
ĐI U TRA QUY HO CHỀ Ạ
Nguy n Văn Đng – KTXD A K53ễ ồ
Câu 1. Nh ng ch tiêu và nh ng đc đi m kinh t k thu t c a ngành GTVT.ữ ỉ ữ ặ ể ế ỹ ậ ủ
I. Nh ng đc đi m kinh t k thu t c a ngành GTVTữ ặ ể ế ỹ ậ ủ
1. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i đng s tặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả ườ ắ
+ u đi m:Ư ể
- Năng l c v n chuy n l n, đi t ng ph c v r ng rãiự ậ ể ớ ố ượ ụ ụ ộ
- Đm b o v n chuy n th ng xuyên, liên t c, an toàn, đúng hành trình, không ph thu c vào th i ti t.ả ả ậ ể ườ ụ ụ ộ ờ ế
- T c đ đa hàng nhanhố ộ ư
- Có th xây d ng nhi u lo i đa hình có kho ng cách ng nể ự ở ề ạ ị ả ắ
- Giá thành v n t i rậ ả ẻ
- Ít gây ô nhi m môi tr ng, năng su t caoễ ườ ấ
+ Nh c đi m:ượ ể
- Chi phí đu t xây d ng l n, 6 – 13 l n so v i đng sông, 3 – 5 l n so v i đng ô tô.ầ ư ự ớ ầ ớ ườ ầ ớ ườ
- Nó s d ng nguyên v t li u đt ti nử ụ ậ ệ ắ ề
- V n t i đng s t không tri t đ.ậ ả ườ ắ ệ ể
2. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i ô tôặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả
+ u đi m:Ư ể
- Linh tho t, c đng caoạ ơ ộ
- T c đ đa hàng t ng đi nhanhố ộ ư ươ ố
- Th c hi n quá trình v n t i tri t đự ệ ậ ả ệ ể
+ Nh c đi m:ượ ể
- Giá thành v n chuy n caoậ ể
- Chi phí xây d ng l n, t n di n tích xây d ngự ớ ố ệ ự
- Quá trình v n t i ph thu c vào đi u ki n th i ti tậ ả ụ ộ ề ệ ờ ế
- Gây ô nhi m môi tr ng, tiêu hao nhi u nhiên li u, năng l ngễ ườ ề ệ ượ
- Công tác t ch c qu n lý khó t p trung.ổ ứ ả ậ
=> Thích h p v i c ly v n chuy n ng n ho c t i các đa đi m, khu v c mà các ph ng th c v n t iợ ớ ự ậ ể ắ ặ ạ ị ể ự ươ ứ ậ ả
khác không th đm nh n đc.ể ả ậ ượ
3. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i đng sôngặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả ườ
+ u đi m:Ư ể
- Năng l c thông qua và nhân l c v n chuy n l nự ự ậ ể ớ
- Có th v n chuy n đc hàng hóa c ng k nhể ậ ể ượ ồ ề
- Năng su t lao đng cao, giá thành v n t i th pấ ộ ậ ả ấ
+ Nh c đi m:ượ ể
- Ph thu c vào đi u ki n t nhiên, đi u ki n th i ti tụ ộ ề ệ ự ề ệ ờ ế
- Quá trình v n chuy n không tri t đậ ể ệ ể
1

- T c đ đa hàng ch mố ộ ư ậ
=> Nó thích h p v i lo i hàng hóa r ti n, c ly v n chuy n dài, không yêu c u v th i gian đa hàng.ợ ớ ạ ẻ ề ự ậ ể ầ ề ờ ư
4. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i đng bi nặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả ườ ể
- u đi m:Ư ể
+ Đm đng kh i l ng v n chuy n l n, v n t i đi xaả ươ ố ượ ậ ể ớ ậ ả
+ Có th v n chuy n đc hàng hóa c ng k nhể ậ ể ượ ồ ề
+ Giá thành v n chuy n th pậ ể ấ
+ Chi phí đu t xây d ng tuy n nh , ch y u là chi phí xây d ng c ng, mua s m ph ng ti nầ ư ự ế ỏ ủ ế ự ả ắ ươ ệ
- Nh c đi m:ượ ể
+ Ph thu c vào đi u ki n t nhiên, đi u ki n th i ti tụ ộ ề ệ ự ề ệ ờ ế
+ Quá trình v n chuy n không tri t đậ ể ệ ể
+ T c đ đa hàng ch mố ộ ư ậ
=> Thích h p v n chuy n hàng hóa có kh i l ng l n, không yêu c u nhanh v th i gianợ ậ ể ố ượ ớ ầ ề ờ
5. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i đng ngặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả ườ ố
- Thích h p v i m t lo i hàng hóa nh t đnh: l ng, khíợ ớ ộ ạ ấ ị ỏ
- Giá thành v n chuy n th p, hàng hóa ít b hao h tậ ể ấ ị ụ
- Có th ti n hành t đng hóa quá trình v n chuy nể ế ự ộ ậ ể
- Kho ng cách v n chuy n th ngả ậ ể ẳ
6. Đc đi m kinh t k thu t c a ngành v n t i đng hàng khôngặ ể ế ỹ ậ ủ ậ ả ườ
+ u đi m:Ư ể
- T c đ đa hàng nhanhố ộ ư
- Phù h p v i lo i hàng hóa quý hi mợ ớ ạ ế
- Có yêu c u b o v an toànầảệ
- Có yêu c u v n chuy n nhanhầ ậ ể
+ Nh c đi m:ượ ể
- Giá thành v n t i caoậ ả
- Chi phí đu t xây d ng, mua s m ph ng ti n l n, chi phí t ch c quá trình v n t i l n t cácầ ư ự ắ ươ ệ ớ ổ ứ ậ ả ớ ừ
m ng l i: bán vé, gom hàng,…ạ ướ
=> Thích h p v i hàng hóa quý hi m, nhu c u v n chuy n nhanh, c ly l n.ợ ớ ế ầ ậ ể ự ớ
II. Các ch tiêu kinh t k thu t đc tr ngỉ ế ỹ ậ ặ ư
1. Kh năng thông quaả
- Đi v i đng b : là s ph ng ti n đi qua đo n tuy n đó trong m t đn v th i gian v i đi u ki nố ớ ườ ộ ố ươ ệ ạ ế ộ ơ ị ờ ớ ề ệ
và trình đ t ch c k thu t nh t đnhộ ổ ứ ỹ ậ ấ ị
+ Trong lý thuy t tính toán xác đnh theo dòng ô tô chuy n đng chi c m t theo đi u ki n trung bìnhế ị ể ộ ế ộ ề ệ
tiên ti n c a đng.ế ủ ườ
2

- Đi v i đng s t: kh năng thông qua c a m t tuy n đng là s l ng ph ng ti n (đoàn tàuố ớ ườ ắ ả ủ ộ ế ườ ố ượ ươ ệ
ho c s l ng toa xe) đi qua m t đo n đng khó nh t (qua khu gian h n ch ) trong m t đn v th iặ ố ượ ộ ạ ườ ấ ạ ế ộ ơ ị ờ
gian (ngày đêm) v i đi u ki n t ch c và trình đ k thu t nh t đnh.ớ ề ệ ổ ứ ộ ỹ ậ ấ ị
- Đi v i nhà ga, b n c ng: năng l c thông qua đc xác đnh b ng s l ng hành khách lên xu ng raố ớ ế ả ự ượ ị ằ ố ượ ố
kh i ph ng ti n ho c s l ng hàng hóa x p d kh i ph ng ti n trong m t đn v th i gian.ỏ ượ ệ ặ ố ượ ế ỡ ỏ ươ ệ ộ ơ ị ờ
- Đi v i các ph ng ti n k thu t khác: năng l c thông qua đo b ng s ph ng ti n đi qua ho c ho tố ớ ươ ệ ỹ ậ ự ằ ố ươ ệ ặ ạ
đng trên đó trong m t đn v th i gian.ộ ộ ơ ị ờ
24: s gi trong m t ngày đêmố ờ ộ
K: H s s d ng th i gianệ ố ử ụ ờ
TTB: Th i gian trung bình cho m t chu k ho t đngờ ộ ỳ ạ ộ
2. Kh năng chuyên chả ở
Kh năng chuyên ch c a ph ng ti n v n t i là s l ng T n.km l n nh t mà ph ng ti n v n t iả ở ủ ươ ệ ậ ả ố ượ ấ ớ ấ ươ ệ ậ ả
hoàn thành đc trong m t đn v th i gian, v i hình th c và ph ng pháp t ch c h p lý, v i đi uượ ộ ơ ị ờ ớ ứ ươ ổ ứ ợ ớ ề
ki n trang b k thu t thích h p.ệ ị ỹ ậ ợ
M = S. N. TSD
M: Kh năng chuyên ch (T n.km)ả ở ấ
N: công su t c a ph ng ti n v n t i (mã l c)ấ ủ ươ ệ ậ ả ự
S: Năng su t bình quân c a m t đn v công su t có đn v đo là (T n.km/mã l c.gi )ấ ủ ộ ơ ị ấ ơ ị ấ ự ờ
TSD: Th i gian s d ng c a ph ng ti n trong m t ngày đêmờ ử ụ ủ ươ ệ ộ
S = P. VKT
P: S c t i trên 1 đn v công su t (T n/mã l c)ứ ả ơ ị ấ ấ ự
VKT: V n t c k thu t (Km/gi )ậ ố ỹ ậ ờ
3. V n đu t và su t v n đu tố ầ ư ấ ố ầ ư
- VĐT là toàn b s ti n d tính đ đt đc m c đích đu t (K)ộ ố ề ự ể ạ ượ ụ ầ ư
- VĐT cho ngành v n t i bao g m: chi phí xây d ng c s h t ng, đng sá, chi phí duy tu, s a ch aậ ả ồ ự ơ ở ạ ầ ườ ử ữ
c s h t ng, chi phí mua s m thi t b , ph ng ti n v n t i, chi phí s a ch a, b o d ng ph ngơ ở ạ ầ ắ ế ị ươ ệ ậ ả ử ữ ả ưỡ ươ
ti n v n t i và các chi phí khác liên quan đn lĩnh v c v n t i.ệ ậ ả ế ự ậ ả
- Su t VĐT (k) là v n đu t cho 1 đn v s n ph m v n t i.ấ ố ầ ư ơ ị ả ẩ ậ ả
+ S n ph m v n t i: (Q) kh i l ng v n t i t n Kh i l ngả ẩ ậ ả ố ượ ậ ả ấ ố ượ
Ng i (hành khách) v n chuy nườ ậ ể
QL T n.km Kh i l ng ấ ố ượ
Hành khách.km luân chuy nể
4. Giá thành v n t iậ ả
3

- Giá thành v n t i đc xác đnh b ng gi a t s chi phí liên quan đn quá trình v n t i t ng ngậ ả ượ ị ằ ữ ỷ ố ế ậ ả ươ ứ
v i k t qu v n t i (t ng ng v i kh i l ng s n ph m v n t i)ớ ế ả ậ ả ươ ứ ớ ố ượ ả ẩ ậ ả
5. Năng su t lao đngấ ộ
NSLĐ đc xác đnh b ng k t qu c a quá trình tính cho đi t ng trong quá trình.ượ ị ằ ế ả ủ ố ượ
6. T c đ v n chuy nố ộ ậ ể
L: quãng đng v n chuy n ườ ậ ể
t: th i gian v n chuy nờ ậ ể
- V n t c k thu t là v n t c đc xác đnh khi ph ng ti n trong tr ng thái chuy n đng không kậ ố ỹ ậ ậ ố ượ ị ươ ệ ạ ể ộ ể
th i gian ch , tránh trên đng, th i gian làm th t c v n chuy n.ờ ờ ườ ờ ủ ụ ậ ể
- V n t c khai thác:ậ ố
Th i gian tính bao g m th i gian xe ch y trên đng, th i gian đ đu d c đng, th i gian ch điờ ồ ờ ạ ườ ờ ỗ ậ ọ ườ ờ ờ ợ
đ x p d hàng hóa, th i gian làm th t c v n chuy n.ể ế ỡ ờ ủ ụ ậ ể
Câu 2. Ý nghĩa, m c đích, nhi m v , nguyên t c, phân lo i đi u tra kinh t .ụ ệ ụ ắ ạ ề ế
1. Khái ni m ệ
Đi u tra kinh t là vi c thu th p nh ng thông tin v kinh t - k thu t c n thi t, đ đ gi i quy tề ế ệ ậ ữ ề ế ỹ ậ ầ ế ủ ể ả ế
nhi m v đ ra.ệ ụ ề
2. M c đíchụ
- M c đích đi u tra ph thu c vào m c tiêu và n i dung c a quy ho chụ ề ụ ộ ụ ộ ủ ạ
- Thu th p các s li u ph n ánh tình hình phát tri n KT-XH trong khu v c (xác đnh kh i l ng v nậ ố ệ ả ể ự ị ố ượ ậ
chuy n, nguyên v t li u đu vào và s n ph m đu ra).ể ậ ệ ầ ả ẩ ầ
- Thu th p s li u đ ph n ánh tình tr ng c a ngành GTVT (theo t ng chuyên ngành)ậ ố ệ ể ả ạ ủ ừ
+ C s h t ng, đng xáơ ở ạ ầ ườ
+ Ph ng ti n v n t iươ ệ ậ ả
+ T ch c qu n lýổ ứ ả
3. Ý nghĩa
- Đánh giá đc m t m nh, m t y u c a t ng chuyên ngành GTVT, c a ngành GTVT, m i quan hượ ặ ạ ặ ế ủ ừ ủ ố ệ
gi a các chuyên ngành GTVT, m i quan h phát tri n GTVT v i phát tri n kinh t .ữ ố ệ ể ớ ể ế
- D báo kh i l ng v n chuy nự ố ượ ậ ể
- Thông qua các s li u đi u tra v t nhiên, xã h i đa ra ph ng án v quy mô, v trí k t c u côngố ệ ề ề ự ộ ư ươ ề ị ế ấ
trình và gi i pháp xây d ng; ph ng án khai thác, s d ng, bi n pháp nâng c p, c i t o.ả ự ươ ử ụ ệ ấ ả ạ
4. Nhi m v đi u tra kinh t ph c v quy ho ch giao thông.ệ ụ ề ế ụ ụ ạ
- Thu th p các s li u v kinh t - k thu t ph c v vi c l p quy ho ch, phát tri n m ng l i GTVT.ậ ố ệ ề ế ỹ ậ ụ ụ ệ ậ ạ ể ạ ướ
4

- Thu th p các s li u v đi u ki n t nhiên, tình hình phát tri n kinh t - xã h i, ph c v cho các vi cậ ố ệ ề ề ệ ự ể ế ộ ụ ụ ệ
l p các d án đu t xây d ng.ậ ự ầ ư ự
- Thu th p các s li u ph c v vi c l p k ho ch và đi u ch nh k ho ch v n t i hành khách, hàngậ ố ệ ụ ụ ệ ậ ế ạ ề ỉ ế ạ ậ ả
hóa, xây d ng c b n.ự ơ ả
5. Nguyên t c đi u tra kinh tắ ề ế
a. Nguyên t c chungắ
- Tr c khi đi u tra ph i ti n hành t t công tác chu n b :ướ ề ả ế ố ẩ ị
+ Xác đnh đúng đi t ng đi u tra, ph m vi đi u tra, ph ng pháp đi u traị ố ượ ề ạ ề ươ ề
+ Nh m ti t ki m th i gian, chi phí ti n b c và đm b o ch t l ng s li u đi u traằ ế ệ ờ ề ạ ả ả ấ ượ ố ệ ề
- S li u ph i đm b o đy đ, chính xác: ph i đm b o đ đ gi i quy t v n đ đi u tra. Ngu nố ệ ả ả ả ầ ủ ả ả ả ủ ể ả ế ấ ề ề ồ
cung c p s li u, ph ng pháp thu th p s li u ph i đm b o ch t l ng, có uy tínấ ố ệ ươ ậ ố ệ ả ả ả ấ ượ
- Ti n hành đi u tra trong th i gian ng n nh t và chi phí ít nh tế ề ờ ắ ấ ấ
- Đm b o s bí m t c a s li u đi u traả ả ự ậ ủ ố ệ ề
b. Các nguyên t c riêng trong đi u tra quy ho ch GTVTắ ề ạ
- Ph i chú ý m i quan h gi a phát tri n GTVT v i phát tri n KT-XHả ố ệ ữ ể ớ ể
- Ph i chú ý đn tính th ng nh t c a toàn b m ng l i giao thông trong khu v c và m ng l i giaoả ế ố ấ ủ ộ ạ ướ ự ạ ướ
thông qu c gia.ố
- Ph i chú ý m i quan h gi a các chuyên ngành v n t iả ố ệ ữ ậ ả
- Ph i chú ý đn m i quan h gi a các khâu công tác c a quá trình v n t i.ả ế ố ệ ữ ủ ậ ả
6. Phân lo i đi u tra kinh tạ ề ế
a. Theo ngành kinh tế
- Đi u tra theo các ngành công nghi p, nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi pề ệ ệ ệ ư ệ
- Đi u tra theo các chuyên ngành GTVT: V n t i ô tô, v n t i đng s t,…ề ậ ả ậ ả ườ ắ
- Ít khi ti n hành đi u tra đn đc do t ng chuyên ngành riêng r .ế ề ơ ộ ừ ẽ
b. Theo tính ch t và nhi m v đi u traấ ệ ụ ề
- Đi u tra ph c v l p quy ho ch phát tri n GTVTề ụ ụ ậ ạ ể
- Đi u tra ph c v l p d án đu t xây d ngề ụ ụ ậ ự ầ ư ự
- Đi u tra ph c v l p k ho ch v n chuy nề ụ ụ ậ ế ạ ậ ể
- Đi u tra cung c p s li u ph c v cho vi c s a đi, b sung k ho ch (k ho ch xây d ng, kề ấ ố ệ ụ ụ ệ ử ổ ổ ế ạ ế ạ ự ế
ho ch v n t i)ạ ậ ả
c. Theo m c đích và ph m vi đi u traụ ạ ề
- Đi u tra t ng quát: đi u tra trên ph m vi r ng liên quan đn nhi u ngành, nhi u lĩnh v c, đi u traề ổ ề ạ ộ ế ề ề ự ề
mang tính ch t đnh h ng, t ng quát. Đi u tra đ xác đnh nhi m v , s c n thi t đ đu t .ấ ị ướ ổ ề ể ị ệ ụ ự ầ ế ể ầ ư
- Đi u tra theo t ng v n đ: gi i quy t tr n v n nhi u v n đ, m c đích đi u tra h p và rõ ràng, cề ừ ấ ề ả ế ọ ẹ ề ấ ề ụ ề ẹ ụ
th , th ng là giai đo n ti p theo c a đi u tra t ng quát.ể ườ ạ ế ủ ề ổ
d. Theo kh i l ng công tác đi u traố ượ ề
- Đi u tra s b : đi u tra đ xác đnh v n đ, không yêu c u m c đ chính xác cao.ề ơ ộ ề ể ị ấ ề ầ ứ ộ
- Đi u tra chi ti t: Ti n hành trên m t đi t ng c th , kh i l ng thu th p s li u l n, yêu c u m cề ế ế ộ ố ượ ụ ể ố ượ ậ ố ệ ớ ầ ứ
đ chính xác cao.ộ
Câu 3. T ch c đoàn đi u traổ ứ ề
5

