B K HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
VIN CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIN
BÁO CÁO
NGHIÊN CU PHÂN VÙNG
PHC V QUY HOCH GIAI ĐOẠN 2021-2030
Hà Ni, tháng 7 năm 2018
D tho
i
MC LC
M ĐẦU ............................................................................................................ 1
1. THC TRNG PHÂN VÙNG VIỆT NAM GIAI ĐOẠN VA QUA 2
1.1. Giai đoạn trƣớc 1975 ............................................................................................................. 2
1.2.Giai đoạn 1975 1980 ........................................................................................................... 2
1.3.Giai đoạn 1980-1986 .............................................................................................................. 3
1.4.Giai đon 1986 -2000 ............................................................................................................. 3
1.5.Giai đoạn t m 2000 đến nay ............................................................................................. 4
1.6. Đánh giá thc trng pn vùng hin nay.............................................................................. 5
2.ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN PHÂN VÙNG PHỤC V QUY HOCH GIAI
ĐON 2021-2030 ............................................................................................... 6
2.1. Bi cnh mi .......................................................................................................................... 6
2.1.1. Bi cnh quc tế, khu vc ........................................................................... 6
2.1.2. Bi cảnh trong nước ................................................................................... 7
2.2. Cơ sở pn ng giai đoạn 2021-2030 ................................................................................ 7
2.3. Phân ch lãnh th theo các cơ s phân vùng ....................................................................... 9
2.4. Các phƣơng án phân vùng đ xut cho giai đon 2021-2030........................................... 13
Bng 1. S phù hợp theo các cơ sở phân vùng của Phương án 1 ...................... 14
Bng 2. S phù hợp theo các cơ sở phân vùng ................................................... 16
của phương án phân vùng lựa chọn cho giai đoạn 2021-2030 .......................... 16
Bng 3. S phù hợp theo các cơ sở phân vùng của Phương án 3 ...................... 17
2.5. Phƣơng án phân vùng lựa chn cho giai đon 2021-2030 ................................................ 17
PH LC ......................................................................................................... 26
PH LC 1: BN Đ THAM CHIU THEO CÁC CƠ S PHÂN VÙNG .................... 27
Bản đồ 1-1: Ranh giới các lưu vực sông Vit Nam ......................................... 27
Bản đồ 1-2: S phân hóa không giantrên lãnh th Vit Nam (phần đất lin).... 28
Bản đồ 1-3: Mt đ kinh tế các tnh, thành ph năm 2016 ................................ 29
Bản đồ 1-4: GRDP bình quân đầu người các tnh, thành ph năm 2016 .......... 30
Bản đồ 1-5: T l dân tc thiu scác tnh, thành ph m 2015 ...................... 31
Bản đồ 1-6: Độ lan ta của các đô th ln theo các tnh, thành ph ................. 32
PH LC 2: THC TRNG KINH T - XÃ HI CÁC NG THEO C PƠNG
ÁN PHÂN VÙNG...................................................................................................................... 33
PH LC 3: BN Đ CÁC PHƢƠNG ÁN PN NG ................................................ 36
Bản đồ 3-1. Phương án 1: Vẫn gi 6 vùng hin nay .......................................... 36
Bản đồ 3-2. Phương án 2: 7 vùng mới (Phương án chn) ................................. 37
Bản đồ 3-3. Phương án 3: 6 vùng mi................................................................ 38
ii
PH LC 4: MT S CH TU KINH T - XÃ HI ....................................................... 39
CÁC TNH, THÀNH PH ....................................................................................................... 39
Ph lc 4-1: Mt đ kinh tếcác tnh, thành ph năm 2016 ................................ 39
Ph lc 4-2: Thu nhập bình quân đầu ngưi các tnh, thành ph năm 2016 ..... 41
Ph lc 4-3: T l dân tc thiu s các tnh, thành ph năm 2015 .................... 43
PH LC 5: BN Đ THC TRNG PHÂN VÙNG VIT NAM ............................. 46
Bản đồ 5-1. Thc trng phân vùng Việt Nam giai đoạn 1975-1980 ............... 46
Bản đồ 5-2. Thc trng phân vùng Vit Nam giai đoạn 1980-1986 ............... 47
Bản đồ 5-3. Thc trng phân vùng Việt Nam giai đoạn 1986-2000 ............... 48
Bản đồ 5-4. Thc trng phân vùng Vit Nam t 2000 - nay ........................... 49
TÀI LIU THAM KHO .............................................................................. 50
1
MĐẦU
Lut Quy hoạch đã đƣợc hp 4, Quc hi khóa XIV (11/2017) thông
qua và hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2019. Lut Quy hoch
nhiu ni dung mang tính cải cách, đổi mi quan trọng, hƣớng đến hoàn thin
th chế kinh tế th trƣờng định ng hi ch nghĩa tạo điều kiện đẩy
mnh hi nhp quc tế sâu rng.Lut Quy hoạch cũng đã đƣa ra các quy định v
h thng các loi quy hoạch trong đó quy hoch vùng vi quan nim mi v
vùng.Theo Lut quy hoạch “Vùng là mt b phn quc gia bao gm mt s tnh,
thành ph trc thuộc trung ương lân cn gn vi mt s lưu vực sông hoc
s tương đồng v điu kin t nhiên, kinh tế - hi, lch sử, dân cư, kết cu h
tng mi quan h tương tác tạo nên s liên kết bn vng vi nhau(Điều
3, khon 6).
Các quy hoạch vùng đƣợc lập trƣớc đây chỉ còn hiu lực đến năm 2020.
Để trin khai thc hin Lut Quy hoch trong bi cnh phát trin mi (hi nhp
quc tế khu vc ngày càng sâu, rng; các ci cách kinh tế trong nƣớc đã
đang đƣợc trin khai thc hin mnh m) đòi hỏi phi tiến hành phân vùng để
lp các quy hoạch vùng cho giai đoạn 2021-2030.
Phân vùng để lp quản nhà nƣớc v quy hoch theo vùng phù hp
vi Lut Quy hoạch hƣớng đến mục tiêu định hình t chc lãnh th quc gia, to
không gian phát trin mi, phát huy hiu qu phát trin tng hp các vùng c
c, khai thác chức năng đặc thù các vùng hƣớng đến tƣơng lai lâu dài.
Mỗi phƣơng án phân vùng phc v cho mt mục đích nhất định trong mt
khong thi gian nhất định, nên khó th mt s phân vùng khách quan
“tuyệt đối vĩnh viễn”. Các phƣơng án phân vùng đều những ƣu điểm
hn chế ca mình, cn xem xét la chọn phƣơng án phù hp nht vi bi cnh
phát trin của đất nƣớc trong tng giai đoạn.
Phương án phân vùng mi để lp quy hoạch cho giai đoạn 2021-2030
đƣợc đƣa ra trên s phân tích, đánh giá mt cách khoa hc các sở phân
vùng theo định nghĩa "vùng" của Lut Quy hoch, có so sánh vi mt s phƣơng
án phân vùngtrƣớc đây, tham kho kinh nghim ca mt s quc gia trình độ
phát triển tƣơng đng, kế tha các kết qu nghiên cu hin da trên mt
s cơ sởlun và thc tin khác.
ới đây Báo cáo Nghiên cu phân vùng phc v quy hoch vùng giai
đon 2021-2030.
2
1. THỰC TRẠNG PHÂN VÙNG Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN VỪA QUA
1.1. Giai đoạn trƣớc 1975
Trong thi k Trnh Nguyn phân tranh, nƣớc ta đƣợc phân thành Đàng
trong Đàng ngoài.
Thi k thực dân Pháp đô hộ, nƣớc ta b chia thành ba khu vc riêng bit
vi nhng chính sách khác nhau: Bc K (t tr), Trung K (bo h ca Pháp),
Nam K (thuộc địa ca Pháp), cùng vi Lào, Campuchia, Quảng Châu Loan đu
trc thuộc Liên bang Đông Dƣơng. Đến cui thi k thuc Pháp, Vit Nam có
69 tnh, trong đó Bắc K gm 29 tnh, Trung K gm 19 tnh, Nam K gm 21
tnh và khu Sài Gòn, Ch Ln1.
Thi k kháng chiến chng Pháp (1945-1954), ớc ta đƣợc chia thành ba
b gm Bc B, Trung B Nam B theo Hiến pháp năm 1946. Cũng trong
thi k này, hình thành các khu, liên khu.
Thi k kháng chiến chng M (1954-1975), đấtc tm chia ct thành
hai min. Min Bc phát trin kinh tế xã hi ch nghĩa theo cơ chế kế hoch hóa
tp trung.Mc dù chiến tranh, kinh tế vùng vẫn đƣợc chú ý, ni bt các
vùng nông - lâm - ngƣ nghip. Trong các năm 1960-1970, min Bắc đƣợc phân
chia thành 04 vùng (gi vùng kinh tế): (1) Tây Bắc, (2) Đông Bắc, (3) Đồng
bng sông Hồng), (4) Khu 4 cũ (từ Thanh Hóa đến Vĩnh Linh, Qung Tr).
1.2.Giai đoạn 1975 – 1980
Trong “Báo cáo tóm tắt về phân bố lực lƣợng sản xuất trong khoảng 10-
15 năm” - Phụ lục Báo cáo về kế hoạch 5 năm do Ủy ban Kế hoạch Nhà nƣớc
(nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ) trình Hội nghị lần thứ 25 của Ban Chấp hành
Trung ƣơng Đảng tháng 10 năm 1976, cả nƣớc đƣợc chia thành 08 vùng kinh tế
lớn:
(1). Vùng Cao-Bắc-Lạng;
(2). Vùng Tây Bắc;
(3). Vùng Đồng bằng Bắc Bộ;
(4). Vùng khu 4;
(5). Vùng liên khu 5 và Tây Nguyên;
(6). Vùng Đông Nam Bộ;
(7). Đồng bằng sông Cửu Long;
1 Nguyn Quang Ân, Vit Nam Nhng thay đổi địa danh và đa giới các đơn vị hành chính (1945-1947), 1997.