưở h ng tiêu c c cho môi tr ụ ọ ng nghiêm tr ng đ n môi tr ng n u không có bi n pháp x lý thích h p.
ng đáng quan tâm nh t là ẽ ả 2, SO2, Pb. Các tác nhân này s nh ợ ự ế ể ử ộ
ứ ệ ể ệ ả ự ươ
ườ ế ng ch d án th c hi n các bi n pháp nh đã trình bày ườ ấ ư ấ ượ ượ ấ Đ x lý và gi m thi u đ n m c th p nh t các tác đ ng tiêu c c đ n môi ng 4. Bên ủ ở ch ng cũng đ ng môi tr c ch
ả ặ
ệ ế ệ ế ả ệ
ộ Ch d án cam k t th c hi n các công vi c liên quan đ n công tác b o v ườ ư ườ ủ ự tr ươ ạ c nh đó ch ng trình qu n lý và giám sát ch t l ủ ự d án tuân th nghiêm ng t. ự ủ ự ng nh đã nêu trong n i dung báo cáo. môi tr
ị ế 2. Ki n ngh
ả ể ả ể ệ ả ộ ệ ả
ườ ế xã h i và b o v môi ở ng và các S , Ban ngành
Trang 42
ự Đ đ m b o phát tri n d án có hi u qu kinh t ị ở ng, ch d án ki n ngh S Tài nguyên và Môi tr ườ ủ ự ỗ ợ ự ệ ả tr ệ liên quan h tr th c hi n công tác b o v môi tr ế ườ ng.
ườ
Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr
ộ ầ
ng ả ườ
ầ ư
ự
ổ
D án đ u t
Công ty c ph n bao bì H i C ng
Trang 43

