̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ụ
Ụ
M C L C
ắ ạ ộ
ấ ệ
ầ
ệ ầ ử ụ ụ ả
ủ
ạ
ề ệ
ộ
Ậ
ụ M c tiêu báo cáo 3 ...................................................................................................................... ộ 3 ..................................................................................................................... N i dung báo cáo ệ ự ổ ứ T ch c th c hi n 3 ................................................................................................................... 1.3.1. Tóm t t quá trình ho t đ ng 5 ........................................................................... ế ị ứ ụ t b 1.3.3. Danh m c khu ch c năng và trang thi 5 ...................................................... ướ ồ ầ 5 ......................................................... c 1.3.4. Nhu c u và ngu n cung c p đi n, n ự ầ 1.3.6. Nhu c u nhân l c 6 ............................................................................................ ệ 1.3.8 Nguyên li u, nhiên li u 7 ..................................................................................... 7 ...................................................................................... + Nhu c u s d ng d u DO ồ ế 2.2.1. B i, khí th i và ti ng n 10 ............................................................................... ả ừ ạ ộ ệ ự ễ 2.2.2. Ô nhi m khí th i t 10 ho t đ ng c a máy phát đi n d phòng ....................... ổ ự ố 11 .............................................................................................. 2.5.1. S c cháy, n ộ ạ 2.5.2. Tai n n lao đ ng 12 ........................................................................................... ả ế ấ 3.2.1. Ch t th i y t 13 ................................................................................................. ả ấ 13 3.2.2. Ch t th i nguy h i khác ................................................................................. ự ố ỏ ạ 3.4.1. S c h a ho n và an toàn v đi n 16 ............................................................... ệ ườ 3.4.2. Môi tr 17 ng làm vi c và an toàn lao đ ng ...................................................... 4.3 NH N XÉT CHUNG 21 .................................................................................................. Ị Ế 23 ..................................................................................................................... 5.3. KI N NGH
1
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ữ Ế Ụ Ậ Ắ DANH M C CÁC THU T NG VI T T T
ầ Nhu c u oxy sinh hóa, đo trong 5 ngày BOD5 :
ầ COD : ọ Nhu c u oxy hóa h c
TNHH : ữ ạ ệ Trách nhi m h u h n
ấ ướ ể ế ượ ị c (xác đ nh vi sinh)
ị ệ ố ố ớ ị
XLNT MPN NĐ – CP PCCC SS TCVN : : : : : : ả ử H th ng x lý n c th i S l n nh t có th đ m đ ủ ủ Ngh đ nh c a Chính Ph ữ Phòng cháy ch a cháy ấ ắ ơ ử l ng Ch t r n l ệ ẩ Tiêu chu n Vi t Nam
2
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ở Ầ M Đ U
̃ ư ầ ̣ Môi tr
ọ ệ ự ệ ả ̉
i. Th c hi n nghiêm chinh Lu t B o v Môi tr ạ ộ ườ ễ ̉ ẩ ng là môt trong nh ng thành ph n quan tr ng thúc đ y quá trình phát ấ ậ ườ ậ ườ ng và nh n th y ệ ữ ủ ng do các ho t đ ng khám ch a b nh
ườ ể ủ tri n c a loài ng ệ ự s nguy hiêm c a vi c gây ô nhi m môi tr gây ra.
ủ
̀ ̀ ườ ệ ̉ ầ ủ ở ng Vi ́ ̀ ấ ượ ậ ả ồ ườ ng Tp H Chí Minh và tuân th Lu t B o Theo yêu c u c a S Tài Nguyên & Môi tr ̀ ́ ệ ự ệ v Môi tr t Nam, Công ty Cô Phân Phong Kham Đa Khoa Thanh An th c hi n ̀ ườ ươ ng cho Phong kham Đa khoa Thanh An. ch ng trình giám sát ch t l ng môi tr
ả ế ướ ả
ầ ơ ở ệ ề ả c v b o v ườ ể ơ ễ ả
ệ
́ Các k t qu giám sát là c s chính đ c quan qu n lý Nhà n ạ ệ ườ ữ ạ ệ
ự ủ ng khu v c c a mình, t ế ễ ơ ừ
ầ ườ ế ồ ệ ẩ ườ ệ ng theo quy đ nh, đ ng th i c i thi n môi tr ̀ ́ ộ ệ ủ ng c a ng ph n nào đánh giá hi n tr ng ô nhi m và công tác b o v môi tr môi tr ́ ̀ ơ ỗ ề ệ Phong Kham trong đi u ki n khám ch a b nh m i ngày. Ngoài ra, Báo cáo còn là c ̀ ể ừ ườ ế ở ể đó có th t rõ h n hi n tr ng môi tr s đ Phong Kham bi ạ ả ằ ệ ố ề t nh m đ t đ ra các bi n pháp ngăn ng a, kh ng ch và c i thi n ô nhi m c n thi ệ ờ ả ị các tiêu chu n môi tr ng làm vi c cho cán b , công nhân viên Phong Kham.
ụ M c tiêu báo cáo
́ ả ệ ườ ủ
Mô t
ạ hi n tr ng môi tr ̀ ng c a Phong Kham.
́ ả ự ế ệ ệ ả ườ ủ
Đánh giá k t qu th c hi n công tác b o v môi tr
̀ ng c a Phong Kham.
ự ế ệ ệ ả ạ ườ ế ờ K ho ch th c hi n công tác b o v môi tr ng trong th i gian ti p theo.
ộ
́ N i dung báo cáo ớ ệ ự ề ệ ộ
Gi
i thi u chung v Phong Kham và n i dung th c hi n.
̀ ́ ạ ộ ủ ễ ồ
Các ngu n gây ô nhi m phát sinh do ho t đ ng c a Phong Kham.
́ ̀ ủ ệ ể ế ễ ố Các bi n pháp ki m soát và kh ng ch ô nhi m c a Phong Kham.
ế ậ ạ ả K t qu đo đ c, phân tích và nh n xét.
ế ế ế ậ ị K t lu n, cam k t và ki n ngh .
ổ ứ ự ệ T ch c th c hi n
̀ ̀ ̀ ế ươ ̉ ́ Công Ty Cô Phân Phong Kham Đa Khoa Thanh An ti n hành ch ng trình giám
́ ườ sát môi tr ̀ ng cho Phong Kham.
ế ẫ ạ ờ
Th i gian ti n hành đo đ c và thu m u: Ngày 03/05/2016.
3
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ƯƠ CH NG I
̀ ́ Ề THÔNG TIN CHUNG V PHONG KHAM
Ơ Ở 1.1. C S PHÁP LÝ
ườ ơ ướ ượ ự Báo cáo giám sát môi tr ng do c quan Nhà n ị c quy đ nh và đ c d a trên các văn
ả b n pháp lý sau:
ứ ậ ệ ả ườ ượ ướ ố ộ ộ Căn c lu t B o v Môi tr ng đ ộ c qu c h i N c C ng Hòa Xã H i Ch ủ
ệ ể ừ ự ệ Nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 23/06/2014 và có hi u l c thi hành k t ngày
01/01/2015.
ủ ề ệ ủ ố ị ị ị Ngh đ nh s 29/2015/NĐCP ngày 14/02/2015 c a Chính ph v vi c qui đ nh chi
ế ướ ộ ố ề ậ ả ệ ẫ ườ ti t và h ng d n thi hành m t s đi u Lu t b o v môi tr ng.
ế ị ủ ố ộ Quy t đ nh s 23/2006/QĐBTNMT ngày 26/12/2006 c a B Tài Nguyên và Môi
ườ ề ệ ụ ấ ả ạ Tr ng v vi c ban hành Danh m c ch t th i nguy h i.
ủ ộ ế ề ệ v vi c ban hành quy
Quy t đ nh 43/2007/QĐBYT ngày 30/11/2007 c a B Y t ế ả ấ ả ế ị ch qu n lý ch t th i y t ế .
Thông t
ủ ộ ồ ơ ư ẫ ề ấ ườ 36/2015/TTBTNMT ngày 30/06/2015 c a B Tài Nguyên Môi Tr ng ủ ụ ậ ng d n đi u ki n hành ngh và th t c l p h s , đăng ký, c p phép hành
ề ạ ệ ấ ả ả ố ề ướ v h ề ngh , mã s qu n lý ch t th i nguy h i.
1.2. THÔNG TIN CHUNG
̀ ́ ̀ Tên: Phong Kham Đa Khoa Thanh An
̀ ườ ậ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ 1691, Tinh Lô 10 , Ph ng Tân Tao A, Qu n Binh Tân, TP HCM
̣ ̣ Đia chi: Điên thoai: (08) 3754 7628/ 3754 7630 Fax: (08) 3754 7629
̀ ́ ̀ươ ̣ ̣ Ng i đai diên: ̃ Hô Đăc Vu
Ch c v : ứ ụ Giám đ cố
Ủ Ơ Ở Ắ Ạ Ộ 1.3. TÓM T T QUÁ TRÌNH HO T Đ NG C A C S KINH DOANH
4
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ắ ạ ộ 1.3.1. Tóm t t quá trình ho t đ ng
ạ ộ ắ ầ ừ ế Phòng khám đa khoa Thành An b t đ u ho t đ ng t tháng 12/2011 đ n nay, đã
ữ ệ ộ ừ ầ ả ạ ỉ t oạ công ăn vi c làm cho nh ng lao đ ng t ờ ố các t nh thành, góp ph n c i t o đ i s ng
ế ộ kinh t ữ gia đình cho nh ng lao đ ng này.
ư ệ ạ ộ ữ ệ Phòng khám ho t đ ng khám ch a b nh, không có quá trình l u b nh t ạ ơ ở i c s .
ạ 1.3.2. Lo i hình kinh doanh
ạ ộ ề ế Ngành ngh ho t đ ng: Y t
ụ ứ 1.3.3. Danh m c khu ch c năng và trang thi ế ị t b
̀ ́ ụ ế ị ử ụ ở ả Danh m c máy móc thi t b s d ng trong Phong Kham đ b ng 1.1.
c trình bày ́ ả ế ị ượ ử ụ B ng 1.1. Danh sách các thi t b máy móc đ c Phong Kham s d ng
́ ́ư ̣ STT Tên trang thiêt bi Đ n viơ ̣ Năm san̉ Xuât x́
̀ ́ ́ 1 May siêu âm mau sô Bộ ượ ̀ Số ngượ l 1 Châu âu Tinh̀ trang̣ 90% xuât́ 2010 ́
́ ́ Bộ Bộ ́ ̀ Han Quôc Đ ćư 1 1 90% 90% 2010 2011
̣ ́ hoa, Doppler + may in maù ́ 2 May XQuang ́ ̣ 3 May phân tich huyêt hoc đông
̣ ̉ ự t Doppler tim thai
̣ ̣ ̉
̣ 4 ́ 5 May điên tim ́ 6 May Fax Bộ Bộ Bộ Nhât Ban Nhât ban Viêt Nam 1 1 1 90% 90% 90% 2011 2011 2011
̀ ́ ̀ ồ (Ngu n: Phong Kham Đa Khoa Thanh An 2016)
ồ ệ ầ ấ 1.3.4. Nhu c u và ngu n cung c p đi n, n ướ c
ầ ồ
ố ấ ướ c ̀ c cho Phong Kham là n c c p c a Thành ph .
3/ngày, bao g mồ ữ c dùng đ khám ch a
ướ ấ ủ ́ a. Nhu c u và ngu n cung c p n ấ ướ H th ng cung c p n ử ụ ầ T ng nhu c u s d ng n ́ ̀ ̀ c c a Phong Kham kho ng 3 m ́ ả ướ ủ ủ ể
ử ươ ̀ ng....
̀ ́ ụ ụ ́ ươ i cây, r a đ ướ ạ ộ ủ ư c dùng cho ho t đ ng c a Phong Kham đ ng n ượ ướ c c tính nh sau:
ệ ố ổ ướ cướ ph c v cho nhân viên c a Phong kham và n n ệ b nh, t ượ L + ạ ủ ướ ạ ộ N c dùng cho ho t đ ng sinh ho t c a nhân viên: 1.5
m3/ngày
+
ữ ệ ạ ộ ướ ố N c dùng cho ho t đ ng khám ch a b nh: c tính t i đa
ả kho ng 0.5 ướ m3/ngày.
5
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
̀
+
̣ ươ ử ươ ướ ́ i cây, r a đ ̀ ng, lau san: c tính
ố t ướ N c dùng cho viêc t m3/ngày.
ả i đa kho ng 1.0 ầ ệ
ệ ấ ố
ồ ủ ự ệ ố ầ ́ ạ ộ ệ ồ ấ b. Nhu c u và ngu n cung c p đi n ̀ H th ng c p đi n cho Phong Kham là ngu n đi n qu c gia. Nhu c u cung c p đi n cho ho t đ ng c a d án trung bình là 4000 kW/tháng.
ệ ấ ặ ằ ệ
ệ 1.3.5 Di n tích m t b ng: Di n tích m t b ng: 200
́ ̃ m2. ̀ ặ ằ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Diên tich xây d ng bao gôm Nôi khoa, San khoa, Ngoai khoa, Tai Mui Hong, Xet
̣ nghiêm, X Quang, Siêu Âm.
ự ầ 1.3.6. Nhu c u nhân l c
̀ ́ ầ ụ ụ ạ ộ ự ủ ườ i, trong đó:
Nhu c u nhân l c ph c v cho ho t đ ng c a Phong Kham là 15 ng 01 ng iườ
Qu n lýả Nhân viên : : 14 ng iườ
̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ 1.3.7 Quy trinh hoat đông cua phong kham
ữ ệ ủ ượ ắ Quy trình khám ch a b nh c a phòng khám đ c tóm t t theo hình 1.1
ệ
B nh nhân
ế
ế
Ti p tân
ồ Ti ng n
ế
ồ Ti ng n
ề ưỡ Đi u d ng ệ ậ nh n b nh
ấ
ả ắ
ệ
ỹ
Bác s khám b nh
ế
Ch t th i r n, ồ ti ng ng
Xét nghi mệ
XQuang
Siêu âm
Siêu âm
ế ị
ế
Máy móc, trang t b y t
thi
ệ
Phòng khám b nh, kê toa
6
Ệ
̣
Ệ NG VI T ÚC
ƯỜ CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR ầ ượ c
Qu y d
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ồ (Ngu n: Phòng khám đa khoa Thành An)
ữ ệ ế Thuy t minh quy trình khám ch a b nh:
ườ ệ ạ ệ ế ầ Ng ế i b nh đ n phòng khám vào qu y ti p tân. Nhân viên phân lo i b nh và
ủ ườ ệ ẽ ướ ườ ệ ế ầ tùy theo nhu c u khám c a ng i b nh s h ẫ ng d n ng i b nh đ n phòng khám
ườ ệ ượ ườ ẽ ợ ủ c a bác sĩ. Sau khi ng i b nh đ c bác sĩ khám, tùy vào tr ng h p bác sĩ s có yêu
ớ ệ ụ ẩ ạ ả ệ ầ c u v i b nh nhân ch p, hay siêu âm, đi n não,.. các công đo n ch n đoán hình nh
ướ ủ ệ ế ậ ố ố ơ khác, b c cu i cùng là k t lu n c a bác sĩ và ghi đ n thu c. Sau đó b nh nhân t ớ i
ố ế ố ể ề ệ ầ ầ qu y thu c đ thanh toán ti n khám b nh và mua thu c n u có nhu c u mua thu c t ố ạ i
ườ ệ ố ừ ử ượ phòng khám. Ngoài ra, ng ể i b nh có th mua thu c t các c a hàng d c bên ngoài.
ự ệ ể ả ẫ ẫ ổ ỉ ậ ớ Phòng khám không m , không ph u thu t l n, th nh tho ng th c hi n ti u ph u cho
ườ ệ ế ươ ạ ộ ủ ỏ ộ ố m t s ng i b nh có v t th ng nh . Ho t đ ng chính c a phòng khám là khám,
ẩ ả ơ ố ch n đoán hình nh và cho đ n thu c.
ệ ệ 1.3.8 Nguyên li u, nhiên li u
̀ ̣ ́ ử + Nhu câu s dung thuôc
ố ượ ử ụ ụ Tên thu cố Kh i l ng M c đích s d ng
ị Dung d ch Developper 05 l/tháng Tráng phim XQuang
10H19OH), Natri sunfit
ợ ủ ỗ ị Ghi chú: Dung d ch Developper là h n h p c a Methol (C
(Na2SO3), Natri cacbonat (Na2CO3) và Kali bromur (KBr).
ữ ệ ạ ộ ầ ố ơ ạ Ho t đ ng khám ch a b nh c n các lo i thu c men, b m kim tiêm, bông băng,
ả ẩ ộ ộ ượ ừ ử ầ găng tay, kh u trang, qu n áo b o h lao đ ng,…đ c mua t các c a hàng bán thi ế t
ị b y t ế .
ầ ử ụ ầ + Nhu c u s d ng d u DO
ự ể ệ ầ ạ ồ ườ Ngu n d u dùng đ ch y máy phát đi n d phòng 10KVA trong tr ợ ng h p cúp
đi n.ệ
7
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ượ ệ ầ ờ L ạ ng d u DO tiêu hao khi ch y máy phát đi n : 2 lít/gi .
8
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ƯƠ CH NG II
Ồ Ễ CÁC NGU N GÂY Ô NHI M
ƯỚ 2.1. N Ả C TH I
ả ừ ạ ộ ạ ho t đ ng sinh ho t
3/ngày.
ạ ộ ệ ư ướ ở ướ 2.1.1. N c th i t ủ N c dùng cho ho t đ ng c a nhân viên và b nh nhân nh c tính trên
ằ ầ ướ ượ ướ ướ ả kho ng 3 m ướ N c th i c tính kho ng b ng 100% nhu c u dùng n c, l ng n ả c th i
ướ ả 3/ngày
ầ ồ
̀ ạ ả ẽ ẫ c này s d n qua b t ́ ả ướ ả c tính kho ng 3 m ướ ng n ướ ủ ề c th i sinh ho t có ch a r t nhi u thành ph n gây ô nhi m môi ạ ể ử ườ ướ ng ướ ự ổ ễ ho i đ x lý r i sau đó theo đ ủ c chung c a khu v c.
ứ ấ ể ự ố ữ ệ
ệ các khâu xét nghi m, khám ch a b nh, gi
ế ễ ả
ặ ữ ệ ề ặ ữ ơ ượ ấ ắ ơ ử ho t đ ng khám ch a b nh ế ủ ế ừ ch y u t ấ ả ạ ướ c th i cho th y lo i n ầ 5 (nhu c u Oxy sinh hóa), ch t r n l t giũ... c th i này ô nhi m v m t h u c và vi ng vi l ng và hàm l
ệ ẩ ậ ả ch a các loài vi sinh v t gây b nh (vi khu n, virút, ký sinh trùng),
ấ ắ ơ ử
3/ngày (
́ ủ ả ướ các ch t h u c và ch t r n l phát sinh t c tính
ả c th i b ng 100% n ượ l
l ng… ̀ ừ ạ ộ ho t đ ng c a Phong Kham kho ng 2m ướ ấ c c p). ầ ổ ể ầ Thành ph n n ườ ượ tr ng. L ố ng thoát n c c a Phong Kham và đ ra c ng thoát n ướ ả ừ ạ ộ 2.1.2. N c th i t ồ ướ ả Ngu n n c th i y t ả ướ K t qu phân tích n ớ ượ sinh, v i hàm l ng BOD ạ ẩ sinh đ t tiêu chu n cho phép. ế ứ ướ N c th i y t ấ ữ ơ ướ N c th i y t ướ ng n Ch đ u t ế ả ằ cùng v i Công ty C ph n Đ u t và Phát tri n Môi tr
ớ ử ủ ầ ư ự ủ ả
ầ ư ữ ệ ạ ả ướ ệ ố ử ả
ữ ề ườ ng B n v ng ấ ớ ệ ố xây d ng h th ng x lý n c th i khám ch a b nh c a phòng khám v i công su t 2 m3/ngày. N c th i sau h th ng x lý đ m b o đ t QCVN 28:2010/BTNMT, và thoát ướ vào h th ng thoát n ứ ả ự ủ c chung c a khu v c. ướ ộ ủ ễ ả ử ướ Đ đánh giá m c đ ô nhi m c a n
ệ ̣ ệ ố ̀ ng Vi
ướ ế ủ ầ ư ế k t c th i sau h th ng x lý, ch đ u t ẫ ươ ấ ế ệ t Úc ti n hành l y m u /03/2015, ti n hành đo trong lúc ̀
ệ ố ể ớ ợ h p v i Công ty TNHH Khoa Hoc Công Ngh Môi Tr ả ạ ố c th i t và phân tích n i h thu gom vào ngày 17 ạ ộ Phong Kham ả
ủ ổ ứ ế ớ ễ ế ồ ộ Th gi
́ đang ho t đ ng. ư ướ ố ệ ố ả ư ả
ớ
ướ ướ ươ
ố ạ ng đ i s ch do đó có th tách riêng bi ả ự ế ả ả ườ ắ 2.1.3. N c m a ch y tràn ấ ch c Y t i, n ng đ các ch t ô nhi m trong Theo s li u th ng kê c a t ườ ướ ng kho ng 0,5 1,5mg N/L, 0,004 – 0,03 mg P/L, 1020 c m a ch y tràn thông th n ướ ẩ ư c m a mg COD/L, 10 – 20 mg TSS/L. Tuy nhiên, so v i tiêu chu n n ỏ ướ ệ ườ ch y tràn t c ng n t đ th i và cho th i tr c ti p ra môi tr ả c th i thì n ể ư c m a ra kh i n ơ ộ ng ngoài sau khi đã tách rác và l ng s b .
9
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
2.2. KHÍ TH IẢ
ế ồ ụ ả 2.2.1. B i, khí th i và ti ng n
̀ ệ ự ẽ
̀ ả ộ ́ ặ
ươ Các ph ế ặ ề ụ ́ ạ ộ ừ ế ộ
ưở ề
̀ ỏ ệ ệ ỏ Ở đây không xem xét đ n nh h ả ươ ế ả ạ ộ ưở ừ ả ậ các ho t đ ng trong Phong Kham nh h ng t
ng ti n giao thông ra vào khu v c Phong Kham s gây phát sinh b i, khí ằ ể ồ th i và ti ng n. Đây là tác đ ng không th tránh kh i. M t khác, Phong Kham n m ng ti n giao thông đ n ho t đ ng là ngay m t ti n do đó vi c tác đ ng t các ph ộ ng có các tác đ ng bên ngoài đi u không tránh kh i. ́ ưở mà t p trung đi sâu vào nh h ng ự ế đ n các khu v c xung quanh.
ả ừ ạ ộ ệ ự ủ ễ 2.2.2. Ô nhi m khí th i t ho t đ ng c a máy phát đi n d phòng
ượ ườ ợ ị ể ử ụ c trang b đ s d ng trong tr
ự ấ
ộ ạ ộ ệ ấ ủ ầ ộ
ệ ự ệ ng h p cúp đi n. Máy phát đi n d phòng đ ệ ẽ ử ụ Phòng khám s s d ng m t máy phát đi n d phòng công su t 1500 VA/220V/50Hz ườ ờ ng dùng d u DO. Th i gian ho t đ ng c a máy phát đi n r t ít nên tác đ ng môi tr là không đáng k .ể
Ấ
ự ấ ả Ạ Ả Ắ 2.3. CH T TH I R N SINH HO T ẩ ạ ộ Rác th i phát sinh chính trong ho t đ ng phòng khám là gi y, bao bì, th c ph m
ừ ừ ạ ộ ố ho t đ ng ăn u ng c a nhân viên.
ườ ạ i trong tr m y t
ệ
ả c tính l ườ ườ ườ d ki n trung bình là 10, h s phát th i kho ng 0,3 ượ ng i x 0,2 kg ệ ố ả ư ậ ướ . Nh v y i.ngày + 30 ng i x 0,3 kg rác/ng
ủ th a t ố ế ự ế S ng iườ /ngày cho nhân viên và 0,2 kg/ngày cho b nh nhân kg/ng ả ủ rác th i c a phòng khám là: 15 ng ườ rác/ng
ư
i.ngày = 10,5 kg/ngày. ấ ấ ố ồ ầ ợ ứ ả ẩ ư
ừ ự ấ
ứ ố ớ ạ ồ ồ các lo i bao gói đ ng đ ăn, th c u ng.
ủ , sành s b b ….
ộ ổ ạ ượ ả c phân lo i nh sau: Thành ph n ch t th i trong phòng khám đ ữ ơ ư + Các h p ch t có ngu n g c h u c nh th c ph m, rau qu , th c ăn d ố ượ ầ ế th a….,.thành ph n này chi m kh i l ng l n nh t. ợ ấ ự ấ ừ ố + Các h p ch t có ngu n g c gi y t ơ ư ự ấ ợ + Các h p ch t vô c nh nh a, plastic, PVC, th y tinh… ọ ư ỏ ộ ạ + Kim lo i nh v h p, chai l ả ạ Toàn b rác th i t
ượ ế ượ ố ố ớ ườ ậ ứ ị ể ằ c thu gom h ng ngày do t i đa mùi phát sinh đ i v i môi tr i phòng khám đ c t thu gom rác dân ạ ng và t o
ậ ạ l p Qu n Bình Tân nên h n ch đ ỹ m quan cho Phòng khám. Ấ
Ạ Ả 2.4. CH T TH I NGUY H I ả ế
ấ ả ạ ế ạ c xem là ch t th i nguy h i. Ch t th i y t phát sinh t i Phong̀
ữ ứ ệ ả t.
ả ả ớ ấ 2.4.1. Ch t th i y t ấ ế ượ ả ấ Ch t th i y t đ ́ ẽ ượ ư c l u tr trong các thùng ch a riêng bi Kham s đ Ch t th i y t ấ ng l n ch t th i nói chung và m t l
ồ ế bao g m m t l ả ộ ượ ơ ấ ư ơ ng nh ị ấ
ộ ượ ự ơ ả ắ ố ố ể ạ ữ ế ấ ấ
ườ ỏ ỏ ơ h n các ch t th i có tính nguy c cao nh : b m kim tiêm, dây, ng, túi đ ng d ch, ứ bông th m máu… Ch t th i r n y t có th t o nên nh ng m i nguy c cho s c kh e con ng i.
10
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ế ệ ươ
Vi c ti p xúc v i các ch t th i y t ế ớ ể ấ ệ có th gây nên b nh t ế ố ứ ặ ổ t ho c t n th ề ễ ậ ng. ấ truy n nhi m, ch t
ả ấ ẩ ọ c ph m nguy hi m, các v t s c nh n...
ể ̀ ́ ừ ế ể ả ự có th ch a đ ng các y u t ượ ạ ộ ậ ắ ướ ả phát sinh t ủ ho t đ ng c a Phong Kham c tính kho ng 235
̀ ́ ượ ợ ầ ả ạ ồ ấ ế Đó là do trong ch t th i y t ộ ạ ạ đ c h i, các lo i hóa ch t và d ả ấ Ch t th i y t kg/tháng. Rác th i t ̀ ́ i Phong Kham đ ủ ̉
ị ả ế ̀ ộ Công ty TNHH M t Thành Viên Môi Tr
ị
ố ầ c thu gom 1 l n /tu n theo h p đ ng s ̀ 106/HĐ.MTĐTYT/16.4.VX c a Công Ty Cô Phân Phong Kham Đa Khoa Thanh ườ ơ An và đ n v thu gom rác th i y t ng Đô Th TP.HCM. ấ ạ
́ ạ ộ ủ ấ
ế ị ỡ ỏ ử ụ ự ả Các thi
ả ỳ ủ ệ ế ứ ̀ ho t đ ng c a Phong Kham là các bóng t b v , h ng, đã qua s d ng có ế …
́ ạ ặ ạ ụ ả ấ ả 2.4.2. Ch t th i nguy h i khác ừ ạ Ch t th i nguy h i khác phát sinh t ộ đèn hu nh quang, h p m c in th i, ch a th y ngân và các kim lo i n ng (nhi ả B ng 2.1: Danh m c ch t th i nguy h i khac phát sinh t ế t k , huy t áp k …) ạ ơ ở i c s trung bình trong 1 năm
ạ Tr ng thái ồ ạ t n t i Đ n vơ ị TT ả ấ Tên ch t th i ố ượ S l ng trung bình ắ ỏ (r n/l ng/bùn)
ấ 120 Kg/năm 01 R nắ
ả ả ấ ễ ả ắ Ch t th i lây nhi m (bao ọ ồ g m c ch t th i s c nh n)
02 R nắ 1 Kg/năm
ử ụ
ệ ế ế ị ỡ ỏ t b v , h ng, đã Các thi ủ ứ qua s d ng có ch a th y ạ ặ ngân và các kim lo i n ng ế ế t k , huy t áp k …) (nhi
03 ả ỳ Bóng đèn hu nh quang th i R nắ 1 Kg/năm
ự ả 04 R nắ 1 Kg/năm
ộ H p m c in th i có các ạ ầ thành ph n nguy h i
ử ị 05 ả Dung d ch r a XQuang th i L ngỏ 70 l/năm
ố ượ ổ T ng s l ng 193
Ạ Ộ Ự Ố 2.5. S C TRONG HO T Đ NG
ự ố ổ 2.5.1. S c cháy, n
́ ạ ệ
ạ ộ Ho t đ ng t ậ ự ố ệ ố ̀ ế ệ ặ ả ẫ ố ọ ơ i Phong Kham s d ng đi n năng, đây cũng là m i nguy c đe d a ấ ẩ t ho c b t c n
ử ụ ệ ố ử ụ ệ cho s c ch p đi n n u không có h th ng d n đi n và qu n lý t trong s d ng đi n.
11
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ộ ạ 2.5.2. Tai n n lao đ ng
ể ẫ ề ệ ạ ộ
ế ự ệ ề ị ạ Các nguyên nhân có th d n đ n tai n n lao đ ng, tai n n ngh nghi p là do: Các nhân viên y t
ữ ệ ệ ặ
ề ẩ ị ế ượ đ
ả ế ế ệ không th c hi n các quy đ nh v an toàn phòng b nh khi ti p ớ ệ ệ ệ t trong quá trình làm vi c v i b nh nhân trong xúc, ch a b nh cho b nh nhân, đ c bi ị ầ ủ ề c trang b đ y đ v kh u trang y quá trình tiêm thu c, truy n d ch. Nhân viên y t ớ ệ ế ế t ố ế ể ả đ đ m b o an toàn trong quá trình ti p xúc v i b nh nhân.
ả ấ ế ề ặ ộ , găng tay y t Công nhân thu gom ch t th i y t không tuân th nghiêm ng t các n i quy v an
ậ ộ ủ ể toàn lao đ ng trong quá trình thu gom và v n chuy n.
ấ ẩ ề ệ
ự ố ứ ắ
ấ ườ ừ ế B t c n v đi n. ấ ả ộ Xác su t x y ra s c tùy vào ý th c ch p hành n i quy và quy t c an toàn lao đ ng ộ ủ c a cán b nhân viên y t ộ ợ ụ ể ng h p c th . trong t ng tr
12
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ƯƠ CH NG III
Ệ ƯỜ Ả CÔNG TÁC B O V MÔI TR NG
Ả Ắ Ạ Ấ Ễ Ể 3.1. KI M SOÁT Ô NHI M DO CH T TH I R N SINH HO T
ứ ự ắ ằ
ả ắ ị ữ ị ươ ủ ế ậ c ch a trong nh ng thùng b ng nh a có n p đ y ậ ng đ n thu gom và v n ̀ ụ ể ỗ ̣ ấ ơ đúng n i quy đ nh và đ chuy n đi x ạ ẽ ượ Ch t th i r n sinh ho t s đ ộ ượ c đ i thu gom rác c a đ a ph ị ử lý m i ngày b i Công Ty D ch v Công ích Quân Binh Tân. ở
̀ ́ ẽ ế ạ ạ ồ Phong kham s ti n hành phân lo i rác t ụ ể i ngu n, c th :
ơ ữ ơ ượ ạ c phân lo i.
ư ấ ữ ả ượ ạ Rác vô c và rác h u c đ Nh ng rác th i có th tái ch nh gi y, th y tinh, nilong đ ế c phân lo i, thu
ể ơ ả ị ủ ế gom và bán cho các đ n v có kh năng tái ch .
̀ ́ ấ ạ ả ắ ạ ộ ủ ẽ ạ
Tóm l ệ ặ ợ ợ
ế ệ ả
i ch t th i r n sinh ho t phát sinh trong ho t đ ng c a Phong Kham s có ử ụ ơ các bi n pháp thu gom, qu n lý thích h p, tái s d ng thích h p ho c bán cho các C ế ở s thu mua ph li u, các c s có kh năng tái ch . Ả ả ơ ở Ễ Ấ Ể Ạ 3.2. KI M SOÁT Ô NHI M DO CH T TH I NGUY H I
ả ế ấ 3.2.1. Ch t th i y t
ướ ả ấ c tính kho ng 235 kg/tháng. Ch t th i y t
ườ ế ả ẽ ộ ́ ̀ ấ c a Phong Kham ợ ử c thu gom và x lý thích h p s tác đ ng đ n môi tr ế ả ặ ng đ c
i.
Ch t th i y t n uế không đ bi
ượ ừ ồ ạ c phân lo i ngay t i Phong Kham đ ngu n phát sinh, không
́ ả ạ
Ch t th i y t ể đ rác th i y t
ế ủ ượ ườ ỏ ệ t là s c kh e con ng ̀ ế ạ ấ t ớ ế ẫ l n v i rác th i sinh ho t.
ế ượ ỏ ủ ả ị ế đ c b vào bao bì theo đúng quy đ nh c a ngành y t .
ặ ả ọ ộ
ứ ả ả Rác th i y t Đ i v i kim tiêm, dao m , v t s c nh n ph i cho vào l ổ ậ ắ ố ớ ầ ử ặ ắ ậ ớ
ươ ự ứ ọ ho c h p nh a c ng sau khi khi đã x lý ban đ u (sát trùng), đ y ch t n p, sau đó m i giao cho công nhân v sinh, tránh gây sát th ng cho công nhân thu gom.
ấ ứ ự ỏ ị ế ượ đ c thu gom b vào thùng ch a đ ệ Ch t th i r n y t ́ ả ắ ̀ ồ
ạ ể ườ ấ ị ị
ể ể ở khu v c quy đ nh ộ ớ riêng. Phong kham đã ký h p đ ng v i Công ty TNHH M t Thành Viên Môi ỳ ả ng Đô Th TP.HCM x lý ch t th i nguy h i đ thu gom theo đ nh k 1 Tr ị ầ ầ l n/tu n, v n ợ ử ử ậ chuy n và x lý theo quy đ nh.
ạ ấ ả 3.2.2. Ch t th i nguy h i khác
̀ ́ ả ự ả Ch t th i nguy h i t
ạ ạ ế ị ỡ ỏ ủ
ệ ế ố ượ ế ả đèn h ng, Các thi n ng ặ ồ ộ i Phong Kham bao g m: h p m c máy in, photo th i, bóng ạ ứ ử ụ t b v , h ng, đã qua s d ng có ch a th y ngân và các kim lo i ế ng: kho ng 3 kg/năm. t k , huy t áp k …)... Kh i l ấ ỏ (nhi
̀ ́ ạ ủ ẽ ượ ư ấ ả ữ ư ữ ấ Ch t th i nguy h i c a Phong Kham s đ c l u gi trong kho l u gi ả ch t th i
nguy h i. ạ
13
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ả ư ạ ượ ổ c thi
ả ch t th i nguy h i đ ả
ươ ượ ư ắ
ả ấ ỏ ợ
Kho l u gi ữ ấ ấ ấ là th p nh t và b o đ m tách riêng các ch t không t ạ ủ ữ ấ ư Kho l u gi ch t th i nguy h i c a Phong Kham đ ằ ấ ứ ể ễ ́ ư ỉ ấ ỏ ằ
ơ ế ế t k sao cho nguy c cháy hay đ tràn ấ ng thích. ắ c che ch n m a n ng. Sàn ơ ẳ kho không th m ch t l ng. Sàn b ng ph ng nh ng không tr n tr t, và không có ị ổ ể ứ ướ khe n t đ d lau chùi và có th ch a n c rò r , ch t l ng b đ tràn b ng cách ạ t o các gò hay rãnh bao quanh nhà kho.
́ ̀ ả ượ ạ ạ ộ
i Phong Kham đ ế Rác th i nguy h i t ị ườ ử ể Tr ng Đô Th TP.HCM ti n hành thu gom, v n chuy n và x lý.
Ể ƯỚ
Ễ ́ ̀ ướ ồ hai ngu n:
ừ ạ ủ ừ ạ ộ ho t đ ng sinh ho t c a nhân viên và ng ạ ướ ượ ể ự ườ ệ c khi thoát ra h ơ ộ ằ c x lý s b b ng b t ướ i b nh. N c ệ ho i tr
c Công ty TNHH M t Thành Viên Môi ậ Ả C TH I 3.3. KI M SOÁT Ô NHI M N ả ủ N c th i c a Phong Kham phát sinh chính t ả N c th i phát sinh t ệ nhà v sinh đ ố ạ ướ ả ừ th i t ố th ng c ng chung t ử ự i khu v c.
ướ ừ ả ả
N c th i phát sinh ho t đ ng khám ch a b nh. N c th i phát sinh t ệ ố ạ ộ ằ ệ ố ữ ử ướ ử ệ c x lý b ng h th ng x lý tr ạ ho t c khi thoát ra h th ng thoát
ử ướ ướ ượ ộ đ ng này đ ự ướ c khu v c. n ệ ố ự Xây d ng h th ng x lý n ả c th i
ầ Phòng khám đa khoa Thành An đã k t h p v i công ty C ph n Đ u t
ề ầ ư ấ ướ
́ ế ợ ệ ố ướ ổ ả c th i công su t 3 m ạ ủ ớ ử ả ự ng B n v ng xây d ng h th ng x lý n c th i y tê và n và Phát 3/ngày, ướ c th i sinh ho t c a Phòng khám. N c
ả ả đ m b o đ t QCVN 28:2010/BTNMT. ử ụ ằ ế tri nể Môi tr ữ ườ ộ ướ ệ ố x lý toàn b n ử h th ng ạ ử ả th i sau x lý ệ ằ ệ ố c th i áp d ng công ngh b ng màng MBR nh m ti ệ t ki m
ả ướ H th ng x lý n ẫ ử ụ ả ử ệ di n tích s d ng mà v m đ m b o hi u qu x lý.
ơ ồ ệ ố ử ả ả ướ S đ h th ng x lý n c trình bày trong Hình 4.1 ả ệ ả ượ c th i đ
14
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ả
Nước th i y t
ế
ề
ể
B gom và đi u hòa
ổ
ể
Máy th i khí
B MBR
ẫ
ố
ấ H ga l y m u
ử ướ ơ ồ ệ ố Hình 4.1. S đ h th ng x lý n ả c th i
ế
ướ
ộ ướ ề ể ồ ng n ứ ả c th i.
ơ ể ẽ ượ ứ b gom s đ
ậ ướ ở ạ ể c thu gom v b gom. B gom ngoài ch c năng ề ư ượ c th i còn có ch c năng đi u hòa n ng đ và l u l ạ c b m vào b MBR. T i đây, quá trình phân ế tr ng thái dính c th i b ng màng vi sinh v t hi u khí
ụ ẽ ượ ả ằ ươ ng trình sau:
ngượ
CO2 + H2O + năng l ướ ả c th i
ế
ọ
ấ ữ ơ ươ ể ử ồ
ể ồ ng trình trên cho th y công trình x lý sinh h c g m các công đo n sau: ở ạ d ng keo và d ng hòa bào vi
ậ ạ ạ ố ế bào vi sinh; (2) t o màng vi sinh dính bám g m các t c th i; (3) lo i các bông c n vi sinh.
ạ ể ơ ủ ọ ồ ặ bào vi sinh g i là
ạ ướ ả ơ ấ ữ ầ ượ ả t x y ra theo các b
ỏ ế ướ c sau: ớ ề ặ ủ ế i b m t c a t ậ bào vi sinh v t
ế
Di chuy n các ch t ô nhi m tù pha l ng t ử . ấ ừ ề ặ ế ấ ằ ế bào qua màng bán th m b ng khu ch
b m t ngoài t ấ ở ự ế ệ ồ bào.
ế ậ
ể Quá trình chuy n hóa các ch t ả ứ ả ứ trong và ngoài t ấ ở trong t ạ ữ ơ ạ ượ ẻ ị Thuy t minh quy trình: ả ủ N c th i c a Phòng khám s đ ướ ả thu gom n ở ể ậ ướ N c sau t p trung ấ ữ ơ ủ h y ch t h u c trong n ụ bám và s c khí liên t c theo ph CHC + O2 ấ ữ ơ CHC: ch t h u c có torng n ậ VSV: vi sinh v t hi u khí. ấ ừ T ph ợ (1)chuy n hóa các h p ch t h u c có ngu n g c Cacbon ế tan thành th khí và t ấ sinh v t và các ch t keo vô c trong n ậ Quá trình vi sinh v t phân h y ch t h u c thành th khí và t quá trình oxy hóa. Quá trình này l n l ấ ể ễ o ố ư do khu ch tán đ i l u và phân t ể Di chuy n ch t t o ộ tán do s chênh l ch n ng đ các ch t o ộ h p hai ph n ng: ph n ng d hóa b gãy các m ch h u c t o năng l ế bào vi sinh v t là quá trình k t ng cà các
15
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ử ứ ạ ả ứ ồ đ n gi n, ph n ng đ ng hóa hình thành các phân t ỏ ơ ph c t p h n và đòi h i
ả ượ
ng. ạ ượ Ph n ng oxy hóa t o năng l
xCO2 + (y3)/2H2O + NH3
ử ơ phân t ố tiêu t n năng l ả ứ ng: CxHyOzN + (x + y/4 + x/3 +3/4)O2
men vs +∆H
ả ứ ợ ế Ph n ng t ng h p t
ớ ổ bào m i: CxHyOzN + NH3 + O2
ướ ấ ữ ơ men vs C5H7O2N + CO2 +∆H ả c th i
ứ ỉ ệ ố
ế bào vi sinh v t. ử ế ợ ọ
ế chính trong t ả ố ớ ấ
c th m xuyên qua vách màng vào ng mao d n nh ướ ạ ẫ ữ
ướ ạ ẽ ượ ẽ ậ ướ c ờ ạ c s ch đi qua còn nh ng t p ố i trên b m t màng. N c s ch s theo ng ỉ 0,010,02µm. Màng ch cho n ề ặ ữ ạ l c gi
ượ ẫ ỏ ộ c d n ra ngoài
ủ CxHyOzN: Ch t h u c có trong n ngượ ∆H: Năng l C5H7O2N : Công th c theo t l trung bình các nguyên t ọ ể ứ B x lý sinh h c hi u khí k t h p v i màng l c membrane, có kh năng x lý n ả ẽ ượ ướ ụ ả th i liên t c. N c th i s đ ỏ ừ ự ỗ ỗ ữ r ng c c nh t nh ng l ơ ữ ơ ấ ắ ch t r n, h u c , vô c ... s đ ơ ờ ệ ố ra ngoài nh h th ng b m hút. ạ ướ N c sau khi ra kh i MBR đ t QCVN 28:2010/BTNMT, c t B và đ ố c ng thoát n
ướ ƯƠ ố c chung c a thành ph . Ố Ứ Ự Ố Ứ 3.4. PH NG ÁN PHÒNG CH NG VÀ NG C U S C
ự ố ỏ ề ệ ạ 3.4.1. S c h a ho n và an toàn v đi n
ạ ỏ ớ
ự ố ư ổ ể ỏ ố
ư
́ ậ ặ
ế ự ố ề ệ Xác xu t x y ra s c v đi n và h a ho n trong trung tâm khá l n, nh ng n u t h i không nh . Vì v y đ phòng ch ng s c cháy n Phong̀ ệ ạ ậ ệ ệ ủ ầ x y raả ́ Kham đã áp d ng các bi n pháp nh sau: ả ắ H th ng đi n c a Phong Kham ph i l p đ t đúng k thu t an toàn v đi n, có ể ị ỹ ệ ắ ấ ả ẽ thì s gây thi ụ ̀ ệ ố ắ l p đ t c u chì, c u dao t ề ệ đ ng đ k p th i ng t đi n khi có s c x y ra.
ặ ự ố ả ị ủ ặ ầ ủ ờ ữ
Tuân th nghiêm ng t Lu t Phòng cháy Ch a cháy và các qui đ nh c a TP.HCM
ự ộ ậ ữ
ơ ầ ữ ế ặ i nh ng n i c n thi t;
ề v công tác phòng cháy ch a cháy; ợ ạ ắ ệ ứ
L p đ t các bi n báo thích h p t ể ự ố ả * Các bi n pháp ng c u khi s c x y ra ề ự ệ ả ướ ệ ẫ ả ứ Th c hi n theo các b ướ ượ c đ c đ ra trong b ng h ng d n công vi c khi x y ra
s ự
ữ ờ ơ ị
ươ ệ ể ở ố ư c nh sau: Nhanh chóng thông báo k p th i cho c quan c nh sát phòng cháy, ch a cháy ng đ nhanh chóng
ắ ả ị ườ ng đ a ph ườ ng án kh c ph c s c môi tr ng.
ộ ệ ố ự ệ ẫ ắ
ườ ị ạ ứ ự ể ọ ỏ ọ ấ ầ g n nh t và S Khoa h c, công ngh và môi tr ươ ụ ự ố ể ố ợ ph i h p tr n khai ph C t toàn b h th ng đi n d n vào khu v c cháy. Tìm m i cách c u ng i b n n ra kh i khu v c nguy hi m.
16
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ố ươ ự ệ ả ỏ S tán nhanh chóng s ph ế ng ti n, tài s n quý hi m ra kh i khu v c nguy
ườ ợ ế ợ ấ ầ ng h p c n thi
ầ ề i quy t tr c p ban đ u cho các gia ườ ơ hi m.ể Trong tr ặ ế đình g p khó khăn v kinh t ơ ở ả ả t, c s ph i gi ự ố ế do s c môi tr ng.
ườ ộ ệ 3.4.2. Môi tr ng làm vi c và an toàn lao đ ng
ủ ộ ộ ề ệ ườ ng làm vi c và an toàn lao đ ng c a B Y t ế ượ c đ ̀ ị Các quy đ nh v môi tr ́ ặ
Phong Kham tuân th nghiêm ng t: + + + + ồ
̀ ́ ệ ệ
Các bi n pháp an toàn lao đ ng đ
ủ ẩ Tiêu chu n ánh sáng; ậ ẩ Tiêu chu n vi khí h u; ẩ ụ Tiêu chu n b i; ế ẩ Tiêu chu n ti ng n; ộ ượ ị ầ ủ ả + ụ ể c Phong Kham tuân th th c hi n, c th : ế ủ ự ư ẩ ộ ộ , găng
Trang b đ y đ b o h lao đ ng nh kh u trang y t tay y t …;ế
ề ả ự ệ ệ ẫ ị ườ ướ H ng d n nhân viên th c hi n các quy đ nh v b o v môi tr ng, an
ử ụ ệ ệ + toàn lao đ ng;ộ + Các bi n pháp an toàn trong s d ng đi n đ ượ ướ c h ẫ ng d n
ệ cho nhân viên; ỗ ợ * Các bi n pháp h tr
ỹ
ế ị ằ ỗ ợ ườ ệ ệ ườ i và môi tr
ộ ộ ậ ệ nh tác đ ng tiêu c c đ n con ng ch tác đ ng tiêu c c nh sau:
ứ ệ ườ ụ ả ấ ấ ủ ế Ngoài các bi n pháp k thu t và công ngh ch y u có tính ch t quy t đ nh làm ẹ ạ ự ế ng, các bi n pháp h tr nh m h n ế ự ư Giáo d c ý th c v sinh môi tr ả ng cho nhân viên, qu n lý ch t th i theo quy
trình;
ề ả ự ệ ẫ ị ườ H ng d n nhân viên th c hi n các quy đ nh v b o v môi tr ệ ng, an toàn lao
ể ệ ệ
ướ đ ng;ộ ự ườ Th c hi n vi c khám và ki m tra s c kh e đ nh k cho nhân viên; Tr ́ ợ ả ỳ ậ ắ ề ỏ ị ặ ộ i c s mà ph n l t
ứ ị ầ ỗ ạ ả ố ị
ứ ọ ỏ ị ị
ệ ờ ấ ớ ọ ng h p công nhân thu gom b kim ho c v t s c nh n đâm trong khi thu ̀ ẽ ế ạ ơ ở i thu c v phía Phong Kham, hai bên s gom rác th i y t ủ ự ố ậ ồ ả cùng l p biên b n xác đ nh tình tr ng s c , tìm ngay ngu n g c rác th i và ch ề ầ ư ẽ s ch u hoàn tòan trách nhi m v tình hình s c kh e và ch u m i phí đ u t ị ệ ề đi u tr b nh cho công nhân trong th i gian s m nh t.
17
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ƯƠ CH NG IV
GIÁM SÁT MÔI TR NGƯỜ
ƯƠ ƯỜ 4.1. CH NG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TR NG
́ ̀ ế ươ ườ ệ Phong Kham ti n hành ch ng trình giám sát môi tr ạ ng thông qua vi c đo đ c
ườ ườ ướ ậ ườ môi tr ng không khí, môi tr ng n c và l p báo cáo giám sát môi tr ộ ng n p cho
ướ ề ườ ả ơ c quan qu n lý Nhà n c v môi tr ng.
̀ ́ ẽ ự ệ ườ ư ế ệ Phong Kham s th c hi n vi c giám sát môi tr ạ ng theo k ho ch nh sau:
ấ ượ ự ệ ạ ườ ị Th c hi n đo đ c ch t l ng môi tr ố ẽ ự ng (các thông s s d a theo quy đ nh
ệ ườ ầ ỳ ị ạ ị ề ả ủ c a QCVN v b o v môi tr ng) theo đ nh k 2 l n/năm t ự i các v trí d đoán có th ể
ườ ự ố ả x y ra s c môi tr ng.
ấ ượ ề ậ ườ ẽ ằ L p báo cáo v ch t l ng môi tr ạ ặ ng nh m giám sát ch t ch quá trình ho t
ự ố ả ể ưở ế ườ đ ng ộ ủ c a trung tâm đ không gây ra các s c nh h ng đ n môi tr ng. Báo cáo
̀ ẽ ử ớ ẽ ầ ườ ̣ này chúng tôi s làm 2 l n/năm và s g i t i phong Tài nguyên và Môi tr ng Quân
̀ Binh Tân.
4.2. GIÁM SÁT MÔI TR NGƯỜ
ườ 4.2.1. Môi tr ng không khí
ẫ (cid:0) M u phân tích
ố ượ ẫ ẫ S l ng m u: 02 m u
ấ ẫ ị ị V trí l y m u: 02 v trí
ẫ ệ Ký hi u m u:
̀ ấ ượ ị ự ướ + V trí 1: Ch t l ng không khí khu v c tr ́ c Phong Kham
ị ấ ượ ự ệ ng không khí khu v c làm vi c.
ế ả + V trí 2: Ch t l (cid:0) K t qu phân tích m u ẫ
ấ ượ ế ạ ả ườ ượ K t qu đo đ c ch t l ng môi tr ng không khí đ ả c trình bày trong các b ng
sau:
ự ế ả ướ K t qu phân tích không khí khu v c tr c trung tâm
̀ ấ ượ ả ự ướ B ng 4.1. Ch t l ng không khí khu v c tr ́ c Phong Kham
18
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ộ Ụ Ộ Ồ Ơ Ả Ế Ồ K T QU ĐO Đ N, N NG Đ B I VÀ H I KHÍ :
ỉ Ch tiêu
ể Đ nộ ồ dBA B iụ mg/m3 NO2 mg/m3 SO2 mg/m3 CO mg/m3
0,211 0,070 Đi m đo ự ổ K1: Khu v c c ng ra vào
ươ ị Ph ng pháp đo, xác đ nh TCVN 5067:1995 TCVN 6137:2009 68,4 TCVN 7878 2:2010 0,086 TCVN 5971 1995 < 5 HD75 PTCO
ẩ ố ậ
ỹ Quy chu n k thu t qu c gia v ề
ấ ượ 0,3 0,35 0,2 30 ch t l ng không khí xung
ố
£ 70 quanh QCVN 05:2013/BTNMT ậ ỹ ẩ Quy chu n k thu t qu c gia ề ế ồ v ti ng n QCVN 26:2010/BTNMT
ự ườ Khu v c thông th
ng (6h21h) ̃ ́ ̀ ̀ ̀ L u ýư : Th i gian lây mâu la ngay 09/05/2016 ́ ̉ ̉
ễ ấ ỉ ơ ̀ ̀ ơ Th i gian tra kêt qua la 03/05/2016 ậ Nh n xét : ả ế K t qu phân tích tr c c ng c s cho th y các ch tiêu ô nhi m đ u đ t
ậ ướ ổ ạ ộ ấ ế ề ườ ộ ạ QCVN ng không khí
ả ơ ở ủ ơ ở 05:2009/BTNMT, vì v y ho t đ ng c a c s không gây tác đ ng x u đ n môi tr xung quanh. B ng 4.2. Ch t l
́ ng không khí trong Phong kham Ộ Ụ Ộ Ồ ấ ượ Ế Ơ Ả ̀ Ồ K T QU ĐO Đ N, N NG Đ B I VÀ H I KHÍ :
ỉ Ch tiêu
ể Đ nộ ồ dBA B iụ mg/m3 SO2 mg/m3 NO2 mg/m3 CO mg/m3
ự 62,1 0,160 0,052 0,038 < 5 Đi m đo K2: Khu v c bên trong phòng khám
ươ ị Ph ng pháp đo, xác đ nh TCVN 5067:1995 TCVN 6137:2009 TCVN 7878 2:2010 TCVN 5971 1995 HD75 PTCO
£ 8 10 10 40 85
ả ẩ Tiêu chu n tham kh o ệ ẩ ( Tiêu chu n v sinh công nghi pệ QĐ 3733/2002/QĐBYT – 10/10/2002 )
̀ ̃ ̀ ̀ ơ ́ L u ýư : Th i gian lây mâu la ngay 17/03/2016
19
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
̀ ̀ ơ ̉ ̉
́ Th i gian tra kêt qua la 23/03/2016 :
́ ̀ ề ấ ượ ạ ậ Nh n xét ỉ ấ ả T t c các ch tiêu v ch t l
ữ ậ
ườ ườ ế ấ ề ệ ng không khí xung quanh.
ẩ ng không khí trong Phong kham đ u đ t tiêu chu n TCVS TCVS37332002/QĐ –BYT. Vì v y, ho t đ ng khám ch a b nh không gây tác ộ đ ng x u đ n môi tr ườ ạ ộ ng trong trung tâm và môi tr ướ 4.2.2. Môi tr ng n c
ẫ M u phân tích
́ ươ ẫ ạ ả ế Lo i m u: N c th i y t
̀ ́ ẫ ị ạ ố ươ ̉ ủ ̣ ấ V trí l y m u: t i h ga tâp trung n ́ c thai c a Phong Kham.
ố ượ S l ng m u: ẫ 01 m uẫ
ấ ượ ả ướ ử ả B ng 4.3. Ch t l ng n c th i sau x ly:́
Ph ng pháp ỉ ả STT Ch tiêu phân tích Đ n vơ ị K t quế ươ phân tích
QCVN 28:2010/BTN MT C t Bộ
7,43 pH 1 6,5 – 8,5
BOD5 (20oC) 2 mg/l 31 50
COD 3 mg/l 60 100
TSS 4 mg/l 28 100
+
Sunfua (tính theo H2S) 5 mg/l KPH 4,0
N NH4 6 mg/l 1,63 10
TCVN 6492:2011 TCVN 6001 1:2008 SMEWW 5220C: 2012 TCVN 6625:2000 US EPA Method 376.2 TCVN 5988:1995 SMEWW
.E:201
3 P PO4
N NO3 7 mg/l 8,52 50
8 mg/l KPH 10
ỡ ộ ầ 9 mg/l KPH ự ậ D u m đ ng th c v t 20
10 Coliform 1,2 x 103 5.000 4500.NO3 2 TCVN 6202:2008 SMEWW 5520B:2012 TCVN 6187 2:1996 MPN /100ml
20
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ph ng pháp ỉ ả STT Ch tiêu phân tích Đ n vơ ị K t quế ươ phân tích
QCVN 28:2010/BTN MT C t Bộ
1 pH 7,43 6,5 – 8,5
11 Salmonella KPH KPH
12 Shigella KPH KPH
13 Vibrio cholerae KPH KPH TCVN 6492:2011 TCVN 9717:2013 SMEWW 9260E:2012 SMEWW 9260H:2012 Vi khu nẩ /100ml Vi khu nẩ /100ml Vi khu nẩ /100ml
KPH: Không Phát hi nệ
́ ̀ ̀ la ngay 03/05/2016
̀ ̉ ̉ L u ýư : Th i gian lây mâu ̃ ̀ ơ ́ ̀ ơ Th i gian tra kêt qua la 09/05/2016
Ghi chú:
ố
ề ướ ị ế ả ậ ư ụ ủ ả ố ị ả ẩ ỹ c th i y th i vào c ng th i chung c a khu dân c áp d ng giá tr C quy đ nh
QCVN 28:2010/BTNMT giá trị Cc t Bộ : Quy chu n k thu t qu c gia v n ả , ế N c th i y t t ạ ộ t
ướ i c t B ậ Nh n xét :
̀ ́ ̀ ả ủ ấ ượ ạ ẩ ạ N c th i c a Phong Kham sau khi đo đ c đêu đ t tiêu chu n Ch t l ng n ướ c
ướ ế . ả th i y t
Ậ
ấ ượ ườ 4.3 NH N XÉT CHUNG ng môi tr Ch t l ng không khí:
(cid:0) ấ ượ ấ ượ ạ ự Ch t l ng không khí xung quanh và ch t l ng không khí t ệ i khu v c làm vi c
ầ ớ ạ ph n l n đ t tiêu chu n ẩ TCVN 5937:2005, TCVN 59491998 và TCVS
3733/2002/QĐBYT.
(cid:0) ế ố ẩ ậ ạ Các y u t vi khí h u đ t tiêu chu n TCVS 3733/2002/QĐBYT.
ứơ ng n ̀ ̀ ́ ể ự
́ ́ ượ ử ̀ ạ ̉ ơ ộ ằ c x lý s b b ng b t ́ ươ c thai y tê tiên tiên nên đâu ra đ t tiêu chu n ̀ ̣ ạ ho i va băng hê ẩ QCVN 28:2010/BTNMT
ả ấ ượ c th i: Ch t l ả ướ ạ ủ N c th i sinh ho t c a Phong Kham đ ́ ́ ử thông x ly n giá trị Cc t Bộ .
21
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
22
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
ƯƠ CH NG V
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế 5.1. K T LU N
ườ ở ế ể ậ Qua báo cáo giám sát môi tr ng ế trên có th đi đ n k t lu n sau:
Đánh giá chung
̀ ́ ấ ượ ườ ạ Ch t l ng t
ố ụ ể t, c th : ẩ ề ấ ượ i Phong Kham khá t ạ ng khí th i đ u đ t tiêu chu n môi tr ng.
ả ề ̀ ́ ng môi tr ỉ ấ ườ ớ ợ ồ ề ạ ̣ Các ch tiêu v ch t l V ch t th i r n sinh ho t, Phong Kham đã ký h p đ ng v i công ty Dich vu ̣ ́ ả ắ công ich đ n thu gom m i ngày.
̀ ́ ̀ ợ ̉ Vê chât thai nguy hai:
ị ạ ể ử ỗ ộ ̣ Phong Kham đã ký h p đ ng v i Công ty TNHH M t ồ ấ ng Đô Th TP.HCM x lý ch t th i nguy h i đ thu gom
ầ ườ ầ ử ị
ậ ườ ử ả ế ́ Thành Viên Môi Tr theo đ nhị ấ Ch t l ng n
ự
ầ ị
ế ị ể ằ
ẩ QCVN c th i sau x lý đ t tiêu chu n ươ ệ ng trình . trung tâm th c hi n nghiêm túc ch ườ ngườ theo đ nh k giám sát hàng năm (2 l n/năm). Th ng xuyên ả ử ệ t b nh m nâng cao hi u qu x lý, ữ cháy theo ừ ệ ố t các công tác an toàn lao đ ng, phòng cháy ch a
ượ ườ ệ ẩ ạ ớ ả ể ỳ k 1 l n/tu n, v n chuy n và x lý theo quy đ nh. ạ ướ ượ ng môi tr 28:2010/BTNMT giá trị Cc t Bộ ỳ giám sát môi tr ả ế ki m tra và không ng ng c i ti n các thi ư ự cũng nh th c hi n t ư ả đúng nh b n đăng ký đ t tiêu chu n môi tr ộ ng đã đ c duy t.
Ị Ế 5.3. KI N NGH
(cid:0) ế ụ ệ ả ườ ể ặ ể Ti p t c duy trì và phát tri n công tác b o v môi tr ng, ki m soát ch t ch ẽ
ả ồ ườ ấ ượ ướ ả ả ả ồ ngu n th i. Th ng xuyên theo dõi ch t l ng n c th i, đ m b o n ng đ ộ
ễ ẩ ấ ạ ướ ả ườ các ch t ô nhi m luôn đ t tiêu chu n tr c khi th i vào môi tr ng.
ệ ị ươ ể ễ ườ (cid:0) Đ nh k th c hi n ch ỳ ự ng trình ki m soát ô nhi m môi tr ầ ng theo yêu c u
ả ơ ườ ừ ữ ệ ả ủ c a c quan qu n lý môi tr ệ ng. T đó có nh ng bi n pháp c i thi n môi
ườ ề ệ ộ ố ơ tr ng và đi u ki n lao đ ng ngày càng t t h n.
(cid:0) ́ ̀ ọ ụ ụ ằ ậ ộ T n d ng cây xanh trong khuôn viên Phong Kham nh m thanh l c b i, khí đ c
ự ề ậ và đi u hòa vi khí h u trong khu v c.
ố ề ế ạ ộ
(cid:0) Duy trì t
t n n p ho t đ ng c a ủ công ty;
(cid:0) ệ ế ả ườ ộ ng xuyên quan tâm đ n công tác b o v môi tr ng, an toàn lao đ ng, v ệ
ườ ườ Th sinh môi tr ng;
23
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
́
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
(cid:0) ệ ố ự ớ ậ ề ẩ ở ạ ơ Th c hi n t t công tác PCCC và m các l p t p hu n v PCCC t i c quan;
(cid:0) ự ệ ươ ườ ầ ỳ ị Th c hi n ch ng trình giám sát môi tr ng đ nh k 6 tháng/l n.
(cid:0) ườ ề ườ ể ượ ự ng xuyên liên h v i c quan qu n lý v môi tr ng đ đ c s quan
ệ ớ ơ ả ệ ỡ ả Th ườ tâm giúp đ trong công tác b o v môi tr ng.
ả ấ ượ ng
ố ầ ạ ự ủ ướ ị
(cid:0) Đ m b o các thông s đ u ra trong quá trình th c hi n giám sát ch t l ẩ c luôn đ t tiêu Chu n quy đ nh c a Vi
ả không khí và n ệ ệ t Nam.
(cid:0) ạ ộ ụ ệ ả ắ ấ ấ Trong quá trình ho t đ ng ph i có bi n pháp kh c ph c th p nh t các s c đ ự ố ể
ệ ả tăng hi u qu cho h th ng ệ ố x lýử .
5.3. CAM K TẾ
̀ ́ ả ằ ệ ự ự Nh m không ng ng c i thi n môi tr
ạ ả ẩ ệ ng trong khu v c, Phong Kham th c hi n ườ ư ng nh sau:
ấ ườ ng
ả ư i đa các ch t th i đ a vào môi tr ị
ườ ừ đúng theo b n đăng ký đ t tiêu chu n môi tr ể ố ả ươ ng trình gi m thi u t ườ ẩ c các tiêu chu n môi tr ồ ́ ẽ ế ử ậ ợ ị
ạ ớ ả
ng theo đúng qui đ nh. ể ệ ở ạ ả ấ ả ồ ườ ệ ự Th c hi n ch ạ ượ ằ nh m đ t đ ̀ ấ ng TP.HCM đăng kí s ch ngu n th i Ch t th i nguy h i. Phong kham s ti n hành ký h p đ ng thu gom, v n chuy n và x lý theo đ nh k ỳ ch t th i nguy h i v i Công ty có ch c năng và liên h S Tài nguyên và Môi ứ tr
ườ ầ ỳ ị ng theo đ nh k 2 l n/năm.
ổ ủ Duy trì công tác giám sát môi tr ườ ứ ả ệ ườ Th ng xuyên nâng cao ý th c b o v môi tr ng.
ồ TP. H Chí Minh, ngày tháng năm 2016
P.GIÁM Đ CỐ
́ ̀ươ ̀ Hô Đăc Tr ng
24
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
̀
̀
́
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ụ Ụ Ơ Ở PH L C C S PHÁP LÝ
25
Ệ
ƯỜ
̣
CÔNG TY TNHH KHOA HOC CÔNG NGH MÔI TR
Ệ NG VI T ÚC
́
̀
̀
ƯỜ
NG PHONG KHAM ĐA KHOA THANH AN
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TR
Ụ Ụ Ẫ Ế Ả PH L C K T QU PHÂN TÍCH M U
26
Ệ
ƯỜ
̣

