TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 04 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 75
ĐIU KHIN H CN BÁN CH ĐỘNG MR VI CÁC GII THUT KHÁC
NHAU NHM MC ĐÍCH TĂNG KH NĂNG KHÁNG CHN CA CÔNG
TRÌNH
Nguyn Minh Hiếu(1), Chu Quc Thng (2)
(1)Trung Tâm Quy hoch và Kim định Xây dng Bình Định
(2)Trường Đại hc Quc Tế, ĐHQG-HCM
(Bài nhn ngày 26 tháng 09 năm 2007, hoàn chnh sa cha ngày 14 tháng 06 năm 2008)
TÓM TT: Bài báo này phân tích kh năng gim chn ca h cn bán ch động MR,
mt h cn rt mi, ch đòi hi ngun năng lượng tương đối nh nhưng có kh năng đáp ng
rt tt. Mô hình kết cu s dng trong nghiên cu là khung thép 3 tng chu tác động ca 04
trn động đất thc tế: ElCentro, Hachinohe, Kobe, Northidge và mt trn động đất nhân to
AQuakeEarth. Hiu qu gim chn ca kết cu được tính toán da trên các thut gii: Thut
gii Clipped-Optimal vi trng thái hi tiếp chuyn v,vn tc; Thut gii H2/LQG vi trng
thái hi tiếp gia tc; Thut gii Proposed Fuzzy Control, s dng công c toán hc rt mnh
là Fuzzy Logic trong bài toán điu khin kết cu; Thut gii Gain-Scheduled Fuzzy Control và
Thut gii Self-Tuning Fuzzy Control, va s dng Fuzzy Logic va s dng các công c ti
ưu hoá thông s điu khin Kv. Tt c các thut gii trên đều được kết hp vi công c h tr
Simulink ca Matlab. Mc đích ca bài báo này là xem xét thut gii điu khin nào đem li
hiu qu gim chn tt nht khi kết cu chu nh hưởng ca động đất. Kết qu nghiên cu đã
chng t thut gii Self-Tuning Fuzzy Logic, mt gii pháp điu khin mi, cho hiu qu gim
chn rt tt, có kh năng áp dng cho các công trình thc tế.
1.GII THIU
Hin nay, ti Vit Nam đã xut hin nhng trn động đất vi tn sut nhiu hơn và cường
độ mnh hơn. Trong khi đó, qua nhng phương tin thông tin chúng ta đã biết được hu qu
ca chúng gây ra đối vi cuc sng con người trên thế gii tht là to ln. Vì vy, nhim v đặt
ra là phi gim thiu nhng thit hi nghiêm trng đó mt cách hiu qu nht.
Mt h điu khin bán ch động đang được phát trin rt mnh là h cn cht lng điu
khin được (Controllable Fluid Damper). Hin nay có hai cht lưu đang được s dng làm
thành phn ca h cn là ER và MR.Cht lưu ER (viết tt ca thut ng Electro-Rheological
tm dch là lưu biến đin) được phát hin và ng dng trước tiên, nhưng li tn ti mt s hn
chế nht định. Còn cht lưu MR (viết tt ca thut ng Magneto-Rheological, tm dch là lưu
biến t) được phát hin sau nhưng có nhiu đặc đim ni tri hơn nên hin nay đang được
nghiên cu rng rãi trên khp thế gii.
Trong vài năm gn đây, trên nn tng phát trin ca lý thuyết Fuzzy Logic mnh m, hình
thành nên mt s gii thut điu khin có tính tư duy logic và tru tượng cao. Bài báo đề cp
ti vic ng dng các gii thut đó cho h cn MR để điu khin kết cu nhm tăng hiu qu
gim chn cho công trình: Thut gii Proposed Fuzzy Control Algorithm, s dng công c
toán hc rt mnh là Fuzzy Logic trong bài toán điu khin kết cu; Thut gii Gain-
Scheduled Fuzzy Control và Thut gii Self-Tuning Fuzzy Control, va s dng Fuzzy Logic
va s dng các công c ti ưu hoá thông s điu khin Kv. Các gii thut này có th gii
quyết được bài toán ng x phi tuyến ca kết cu. Mt trong nhng thun li khi la chn các
gii thut này chính là s phù hp ca nó vi tp d liu đầu vào có tính không chc chn.
Science & Technology Development, Vol 12, No.04 - 2009
Trang 76 Bn quyn thuc ĐHQG-HCM
2.CÁC THUT GII DÀNH CHO H CN MR
2.1.Bài toán kho sát
Kết cu kho sát trong bài báo là khung thép 3 tng (h MDOF), mô hình thu nh ca kết
cu mu do Chung et al thiết kế [1].
Khi chu tác nhân kích thích ngoài, chuyn v ca piston trong h cn cũng là chuyn v
ca tng 1. Lc cn phát sinh t thiết b được tính toán mô phng bng công c Simulink ca
Matlab. Bài báo nêu chi tiết Thut gii Proposed Fuzzy Control, Thut gii Gain-Scheduled
Fuzzy Control và Thut gii Self-Tuning Fuzzy Control; còn Thut gii Clipped-Optimal
Control và Thut gii H2/LQG Control xin tham kho trong các tài liu [1][2][3][4].
2.2.Thut gii Proposed Fuzzy Control: [5]
Sơ đồ trình bày h điu khin Proposed Fuzzy Control th hin như hình 1.
Trong sơ đồ trên, các biến đầu vào ca Fuzzy Controller được chn là: chuyn v tng (x)
và vn tc tng ( .
x
). Biến đầu ra sđin áp ra lnh ti h cn MR.
Các qui lut điu khin và hàm thuc các biến đầu vào tham kho trong [5]
Để chun hóa các biến đầu vào người ta đã s dng h s t l KdKv tương ng dùng
cho biến chuyn v và vn tc. Bng vic tính trung bình các kết qu thu được nhm tìm đưc
mt b h s t l chung ta s được: Kd=284Kv=8,7. Trong bài báo này chúng ta chn Ku=4
để mô phng.
Hình 1. Sơ đồ h điu khin Proposed Fuzzy Control
2.3.Các thut gii hiu chnh Fuzzy Control: [5]
Trong mc 2.2, các h s t l đối vi b điu khin Fuzzy Controller được xác định theo
cách thc tiến hành th dn (trial-and-error) thông qua vic quan sát đáp ng t các trn động
đất khác nhau. Quá trình quan sát này dn đến s tin tưởng rng các h s t l đó thay đổi
theo cường độ dch chuyn đất nn có th ci thin được s thc thi b điu khin. Có hai gii
thut khác nhm hiu chnh nhng giá tr đó s được đề cp trong phn dưới đây.
2.3.1.Thut gii Gain-Scheduled Fuzzy Control: [5]
Sơ đồ trình bày h điu khin Gain-Scheduled Fuzzy Control như hình 2.
TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 04 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 77
Hình 2. Sơ đồ h điu khin Gain-Scheduled Fuzzy Control
Trên cơ s phân tích thông s, phương trình sau cho phép xác định h s Kv:
=−23 37 0 68
..
vg
K(t) . x(t) . (1)
trong đó
..
g
x
(t) : tr tuyt đối gia tc nn ti thi đim t,
Để vic thi hành ca b điu khin là tt nht thì giá tr ca Kv(t) được ly trong khong t
0,05 đến 20. Các thông s còn li ca h điu khin s là: Kd=7Ku=4. Trong khi đó các hàm
thuc ca các biến đầu vào và đầu ra cùng vi qui lut điu khin được chn ging như phn
trước.
2.3.2.Thut gii Self-Tuning Fuzzy Control: [5]
Sơ đồ h điu khin Self-Tuning Fuzzy Control th hin như hình 3.
Theo sơ đồ trên, h s Kv được xác định ti mi bước thi gian bi chính b Fuzzy
Reasoning vi đầu vào được chn là gia tc nn và chuyn v tng. Các qui lut điu khin và
hàm thuc các biến đầu vào tham kho trong [5].
Các thông s còn li được chn hoàn toàn ging vi thut gii Gain-Scheduled Fuzzy
Control.
Hình 3: Sơ đồ h điu khin Self-Tuning Fuzzy Control
Science & Technology Development, Vol 12, No.04 - 2009
Trang 78 Bn quyn thuc ĐHQG-HCM
3.ĐỀ XUT CH TIÊU SO SÁNH
Quá trình điu khin có năm yếu t đáp ng max (kí hiu chung là res) cn xem xét:
chuyn v max, vn tc max, gia tc max, độ lch tng max và lc ct max. Tương ng vi
chúng, bài báo đề xut các trng s để đánh giá mc độ quan trng ca mi yếu t so vi các
yếu t còn li: wcv, wvt, wgt, wdl và wlc (kí hiu chung là wres). Các trng s này có giá tr được
quyết định bi người thiết kế điu khin (t 0% đến 100%) tùy theo tng h kết cu.
Ngoài ra, trong ch tiêu cn phi xét đến các yếu t v v trí ca đáp ng và s trn động
đất được kho sát.
T đó, bài báo đề ra ch tiêu đánh giá hiu qu gim đáp ng trung bình như trong công
thc (2), trong đó:
m: tng s bước thi gian phân tích,
n: tng s tng ca h kết cu được kho sát,
q: tng s trn động đất được kho sát, j: ch s ca trn động đất,
w
res: ln lượt là các trng s tương ng ca các yếu t res.
contr
k
res , uncontr
k
res : ln lượt là đáp ng (v yếu t res) ca h kết cu khi được điu khin
và không được điu khin ti bước thi gian th k và ti tng th i,
==
⎛⎞
⎛⎞
−×
⎜⎟
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
⎝⎠
∑∑
qnm contr uncontr
kk res
i
j1 i1 k
res
1res res w
nq
H
(%) 100%
w (2)
4. KT QU KHO SÁT
Bài báo kho sát h kết cu nêu trong bài toán ti mc 2.1 trong 8 trường hp: Kết cu
không lp h cn (Uncontrolled); Kết cu có lp h cn và đin thế bng 0 (Passive-Off); Kết
cu có lp h cn và đin thế bng vmax = 2,25V (Passive-On); Kết cu có lp h cn và s
dng ln lượt 05 thut gii đã được nêu trên. Tín hiu kích thích đầu vào là 04 trn động đất
thc tế: Elcentro, Hachinohe, Kobe, Northidge và mt trn động đất nhân to AQuakeEarth.
Trong bng 1: x3, v3, a3: ln lượt là chuyn v, vn tc và gia tc tng đỉnh; d3: độ lch
tương đối gia tng đỉnh vi tng dưới; Q1: lc ct ti tng th 1. Các thut ng được viết tt:
Semi-LQR: thut gii Clipped-Optimal Control; Semi-H2/LQG: thut gii H2/LQG Control;
Semi-Fuzzy: thut gii Proposed Fuzzy Control; Semi-FST: thut gii Self-Tuning Fuzzy
Control; Semi-FGS: thut gii Gain-Scheduled Fuzzy Control.
Bng 1. Giá tr max ca đáp ng
Uncon-
troled
Passive-
Off
Passive-
On
Semi-
LQR
Semi-
H2/LQG
Semi-
Fuzzy
Semi-
FST
Semi-
FGS
TRN ĐỘNG ĐẤT ELCENTRO
x3(cm) 1.037 0.615 0.276 0.282 0.368 0.342 0.311 0.288
d3(cm) 0.163 0.109 0.086 0.087 0.086 0.092 0.077 0.082
v3(m/s) 0.321 0.182 0.121 0.124 0.121 0.126 0.122 0.121
TP CHÍ PHÁT TRIN KH&CN, TP 12, S 04 - 2009
Bn quyn thuc ĐHQG-HCM Trang 79
a3(m/s2) 10.939 7.070 5.072 4.425 4.233 5.238 4.785 4.906
Q1(N) 3000.2 1678.5 592.0 715.5 1035.7 676.2 664.2 597.3
TRN ĐỘNG ĐẤT KOBE
x3(cm) 1.767 1.073 0.813 0.837 0.820 0.805 0.819 0.822
d3(cm) 0.295 0.173 0.149 0.144 0.142 0.154 0.140 0.147
v3(m/s) 0.479 0.197 0.159 0.165 0.195 0.175 0.171 0.156
a3(m/s2) 16.227 7.056 6.217 5.639 9.320 6.136 5.920 6.079
Q1(N) 4991.3 3014.1 2245.8 2442.0 2244.4 2241.1 2258.5 2261.0
TRN ĐỘNG ĐẤT HACHINOHE
x3(cm) 0.632 0.217 0.140 0.144 0.231 0.141 0.141 0.140
d3(cm) 0.112 0.074 0.043 0.042 0.051 0.043 0.043 0.043
v3(m/s) 0.227 0.064 0.031 0.035 0.065 0.032 0.032 0.032
a3(m/s2) 7.395 3.053 1.179 1.189 3.579 1.261 1.245 1.236
Q1(N) 1738.5 560.0 396.7 421.4 623.7 396.7 396.5 397.0
TRN ĐỘNG ĐẤT NORTHIDGE
x3(cm) 1.486 1.055 0.947 0.949 1.238 0.960 0.867 0.981
d3(cm) 0.280 0.185 0.193 0.188 0.205 0.235 0.182 0.196
v3(m/s) 0.499 0.245 0.255 0.253 0.307 0.288 0.260 0.260
a3(m/s2) 16.377 8.285 8.624 8.040 12.473 7.749 8.581 8.985
Q1(N) 4002.1 2984.2 2292.9 2324.8 3454.0 2199.3 2039.6 2406.8
TRN ĐỘNG ĐẤT AQuakeEarth
x3(cm) 32.895 11.995 9.902 9.940 11.682 10.129 10.123 10.131
d3(cm) 5.532 2.053 1.837 1.815 1.998 1.855 1.845 1.851
v3(m/s) 11.143 3.706 2.989 3.021 3.800 3.079 3.059 3.070
a3(m/s2) 383.99 132.24 120.9 119.4 138.7 122.2 121.5 121.9
Q1(N) 90067 32647 25993 26184 31596 26687 26660 26695
Theo công thc (2) vi các trng s wres được chn bng nhau (nghĩa là các đáp ng được
đánh giá quan trng như nhau: wcv = wvt = wgt = wdl = wlc = 1 (100%)) chúng ta thu được các
giá tr so sánh trong bng 2.