Ạ Ọ Ẵ Đ I H C ĐÀ N NG
Ạ Ọ Ơ Đ I H C BÁCH KHOA – KHOA C KHÍ GIAO THÔNG
Ự Ậ Ả Ấ BÁO CÁO TH C T P S N XU T
Ề Đ TÀI
Ạ ƯỞ Ứ Ề Ằ NGHIÊN C U CÂN B NG CHUY N T I X Ắ NG L P RÁP
Ổ Ầ XE FOTON AUMAN D240 T KHUNG G M
ướ ẫ Giáo viên h ng d n: Võ Lên
ự ệ Sinh viên th c hi n : Văn Công Tài
ớ L p : 14C4THACO
Ụ
Ụ
M C L C
ờ ở ầ L i m đ u
ộ ậ ấ
ệ ệ
ế ạ ả ố ợ i hi u qu kinh t
ữ i đa hoá l ỏ ệ ữ ầ ề ệ ế ạ ứ i nhu n, mang l ả c đi u đó đòi h i các nhà qu n lý ph i có nh ng bi n pháp thi
ạ ộ ấ ủ ả ề ế ớ Th gi i ngày càng h i nh p càng t o ra cho doanh nghi p thêm r t nhi u ặ ư ơ ộ c h i nh ng cũng không ít nh ng thách th c song doanh nghi p nào cũng đ t ra ậ ụ ấ cao nh t . m c tiêu hàng đ u là t ự ả ể ạ ượ Đ đ t đ t th c trong ho t đ ng kinh doanh s n xu t c a mình.
ề ệ ằ ộ ấ ể ả Cân b ng chuy n là m t trong nh ng ho t đ ng hi u qu nh t đ gi m
ữ ệ ạ ộ ợ ả ả ố ấ ậ ấ t ệ i đa chi phí, nâng cao hi u su t làm vi c, tăng l i nhu n trong s n xu t.
ổ ầ
ờ Sau m t th i gian th c t p t Ả ớ ƯỜ ấ ộ ả NG H I v i m c đích làm quen v i th c t
ệ ộ ự ế ả ứ ự ậ ạ ụ ề ả
ể ủ ề ầ ọ . Cùng v i s h
ướ ẫ
ể ệ ầ giáo h ụ ủ
ỡ
ế ộ ợ ườ ứ ế ồ ỉ
ượ ể ế ượ l pắ t i nhà máy ớ TÔ TR ứ ổ nghi m , nâng cao tay ngh tìm hi u cách th c t doanh nghi p đ có cái nhìn đ y đ v ngành h c ủ tâm c a th y ệ thành nhi m v c a mình. Qua đây, em xin g i l ị ấ ả Võ Lên và t ề ấ ổ r t b ích, thu đ t đ không th bi i thu c công ty c ph n Ô s n su t , tích lũy kinh ấ ủ ả ch c qu n lý s n su t c a ẫ ậ ớ ự ướ ng d n t n ị ng d n và quý anh ch trong công ty, chúng em đã hoàn ử ờ ả ơ ầ i c m n chân thành đ n th y ự ệ t tình giúp đ em có m t đ t th c t c anh ch trong công ty đã nhi ế ế c nhi u ki n th c mà n u ch ng i trên gh nhà tr ng em c.
ả ượ ế ủ ể ề c trình bày nh ng hi u bi
ằ Qua b n báo cáo em xin đ ề
ầ ạ
ữ ủ ế ế ượ ự ỉ ẫ ắ ự ể ấ ủ ữ ế ạ ỏ t c a mình v quy uman D240. trong t còn h n ch , nên bài báo cáo không tránh ầ c s ch d n c a th y cô và lãnh đ o nhà
trình cân b ng chuy n khâu l p ráp khung g m c a xe Foton A quá trình làm báo cáo do s hi u bi kh i nh ng thi u sót . R t mong đ ả ơ . máy. Chúng em xin chân thành c m n
Ề
Ệ Ổ
I THI U T NG QUÁT V CÔNG TY Ô
TÔ
ề ườ ả
Ầ PH N 1: ƯỜ TR ớ 1.1. Gi
Ớ GI Ả NG H I ệ i thi u khái quát v công ty ô tô Tr
ng H i:
ự ườ ả ờ 1.1.1. S ra đ i công ty ô tô Tr ng H i:
ổ ầ ườ ả ề ng H i ti n thân là công ty TNHH ô tô Tr
ả ượ Công ty c ph n ô tô Tr ậ
ỉ ồ ủ Ủ ặ ạ ố ụ ở i s 19 đ
ệ ế ị ố s chính đ t t ầ ườ ệ ớ ổ ố
ề ố ầ
ậ ạ ậ ỉ
ệ ủ ế ườ ề ử ụ ẩ
ị ườ ự ồ ậ ư ậ ờ ụ ấ ấ ph tùng cho vi c s
ữ ườ ng c thành l p vào ngày 29041997 theo quy t đ nh s 003433/GPTLDN H i,đ ng 2A N02 c a y ban nhân dân t nh Đ ng Nai, tr ồ ồ Khu công nghi p Biên Hòa 2 Đ ng Nai, v i t ng v n ban đ u là 800 tri u đ ng. ặ ắ ế ị ề t b , Ngày đ u thành l p,công ty g p r t nh u khó khăn v v n, máy móc thi ạ ộ i. Công ty ho t công ngh còn l c h u,cán b công nhân viên ch có 120 ng ạ ể ộ i đ đ ng ch y u trong lĩnh v c nh p kh u xe đã qua s d ng v tân trang l ệ ửả ng, đ ng th i cung c p các v t t cung c p ra th tr ch a ô tô.
1.1.2. Các giai đo n phát tri n c a công ty:
ể ủ ạ
Giai đo n t
ầ ị ườ ề ủ ắ ạ
ư ể ợ
ể ế ộ ộ ở ể ạ ồ
ớ ủ ả ướ ộ ồ ờ i Hà N i năm 1999 đ giao dichj t c v ô tô. Đ ng th i ngày 26/11/1998 Công ty đ ng r ng l n c a c n
ấ ẩ ạ ừ ự ạ 1997 – 2000: s c nh tranh ngày càng nhi u c a các công ty ắ ượ kinh doanh ô tô, nhu c u th tr c và ng ngày càng đa d ng. C ng n m b t đ ệ ạ ị có chính sách phù h p nh thuê đ a đi m đ ti n hành m Văn phòng Đ i di n ị ạ ạ i TP. H Chí Minh năm 1998, t i hai th t ượ ề ườ c tr ự ế ậ ấ c p phép xu t nh p kh u tr c ti p.
ự ệ Giai đo n t
ắ 20012003: B t đ u t ướ ủ
ầ ư ộ ự ạ ắ
ứ ạ ấ ệ ệ ở ớ ạ ừ khích l p ráp xe ô tô trong n ạ luoc và m nh d n đ u t trên di n tích 4 hecta ế ắ ầ ừ 2001, th c hi n chính sách khuy n ế c do Chính ph ban hành. Công ty đã có chi n m t nhà máy l p ráp ô tô theo hình th c d ng CKD1 Khu công nghi p Biên Hòa 2 v i công su t 5.000 xe/
ậ ượ ả ấ ắ ả ể c s n xu t l p ráp là xe t i nh
ề ả 70 t ươ ố ệ năm. Dây chuy n s n xu t và công ngh do t p đoàn Kia Motors chuy n giao, ẹ ầ ư ố ổ t ng v n đ u t và xe bus mang th ấ ỷ ồ ả đ ng, các s n pharm đ ệ ng hi u Kia (Hàn Qu c).
ẩ Tháng 9 năm 2001, s n ph m đ u tiên cu dòng xe t
ườ ầ ượ ẹ ượ i nh đ ặ ả ậ ng mang tên Tr c th tr
ắ
ủ ị
c. Nên b ướ ề ườ
ệ ề ấ ả c xu t ấ ấ ị ườ ng ch p nh n và đ t hàng r t ọ ố ạ đ t các chi nhánh, đ i ly phân ph i trên kh p m i ị ị ươ ầ c v trí c a công ty trên th ừ ỷ ồ đây đ ng/năm. Cũng t ườ ệ ươ ng ng hi u Ô tô Tr i tiêu dung Vi t Nam v Th
ả ả ưở ng H i và đã đ x ầ ư ặ ừ ớ l n. T đây công ty đã đ u t ấ ướ ẵ ướ c đ u đã kh ng đ nh đ mi n đ t n ư ố tr c. Đ a doanh s tăng lên 1000 t ng ô tô trong n ườ hình thành trong tâm trí ng H i.ả
ể ở ộ ụ ề ạ Năm 2001: đ m r ng th tr ng tiêu th xe t
ỉ ề ế ậ ẵ i các t nh thành mi n trung ạ i Đà N ng
ị ườ và Tây Nguyên, công ty quy t đingh thành l p Chi nhánh mi n trùn t vào ngày 22/01/2002.
ố ủ
ệ ủ ướ Năm 2003: Th t ể ng chính ph ban hànhqu t đ nh s 177/QDTTG v ạ
ờ ồ ủ ạ ế
ế ứ ể ế
ả ủ
ủ ấ ể ấ ắ ề ả
ộ ầ ả ng c n ế c quy t sách đ
ư ươ ế ề ạ
ộ
ả
ỷ ồ
600 t ờ ế ả i khu kinh t
ạ ườ ớ ầ ả ỉ ề ế ị ế ệ ệ i Vi t Nam đ n năm 2010 – vi c quy ho ch phát tri n ngành công nghi p ô tô t ấ ả ư ế ị ầ t m nhìn đ n năm 2020. Đ ng th i Chính ph đã có quy t đ nh ng ng s n xu t ộ ị ế ị ớ ắ l p ráp xe ô tô theo hình th c CKD1 đ ti n đ n n i đ a hóa. V i quy t đ nh ả ạ ẽ ở Biên Hòa s ph i t m trên c a chính ph , nhà máy s n xu t l p ráp ô tô ị ợ ể ng ng s n xu t đ tìm hi u ngành ngh khác phù h p. Qua kh o sát các đ a ế ượ ạ ể ả ướ ữ c, m t l n n a lãnh đ o công ty đ ra chi n l ph ầ ư ấ ạ ự ầ ư vào lĩnh v c ô tô. Công ty đã m nh d n đ u t vào mãnh đ t qu t tâm đ u t ư ệ ủ ề ế ờ ộ ủ t c a m t Chu Lai anh hùng, nh ng còn quá nhi u c a m t th i chi n tranh ác li ộ ầ ườ ể ắ ữ ng H i đã đ u nghèo khó . Gi a m t vùng cát tr ng mênh mông gió bi n , Tr ạ ệ ấ ắ ộ ư i đây. M t nhà máy s n xu t l p ráp ô tô hi n đ i t đ ng xây nhà máy t ệ ở ả ạ ra đ i mang tên Chu Lai – Tr t m Chu Lai , huy n Núi ng H i t Thành , t nh Qu ng Nam v i g n 38 ha.
ạ
ự ườ ắ
ng H i ệ
Giai đo n 20042008 ả ạ ộ ệ ạ ả i, xe bus.Đ c bi t t ạ ệ ử ặ ạ ả ộ ố ư : Cu i năm 2004, Công ty đã xây d ng xong và đ a ớ ả v i các ấ Chu Lai – tr ề i nhà máy đã có dây chuy n nhúng s n đi n ly và ệ ấ t Nam hi n ơ ệ ấ ng th thu c lo i hi n đ i nh t trong ngành s n xu t ô tô Vi
vào ho t đ ng Nhà máy s n xu t và l p ráp ô tô dòng xe t ườ đ nay.
ằ ế ị ừ ướ ờ ậ ậ ư ể ị Nh m tăng c ng k p th i v n chuy n v t t , thi n
t b t ấ ườ ắ ủ ộ ấ ạ ậ c ngoài nh p ấ ề ể ả v đ s n xu t và l p ráp ô tô nhanh nh t và ch đ ng nh t . Lãnh đ o công ty
ườ ả ớ ng H i v i 2
ạ ả ườ ế ả ấ ọ ậ ế ị đã quy t đ nh táo b o thành l p Công ty tàu bi n Chu Lai Tr chi c tàu Tr ể i 10.000 t n. ng H i Star I và II tr ng t
ể
ằ ể ở ấ ẹ ụ ả ố ồ
ế ộ ị Năm 2005 : đ nh m ngày càng n i đ a hóa,Công ty liên doanh, liên k t ạ i đây đ m các nhà máy ph tùng g m: S n xu t k o, nhà ế ấ ả ớ v i các đ i tác t ệ ơ ồ máy s n xu t ngh ng i ô tô, nhà máy đi n c .
ể Năm 2007: Đ t n
ấ ướ ở ộ ờ ố ầ ố c c ng c và m r ng, đ i s ng nhân dân năng cao kèm theo nhu c u đi l
ỷ ồ ả ấ ở ừ ệ ố c ngày càng phát tri n, h th ng giao thông ngày càng ạ i đ ng m nhà máy s n xu t và 650 t
ạ ạ ị ế ở ệ ượ ủ đ ế ị ấ ớ r t l n. T đó, Công ty qy t đ nh đ u t ắ l p ráp các lo i xe du l ch KIA t ầ ư i khu kinh t m Chu Lai, di n tích 30 ha.
ể ừ công ty TNHH sang Công ty C
Ầ Ổ Ả ố ề ệ
ỷ ồ ể ờ
ầ ư ấ ở
ạ ồ
ưở ữ ứ ớ ớ ổ ƯỜ tăng NG H I v n Đi u l ế ệ đ ng. Trong th i gian này, đ phát tri n vi c phói xe nhanh chóng đ n ề ạ nâng c p các đ i lý xe và m thêm nhi u ư c, năng lên h n 50 đ i lý, Showroom g m phòng tr ng ượ c ng s a ch a xe v i quy mô l n, đáp ng đ
ứ ụ Tháng 4/2007: Công ty chuy n t ầ ph n,mang tên: CÔNG TY C PH N Ô TÔ TR ể lên 680 t ớ v i khách hàng, côg ty đã đ u t ơ ả ướ Showroom trên c n ử ụ ử bày xe, c a hàng ph tùng, x ả ả ữ ụ ử ị d ch v s a ch a , b o trì, b o hành và cung ng ph tùng cho khách hàng.
ạ ự ệ
ạ i Khu kinh t
ầ ư ạ Năm 2008: Bên c nh vi c đ u t ệ ể ơ ở ạ ằ ự ầ ư ở ộ xây d ng Khu đô th m i t ị ố m nh vào lĩnh v c kinh doanh đ a c, ế ả ỳ ớ ổ ị ớ ạ i Tam Phú v i t ng
ầ ư ầ ỷ ồ phát tri n c s h t ng khu công nghi p, m r ng C ng K Hà t ả ở m Chu Lai, Qu ng Nam. Đ u t ố g n 600 t v n đ u t đ ng.
ị ồ ả ự
ệ ự ế ượ ế ố ặ i quy t đ ộ đ c bi
ạ ộ
ể ậ ỷ ồ ự
ề
ừ đ ng xây d ng Tr ả ỉ ươ
ậ ố
ưở ạ
ng, do Th c sĩ Phan Văn Đáo làm Hi u tr ả ườ ầ ọ
ế ị ườ ẳ ớ ớ ừ ơ ấ ế ẳ ồ ồ Năm 2010: Xác đ nh ngu n nhân l c có trình đ là tài s n vô giá , đ ng ệ ọ ả ờ t quan tr ng trong vi c th i gi c bài toán nhân l c y u t ầ ư ả ấ năm 2009, lãnh và phát tri n ho t đ ng s n xu t kinh doanh nên ngay t đ u t ẳ ườ ạ ầ ư ng cao đ ng đ o công ty đã t p trung đ u t trên 100 t ớ ế ở ạ ệ m Chu Lai, t nh Qu ng Nam, v i quy ngh , trên di n tích 16 ha t i khu Kinh t ộ ộ ộ ng Binh và xã h i có mô 2400 sinh viên. Ngày 12/5/2010, B Lao đ ng Th ệ ậ ườ ng và công nh n Ban Giám hi u quy t đ nh s 595/QĐ/LĐTBXH, thành l p tr ườ ệ nhà tr ng ng. Ngày 4/10/2010, Tr ề ả Cao đ ng ngh Chu Lai Tr ng H i đã khai gi ng khóa đ u tiên năm h c 2010 ọ 2011 v i 408 h c viên g m các l p t ấ s c p, trung c p đ n cao đ ng.
ế ị ư ả
ơ ệ ườ ả ấ ể Tháng 4/2010, Công ty đã quy t đ nh gi ổ đ i thành Công ty TNHH MTV C đi n Chu Lai – Tr ể i th ông ty An H ng và chuy n ứ ng H i theo Gi y ch ng
ậ ở ế ạ ố
ầ ư ỉ ố ỹ ư ỗ ấ ả t nh Qu ng ớ ố ượ ng
nh n đăng ký kinh doanh s 4000740675 do S K ho ch và Đ u t Nam c p ngày 22/4/2010, do K s Đ Minh Tâm làm Giám đ c, v i s l CBCNV là 177 ng i.ườ
ế
ự ồ ườ ả ả ờ
ạ ơ ậ ả Tháng 5/2010, công ty đã ti n hành kh i công xây d ng C ng và Khu h u ả ng H i. Đ ng th i khánh thành ệ ồ ư i KCN c khí bao g m: Công ty C Đi n,
ơ ở ệ ầ c n c ng Tam Hi p nay là C ng Chu Lai – Tr ơ ử ụ và đ a vào s d ng ba nhà máy t Công ty C Khí và Công ty gia công thép.
ế ị ổ
ụ ệ
ạ ớ ố ỷ ầ ậ Năm 2011: Tháng 4/2011, Công ty quy t đ nh thành l p Công ty C ph n ấ i Thôn 4, KCN Tam Hi p, Núi Thành, ộ ấ , năng su t 48000 b 11 t
ả ế ỗ ớ ế ư ả ả s n xu t ph tùng ô tô (AUTOCOM), t ầ ư ệ Qu ng Nam, v i di n tích 6000 m2 v i v n đ u t ấ gh m i năm, đ n ngày01/06/2011 đ a vào s n xu t.
ớ ế ể ệ ế ả
ế ị ế ợ ạ ợ ừ ả ấ
Ả
ễ i th “, công ty công thy TNHH SX&LR ô ở ượ c kh i công ấ ắ ả ư khánh thành và đ a vào s n xu t l p
ạ ầ t đ hi u qu k t h p t o l V i tinh th n “ chuyên bi ắ ưở quy t đ nh tách x ng s n xu t và l p ráp ô tô Bus t ƯỜ ộ tô Chu Lai – TR NG H I thành m t nhà máy riêng. Nhà máy đ ế vào tháng 5/2010 đ n thánh 6 năm 2011 l ráp hàng lo t xe Bus
1.1.3. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a công ty
ạ ộ ủ ể ặ
ắ ấ ả
ồ ố ấ ả ứ ữ
ị ụ ả ạ ộ ị ươ ụ ả ạ ng m i ( xe t
ấ ự ầ ư ự
ả ố ồ ố
ị ơ ớ ệ ố ầ ầ ạ
ớ ủ ạ ơ ể
ị ố ướ ệ ệ c th c hi n chi n l
ế ượ ự ổ ự ự ể ậ
ệ ờ
ầ ủ v ng th ph n c a THACO t ắ ệ i Vi ư
ữ ừ ơ ở ạ ầ ụ ụ ấ ệ ả ưỡ ớ ợ ạ
ạ ủ Ngoài ho t đ ng kinh doanh chính c a THACO là s n xu t – l p ráp phân ử ph i, cung ng d ch v b o trì s a ch a và ph tùng ô tô: bao g m s n xu t và ả i và xe buýt); s n xu t và kinh doanh xe du l ch kinh doanh xe th ị và xây d ng đ a (kia, mazda, peugoet), THACO còn tham gia vào lĩnh v c đ u t ớ ố c v i h th ng phân ph i g m 70 showroom tr i dài trên tonà qu c , cùng v i ừ siêu th ô tô c n th , trung tâm TMDV khách s n Gò D u (Tây Ninh), tr m d ng ướ chân THACO Bình Ph c… Đây cũng là h ngs phát tri n m i c a THACO, ừ ử c phát tham gia th nghi m kinh doanh đ a c , t ng b ề ầ ị ri n THACO thành t p đoàn đa ngành ngh t m khu v c ASEAN. S n đ nh ề ạ t Nam chính là nh vaoà n n trong vi c gi ưở ớ ả ng t ng c s h t ng v ng ch c, các showroom tr ng bày đi kèm v i các x ậ ị ệ ị d ch v ph tùng t o s thu n ti n cho khách hàng trong vi c b o d ng xe k nh ế ượ ỳ c kinh doanh linh ho t phù h p v i tình hình k và nh t là nh vào chi n l ự ế ủ ừ th c t ị ữ ạ ự ờ c a t ng giai đo n
ớ ệ ề ả 1.2.Gi i thi u khái quát v công ty ô tô t i
ự ả ờ 1.2.1. S ra đ i công ty ô tô t i:
ả ả i
ữ ấ ắ Hình 1: Công ty s n xu t l p ráp ô tô t vào Khu kinh t
ạ ầ ả ừ nh ng ngày đ u đ u t ự
ề ắ ả ầ ư ấ ườ
́ ̀ ệ ̉
ề ́ ệ ệ ư 2.500 ty đông, công suât ban đ u ạ ồ
ề ề ề ắ
ưở ng: x ng đóng thùng, x
ị ư ườ ấ ự
ả ng các s n ph m xe t
ng. Tháng 5/2011, THACO xu t x ụ
ứ ả ắ ấ ơ ầ ấ ưở ệ ng hi u Thaco Hyundai, đ ng th i tr ệ t Nam s n xu t & l p ráp đ y đ
ươ ả ẩ
i Vi ng m i c a Hyundai Motors. ưở ế Sau m t th i gian phát tri n, đ n nay, các x
ưở ệ ả
t. Năm 2011, phân x ắ ả ấ
ắ ấ
ể ượ ả ả ứ ả ổ ế ở m chu Lai, THACO đã Ngay t ầ ư ệ đ u t xây d ng nhà máy s n xu t và l p ráp ô tô hi n đ i mang tên Công ty ả ủ TNHH SX&LR ôtô Chu Lai Tr ng H i – ti n thân c a nhà máy Thaco T i ̀ ớ ầ 25.000 v i di n tích 36.8 ha, vôn đâu t ị ượ c trang b các dây chuy n công ngh hi n đ i g m: dây xe/năm. Nhà máy đ ả ả i, chuy n hàn cabin xe t i, dây chuy n hàn thân xe bus, dây chuy n l p ráp xe t ớ ệ ề ề ắ ề ơ dây chuy n l p ráp xe bus, dây chuy n nhúng ED, dây chuy n s n; cùng v i h ố ưở ưở ưở ế ạ ưở ng ng hóa ch t, x ng ch t o, x th ng nhà x ứ ể ử ử ự ng th xe, khu v c x lý ki m đ nh và các khu v c ch c năng khác nh đ cượ ả K2700II đã đ ẫ ả ướ i c th i... Tháng 9/2004, m u xe CKD đ u tiên Kia t n ả ẩ ấ ưở i, xe ben, xe xu t x ở ờ ươ ồ chuyên d ng và xe khách mang th ủ ầ ấ ạ ị thành đ n v chính th c và duy nh t t ạ ủ các dòng s n ph m xe th ể ộ ờ tri n thành các công ty chuyên bi c tách ra thành Công ty TNHH MTV s n xu t và l p ráp ôtô khách Tr đ ả H i. Ngày 01/11/2011, Công ty TNHH s n xu t và l p ráp ôt ô Chu Lai Tr H i chính th c đ i tên thành Công ty TNHH MTV SX&LR ô tô t ủ ng c a nhà máy đã phát ấ ng s n xu t xe bus ườ ng ườ ng i Chu Lai
ườ ấ ắ ệ ậ ả ả ả ẩ ả i, xe
ụ ả ấ ả ạ ế ầ Tr ng H i, đ m nh n nhi m v s n xu t, l p ráp dòng s n ph m xe t ben và đ u kéo. Đ n nay công su t nhà máy Thaco T i đ t 50.000 xe/năm.
ả ạ
ồ ề ả ư ưở ng nh : x ấ ắ ng hàn, x
ưở ừ ả ệ ng l p ráp, x
ắ ư ẩ
ả ừ ề ọ i tr ng t
ạ ấ
ể ế
ữ ư ng, v i nh ng u đi m v ạ ệ ử ụ ứ ớ ề , phù h p v i và đi u ki n s d ng t
ượ ộ ề i Vi ị ở ừ t ng đ a bàn khác nhau, đ ng khách hàng
ề ự ớ ệ ố T i Nhà máy Thaco T i, cùng v i h th ng dây chuy n s n xu t, l p ráp ộ ệ ố ưở ưở công ngh cao, đ ng b là h th ng các phân x ng ấ ưở ậ ư ơ ị ể ,... T đây, Thaco đã s n xu t, ng ki m đ nh, kho v t t s n, x ạ ả ị ườ ả ắ i/ben đa d ng v phân khúc, ng các s n ph m xe t l p ráp và đ a ra th tr ả ầ ả ồ ọ ủ 750kg i, xe ben, xe đ u kéo,... t ch ng lo i và t i tr ng, g m xe t ệ ươ ế đ n 40 t n, mang các th ng hi u Thaco Towner, Thaco Forland, Thaco Ollin, Thaco Aumark, ThacoFoton Auman, Thaco Frontier, Thaco Hyundai,...có m t ặ ở ị ườ ầ t tr i v công năng và h u h t các phân khúc th tr ớ ệ ợ ế ả ệ t Nam, đáp ng nhu hi u qu kinh t ủ ượ ố ượ ầ ử ụ c u s d ng c a nhi u đ i t c ọ ưở khách hàng tin t ng l a ch n.
ơ ồ ổ ứ ả 1.2.2. S đ t ch c công ty THACO T i.
ả
ầ ẫ ớ ị ng chi n l c luôn d n đ u th tr
ả ng xe th ệ
ừ
ở ừ ị
ị ườ ẩ ư ữ ủ ầ ử ụ ẩ i s n ph m xe t ề ệ ạ ả ạ ị ườ ả ng đa d ng v phân khúc, ch ng lo i và t
ấ ắ ọ ươ ệ ả ồ ấ t ng đ a bàn kh c nhau . Hi n t ố i, xe ben, xe đ u kéo,… mang các th
SƠĐ Ồ TỔ CH ỨC XƯỞNG LẮ P RÁP
Định biên
: 19 ngườ i
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC TỔ SỬA CHỮA LẠI
Hiện có
: 19 ngườ i
Tổ tr ưởng Tổ sử a chữa Đặng Văn Sơn
Tổ phó Tổ sửa chữa tải nhẹ Đặn g M inh Tâm
Tổ phó Tổ sửa chữa tải nặng Nguyễn Văn Bì nh
Cô ng nhân Sửa ch ữa độ ng cơ, gầm Phạm An h Vũ
C ông nhân Sửa chữa n ội thất Tr ần Vă n N hất
Công nhân Sửa chữa động cơ, g ầm N gô H ùng V ươn g
Công nhân Sử a chữa nội th ất Lê Duy Phướ c
Cô ng nhân Sửa ch ữa độ ng cơ, gầm Bù i T ấn Thàn h
C ông nhân Sửa chữa n ội thất Tr ần Mi nh V ương
Công nhân Sửa chữa động cơ, g ầm N guyễn V ăn Tuấ n
Công nhân Sử a chữa nội th ất Đi nh C ông Đ ức
ượ ừ ế ả ấ ị 500kg đ n 18 t n, đ ọ i tr ng t
Cô ng nhân Sửa ch ữa độ ng cơ, gầm Nguyễn Văn Dũng
C ông nhân Sửa chữa n ội thất Lê Đình Đ iện
Công nhân Sửa chữa động cơ, g ầm B ùi Văn Hiếu
Công nhân Sử a chữa nội th ất Nguyễn Hữ u Lư ợng
Cô ng nhân Sửa ch ữa độ ng cơ, gầm P hạm Vi ết Dũng
C ông nhân Sửa chữa động cơ, gầm Lê H uỳnh C hung
Công nhân Sửa chữa động cơ, g ầm Ng uyễn V ăn Trườ ng
Công nhân S ửa chữ a động cơ, gầm H ồ V ĩnh Lai
1
ẩ 1.2.3. Các dòng s n ph m: ạ ươ ế ượ ướ ng m i , V i đ nh h ị ị ạ t và đ nh v snr THACO luôn tiên phong sáng t o ra nh ng s n ph m u Vi ố ượ ề ứ ẩ ng khách ph m theo t ng phân khúc, đáp ng nhu c u s d ng c a nhi u đ i t ượ ả c Thaco s n hàng i, ben đ ủ ả ạ i xu t, l p ráp và phân ph i ra th tr ầ ng hi u Thaco tr ng , bao g m xe t Towner, Thaco Forland, Thaco Ollin, Thaco Aumark, Thaco Auman, Thaco ị c đ nh v theo các Frontier, Thco Hyundai, t phân khúc.
ả ọ ẹ ướ ồ Phân khúc t i nh máy xăng t i 1T: g m Thaco Towner 800
SƠĐ Ồ TỔ CH ỨC XƯỞNG LẮ P RÁP
Định biên
: 48 ngườ i
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC TỔ LẮP RÁP KHUNG GẦM T ẢI N ẶN G
Hiện có
: 48 ngườ i
Tổ lắp
Tổ tr ưở ng ráp khu ng g ầm tả i nặ ng Ngô Qu ang Đứ c
Tổ lắp
T ổ ph ó ráp khu ng g ầm tả i nặ ng Cao Vă n Vư ơn g
C ông nh ân
C ông nhâ n
Cô ng n hân Ráp cầu sa u bê n trá i
C ông nhâ n Rá p ố ng h ơi c ầu s au
iệu
R áp ố ng dầu
ly h ợp
Rá p b ình d ầu
trợ l ực
Côn g nh ân Rá p hộ p lá i vào khu ng g ầm Ngu yễn T hái Vươ ng
Ung Du y Sư
Trần Hữ u C ông
Cô ng nhâ n Ráp nụ báo nhi ên l đ ộng cơ T rần Văn Tru ng
vào kh ung gầm Ng. Ph ươ ng N gu yễn
Bù i Vă n M inh
Côn g nh ân Rá p ch ân c abin bê n ph ải
Cô ng n hân R áp cầu sau bên ph ải
C ông nhâ n Ráp ống h ơi c ầu t
rước ,
Cô ng nhâ n Rá p c hân độn g cơ
Tô V ăn H oà ng
Ng uyễ n Q uốc Vũ
ố ng h ơi c òi N guy ễn C hí T rì nh
Do ãn Bì nh
C ông nhâ n Rá p ố ng h út lọ c gi ó, m áy n én Phạ m V ăn Q uế
C ông nh ân R áp đi ện độ ng c ơ bê n t rá i Đỗ Qu ang Võ
Côn g nh ân
Cô ng n hân
C ông nhâ n
Rá p ch ân c abi n bê n trá i
Rá p ốn g hơi
lên cab in
C ông nhâ n R áp két n ướ c bê n trá i
lốp d ự p hòn g
B ùi T han h Đ ức
Rá p đ òn l ái dọ c, ổ qu ay Trư ơn g Cô ng Hậu
Trần Đă ng V ăn
Cô ng nhâ n Rá p ốn g hơ i v ào b ầu h ơi t hắn g Phạ m D uyê n
N guy ễn Trườ ng Hiệ p
C ông nh ân Ráp điệ n độ ng c ơ bên ph ải Đ ống Qu ốc V ươ ng
C ông nh ân
Côn g nh ân Rá p nh íp tr ước bên ph ải
Cô ng n hân R áp d ây đ iện khu ng g ầm
C ông nhâ n Ráp hộp s ố và o độ ng cơ
C ông nhâ n R áp k ét n ước bên ph ải
trợ l ực
rái
Cô ng nhâ n R áp k ẹp ống hơi m áy nén
R áp ố ng d ầu bê n t rá i
Võ N hư Côn g
b ên t Ng uyễ n V ăn T ình
Đặn g V ăn Đ ạt
P hạm Đì nh N am
N guy ễn X uân Th ảo
Huỳ nh V ăn Anh
Côn g nh ân
Cô ng n hân
C ông nhâ n
Cô ng nhâ n
C ông nh ân
C ông nhâ n
Rá p n híp t
rướ c bê n trá i
Rá p ốn g d ầu ly hợ p
gió,
trợ l ực
P hạm Viế t Ph úc
R áp d ây đ iện khu ng g ầm bê n p hải Trầ n Cô ng Khư ơng
Rá p d ây lừ a, dây số, b ơm ben Ngu yễn Cao Sỹ
Đo àn Minh Vư ơng
R áp ống hút ch âm nhớ t độ ng c ơ Phạ m B ảo Đ ang
R áp ố ng d ầu bên phả i N guy ễn Tha nh T ú
Cô ng nhâ n
Côn g nh ân Ráp nh íp sa u
Cô ng n hân Ráp còi đi ện , r ờ le đ ề
C ông nhâ n lực,
Rá p lọ c gió
C ông nhâ n Rá p ố ng g iảm tha nh
R áp b ơm tr ợ c ánh quạ t độ ng c ơ
C ông nh ân R áp c ao s u gố i ch ân c abin
Đ ặn g Vă n Đ ức
C hâu Ngọ c G iỏi
L ươ ng T hế V inh C ông nhâ n
Đà o Tr ườ ng G ian g Cô ng nhâ n
Côn g nh ân Ráp cầu tr ước bên t rá i
Cô ng n hân Rá p bầ u h ơi ch ính
Đinh Qu ốc B ảo C ông nhâ n Rá p b ầu g iảm tha nh
Ngu yễn Văn Hò a C ông nh ân Ráp đò n lá i dọc
Rá p ốn g hơi máy nén
Ráp độ ng c ơ vào khu ng g ầm Trần Hữ u Q uý
Ng uyễ n Đ ình Vi ệt
Ngu yễn Vă n Qu ang
Ng uyễ n Qua ng N gọc
Trầ n Tr ung Tiên
P hạm N gọc Điề n
Côn g nh ân Rá p cầ u tr ước bên phả i
Cô ng n hân Rá p bầ u h ơi th ắng
ả ọ i tr ng d ả ọ
Ôn Đ ình Ngô n
H uỳn h V ăn T ài
C ông nh ân Rá p c hân than h g iằng ca bin N guy ễn Ngọ c M ến
C ông nhâ n R áp c hân bà n đạ p l ên x u ống T rần Tuấ n
1
ả i tr ng 800kg), Thaco Towner 990 (t (t i tr ng 990kg)
SƠĐ Ồ TỔ CH ỨC XƯỞNG LẮ P RÁP
Định biên
: 27 ngườ i
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC TỔ LẮP RÁP HOÀN T HIỆN T ẢI NẶNG
Hiện có
: 27 ngườ i
Tổ
trưởng
Tổ lắp r áp ho àn thiệ n t ả i nặng
N guyễ n Đức Tân
Tổ phó
Tổ lắp r áp ho àn thiệ n t ả i nặng
Nguyễ n Lang
C ông nh ân Ráp cần s ố vào c abin
Cô ng nh ân R áp đèn pha b ên phả i
Công nhân Ráp đ èn lái
C ông nh ân tr ục l á i,
R áp áp
Côn g nhân Rá p chân đòn bẩ y, kết n ối cabi n vào k hung gầm
C ông n hân Ráp dây ga , d ây tắt động cơ, ch âm nh iên l iệ u
c hỉ nh cử a
Nguyễ n Văn Tiên
Hu ỳnh V ăn Tướ ng
Phạ m Vi nh Hạnh
Phạ m Ng ọc Duẫ n
Nguy ễn Du y Phư ớc
Lê Đ ức Vin h
Côn g nhân Rá p tấm cách n hi ệt,
C ông nh ân Rá p ống dầu l y hợp
C ông nh ân Ráp bàn đ ạp, vè hôn g
Cô ng nh ân R áp l ốp sau b ên tr ái
C ông n hân Ráp khung bảo v ệ
Công nhân Rá p nắp đèn la phông,
ống h ơi t hắn g tay
cabin bên t
rái
vè chắn bùn
n ắp bì n h dầu c ôn
Phùng Văn T hành
Ngu yễn Tấ n Vũ
Ngu yễn Th anh H ưng
Lê Qu ang Tâ m
Võ Min h Khán h
Ng uyễn Quang Công
Côn g nhân
C ông nh ân
C ông nh ân
Cô ng nh ân
C ông n hân
Công nhân
Ráp đò n bẩy cabin ,
Rá p t hùn g đồ n ghề
Ráp bàn đ ạp, vè hôn g
R áp lốp sau b ên phả i
Ráp cả n t rướ c
Ráp l ốp dự phòn g,
tay lậ t cabin Ngu yễn C ông Ng uyên
Đặn g Tấn Nhựt
cabin bên p hải Lê V ăn Na m
Ngu yễn K im Hải
Nguyễ n Hữu Thôn g
xả g ió Un g Nho Luật
Côn g nhân
C ông nh ân
C ông nh ân
Cô ng nh ân
C ông n hân
Công nhân
Rá p thùn g nhi ên liệu
Ráp b ình điệ n
Ráp đèn p ha bên t rái
Ráp l ốp t rướ c
Rá p vè ch ắn bù n
Rá p ga lă ng
Phan T ấn Trư ờng
Ng uyễn V ăn Cư ờng
D ương Viết Hó a
Bùi
Văn T ính
Ng uyễn V ăn Vạ n
Ngu yễn Vă n Dũn g
Công nhân Rá p ống hơi
t ừ khung gầm lê n cabi n
H ồ Đình Chươ ng
1
ổ ể Hình 2: Hình t ng th xe Thaco Towner800
ầ ừ ẹ ả i nh máy d u t 1 – 1,5T: g m Thaco Frontier 125 (t i
Phân khúc t ấ ọ ả ọ ấ ả tr ng 1,25 t n) và Thaco Frontier 140 ( t ồ i tr ng 1,4t n).
ổ ể Hình 3: Hình t ng th xe Thaco Frontier 125
ả ọ ừ i tr ng t
Phân khúc t ầ ấ ả ọ ừ 2 – 7T g m: Thaco Forland 3,45 – ồ 1 – 18T g m i tr ng t
ả i trung t ộ ố ụ ừ ả ọ ồ 7 t n (xe 2 c u và xe có h p s ph ); phân khúc xe ben t Thaco Forland ben t i tr ng t 1– 10T
ổ ể Hình 4: T ng th xe Thaco Forland
ể ổ Hình 5: Hình t ng th xe Thaco Ollin
ả ọ ừ Thaco Aumark t i tr ng t 1,98 – 4,5T; Thaco Hyundai HD65, HD72,
ả ọ ừ ứ i tr ng t 12 – 18T (công th c bánh xe 6x4,
HD550, HD750. Thaco Hyundai ben t 8x4).
ể ổ Hình 6: Hình t ng th xe Thaco Hyundai HD270
ả ọ ừ ồ Phân khúc t ầ 8 – 18T và xe đ u kéo: g m xe t i tr ng t
i n ng t ừ ả ọ ứ ả ặ i tr ng t
ấ ứ ầ
ứ ả ặ i n ng 8 – 18 t n (công th c bánh xe 4x2, 6x2, 6x4, 8x4) và Thaco Auman t xe đ u kéo Thaco Auman (công th c bánh xe 6x4); Thaco Auman 13 – 18T (công th c bánh xe 6x4, 8x4).
ổ ể Hình 7: Hình t ng th xe Thaco Auman C34
Ớ
Ệ Ổ
ầ Ph n II.
GI
Ề
I THI U T NG QUAN V ƯỞ
Ắ NG L P RÁP
X
ơ ồ ổ ứ ưở
ắ
2.1 S đ t
ch c x
ng l p ráp:
ơ ồ ổ ứ 2.1.1. S đ t ch c:
Quản đốc Xưởng lắp ráp Võ Lên
Nhân viên Kế hoạch
Chuyên viên Hành chính
Chuyên viên Thống kê CCDC, QTSH
Nguyễn Cao Ta
Chuyên viên Kỹ thuật Võ Đức Vinh Nguyễn Lang (K)
Phan Thị Bích Tám
Trịnh Duy Trung
Chuyên viên Thống kê, cấp phát xăng dầu Lê Thiên Tú
Nhân viên Phục vụ thừa hành Nguyễn Thị Hà Nguyễn Thị Khách
Tổ trưởng Tổ sửa chữa Đặng Văn Sơn
Chuyền trưởng Chuyền lắp ráp tải nhẹ Lê Hữu Lợi
Chuyền trưởng Chuyền lắp ráp tải nặng Thái Cao Lưu
Chuyền Trưởng Chuyền lắp ráp nội thất Hồ Thanh Tịnh
Tổ trưởng Tổ lắp ráp khung gầm tải nhẹ Trần Quốc Nhật
Tổ trưởng Tổ lắp ráp khung gầm tải nặng Ngô Quang Đức
Tổ trưởng Tổ lắp ráp nội thất tải nhẹ Lê Văn Hạnh
Tổ trưởng Tổ lắp ráp hoàn thiện tải nhẹ Lê Văn Quang
Tổ trưởng Tổ lắp ráp hoàn thiện tải nặng Nguyễn Đức Tân
Tổ trưởng Tổ lắp ráp nội thất tải nặng Nguyễn Văn Vương
ệ
ụ 2.1.2. Ch c năng nhi m v : Ban qu n lý x ng :
ứ ả ứ
(cid:0) ườ ừ ủ ạ ơ ị
ưở + Ch c năng : Là ng ề ệ ạ ộ ệ ấ ả ả
ậ i giúp vi c, th hành l nh c a lãnh đ o đ n v trong ệ vi c đi u hành ho t đ ng s n xu t và qu n lý công nhân viên ủ ộ c a b ph n
(cid:0) Tham m u cho ban lãnh đ o và b ph n k thu t – công ngh v
ậ ỹ ạ ư
ộ ệ ứ ả ệ ề ấ ch c s n xu t
ậ
ậ ứ ổ ổ ệ vi c thay đ i quy trình công ngh , cách th c t ủ ộ c a b ph n. ụ ệ + Nhi m v :
(cid:0) ạ ệ ướ
ự
ậ ế ệ ự ị Tham m u và ch u trách nhi m tr ả ứ ứ
ả ẩ ế ẩ ng s n ph m, năng
ạ ộ ươ ể ng án ho t đ ng theo lĩnh
ầ ả
ạ ấ ộ
ề ề ể ả ự ạ ể ế ả ệ ụ ủ ộ ứ ể ộ ả i các chuy n đ đ m b o ti n đ s n
ư ề ổ c Ban Lãnh Đ o v t ầ ệ ả ấ ả ch c th c hi n s n xu t, láp ráp và b o qu n xe bán thành ph n (cid:0) Nh n k ho ch s n xu t, t ấ ổ ề ả ạ ch c đi u hành th c hi n k ấ ả ạ ỹ ấ ượ ậ ả ho ch s n xu t đ m b o k thu t, ch t l ạ ấ ướ c lãnh đ o nhà máy. su t tr (cid:0) Xây d ng các đ án phát tri n, ph ề ự ự v c chuyên môn, nghi p v c a b phân. (cid:0) Đào t o nhân s đ đáp ng nhu c u s n xu t ấ ự ể (cid:0) Đ xu t tham gia xét tuy n lao đ ng (cid:0) Đi u chuy n nhân s t ề x t.ấ
(cid:0) ế ế ả ạ ổ ộ ự T ng k t đánh giá k t qu ho t đ ng theo các lĩnh v c
chuyên môn c a x ng.
(cid:0) ụ ả ưở ệ ứ T ch c th c hi n các ch c năng, nhi m v c u x
ủ ưở ệ ự ạ ổ ứ ị ủ ờ ị
ng theo quy đ nh c a lãnh đ o nhà máy, k p th i nhanh chóng đúng quy trình, quy đinh.
(cid:0) ệ ấ ị ả Theo dõi, giám sát tình hình s n xu t và ch u trách nhi m v ề
ậ ắ ề ỹ
(cid:0) ớ ộ ẫ ố ợ các v n đ k thu t phát sinh trong quá trình l p ráp. ỹ ậ
ấ ượ ậ ệ ử
K thu t x
ỹ
Ph i h p v i các b ph n liên quan, phòng k thu t, phòng ả ả qu n lý ch t l ng tìm bi n pháp x lý các khó khan trong s n xu tấ ậ ưở ng : ứ + Ch c năng :
(cid:0) ạ ưở ư ề ỹ ề Tham m u cho lãnh đ o x ậ ấ ng v các v n đ k thu t
ỗ ử ắ ạ i phát sinh trong quá trình l p ráp t i các
ụ ỹ ệ ậ
c giao. ế ị ế ạ ệ ụ + Nhi m v : (cid:0) Ki m soát và x lý l ể chuy nề (cid:0) Hi u rõ lĩnh v c chuyên môn, nghi p v k thu t có liên quan ự ể ầ ệ ượ ế đ n ph n vi c đ (cid:0) Vi t quy tình, thi ừ t b dung cho t ng công đo n
(cid:0) ồ ỹ ậ ừ ế ậ ả ộ Ti p nh n thông tin, ph n h i k thu t t các b phân liên
quan.
(cid:0) ả
ắ ề ế ậ
ổ ả ế ậ ộ ợ ậ ủ ạ ế ỹ t k thu t c a các lo i xe l p ráp, t ng h p Tham gia c i thi ế ế ả ế ẽ ả và thi t k c i ti n dây chuy n, c i ti n côg t l p các b n v thi ấ ủ ụ ụ ụ ả ụ ụ c , d ng c ph c v s n xu t c a các anh em trong b ph n.
ạ ế
K ho ch : ứ + Ch c năng :
(cid:0) ệ ự ế ề ạ
ệ + Nhi m v :
(cid:0) ế ể ế ậ ạ ả ấ Theo dõi th c hi n k ho ch do công ty đ ra. ụ Ti p nh n và tri n khai k ho ch s n xu t cho b ộ
ph nậ
(cid:0) ấ ủ ư
ả ộ ả
(cid:0) ạ ế ể ề ậ ư ế ự D a trên k ho ch s n xu t c a công ty tham m u cho ọ ưở lãnh đ a x Theo dõi v t t
ấ ấ ậ ờ ị ắ , linh ki n thi u trong quá trình l p ráp ờ ể ộ
ệ ạ
(cid:0) ấ ng đ đi u đ tình hình s n xu t ệ ể ị đ k p th i xu t các b ph n liên quan cung c p k p th i đ ế hoàn thi n giao xe theo đúng k ho ch. ấ ả ả ế ạ Báo cáo k t qu s n xu t cho ban lãnh đ o và phòng k ế
ứ + Ch c năng:
ạ ố ấ ả ho ch s n xu t Th ng kê :
(cid:0) ậ ư ổ ẩ ả ợ T ng h p v t t ắ và tính toán giá thành s n ph m l p
ụ ráp. ệ + Nhi m v :
(cid:0) ệ ố ấ ả ả ị Tính toán chi phí s n xu t theo h th ng qu n tr song
hành.
(cid:0) ố ắ ổ Th ng kê, t ng h p v t t ẩ ậ ư thành ph m l p ráp, thành
ẩ ố
(cid:0) ế ị ụ ắ ợ ề ổ ợ ph m thùng, l p, bình c quy. ụ ụ ồ t b , d ng c , đ ngh ph c Qu n lý, t ng h p các thi
ả ấ ụ ả v s n xu t.
(cid:0) ụ ụ ả ấ ấ
ầ ắ
ụ ệ Theo dõi , cung c p nhiên li u phh v s n xu t, ph c ạ ụ v nhu c u đi l i trong khu l p ráp ưở ng : Hành chính x
+ Ch c năng :
ứ
(cid:0) ả ạ ộ ậ ệ Qu n lý công vi c hành chính t i b ph n.
(cid:0) ế ộ ự ệ ố ớ ườ Th c hi n các ch đ chính sách đ i v i ng i lao
đ ng.ộ ụ ệ + Nhi m v :
(cid:0) ự ả ả Theo dõi, qu n lý tình hình nhân s tang, gi m t ạ ộ i b
ph n.ậ
(cid:0) ự ằ ơ
(cid:0) ậ ế ộ
(cid:0) ả ỳ ủ ộ ẩ
(cid:0) ợ ị Báo cáo nhân s h ng ngày cho hành chính đ n v . ộ ầ ấ L p k hoahcj và yêu c u c p phát b o h lao đ ng, ậ Văn phòng ph m hàng tháng, hàng k c a b ph n T ng h p và báo cáo lên phòng nhân viên nhân s gi ự ả i
ổ ế ộ ế ộ
ứ + Ch c năng:
ụ ụ ừ quy t ch đ cho cán b công nhân viên Nhân viên ph c v th a hành :
(cid:0) ữ ự ưở ệ Gi gìn v sinh khu v c x ng
ụ ệ + Nhi m v :
(cid:0) ị ướ ố
(cid:0) ự ệ ưở ẩ Chu n b n c u ng cho anh em công nhân viên ệ Làm v sinh công nghi p trong khu v c nhà x ng bãi
ưở ng :
ứ xe ề Chuy n tr + Ch c năng :
(cid:0) ư ạ ẫ ự ề ng các v n đ nhanh s và
ề ả
ụ ưở Tham m u cho lãnh đ o x ấ ậ ủ ỹ k thu t c a dây chuy n s n xu t ệ + Nhi m v :
(cid:0) ậ ệ ự ế ạ ch c th c hi n hoàn thành k ho ch đ ượ c
giao t
(cid:0) ể ả ẩ ng s n ph m làm ra ng và ch t l
ổ Nh n và t ạ ưở ừ lãnh đ o x Ki m tra s n l ặ
(cid:0) ể ề ấ ứ ng. ấ ượ ả ượ ụ trong ngày, ho c trong ca mình ph trách. ể ề Theo dõi nhân s trong chuy n và có th đ xu t tuy n
(cid:0) ọ ị ố ả Ph n ánh k p th i cho qu n đ c m i tình hu ng phát
ả ấ ả ố ế ượ i qu t đ c.
ự ặ ắ ự ụ d ng ho c c t nhân s . ờ ả sinh trong quá trình s n xu t mà hình không gi T tr ng :
ứ ổ ưở + Ch c năng :
(cid:0) ả ổ ứ ổ ứ ấ ủ ổ ạ ộ ả Qu n lý, t ch c t ch c ho t đ ng s n xu t c a t
ụ ệ + Nhi m v :
(cid:0) ả ế ị ồ ề ủ ổ Qu n lý thi t b đ ngh c a t
(cid:0) ộ i t
(cid:0) ệ ậ ố ế ợ ậ ư ự ạ ổ trong vi c giao nh n và b trí
ụ
(cid:0) ề Phân công đi u đ nhân s t ớ K t h p v i kho v t t ề ắ ph tùng trong dây chuy n l p ráp. ẫ ỏ ướ ệ ả ế i quy t các khó
ấ ả viên trong công vi c. Gi ấ khăn đ t xu t x y ra trong quá trình s n xu t.
(cid:0) H ng d n t ộ Ph i h p cùng hành chính x
ổ ắ ả ưở ố và th ng kê l ả ng theo dõi ngày công cho ẩ ượ ng s n ph m l p ráp
ố ợ các thành viên trong t ủ ổ c a t trong ngày
ơ ồ ổ ứ ề 2.1.3. S đ t
ch c chuy m trim: ơ ồ ổ ứ ổ ch c t a. S đ t trim HYUNDAI KIA:
ơ ồ ổ ứ ổ b. S đ t ch c t trim FOTON:
2.1.4 S ờ ồ ổ đ t ch c ứ chuy n ề ả i trung t i ả và t n ng:ặ
a. S đơ ồ ứ ổ ch c t tổ Chassis:
ơ ồ ổ ứ ổ b. S đ t ch c t Final:
ơ ồ ổ ứ ề ả 2.1.5. S đ t ch c chuy n t ẹ i nh :
ơ ồ ổ ứ ổ a. S đ t ch c t Chassis:
b. S ơ đ ồ ổ t ch cứ ổ t
Final:
ơ ồ ổ ứ ữ ữ ạ ch c s a ch a l i:
2.1.6. S đ t
Ầ
Ầ
Ắ
PH N III. CÂN BĂNG L P RÁP KHUNG G M
FOTON AUMAN D240
ắ
ẩ
ả
ườ i ta th ỗ
ề ạ ấ ủ
ề
ả
ờ ấ ả
ớ ự
ả
ấ
Ngày nay, nh m ằ nâng cao năng su t ấ ấ ả s n su t, rút ờ ng n th i gian hoàn ườ ắ thành s n ph m, ng ng chia quy trình l p ráp ra ề ề i chia ra thành thành nhi u dây chuy n. M i dây chuy n l ỗ ạ ạ nhi u tr m. Tuy nhiên, th i gian s n xu t c a m i tr m là khác nhau, nên năng su t s n xu t gi m so v i d tính.
ự ể
ằ
ế ề
ấ
Nh m nâng cao s hi u bi
ượ
ự ậ ừ
ắ ả t v quy trình s n xu t và l p ướ ng
c anh Võ Lên h
ợ ệ ụ ớ
ệ ổ ề
ráp, trong đ t th c t p v a qua em đã đ ẫ d n nhi n v câ 3.1 Gi
i thi u t ng quan v xe Foton Auman D240
ậ : Xe ben Foton, tay lái thu n 6x4. Lo i xeạ
ệ Nhãn hi u: Thaco Auman D240
ấ ứ ắ ạ Xu t s : L p ráp t i Công ty TNHH SX và LR ô tô Chu Lai Tr ườ ng
H iả
ậ ủ ố ỹ Các thông s k thu t c a xe:
(cid:0) ộ ơ Đ ng c :
(cid:0) ạ ộ ằ ơ
(cid:0) Dung tích xylanh: 9.726 (cc)
ướ ạ Lo i đ ng c : Diesel 4 kì, 6 xylanh, tăng áp, làm mát b ng n ằ c, làm mát b ng khí n p
(cid:0) Đ ng kính x hành trình piston: 126 x 130 (mm)
ườ
(cid:0) Công su t c c đ i/ t c đ quay: 290/2200 ( Ps/(vòng/phut))
ấ ự ạ ố ộ
(cid:0) Mômen xoan trên t c đ quay: 1.160/1.200 (Nm/(vong/phút))
ố ộ
(cid:0) ượ ọ Tr ng l ng:
(cid:0) ượ ả ọ Tr ng l ng không t i: 10.870 (kg)
(cid:0) ả ọ T i tr ng :13.000 (kg)
(cid:0) ượ ộ ọ Tr ng l ng toàn b : 24.000 (kg)
(cid:0) Kích th
ướ c xe:
(cid:0) ướ Kích th c bao ngoài (DxRxC): 7.780x2.500x3.070 (mm)
(cid:0) Kích th ướ ọ c l t lòng thùng (DxRxC): 5.100x2300x920 (mm)
(cid:0) H p s : s sàn, 8 ti n, 1 lùi.
(cid:0) L p xe: ố
ộ ố ố ế
(cid:0) ướ Tr c: 11.0020
(cid:0) Sau :11.0020
(cid:0) Đ c tính c a xe:
ủ ặ
(cid:0) ả Kh năng leo dóc: 53.1%
(cid:0) ấ ớ Bán kính vong quay l n nh t 9,1 (m)
(cid:0) ố ộ ố T c đ t i đa 92 (km/h)
(cid:0) ệ ắ 3.2 Quá trình l p khung
Dung tích nhiên li u 230(lít) ẩ ướ c khi chu n hóa. ầ g m tr
ổ công
ả Mô t ệ vi c chính ấ ị ả Nh p s n xu t (phút/sp) Nhân s hi n ữ ạ ạ h u t ự ệ i tr m
ạ
ờ T ng th i ệ ự gian th c hi n ệ ạ i công vi c t tr m (phút) 47’50” Ráp Balance 16’54” 3
SUP BALANCE SUP NHIP 18’17’’ 6 104’15”
KG1 18’7” 5 86’03”
ướ
KG2 17’58” 5 69’48”
KG3 18’28” 6 99’22”
KG4 18’7” 2 35’
Ráp nhíp, box lái Ráp c u ầ ầ tr c, c u sai, dí Ráp dây đi n ệ chassis, r leơ ệ ố Ráp h th ng ố ơ ng h i ẹ ố ầ K p ng d u, ơ ố rút ng h i ộ ố ENGINE SUB Ráp h p s , ly 18’23” 5 85’43”
KG5 17’46” 3 51’19”
KG6 17’59” 4 66’22”
KG7 18’16” ố c, 6 100’12”
KG8 16’11” 6 90’15”
ấ QC 17’32” 1 17’32”
2
h pợ ơ ộ Ráp đ ng c vào chassis ớ ố Ráp ng nh t ợ ự tr l c, các ố đăng, đ ng s ướ Ráp két n ẹ tà v t, bình ợ ự ầ d u tr l c lái Châm nh t, ơ ệ ố ráp h th ng khí th iả ể Ki m tra ch t ngượ l ả Qu n lí, giám sát nhân sự
Ề Ổ T /CHUY N NGƯỞ TR T NGỔ 214’17” 54 835’59”
26
ấ ự ả Năng l c s n xu t/8h (xe)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 1
ấ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28”
ạ Tên tr m/ Công đo n: RÁP BALANCE
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 3
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 120
120 1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2 170
Câu chassis vào giá
3 244
Câu Balance ị vào v trí ráp
4 274
ố Gá đai c lien ế k t, bôi keo
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 15’28”
5 120
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 120 2
ế 6 Si t đai ôc 572
7 132
ể Ki m tra làm d uấ
ậ 8 L t chassi 70
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 16’54”
ổ ờ 6’ 43’16”
ờ ạ ạ 47’50’’
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 2
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: SUB NHÍP
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 6
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 60
120 1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2 170
ẩ C u chassis vào giá
3 444
Ráp box lái vào chassi
4 201
ố Ráp m c kéo tr cướ
5 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’45’’
6 60
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
7 210
Ráp pat chân máy tr cướ
8 193
Ráp pat chân máy sau
9 192
Ráp pat h p ộ số
10 252
ả
Ráp phu t ộ ấ gi m ch n vào chassis
11 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 18’17’’
12 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 2
ắ 13 62 ằ L p Pat d n
ượ 14 217 t
ắ L p má tr nhip
ố 15 201
ắ L p su g i c uầ
16 161
ắ L p móc kéo sau
ầ 17 121
ắ L p Pat b u ơ h i sau
18 37
ỡ Bôi m má tr tượ
19 70
ể Ki m tra làm d uấ
ờ ổ T ng th i gian 17’39”
20 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
21 175
ướ Ráp nhíp tr c bên tài
22 152
ẩ ấ
Ráp phu c ộ gi m ch n vào nhíp bên tài
23 186
ướ ụ Ráp nhíp tr c bên ph
24 161
ấ ả
25 70
Ráp phu c ộ gi m ch n vào nhíp bên phụ ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 15’34’’
26 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
27 253
Ráp nhíp sau bên tài
28 271
Ráp nhíp sau bên phụ
29 251
ằ Ráp các thanh ầ gi ng c u
30 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 17’15’’
ổ ờ 10 92’9’’
ờ ạ ạ 104’9”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 3
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: KG 1
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 5
ờ S l
ộ TT
N i dung công vi cệ ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 3
3 51
ướ c vào
4 50
ị
5 101
6 42
7 201
Di chuy n ể ầ c u tr ị v trí Di chuy n ể ầ c u sau vào v trí ụ Gá tr c cac đăng vào c u ầ sau Di chuy n ể chassis vào v ị trí l pắ ắ ầ L p c u sau vào chassis
8 161
9 191
ầ ằ ắ ầ L p c u ướ c vào tr chassis Ráp các thanh gi ng vào c u
10 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 17’37”
ẩ 11 ậ ư 70
ụ Chu n v t t d ng cụ
120
ể 1 12 71
ắ Di chuy n dí ị vào v trí l p
13 42
Di chuy n ể chassis vào v ị trí
ố 14 Gá gi i nhíp 81
15 201
Ráp dí vào chassis
16 261
Ráp bulong ch Uữ
17 80
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 16’16”
18 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
ể 19 71
Di chuy n dí ị vào v trí ráp
20 42
21 201
Di chuy n ể chassis vào v ị trí Ráp dí vào chassis
22 205
ữ Ráp bulong ch U bên tài
23 191
24 70
Ráp Bađ ơ xong vào box lái ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 16’56”
ổ ờ 76’03” 10’
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút)
ờ ạ ạ 86’03”
ổ T ng th i gian/tr m(công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả ầ i
ề ộ ắ ổ ạ
ắ ả ặ i n ng ấ 28”
ạ ạ ố ượ ự ổ X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ Lo i xe: AUMAN D240/W90 T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 4 Tên tr m/ Công đo n: KG 2 T ng s l ạ ố ạ ng nhân s : 5
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
120 1
2 331
3 361
4 70
ờ ổ T ng th i gian th c hi n 15’52”
5 70
ị ậ ụ N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t ắ B n bulong ụ nói tr c các đăng ắ B n bulong thanh gi nằ ể Ki m tra làm gi uấ ệ ự ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 2
6 71
7 62
8 72
9 189
10 151
12 131
cướ
13 14 102 110
ổ T ng th i gian th c hi n 18’33”
ờ 15 70
ị ậ ụ Ráp dây đi n ệ cướ chassis tr Ráp dây mass vào chassis Ráp dây c u ầ chì ụ Ráp c m 6 Relay chia ệ đi n vào chassi Ráp các dây ế ả c m bi n Ráp còi đi n ệ tr Ráp dây còi ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
213 16
73 17
121 18
192 19
131 20
90 21
Ráp dây đi n ệ phía sau Ráp su lót chassis Ráp còi báo lùi Rap pat dây đi nệ Ráp dây đèn dáo lùi ể Ki m tra làm d uấ ự 16’50”
ổ ổ ờ ờ 8’00” ệ 61’48”
ờ ạ T ng th i gian th c hi n T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (phút) 69’48”
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ầ ậ ưở ả i
ổ ạ ề ộ ắ
ắ ả ặ i n ng ấ 28”
ự ổ ạ T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 5 Tên tr m/ Công đo n: KG 3 T ng s l ạ ố ạ ng nhân s : 6 X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ Lo i xe: AUMAN D240/W90
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2
120
2 69
3 78
ẳ
4 53
ắ
5 93
ơ 6 62
7 61
8 73
9 81
10 72
12 31
13 112
14 33
15 100
Ráp van x , ả nút bít vào bình h iơ Ráp van th ng vào bình h i ơ ướ c và sau) (tr Ráp bình h i ơ ướ th ng (tr c và sau) vào giá bình đi nệ Ráp pat b u ầ ơ h i locke vào giá bình đi nệ ầ Ráp b u h i locke vào pat ắ ầ b t b u locke Ráp pat giá bình đi nệ ứ ầ Ráp b u ch c năng vào giá bình đi nệ Ráp van phân ố ph i và bình tách mẩ ế ố Ráp ng k t ộ ố n i các b ph nậ Di chuy n ể ơ ầ ụ c m b u h i ầ ụ Ráp c m b u ơ h i vào chassis Ráp các ng ố ơ h i vào co ể Ki m tra đánh d uấ
ổ T ng th i gian th c hi n 18’28”
ờ 16 70
ị ậ ụ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 17 172
ng h i chính
18 352
19 191
20 70
16’15”
21 70
ị ậ ụ Ráp co vào ố ơ Ráp co vào búp sen dí ướ ụ tr c tài, ph ế ố ố K t n i ng ơ h i vào búp c ướ sen dí tr tài, ph .ụ ể Ki m tra làm d uấ ờ ổ T ng th i gian th c ự hi nệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
22 134
ắ
23 171
24 292
25 70
ổ T ng th i gian th c hi n 14’17”
ờ 26 70 1
ị ậ ụ Ráp co vào van xar nhanh th ng sau Ráp co vào ầ ố b u l c kê ế ố K t n i các ố ườ ng ng đ ầ ơ h i và b u l c kêố ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
27 141
Ráp co vào ơ ố ng h i chính
28 181
29 129
ạ 30 131
ơ cướ ố 31 167
32 70
16’49”
33 70
ị ậ ụ Ráp co vào bộ chia ả ạ So n van x nhanh l c kêố ả So n van x nhanh th ng ắ tr Ráp ng h i máy nén vào chassis ế Ki m tra làm d uấ ờ ổ T ng th i gian th c ự hi nệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
34 201
35 261
ơ 36 183
37 70
Rap co, nút bít vào bình h iơ ơ ầ Ráp b u h i sau vào pat ơ ầ b u h i ố Ráp ng h i vào co ể Ki m tra đánh d uấ ự 15’5”
ổ ổ ờ ờ 12 ệ 87’22”
ờ ạ ạ 99’22”
T ng th i gian th c hi n T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 6
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: KG 4
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 2
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120
2 259
3 51
Rút các ng ố ơ h i vào chassis ắ L p roan cá x uấ
ẹ ố ầ 4 207
K p ng d u côn
5 173
Lót các su vào ạ c nh chassis
ắ ạ 6 137
C t các đo n dây th aừ
7 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 18’7”
8 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
9 157
10 145
ắ ẹ ố B t k p ng máy nén vào chassis ố Ráp ng máy nén vào
11 199
B t pat gi ố ữ ắ ụ ầ ng d u ph
ố ầ 12 128
Ráp ng d u phụ
13 ở 124
ụ Ph rút dây phía sau
14 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 16’53”
ổ ờ 4 31
ờ ạ ạ 35
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả ầ i
ề ộ ắ ổ ạ
ắ ả ặ i n ng ấ 28”
ạ ự ổ X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ Lo i xe: AUMAN D240/W90 T : Khung g m ạ ố Tr m/ Công đo n s : 7 ạ Tên tr m/ Công đo n: ENGINE SUB ng nhân s : 5 T ng s l
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120
2
2 228
3 4 5 6 201 211 141 62
7 70
ờ ổ 18’23” T ng th i gian th c hi n
8 70
ị ậ ụ Ráp đĩa ma sát Ráp mâm ép Ráp h p sộ ố Ráp heo côn Ráp dây mát ơ ộ đ ng c ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 9 237
ơ 10 204
11 154
12 77
13 70
ổ T ng th i gian th c hi n 15’32”
ờ 14 70
ị ậ ụ ợ ơ Ráp b m tr ự l c lái ố Ráp ng h i máy nén Ráp pat đ ỡ ướ ố c ng n Ráp ng ố ướ ụ n c ph ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1 120
249 273 135 15 16 17
70 18
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 15’17”
70 ờ 19
ị ậ ụ Ráp dây l aừ Ráp dây số Ráp pat treo h p sộ ố ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
127 103 20 21
137 22
143 125 23 24
131 62 25 26
60 27
18’8”
ờ ờ ổ ổ 10’
ờ ạ ạ 85’43”
ầ ố Ráp ng d u ố Ráp ng khí nén Ráp ng ố cướ n Ráp lóc l nhạ Căng dây cu roa ố Ráp ng ga Ráp ng ố ướ ướ n i c d Đánh d u ấ ể ki m tra ệ ự T ng th i gian th c hi n 75’43” T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 8
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: KG 5
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s :
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120 1
ắ ụ 2 106
3 109
4 312
c +
5 72
L p c c su vào chân máy cướ tr ắ ụ L p c c su chân máy gi aữ ắ L p bu long vào các chân máy bên ụ ướ ph (tr sau) ắ L p dây mass vào chassis
6 201
7 70
ầ ố Ráp ng d u ợ li h p vào chassis ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’40”
8 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 120
9 331 1 ơ ộ Câu đ ng c vào máy
ắ 10 312
R p bulong chân máy bên ướ c và tài (tr sau)
11 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n(phút) 15’53”
70 12
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 252 13
ạ ệ ơ Ch y dây ộ đi n đ ng c
43 14
141 15
137 16
135 17
ộ
98 18
70 19
ế ố K t n i dây ệ đi n vào máy phát ế ố K t n i dây ệ ả đi n vào c m ế bi n báo ướ ớ c. nh t, n ế ố K t n i dây ơ ệ đi n b m ầ d u, pet phun d uầ ạ Ch y dây ệ đi n h p ố s (báo mo, km, lùi, b m ơ ben) ế ố K t n i dây ơ ộ ệ đi n đ ng c và dây đi n ệ ộ ố h p s vào dây đi n ệ chassi ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’46”
ổ ờ 6’ 45’19”
ờ ạ ạ 51’19”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 9
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: KG 6
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 4
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120
1
2 201
ố ế Ki m tra s máy
3 261
ể ố 4 297
ậ ố Nh p s máy vào máy tính, ki m tra ố Đ ng s máy vào chassis
5 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n(phút) 15’16”
6 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 7 75
8 201
9 111
ự Di chuy n ể cácđăng vào ị v trí ụ Ráp tr c các ướ đăng tr c và sau Ráp pat thùng ề ồ đ ng đ ngh
10 172
ự ồ ề Ráp thùng đ ng đ ngh
11 139
Rap pat b m ơ ben
12 ơ Rap b m ben 121
70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’59”
13 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
ầ 14 141
ắ L p giá b u air
ắ 15 ầ L p b u air 139
16 217
17 165
18 70
ắ ổ ầ L p c b u air vào b u ầ air ắ L p cây ổ ầ ố ch ng c b u air vào b u ầ air ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 15’32”
19 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
20 94
ế ố ố K t n i ng ầ ừ ơ d u t b m ợ ự tr l c lái ế đ n box lái
1
21 133 120
22 75
ế ố ố K t n i ng ớ ừ nh t t co box lái đ n ế ủ ự bình th y l c ự ẹ Ráp k p nh a ớ ố ng nh t
23 111
ế ố ố K t n i ng ừ ơ su t b m ế đ n bình
24 139
ế ố ố K t n i ng ơ ố ạ h i s m nh
25 137
ố ố Kêt n i ng ầ d u heo côn
26 113
27 70
ố ế Si t các ng ơ ố ạ h i s m nh, ơ h i heo côn ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’42”
ổ ờ 8’ 58’12”
ờ ạ ạ 66’22”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả i
ổ ạ ề ộ ắ
ự ổ ạ ầ T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 10 Tên tr m/ Công đo n: KG 7 T ng s l ạ ố ạ ng nhân s : ắ X ng/ B ph n: L p ráp t ả ặ i n ng Chuy n: L p ráp t ấ ị ả Takt time(nh p s n xu t): Lo i xe: AUMAN D240/W90
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
1
120
2 225
3 192
4 131
5 219
7 70
ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’7”
8 70
ị ậ ụ Ráp bình d u ầ ợ ự tr l c lái vào tà v tẹ Ráp b m ơ ạ nâng h cabin vào tà v tẹ Ráp bình ụ ướ c ph vào n tà v tẹ Ráp pat che ấ đ t bên tài, bên phụ ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
9 171
11 135
10 143
ố ướ
ắ 12 72
cướ
Ráp két gió cướ vào két n Ráp két gió, ướ c vào két n chassis Ráp cây ch ng két n c vào chassis bên tài B t bulong chân két n bên tài
13 97
14 79
15 139
16 70
ổ 18’16” T ng th i gian th c hi n (phút)
1 ờ 17 70
ị ậ ụ Ráp ng ố ướ ướ i c d n Ráp su hút vào máy nén ố Ráp ng hút gió bên tài ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
18 137
ố ướ
19 77
cướ
20 133
ẹ ố i, k p ng c vào
21 99
ơ
22 209
23 84
24 81
ầ 25 90
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 18’00”
ị ậ ẩ ờ 26 Ráp cây ch ng két n c vào chassis bên phụ ắ B t bulong chân két n bên phụ Ráp pat ng ố ưỡ s ướ n chassis Ráp ng ố ỡ ướ c su i n ộ vào đ ng c Ráp dàn nóng vào két gió Ráp ng ố ụ ướ n c ph vào cướ két n Ráp ng ố ươ n c trên ể Ki m tra l m d uấ ự ệ Chu n b v t 70
ư ụ ụ t d ng c
1
120
27 158
28 151
29 135
30 171
31 73
32 70
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 15’48”
ờ 33 70
ị ậ ụ Câu tà v t ẹ vào chassis Ráp tà v t ẹ bên phụ Ráp chóng ứ ầ b u air đ ng ố Ráp ng hút gió vào turbo ố Ráp ng su hút vào máy nén phía sau. ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
34 163
35 244
ợ
36 219
c ướ
37 70
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 14’26”
ờ 38 70
ị ậ ụ Ráp tà v t ẹ bên tài ế ố ố K t n i ng ợ ự ầ d u tr l c ừ ơ lái t b m tr ự l c lái vào bình d uầ Ráp ng ố ụ ươ n c ph phía sau vào bình n phụ ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
ạ
39 40 193 159
41 88
42 216
43 35
44 46
45 70
ồ ờ So n đ r i Gá pat đ dâyỡ ệ đi n vào tà ụ ẹ v t, n báo khõa cabin ạ Ch y dây ẹ ệ đi n tà v t ế ố K t n i dây ệ đi n vào các ế ả c m bi n ướ (n c, khóa cabin, đ )ề ế ố K t n i dây ệ đi n cabin vào dây điên chassis ố N i dây mass vào tà v tẹ ể Ki m tra làm dâus ự 16’37”
ổ ổ ờ ờ 12’ ệ 88’12”
ờ ạ ạ T ng th i gian th c hi n (phút) T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) 100’12”
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 11
ấ ạ ạ ị ả Takt time(nh p s n xu t): 18’ 28” Tên tr m/ Công đo n: KG 8
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 8
ờ S l
ộ TT
N i dung công vi cệ ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
2
120
2 72
ơ ầ
3 77
4 85
ơ
ầ 5 477
Tháo bulong ầ châm d u bôi tr n c u sau Tháo bulong ộ ầ châm d u h p số Tháo bulong ầ châm d u bôi ơ ộ tr n đ ng c Châm d u bôi tr nơ
6 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’11”
6 70
Ráp pat treo bô vào chassis
120
1 7 276
ầ Ráp b u bô lên pat treo bô
8 192
Ráp cúp bô vào treo turbo
9 233
Ráp cúp bô ầ vào b u bô
10 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’1”
ẩ ị ậ 11 70
Chu n b v t ụ d ng cụ 120 1
12 377
13 276
ắ Ráp ch n két ướ c vào n chassis ầ Ráp b u bô lên pat treo bô
14 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 14’33”
15 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 1
16 379
ố ỡ Ráp g i đ cabin
17 275
Ráp pat c n ả tr cướ
18 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 15’14”
19 70 120
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 1
20 459
Ráp ti ben nân cabin
21 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 11’59”
ờ ổ 78’15” 12’
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút)
ờ ạ ạ 90’15”
ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
ề ậ ấ ả 3.3. Nh n xét v quá trình s n xu t.
ị ả Nh p s n xu t: ấ 18’28”
ự ả ấ Năng l c s n xu t trong 8h : 26 xe
ự ế ả ể Ki m tra xe th c t ấ s n xu t: 24 xe
ấ ủ ề Năng xu t c a dây chuy n :
(cid:0) = x100% = 92%
ả ữ ệ ấ
ệ ấ ấ ể ờ ủ ề
ạ ệ ấ ấ Quá trình s n xu t có hi u xu t th p là vì vi c di chuy n gi a các ả ẩ tr m còn quá th công, công nhân ph i đ y, m t r t nhi u th i gian cho vi c đó.
ố ờ ữ ự ệ ề ồ Do s phân b th i gian gi a các tr m không đ ng đ u nên có hi n
ượ ợ ạ ạ ể ư t ng nghĩ, đ i tr m khác hoàn thành đ đ a xe đi.
ấ ả ế ề 3.4 Đ xu t c i ti n.
ờ ể ố ờ Do th i gian chuy n tr m quá l n. Nên đ gi m thi u t
ể ả ứ ứ ụ ạ ể ề ớ i đa th i nghiên c u ng d ng h th ng di
ệ ố ẽ ạ ự ộ ữ ố ạ ấ ầ ư ạ gian chuy n tr m, tôi đ xu t đ u t chuy n t ể ệ ố ể ự ộ đ ng gi a các tr m. H th ng th ng này s ch y t đ ng,
ượ ụ ể ơ ớ c di chuy n liên t c. Nhanh h n so v i
ầ ể ẩ không c n công nhân đ y đi, xe đ ủ ằ di chuy n b ng cach c .
ữ ạ ạ ằ ờ ằ ề Bên c nh đó, nh m đ cân b ng th i gian gi a các tr m, tôi có đ
ấ ạ ư xu t phân chia l ể ệ i công vi c nh sau.
(cid:0) ả ấ ả ộ CN1/Balance: Ráp phu t gi m ch n bên ph i
(cid:0) CN1/KG2 : Ráp dây mass vào chassis
(cid:0) ầ ơ ụ CN4/KG3 : Ráp c m b u h i vào chassis
(cid:0) CN6/KG3 : Ráp roan cá x u ấ
(cid:0) ộ ơ CN3/E.S : Ráp dây mass đ ng c
(cid:0) ố CN4/E.S : Ráp ng khí nén
(cid:0) CN2/KG5 : Ráp dây mass vào chassis
(cid:0) ế ố ệ CN1/KG6 : K t n i dây đi n vào máy phát
(cid:0) ơ ố CN4/KG7 : Ráp ng h i nuoc d ứ ướ i
(cid:0) ố ươ ộ ơ CN5/KG7 : Ráp ng n c vào đ ng c
ắ ầ ẩ 3.5 Quá trình l p khung g m sau khi chu n hóa.
ổ công
ả Mô t ệ vi c chính ấ ị ả Nh p s n xu t (phút/sp) Nhân s hi n ữ ạ ạ h u t ự ệ i tr m
ạ
Ráp Balance 17’28” 3 ờ T ng th i ệ ự gian th c hi n ệ ạ công vi c t i tr m (phút) 51’50’’
SUP BALANCE SUP NHIP 17’45’’ 6 102’9”
KG1 17’37” 5 86’03” ướ
KG2 17’31” 4 68’46”
ệ ố KG3 Ráp nhíp, box lái Ráp c u ầ ầ c, c u sai, tr dí Ráp dây đi n ệ chassis, r leơ Ráp h th ng 16’36” 6 98’21”
17’16” KG4 2 34’09”
ơ ố ng h i ẹ ố ầ K p ng d u, ơ ố rút ng h i ộ ố ENGINE SUB Ráp h p s , ly 17’21” 5 84’41”
17’40” KG5 3 50’36”
17’42” KG6 4 67’12”
ố c, 17’25” KG7 6 100’12”
16’11” KG8 6 88’9”
ấ 17’32” QC 17’32” 1
2
h pợ ơ ộ Ráp đ ng c vào chassis ớ ố Ráp ng nh t ợ ự tr l c, các ố đăng, đ ng s ướ Ráp két n ẹ tà v t, bình ợ ự ầ d u tr l c lái Châm nh t, ơ ệ ố ráp h th ng khí th iả ể Ki m tra ch t ngượ l ả Qu n lí, giám sát nhân sự
208’4” 53 849’40”
27
ấ Ề Ổ T /CHUY N NGƯỞ TR T NGỔ ự ả Năng l c s n xu t/8h (xe)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 1
ị ả ấ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’
ạ Tên tr m/ Công đo n: RÁP BALANCE
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 3
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 120
120 1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2 170
Câu chassis vào giá
3 244
Câu Balance ị vào v trí ráp
4 274
ố Gá đai c lien ế k t, bôi keo
5 120
ả
ờ ổ Ráp phu t ộ ấ gi m ch n bên phụ ệ ự T ng th i gian th c hi n (phút) 17’28”
6 120
ị ậ ụ 120 2 ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
ế Si t đai ôc 7 572
8 132
ể Ki m tra làm d uấ
ậ L t chassi 9 70
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 16’54”
ờ ổ 6’ 45’16”
ờ ạ ạ 51’50’’
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 2
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: SUB NHÍP
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 6
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 60
120 1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2 170
ẩ C u chassis vào giá
3 444
Ráp box lái vào chassi
4 201
ố Ráp m c kéo tr cướ
5 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’45’’
6 60
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
7 210
Ráp pat chân máy tr cướ
8 193
Ráp pat chân máy sau
9 192
Ráp pat h p ộ số
10 140
ả
11 70
Ráp phu t ộ ấ gi m ch n vào chassis ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 16’25”
12 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 2
ắ 13 ằ L p Pat d n 62
ượ 14 t 217
ắ L p má tr nhip
ố 15 201
ắ L p su g i c uầ
16 161
ắ L p móc kéo sau
ầ 17 121
ắ L p Pat b u ơ h i sau
18 37
ỡ Bôi m má tr tượ
19 70
ể Ki m tra làm d uấ
ờ ổ T ng th i gian 17’39”
20 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
21 175
ướ Ráp nhíp tr c bên tài
22 152
ẩ ấ
23 186
ướ ụ Ráp phu c ộ gi m ch n vào nhíp bên tài Ráp nhíp tr c bên ph
24 161
ấ ả
25 70
Ráp phu c ộ gi m ch n vào nhíp bên phụ ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 15’34’’
26 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
27 253
Ráp nhíp sau bên tài
28 271
Ráp nhíp sau bên phụ
29 251
ằ Ráp các thanh ầ gi ng c u
30 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 17’15’’
ờ ổ 90’9’’ 10
T ng th i gian nhóm công vi c ệ
(phút)
ờ ạ ạ 102’9”
ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 3
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: KG 1
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 5
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120 3
3 51
ướ c vào
4 50
ị
5 101
Di chuy n ể ầ c u tr ị v trí Di chuy n ể ầ c u sau vào v trí ụ Gá tr c cac đăng vào c u ầ sau
6 42
7 201
Di chuy n ể chassis vào v ị trí l pắ ắ ầ L p c u sau vào chassis
8 161
9 191
ằ ầ ắ ầ L p c u ướ c vào tr chassis Ráp các thanh gi ng vào c u
10 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 17’37”
ẩ 11 ậ ư 70
ụ Chu n v t t d ng cụ
120
ể 1 12 71
ắ Di chuy n dí ị vào v trí l p
13 42
ố 14 Di chuy n ể chassis vào v ị trí Gá gi i nhíp 81
15 201
Ráp dí vào chassis
16 261
Ráp bulong ch Uữ
17 80
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 16’16”
18 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
ể 19 71
Di chuy n dí ị vào v trí ráp
20 42
21 201
Di chuy n ể chassis vào v ị trí Ráp dí vào chassis
22 205
ữ Ráp bulong ch U bên tài
23 191
24 70
Ráp Bađ ơ xong vào box lái ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n 16’56”
ổ ờ 10’ 76’03”
ờ ạ ạ 86’03”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m(công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả ầ i
ề ộ ắ ổ ạ
ắ ả ặ i n ng ấ
ạ ạ ố ượ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Lo i xe: AUMAN D240/W90 T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 4 Tên tr m/ Công đo n: KG 2 T ng s l ạ ố ạ ự 4 ng nhân s :
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
120 1
2 331
3 361
4 62
5 70
ổ ờ T ng th i gian th c hi n 16’54”
6 70
ị ậ ụ N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t ắ B n bulong ụ nói tr c các đăng ắ B n bulong thanh gi nằ Rap dây mass vào chassis ể Ki m tra làm gi uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 2
7 71
8 72
9 189
10 151
12 131
cướ
13 14 102 110
ổ T ng th i gian th c hi n 17’31”
ờ 15 70
ị ậ ụ Ráp dây đi n ệ cướ chassis tr Ráp dây c u ầ chì ụ Ráp c m 6 Relay chia ệ đi n vào chassi Ráp các dây ế ả c m bi n Ráp còi đi n ệ tr Ráp dây còi ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
213 16
73 17
121 18
192 19
131 20
90 21
Ráp dây đi n ệ phía sau Ráp su lót chassis Ráp còi báo lùi Rap pat dây đi nệ Ráp dây đèn dáo lùi ể Ki m tra làm d uấ ự 16’50”
ổ ổ ờ ờ 8’00” ệ 60’46”
ờ ạ T ng th i gian th c hi n T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (phút) 68’46”
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ầ ả ậ ưở i
ổ ạ ề ộ ắ
ắ ả ặ i n ng ấ
ự ổ ạ T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 5 Tên tr m/ Công đo n: KG 3 T ng s l ạ ố ạ ng nhân s : 6 X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Lo i xe: AUMAN D240/W90
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2
120
2 69
3 78
ẳ
4 53
ắ
5 93
ơ 6 62
7 61
8 73
9 81
10 72
11 31
12 33
13 100
ổ T ng th i gian th c hi n 16’36”
ờ 14 70
ị ậ ụ Ráp van x , ả nút bít vào bình h iơ Ráp van th ng vào bình h i ơ ướ c và sau) (tr Ráp bình h i ơ ướ th ng (tr c và sau) vào giá bình đi nệ Ráp pat b u ầ ơ h i locke vào giá bình đi nệ ầ Ráp b u h i locke vào pat ắ ầ b t b u locke Ráp pat giá bình đi nệ ứ ầ Ráp b u ch c năng vào giá bình đi nệ Ráp van phân ố ph i và bình tách mẩ ế ố Ráp ng k t ộ ố n i các b ph nậ Di chuy n ể ơ ầ ụ c m b u h i Ráp các ng ố ơ h i vào co ể Ki m tra đánh d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 16 172
ng h i chính
16 352
17 191
18 70
16’15”
19 70
ị ậ ụ Ráp co vào ố ơ Ráp co vào búp sen dí ướ ụ tr c tài, ph ế ố ố K t n i ng ơ h i vào búp c ướ sen dí tr tài, ph .ụ ể Ki m tra làm d uấ ờ ổ T ng th i gian th c ự hi nệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
20 134
ắ
21 171
22 292
ầ 23 112
24 70
ổ T ng th i gian th c hi n 16’9”
ờ 25 70 1
ị ậ ụ Ráp co vào van xar nhanh th ng sau Ráp co vào ầ ố b u l c kê ế ố K t n i các ố ườ ng ng đ ầ ơ h i và b u l c kêố ụ Ráp c m b u ơ h i vào chassis ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
26 141
Ráp co vào ơ ố ng h i chính
27 181
28 129
ạ 29 131
ơ cướ ố 30 167
31 70
16’49” 32
70
ị ậ ụ Ráp co vào bộ chia ả ạ So n van x nhanh l c kêố ả So n van x nhanh th ng ắ tr Ráp ng h i máy nén vào chassis ế Ki m tra làm d uấ ờ ổ T ng th i gian th c ự hi nệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
33 201
34 261
35 51
ơ 36 183
37 70
Rap co, nút bít vào bình h iơ ơ ầ Ráp b u h i sau vào pat ầ ơ b u h i ắ L p roan cá x uấ ố Ráp ng h i vào co ể Ki m tra đánh d uấ ự 15’56”
ổ ổ ờ ờ 12 ệ 86’21”
ờ ạ ạ 98’21”
T ng th i gian th c hi n T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 6
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: KG 4
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 2
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
1 N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120
2 259
ầ 4 207
Rút các ng ố ơ h i vào chassis ẹ ố K p ng d u côn
5 173
Lót các su vào ạ c nh chassis
ắ ạ 6 137
C t các đo n dây th aừ
7 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 17’16”
8 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
9 157
10 145
ắ ẹ ố B t k p ng máy nén vào chassis ố Ráp ng máy nén vào
11 139
B t pat gi ố ắ ữ ụ ầ ng d u ph
ố ầ 12 188
Ráp ng d u phụ
13 ở 124
ụ Ph rút dây phía sau
14 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n 16’53”
ờ ổ 4’00” 30’09”
ờ ạ ạ 34’09”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả ầ i
ề ộ ắ ổ ạ
ắ ả ặ i n ng ấ
ạ ự ổ X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Lo i xe: AUMAN D240/W90 T : Khung g m ạ ố Tr m/ Công đo n s : 7 ạ Tên tr m/ Công đo n: ENGINE SUB ng nhân s : 5 T ng s l
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
N i dung công vi cệ ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
2
2 228
3 4 5 6 201 211 141 70
ờ ổ 17’21” T ng th i gian th c hi n
7 70
ị ậ ụ Ráp đĩa ma sát Ráp mâm ép Ráp h p sộ ố Ráp heo côn ể Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 8 237
ơ 9 204
10 154
ng n
11 62
12 77
13 70
ổ T ng th i gian th c hi n 16’34”
ờ 14 70
ị ậ ụ ợ ơ Ráp b m tr ự l c lái ố Ráp ng h i máy nén Ráp pat đ ỡ ố ướ c Ráp dây mát ơ ộ đ ng c Ráp ng ố ụ ướ c ph n ể Ki m tra làm d uấ ệ ự ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
15 16 17 249 273 135
18 103
19 70
Ráp dây l aừ Ráp dây số Ráp pat treo h p sộ ố ố Ráp ng khí nén ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’34”
70 20
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
127 137 21 22
143 125 23 24
131 62 25 26
60 27
16’25”
ờ ờ ổ ổ 10
ờ ạ ạ 84’41”
ầ ố Ráp ng d u Ráp ng ố cướ n Ráp lóc l nhạ Căng dây cu roa ố Ráp ng ga Ráp ng ố ướ ướ n i c d Đánh d u ấ ể ki m tra ệ ự T ng th i gian th c hi n 74’41” T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 8
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: KG 5
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s :
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120 1
ắ ụ 2 106
3 109
4 312
c +
5 201
6 70
L p c c su vào chân máy cướ tr ắ ụ L p c c su chân máy gi aữ ắ L p bu long vào các chân máy bên ụ ướ ph (tr sau) ầ ố Ráp ng d u ợ li h p vào chassis ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’40”
7 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 120
8 331 1 ơ ộ Câu đ ng c vào máy
ắ 9 312
10 72
R p bulong chân máy bên ướ c và tài (tr sau) ắ L p dây mass vào chassis
11 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’05”
70 12
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 252 13
ạ ệ ơ Ch y dây ộ đi n đ ng c
141 14
137 15
135 16
ộ
98 17
70 18
ế ố K t n i dây ệ ả đi n vào c m ế bi n báo ướ ớ c. nh t, n ế ố K t n i dây ơ ệ đi n b m ầ d u, pet phun d uầ ạ Ch y dây ệ đi n h p ố s (báo mo, km, lùi, b m ơ ben) ế ố K t n i dây ơ ộ ệ đi n đ ng c và dây đi n ệ ộ ố h p s vào dây đi n ệ chassi ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’03”
ổ ờ 44’36” 6’
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút)
ờ ạ ạ 50’36”
ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ắ ậ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 9
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: KG 6
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 4
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
120
1
2 201
ố ế Ki m tra s máy
3 161
ể ố 4 297
ậ ố Nh p s máy vào máy tính, ki m tra ố Đ ng s máy vào chassis
5 43
ế ố K t n i dây ệ đi n vào máy phát
6 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 16’02”
7 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
1 8 75
9 201
10 172
ự ề ồ Di chuy n ể cácđăng vào ị v trí ụ Ráp tr c các ướ c và đăng tr sau Ráp thùng đ ng đ ngh
11 139
Rap pat b m ơ ben
12 ơ Rap b m ben 121
70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 16’08”
13 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120 1
ầ 14 141
ắ L p giá b u air
ắ 15 ầ L p b u air 139
16 111
ự Ráp pat thùng ề ồ đ ng đ ngh
17 217
18 165
19 70
ắ ổ ầ L p c b u air vào b u ầ air ắ L p cây ổ ầ ố ch ng c b u air vào b u ầ air ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n(phút) 17’13”
120 20 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
20 94
21 133 1
22 75
ế ố ố K t n i ng ầ ừ ơ d u t b m ợ ự tr l c lái ế đ n box lái ế ố ố K t n i ng ớ ừ nh t t co box lái đ n ế ủ ự bình th y l c ự ẹ Ráp k p nh a ớ ố ng nh t
23 111
24 139
ế ố ố K t n i ng ừ ơ su t b m ế đ n bình ế ố ố K t n i ng ơ ố ạ h i s m nh
25 137
ố ố Kêt n i ng ầ d u heo côn
26 113
27 70
ố ế Si t các ng ơ ố ạ h i s m nh, ơ h i heo côn ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’42”
ổ ờ 8’ 59’12”
ờ ạ ạ 67’12”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ậ ưở ả i
ề ộ ắ ổ ạ
ắ ả ặ i n ng ấ
ạ ự ổ X ng/ B ph n: L p ráp t Chuy n: L p ráp t ị ả Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Lo i xe: AUMAN D240/W90 ầ T : Khung g m Tr m/ Công đo n s : 10 Tên tr m/ Công đo n: KG 7 T ng s l ạ ố ạ ng nhân s :
ạ ố ượ ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
1
120
2 225
3 192
4 131
Ráp bình d u ầ ợ ự tr l c lái vào tà v tẹ Ráp b m ơ ạ nâng h cabin vào tà v tẹ Ráp bình ụ ướ c ph vào n tà v tẹ
5 219
6 70
ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’7”
7 70
ị ậ ụ Ráp pat che ấ đ t bên tài, bên phụ ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
8 171
9 135
10 143
ố ướ
ắ 11 72
cướ
12 79
13 139
14 70
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’39
ờ 15 70 1
ị ậ ụ Ráp két gió cướ vào két n Ráp két gió, ướ két n c vào chassis Ráp cây ch ng két n c vào chassis bên tài B t bulong chân két n bên tài Ráp su hút vào máy nén ố Ráp ng hút gió bên tài ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
120
16 137
ố ướ
17 77
cướ
18 133
ẹ ố i, k p ng c vào
19 209
20 84
21 81
ầ 22 70
Tổng th i gian th c hi n (phút) 16’21”
ờ 23 70
ị ậ ụ Ráp cây ch ng két n c vào chassis bên phụ ắ B t bulong chân két n bên phụ Ráp pat ng ố ưỡ s ướ n chassis Ráp dàn nóng vào két gió Ráp ng ố ụ ướ c ph vào n cướ két n Ráp ng ố ươ c trên n ể Ki m tra l m d uấ ệ ự ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
24 158
25 151
26 135
37 171
28 73
29 97
Câu tà v t ẹ vào chassis Ráp tà v t ẹ bên phụ Ráp chóng ứ ầ b u air đ ng ố Ráp ng hút gió vào turbo ố Ráp ng su hút vào máy nén phía sau. Ráp ng ố ướ ướ c d n i
30 70
ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 17’25”
ờ 31 70
ị ậ ụ ế Ki m tra làm d uấ ự ệ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
32 163
33 244
ợ
34 219
c ướ
35 99
ơ
36 70
Tổng th i gian th c hi n (phút) 16’05”
ờ 37 70
ị ậ ụ Ráp tà v t ẹ bên tài ế ố ố K t n i ng ợ ự ầ d u tr l c ừ ơ lái t b m tr ự l c lái vào bình d uầ Ráp ng ố ụ ươ c ph n phía sau vào bình n phụ Ráp ng ố ỡ ướ c su i n ộ vào đ ng c ế Ki m tra làm d uấ ệ ự ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t
1
120
ạ
38 39 193 159
40 88
ạ ệ ồ ờ So n đ r i Gá pat đ dâyỡ ệ đi n vào tà ụ ẹ v t, n báo khõa cabin Ch y dây ẹ đi n tà v t
41 216
42 35
43 46
44 70
ế ố K t n i dây ệ đi n vào các ả ế c m bi n ướ (n c, khóa cabin, đ )ề ế ố K t n i dây ệ đi n cabin vào dây điên chassis ố N i dây mass vào tà v tẹ ể Ki m tra làm dâus ự 16’37”
ổ ổ ờ ờ ệ 88’12” 12’
ờ ạ ạ T ng th i gian th c hi n (phút) T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) 100’12”
Ự Ả Ệ B NG TRÌNH T CÔNG VI C
ưở ậ ắ ộ ả ầ ổ X ng/ B ph n: L p ráp t i T : Khung g m
ề ắ ả ặ ạ ố ạ Chuy n: L p ráp t i n ng Tr m/ Công đo n s : 11
ị ả ấ ạ ạ Takt time(nh p s n xu t): 17’45’’ Tên tr m/ Công đo n: KG 8
ạ ố ượ ổ ự Lo i xe: AUMAN D240/W90 T ng s l ng nhân s : 8
ờ S l
ộ TT
ờ Th i gian làm ự ế ệ vi c th c t (giây) Th i gian ạ ể chuy n tr m (giây) ố ượ ng ự ự nhân s th c hi nệ
1 70
N i dung công vi cệ ị ậ ẩ Chu n b v t ụ ư ụ d ng c t
2
120
2 72
ơ ầ
3 77
4 85
ơ
ầ 5 477
Tháo bulong ầ châm d u bôi tr n c u sau Tháo bulong ộ ầ châm d u h p số Tháo bulong ầ châm d u bôi ơ ộ tr n đ ng c Châm d u bôi tr nơ
6 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’11”
6 70
Ráp pat treo bô vào chassis
120
1 7 276
ầ Ráp b u bô lên pat treo bô
8 192
Ráp cúp bô vào treo turbo
9 233
Ráp cúp bô ầ vào b u bô
10 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 16’1”
ẩ ị ậ 11 70
120 1 Chu n b v t ụ d ng cụ
12 377
13 276
ắ Ráp ch n két ướ c vào n chassis ầ Ráp b u bô lên pat treo bô
14 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 14’33”
15 70
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 1
16 379
ố ỡ Ráp g i đ cabin
17 275
Ráp pat c n ả tr cướ
18 70
ế Ki m tra làm d uấ
ự ệ ổ ờ T ng th i gian th c hi n (phút) 15’14”
19 70 120
ị ậ ụ ẩ Chu n b v t ư ụ d ng c t 1
20 459
Ráp ti ben nân cabin
21 70
ể Ki m tra làm d uấ
ự ệ ờ ổ T ng th i gian th c hi n (phút) 11’59”
ờ ổ 10’ 78’9”
ờ ạ ạ 88’9”
T ng th i gian nhóm công vi c ệ (phút) ổ T ng th i gian/tr m (công đo n) (phút)
ả ế ị ả ấ ả ả
ệ ế ấ Sau quá trình c i ti n thi nh p s n xu t gi m đi còn 17’45” nâng cao kh năng ả s n xu t lên thành 27 chi c xe trên 8h làm vi c.
Ủ Ấ Ậ Ả NH N XÉT C A C P QU N LÝ
ạ ưở ự ậ ậ 1. Nh n xét t i phân x ng th c t p
………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ….. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………..
Núi Thành, ngày… tháng… năm….
2.
ụ ưở Ph trách phân x ng
ơ ị ự ậ Đ n v th c t p
……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………
……………….. ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………
Núi Thành, ngày… tháng… năm….
ạ Lãnh đ o công ty
Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N
………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …..…………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …..……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …..……………………………………………………………………………..
ẵ Đà N ng, ngày…tháng…năm…

