XÁC ĐỊNH CƠ CU CHY DO
CA CU KIN THÀNH MNG TIT DIN T HP
CHU NÉN S DNG THÉP NG CƯỜNG ĐỘ CAO
TS. ĐỖ VĂN BÌNH
B môn Kết cu xây dng
Vin KH và CN xây dng GT
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Bài báo trình bày mt cơ cu chy do ca cu kin thành mng ct ngn chu
nén có tiết din t hp ch nht và tam giác s dng thép ng cường độ cao, trên cơ s đó
thiết lp công thc lý thuyết quan h Lc - Chuyn v sau giai đon đàn hi ca cu kin. Cơ
cu chy do đối vi tm và thép ng trong cu kin được xác định. Kh năng chu lc d
đoán ca tiết din cũng được xác định trên cơ s t quan h lc và chuyn v trong giai đon
đàn hi và giai đon chy do theo lý thuyết trong bài báo này. Kết qu nghiên cu lý thuyết
được so sánh vi kết qu thc nghim và so sánh vi kết qu theo phương pháp Phn t hu
hn cho thy là phù hp.
T
aa
Summary: This paper presents a plastic mechanism analysis to predict the response of
Load - Axial shortening of stub columns with fabricated square and triangular sections
(FSTSs) utilizing very high strength (VHS) circular steel tubes. A new plate folding mechanism
model was developed for the steel plates and parabolic shape mechanism model was developed
for the VHS tubes. A proposed simplified formula for the predicted post - ultimate response of
the FSTS stub columns was given in this paper. An estimated collapse load was also obtained
from interaction of the elastic loading line and predicted collapse curve for each FSTS stub
column. A comparison between the theoretical plastic mechanism analysis and the
experimental results and finite element method was carried out with good agreement.
CT2
1. Gii thiu
Bài báo này trình này phn ni dung nghiên cu tiếp theo ca đề tài nghiên cu thc
nghim v ct ngn tiết din t hp ch nht và tam giác s dng thép ng cường độ cao (Very
High Strength –VHS) đã được tác gi trình bày trong các tài liu [1 - 3] . Đề tài này tp trung
nghiên cu cơ cu chy do ca cu kin ct ngn tiết din t hp s dng thép ng cường độ
cao trên cơ s kết qu thc nghim t đó thiết lp công thc lý thuyết v kh năng chu lc
trng thái do ca tiết din và quan h lc nén - chuyn v dc trc ca tiết din t hp thành
mng sau giai đon đàn hi. Kết qu nghiên cu lý thuyết được so sánh vi kết qu thc nghim
và so sánh vi kết qu theo phương pháp Phn t hu hn cho thy là phù hp.
2. Kết qu thc nghim
Như đã đã trình bày trong tài liu [1 - 3], nghiên cu thc nghim nén 20 mu ct ngn
kích thước khác nhau vi tiết din t hp ch nht và tam giác ng dng thép ng VHS th hin
trên hình 1. Trong đó, thép tm có t s b rng và độ dày t 40 đến 130, gii hn chy
, gii hn bn , môđun đàn hi
yp
f 415MPa=up
f515MP=op
E211,300MP
=
; thép ng
cường độ cao (VHS) có t s đường kính và độ dày là 15,9 và 23,8 vi gii hn chy
, gii hn bn , môđun đàn hi
yt
f 1352MPa=ut
f 1500MPa=ot
E 197,900MPa
=
. Bng 1 trình
bày kích thước ca 20 mu ct ngn tiết din t hp vuông và tam giác và giá tr lc nén thc
nghim ln nht (Pmax).
VHS tubes
L
L
B
T
d
d
B
d
d
Plat e
t
Wel d
VHS tubes
L
L
BT
d
d
B
d
d
Plate
t
Weld
60
Hình 1. Mu thc nghim ct ngn tiết din t hp vuông và tam giác ng dng thép ng VHS.
Bng 1. Kích thước mu thc nghim và lc nén thc nghim ln nht (Pmax)
Thép ng VHS Tm
hiu
mu
TN
d
mm
t
mm
B
mm
T
mm
d/t B/T
Chiu
dài
L
mm
Din
tích
ng
At
mm2
Din
tích
tm
Ap
mm2
Độ
mnh
e
λ
Pmax
(kN)
Mu tiết din vuông (CSS)
CSS1 31.80 2.15 120 2.85 14.79 42.11 500 200 342 54.25 1263
CSS2 31.60 2.25 151 2.92 14.04 51.61 500 207 440 66.49 1207
CSS3 31.70 2.17 231 2.80 14.61 82.50 1000 201 647 106.29 1274
CSS4 31.50 2.15 300 2.90 14.65 103.45 1000 198 870 133.28 1344
CSS5 31.70 2.20 400 2.93 14.41 136.52 1200 204 1172 175.89 1363
CSS6 37.90 1.65 120 2.87 22.97 41.81 500 188 344 53.87 1240
CSS7 37.90 1.83 150 2.92 20.71 51.23 500 207 437 66.01 1241
CSS8 37.70 1.77 230 2.90 21.30 79.31 1000 200 667 102.18 1323
CSS9 37.60 1.70 300 2.97 22.12 101.01 1000 192 891 130.14 1352
CSS10 37.90 1.70 400 2.92 22.29 136.99 1200 193 1168 176.49 1371
Mu tiết din tam giác (CTS)
CTS1 31.25 2.22 121 2.92 14.08 41.30 500 202 352 53.21 962
CTS2 31.85 2.16 150 2.87 14.75 52.26 500 201 430 67.34 983
CTS3 32.00 2.30 230 2.72 13.91 84.56 1000 215 625 108.95 1033
CTS4 31.60 2.40 298 2.85 13.17 104.56 1000 220 849 134.72 1032
CTS5 31.90 2.20 400 2.91 14.50 137.46 1200 205 1164 177.10 1075
CTS6 38.10 1.65 120 2.96 23.09 40.54 500 189 355 52.23 958
CTS7 37.90 1.73 150 2.95 21.91 50.95 500 197 443 65.64 968
CTS8 38.30 1.80 229 2.91 21.28 78.69 1000 206 666 101.39 1010
CTS9 38.20 1.86 300 2.88 20.54 104.17 1000 212 864 134.21 1023
CTS10 38.10 1.80 398 2.94 21.17 135.37 1200 205 1170 174.42 1023
CT 2
Kết qu thc nghim quan h gia Lc - Chuyn v ca 20 mu được th hin trên hình 2.
TCT2
Hình 2. Kết qu thc nghim quan h lc nén - chuyn v dc trc ca các mu:
a) Tiết din vuông; b) Tiết din tam giác.
Dng phá hoi do ca các mu ct ngn chu nén được th hin trên hình 3a, c và được so
sánh vi kết qu tính theo phương pháp phn t hu hn (chương trình STRAND7) cho thy
khá ging nhau v dng chy do (hình 3b, d).
(a) (b) (c) (d)
Hình 3. So sánh dng chy do ca ct ngn tiết din t hp
ng dng thép ng VHS theo thc nghim và theo phương pháp PTHH:
a) Dng chy do ca mu tiết din vuông theo thc nghim
b) Dng chy do ca mu tiết din vuông theo phương pháp PTHH
c) Dng chy do ca mu tiết din tam giác theo thc nghim
d) Dng chy do ca mu tiết din tam giác theo phương pháp PTH
3. S hình thành cơ cu chy do ca ct ngn chu nén tiết din t hp
Quan sát quá trình hình thành cơ cu chy do ca các mu cho thy các tm mt n định
cc b độc lp nhau, s phá hoi do hoàn toàn ca mu do s mt n định cc b trong ng
thép VHS (hình 3a, c). Đối vi c hai loi tiết din mu, cơ cu chy do ca các mu đều có
dng “mái nhà” hình thành ti các tm, dng e - líp hình thành ti các thép ng VHS ti các góc
ca tiết din.
4. Mô hình hoá cơ cu chy do ca ct ngn chu nén tiết din t hp
Qua thc nghim mt mô hình hoá cơ cu chy do ca cu kin tiết din t hp chu nén
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
0 5 10 15 20
Chuyn v dc trc (mm)
Lc nn
(kN)
CTS1
CTS2
CTS3
CTS4
CTS5
CTS6
CTS7
CTS8
CTS9
CTS10
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
0 510 15 20
Chu
y
n v dc trc (mm)
Lc nn (kN)
CSS1
CSS2
CSS3
CSS4
CSS5
CSS6
CSS7
CSS8
CSS9
CSS10
ng dng thép ng VHS được th hin trên hình 4a, b cho c hai dng tiết din. Mô hình này
bao gm: 1) cơ cu chy do dng gp vi các đường khp do là đon thng (dng mái nhà)
hình thành trong phn tm; 2) cơ cu chy do dng e - lip hình thành trong thép ng VHS.
Do đó lc nén P ca toàn cu kin bao gm hai thành phn lc nén (P1 và P2) tương ng
vi hai cơ cu chy do trong phn tm và phn thép ng VHS.
CT 2
(a) (b)
Hình 4. Mô h tiết din t hp
5. Các gi thiết trong tính toán
t động hc có th chp nhn được.
đối xng qua 2 trc vuông góc
vi n
xem như xy ra trên toàn b b rng B ca tm. Mười
đườn
i lc nén (P) do đó mômen do được xác định theo
Mah
ình hoá cơ cu chy do ca ca ct ngn chu nén
- Các khp do hình thành v m
- Các đường khp do trong cơ cu chy do ca tm gi thiết là thng.
- Đường khp do trong thép ng VHS là đường e - líp.
- Tt c các dng cơ cu chy do trên tm và ng VHS là
hau và cơ cu chy do trên các mt ca cu kin là ging nhau.
6. Tính toán cơ cu chy do ca cu kin
6.1. Cơ cu chy do ca tm
Cơ cu chy do ca tm được
g khp do hình thành dc theo đường AB, BC, CD, DI, IH, HG, GF, FA, FE và ED trên
mt tm như trên hình 5a. Cơ cu chy do ca tm được xem như xy ra trên 2 min: min
trong nm trong khong (B - 2c) và 2 min ngoài nm trong b rng c. Do tính đối xng nên ta
có th xét mt na ca cơ cu chy do ca tm như trên hình 5b. Xét cân bng mt di vi phân
dy ca min trong như trên hình 5 b, c.
6.1.1. Đối vi min trong
Đường khp EF vuông góc v
endran [7]:
B
A
F E
G
H
C
D
I
P
2
P
2
P
2
P
2
P
1
P
1 P
1
P
1
Cơ cu chy
do ca tm
Cơ cu chy do
ca ng VHS
ng VHS
Tm
ng VHS
B
Tm
Cơ cu chy
do ca tm
A
FE
G
H
C
D
I
P
2
P
1P
1
P
2
P
2 P
1
Cơ cu chy do
ca ng VHS
2
'
PP
y
P
MM1P
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
(1)
B
A
FE
G
H
C
D
I
θθ
cc
ydy
θ θ
x
y
h1
h2
h2
h1
λ1
λ1
B/2 B/2
P1
e1
Δ1
P1
λ1
λ1
λ2
λ2
Section A-A
A
A
a)
B
A
F
E
G
H
c
dy θ
x
h1
h2
h2
h1
B/2 Δ1
λ1
λ2
λ2
Δ2
λ1
θ
Δi
y
0
δP
1 inner δP
1 inner
y
(b)
M .sec θ
θ
Δ2
δP
i
δP
1 inner
p
M
p
1 inner
(c)
Hình 5. Cơ cu chy do ca tm trong cu kin ct ngn
trong đó:
2
f.B.T
4
yp
P
M=
là sc kháng mômen khp do ca tm
vi b rng B và chiu dày T, và Py =
fyp.B.T.
Đường khp do AB và GH
nghiêng mt góc (
2)
π
−θ vi lc nén, do
đó theo Zhao [10] sc kháng mômen ca
đường khp do nghiêng là:
'' ' 2
PP
MMsec
=
θ (2)
trong đó:
112
2( )
tan B2c
λ−λ
θ=
TCT2
(3)
vi
112
(h h )
λ
=+
1
22
2h c
(h )
B
λ= +
th hin trên hình 5b.
Đối vi mt di ca đường khp
nghiêng min trong th hin trên hình 5c, b tương ng vi thành phn lc tương t như
Zhao và Hancock [10] và Zhao [12]:
1inner
Pδ
() ()
2
ii
1inner yp 22
22
PfT 1
1sec T 1sec T
⎧⎫
⎡⎤⎡⎤
ΔΔ
⎪⎪
⎢⎥⎢⎥
dy +
⎨⎬
⎢⎥⎢⎥
⎪⎪
⎣⎦⎣⎦
⎩⎭
δ= (4)
2
i1
21
ytan
().1
⎛⎞
λ
θ
Δ=Δ +
⎜⎟
λ
λ
⎝⎠
(5)
Thành phn lc nén P1inner tương ng trong cơ cu chy do ca tm ti min trong đối vi