1
Ạ Ọ
Ế Ả
Ị
Ộ Đ I H C KI N TRÚC HÀ N I KHOA QU N LÝ ĐÔ TH
Ề
Ọ
Ứ
Ề
Ấ
Ả
Ả
Ị
Ứ
Ấ
Ạ
Ệ
Ị
Đ TÀI NGHIÊN C U KHOA H C Đ XU T GI I PHÁP QU N LÝ KHU ĐÔ TH LIDECO Ộ – TH TR N TR M TRÔI–HUY N HOÀI Đ C–HÀ N I
ƯỚ
Ứ
Ẫ
Ắ
NG D N NGHIÊN C U H Ố THS.KTS BÙI QU C TH NG
Ự
Ầ
Ị Ẩ
Ệ NHÓM SINH VIÊN TH C HI N Ầ TR N TRUNG KIÊN (13QL1) TR N TH VÂN (13QL1) LÊ VŨ C M TÚ (13QL1)
2
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
Ủ
ị Ự Ầ ự
ị ứ ị ớ ệ
ố
ệ ị ư ị ượ ẫ
ạ ế
Ụ
ồ ạ Ứ ữ ể ề ấ i
ự ể
ệ ệ ự ụ ễ ả ả
ị ề ấ ả ả
ằ i pháp qu n lí nh m c i thi n và ị ủ Ề Ế S C N THI T C A Đ TÀI ổ S bùng n các khu đô th m i trên đ a bàn Hà ộ N i nói chung và đ a bàn huy n Hoài Đ c nói riêng. ạ ộ ố t, v trí giao M t s khu đô th có quy ho ch t ầ ư ậ quy mô nh ng v n c đ u t thông thu n ti n, đ ị ể còn h n ch . Trong đó đi n hình là khu đô th LIDECO. M C ĐÍCH NGHIÊN C U ự ạ Tìm hi u th c tr ng nh ng v n đ còn t n t ị ớ trong khu đô th m i LIDECO; ọ Tìm hi u, l a ch n các kinh nghi m, các mô hình th c ti n có kh năng áp d ng hi u qu cho khu đô th sinh thái LIDECO; ả Đ xu t gi ấ ượ nâng cao ch t l ệ ng c a khu đô th LIDECO
3
Ộ
Ề
N I DUNG Đ TÀI
ƯƠ Ổ Ị CH Ề NG I : T NG QUAN V KHU ĐÔ TH LIDECO
ƯƠ Ơ Ở Ọ Ự Ễ CH NG II : C S KHOA H C, TH C TI N VÀ PHÁP LÝ
Ộ Ố Ả Ả Ằ Ả
ƯƠ Ệ Ủ Ạ
Ị NG III : M T S GI I PHÁP QU N LÝ NH M C I CH THI N VÀ NÂNG CAO TÍNH C NH TRANH C A KHU ĐÔ TH LIDECO
Ậ Ế Ế Ị K T LU N – KI N NGH
4
ƯƠ
Ổ
Ị
CH
Ề NG I : T NG QUAN V KHU ĐÔ TH LIDECO
ƯỚ
Ứ
Ệ
Ị
Ạ 1.1. M NG L
I CÁC KHU ĐÔ TH TRONG HUY N HOÀI Đ C
Ổ
Ị
1.2. T NG QUAN KHU ĐÔ TH LIDECO
Ự
Ạ
Ị
1.3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO
ầ
STT 1
ệ
ị
ạ
và phát ố
ể
t
ủ ầ ư Ch đ u t 5 ầ ư ổ Công ty c ph n đ u t ộ tri n Lũng Lô 5 – B Qu c Phòng
ứ
ự
ố
ộ
2
Công ty Hà Đô B Qu c phòng
ngượ
ị ầ
ứ
Tên khu đô thị ị ớ Khu đô th m i Nam 32 Westpoint ứ Hoài Đ c (khu đô th Tân Vi ươ Đ c Ph ng) ị Khu đô th An Khánh An Th Khu đô th D u khí Đ c Giang
3
ầ Công ty CP D u khí Đông Đô
ƯỚ Ị
ồ
ợ
ầ
ầ ư ổ
ị ớ ơ Khu đô th m i S n Đ ng
4
T ng h p
ị ớ
ươ
5
ạ ng m i Xây
ị ị
ấ
ậ
ẩ
Khu đô th m i Kim Chung Di Tr chạ Khu đô th Vinhomes Thăng Long Khu đô th Splendora An Khánh
6 7
Quy mô ệ ổ T ng di n tích ấ đ t quy ho ch 50ha Quy mô d án: 30ha Quy mô 78,2627 ha Quy mô:310.42 ha Quy mô:170.29 ha 242.308 m² 264.000 m²
ệ
ổ Công ty C ph n Đ u t Đông S nơ ổ T ng Công ty CP Th d ngự ậ T p đoàn Vingroup ổ T ng công ty CP Xu t nh p kh u và ự Xây d ng Vi
t Nam
ầ ư
ị
8
ị ể Phát tri n Đô th
Khu đô th Nam An Khánh
288.001 m²
ị
Công ty CP Đ u t và KCN Sông Đà Sudico ậ
ấ
ẩ
9
ị Khu Đô th An Th nh I
647.828 m²
Công ty TNHH Xu t nh p kh u Văn Minh
ị
10 Khu đô th Tây Đô
87.930.363 m²
ị
ị ừ ể Công ty CP Phát tri n Đô th T Liêm LIDECO, JSC ầ ư
ổ
11 Khu đô th Vân Canh
ơ h n 64ha
ể Phát tri n Nhà
ị
ự
ầ
12 Khu đô th LIDECO
ổ : Công ty C ph n Phát ị ừ
Quy mô d án: 38,23 ha
T ng Công ty Đ u t ị và Đô th HUD ủ ầ ư Ch đ u t ể tri n Đô th T Liêm
Ứ Ệ Ạ 1. M NG L I CÁC KHU ĐÔ TH TRONG HUY N HOÀI Đ C
6
Ổ
Ị
2. T NG QUAN KHU ĐÔ TH LIDECO
a, Thông tin d ánự
ủ ầ ư
ị ừ
ể
ầ
ổ
: công ty c ph n phát tri n đô th t
Ch đ u t liêm
ị ấ
ứ
ể
ị
ộ ạ Đ a đi m: th tr n tr m trôi, hoài đ c, hà n i
ự Quy mô d án: 38,23 ha
ứ ầ ư
ổ
ỷ ồ
T ng m c đ u t
: 781 t
đ ng
ự
ị
b, V trí d án,
ở
c gi
ớ ạ i h n b i: ủ
ộ
ỉ
ượ
ắ
ớ
ượ ị Khu đô th LIDECO đ ấ phía đông giáp đ t canh tác c a xã kim chung phía tây giáp t nh l 422 phía nam giáp khu dân c qu c l phía b c giáp ranh gi
ư ố ộ 32 ệ i huy n đan ph
ng
Ổ
Ị
2. T NG QUAN KHU ĐÔ TH LIDECO
ộ
ị
• Khu đô th LIDECO là m t
ị khu đô th sinh thái.
ụ
ạ
• Các h ng m c công trình:
ệ
ự
• + Bi
t th : 583 căn
ề
ề
• + Nhà li n k : 135 căn
ỗ
ỗ
• + Bãi đ xe: 1 bãi đ xe
ng m m non, 1 ườ ể
ầ ọ
ườ ng ti u h c, 1 tr
ng
• + 2 tr ườ tr THCS
ử
ướ
ạ • + 1 tr m x lí n
ả c th i
ơ
ạ • + 1 tr m b m
7
Ổ
Ị
2. T NG QUAN KHU ĐÔ TH LIDECO
8
Ạ
9 ử ụ
Ự ề
Ị ấ
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ạ 3.1. V quy ho ch s d ng đ t
ậ
ỹ
ỉ
Ch tiêu k thu t
Theo quy ho chạ
Theo th c tự ế
Đánh giá
TC, QC áp d ngụ
ứ ử Ch c năng s ấ ụ d ng đ t
ườ ế
ườ
ạ
ớ
8 m2/ng
i đ n 50 m2/ng
i
46.9 m2/ng
iườ
46.9 m2/ng
iườ
Đúng v i quy ho ch
Đ t ấ ở
ư
ự
Ch a xây d ng
ầ
QCVN 01:2014/BXD QCVN 01:2014/BXD
ng
iườ >0,8 m2/ng ụ ụ Bán kính ph c v < 500m
Thi u các công trình ạ tr
ế ườ ng ho c m m non
ấ ườ Đ t tr ầ m m non
ư
ự
iườ
Ch a xây d ng
ụ ụ
ng
QCVN 01:2014/BXD
>1 m2/ng Bán kính ph c v < 500m
ế Thi u các công trình ọ ể ườ ng ti u h c tr
ấ ườ Đ t tr ọ ể ti u h c
ư
ự
ườ
>0,8 m2/ng
iườ
iườ 2,18 m2/ng Bán kính đ m ả b oả iườ 2,81 m2/ ng Bán kính đ m ả b oả 2,1 m2.ng
iườ
Ch a xây d ng
ng
ấ ườ
QCVN 01:2014/BXD
ng
ế Thi u công trình tr THCS
Đ t tr THCS
>4 m2/ ng
iườ
12,4 m2/ng
iườ
ấ
iườ ủ ế
ế
QCVN 01:2014/BXD
ụ ả
10,3 m2/ng Cây xanh ch y u là cây b i, thi u cây xanh bóng mát và cx c nh quan
Đ t cây xanh, TDTT, m t ặ cướ n
ạ
ớ
33,5%
33,5%
Đúng v i quy ho ch
ấ
ỹ ấ ự
ả ả
ị ả
ị
Đ t giao thông
ng
ớ qu đ t giao thông đô th so v i ừ
ộ
ậ Lu t giao ườ thông đ b 2008
ỷ ệ T l ấ đ t xây d ng đô th ph i b o đ m t ế 16% đ n 26%
ị
ấ
ự
ấ
theo đ t xây d ng đô th (%) 5,0 –
ấ
ỗ
ớ
ạ
Đ t bãi đ xe
QCVN 01:2014/BXD
0,95% 1,03 m2/ng
iườ
0,95% 1,03 m2/ng
iườ
ố
ườ
ỷ ệ T l 6,0% ỉ Ch tiêu theo dân s > 4m2/ng
i
ỗ Đ t bãi đ xe còn ít, đúng v i quy ho ch, ể ẫ v n đang tri n khai xây d ngự
10
Ạ
Ị
Ự ề ế
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO 3.2. V ki n trúc – c nh quan
ả
ố
nhà t th và nhà li n k thay
ơ ề ặ ứ 1. Th ng kê có h n 30 ề ự ệ bi ế ổ đ i ki n trúc m t đ ng
10
Ạ
Ị
Ự ề ế
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO 3.2. V ki n trúc – c nh quan
1.
ả
ơ
h n 30 ề
ặ
ố Th ng kê có nhà ề ự ệ t th và nhà li n k bi ế ổ thay đ i ki n trúc m t đ ngứ
2. M t h b ô nhi m, cây
ặ ồ ị ễ
ượ
xanh công viên còn ít, ch ủ ụ ế y u là cây b i, không có xây xanh bóng mát. Cây c chăm xanh không đ sóc.
10
Ạ
Ị
Ự ề ế
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO 3.2. V ki n trúc – c nh quan
1.
ả
ơ
h n 30 ề
ặ
ố Th ng kê có nhà ề ự ệ t th và nhà li n k bi ế ổ thay đ i ki n trúc m t đ ngứ
2. M t h b ô nhi m, cây
ặ ồ ị ễ
ượ
xanh công viên còn ít, ch ủ ụ ế y u là cây b i, không có xây xanh bóng mát. Cây c chăm xanh không đ sóc. 3. Các căn bi ầ
ướ ọ ệ xong ph n thô. C d i m c ngay tr ỉ ự ớ t th m i ch ỏ ạ c công trình
Ạ
Ị
ạ ầ ỹ
Ự ề
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ậ 3.3. V giao thông và h t ng k thu t
ươ
ệ ố ệ
ồ
ệ
ố ng đ i 1. H th ng giao thông t ườ ạ ộ ng hoàn thi n, m t vài đo n đ ị ở xung quanh h và ven khu đô th ư ệ hi n ch a hoàn thi n và đang ấ ố xu ng c p
ặ ườ
ả
ả
M t đ ự
ng tr i ấ ố nh a đã xu ng c p
ố
ặ ườ ng bê tông M t đ ự ư ượ ch a đ c tr i nh a ệ và hi n đang xu ng c pấ
Ạ
Ị
ạ ầ ỹ
Ự ề
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ậ 3.3. V giao thông và h t ng k thu t
ươ
ệ ố ệ
ồ
ệ
ướ
ư
ấ
ể
ố ng đ i 1. H th ng giao thông t ườ ạ ộ ng hoàn thi n, m t vài đo n đ ị ở xung quanh h và ven khu đô th ệ ư hi n ch a hoàn thi n và đang ấ ố xu ng c p. ệ ố 2. H th ng c p thoát n c ch a ồ ố ấ ượ đ c đ u n i và tri n khai đ ng bộ
Ạ
Ị
ạ ầ ỹ
Ự ề
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ậ 3.3. V giao thông và h t ng k thu t
ươ
ệ ố ệ
ồ
ệ
ướ
ư
c ch a
ấ ệ
ế
ố ng đ i 1. H th ng giao thông t ườ ạ ộ ng hoàn thi n, m t vài đo n đ ị ở xung quanh h và ven khu đô th ệ ư hi n ch a hoàn thi n và đang ấ ố xu ng c p. ệ ố 2. H th ng c p thoát n ượ c hoàn thi n. đ ố ệ 3. H th ng đèn chi u sáng còn thi uế
13
Ạ
Ị
ả
Ự ề
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ị 3.3. V qu n lý khu đô th
ị
ng
ứ
ạ
ậ
ộ
c th tr n Tr m Tr i – Hoài Đ c và xã Tân L p –
ượ
ệ
ấ
ề
ả
ươ ề + Chính quy n đ a ph ằ ở ả ị ấ ị Khu đô th LIDECO n m ự huy n Đan Ph
ng => S phân c p qu n lý còn nhi u khó khăn.
ả
ư
ự
ể
ệ
ế
ườ
ụ ủ ở KĐT, ng
-
ị + Ban qu n lý khu đô th ị ộ Đ i ngũ d ch v c a LIDECO còn ch a chuyên nghi p, thi u nhân s . ( tìm hi u i dân qua ng ể ậ
ườ ế ạ
i đ n mua nhà) ế t 1/500
Ch m tri n khai quy ho ch chi ti
Ạ
Ị
14
Ự ề
3. TH C TR NG KHU ĐÔ TH LIDECO ị 3.3. V quan lý khu đô th
ả
ị
+ Ban qu n lý khu đô th
ự
ả ệ
ấ ạ
Nhà b o v duy nh t t
i KĐT
Khu v c không có hàng rào ngăn cách
ơ
ớ Hàng rào ngăn cách v i khu ự v c khác khá s sài
ấ ẫ ư ượ ế ặ ệ ạ ổ ả ộ ỉ c si ấ t ch t, ch có duy nh t m t nhà b o v t i c ng
ị ớ ượ ự ớ c ngăn cách
i khu đô th v i các khu v c khác không đ ủ ề ế ơ c ngăn chia ho c đ ượ ả ả ề V n đ an ninh v n ch a đ chính khu đô th .ị Ranh gi ằ b ng hàng rào m m khá s sài khi n cho an ninh c a KĐT không đ ặ ượ c đ m b o.
15
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG I
16
ươ
ự ễ
ơ ở
ọ
Ch
ng 2: C s khoa h c, th c ti n và pháp lý
ộ ữ
ị ư ở
ạ ộ ọ i khía c nh xã h i h c
ị
ị
ậ
ủ ề ệ ị ố ấ ả ị ị
ị ề ị
ổ ứ ị ủ ệ ế WHO và T ch c Sinh thái đô th c a Úc ch c y t
ổ ứ ắ ủ ộ ị ề ch c Sinh thái đô th Úc đ
t k ki n trúc ự ế ế ế ạ ễ ế ị ọ ơ ở 2.1. Các c s khoa h c ọ ậ 1.M t sô thu t ng khoa h c ề a. Khái quát v “đô th ’’ Theo Bách khoa toàn th m Wikipedia ị ướ ệ Khái ni m đô th d ố ị Theo Ngh đ nh s 42/2009/NĐCP ề b. Khái quát v “khu đô th ’’ ạ Theo lu t Quy ho ch (06/2009) ạ ủ Theo Ngh đ nh c a Chính ph v vi c phân lo i đô th và c p qu n lý đô th s 42/2009/NĐCP c. Khái quát v “khu đô th sinh thái” ổ ứ Khái ni m KĐT sinh thái theo t Các nguyên t c c a m t KĐT sinh thái do GS.TSKH Lê Huy Bá và t xu tấ2. Các nguyên lý a. Nguyên lý thi b. Nguyên lý quy ho ch xây d ng đô th GS.TS Nguy n Th Bá
ơ ở ự ễ
17
ị
2.2. C s th c ti n 2.2.1. Các đô th sinh thái trên th gi
ế ớ i
18
ị
ạ
ệ
2.2.2. Các đô th sinh thái t
i Vi
t Nam
18
ơ ở ố
ỉ
ậ
ả
ủ
ứ
ề ủ ươ
ng giao nghiên c u, kh o sát, l p quy
ạ
ề
ự ắ
ề ệ
ế ỷ ệ
l
t t
1/2000 Khu Li n k bi
ỉ
ạ
ế
ự
ứ ỉ ẩ
ỷ ệ l
t xây d ng t
1/2000 Khu
ỉ
ố ớ ố
ủ ầ ư
ầ ư
ự
ự
ự
và th c hành d án đ u t
xây d ng
ứ ỉ
ố
ế ỷ ệ
ự
ệ
ạ
1/500 khu
t t
l
ị
ệ
ứ
ủ ứ ỉ ủ
ứ
ự
ự
ệ
ố ứ
ứ ạ
ứ ỉ
ự
ự
ệ
ế
ề
ạ
ớ
1/500 d án m i LIDECO – Hoài Đ c t
i huy n Hoài Đ c, t nh
t xây d ng t
ỷ ệ l
ầ ư ự
ề ệ
ị ừ
ượ
ể
ầ
ổ
ể c khai tri n đ u t
d án Khu
ớ ắ
ứ
ệ
ộ
ự
ứ
ệ
ộ
ề ệ
ố
ng và th tr n
ị ấ ỉ
ị ị ừ
ệ ự
ứ ể
ứ ự
ự
ể
ệ
ạ
ượ xây d ng Khu t nh
ứ ỉ
ứ
ộ
ắ ố
ỗ ợ
ị
ư ự ộ
ậ ổ ứ
ộ ồ ạ
ớ ắ ườ
ệ ị ấ
ứ
ệ
ỉ
2.3. C s pháp lý. 1.VB s 339/UBNDCNXD, ngày 28/8/2007 c a UBND t nh Hà Tây v ch tr t th B c 32 – Hoài Đ c, t nh Hà Tây. ho ch chi ti ủ 2. QĐ s 240/QĐ – UBND, ngày 30/1/2008 c a UBND t nh Hà Tây chu n y quy ho ch chi ti ứ đô thi m i LIDECO – Hoài Đ c ủ 3. QĐ s 441/QĐ – UBND, ngày 29/2/2008 c a UBND t nh Hà Tây giao Ch d u t Khu đô thi LIDECO – Hoài Đ c, t nh Hà Tây. ỉ 4. QĐ s 446/QĐ – UBND, ngày 29/02/2008 c a UBND t nh Hà Tây duy t y Quy ho ch xây d ng chi ti đô th LIDECO Hoài Đ c, huy n Hoài Đ c, t nh Hà Tây. ỉ 5. QĐ s 838/QĐ –UBND, ngày 10/04/2008 c a UBND t nh Hà Tây cho phép xây d ng d án LIDECO – Hoài Đ c , huy n ỉ Hoai Đ c , t nh Hà Tây. ỉ ệ 6. QĐ duy t đi u ch nh quy ho ch chi ti Hà Tây. 7. QĐ 246/BQP –VP, ngày 16/01/2010 v vi c công ty c ph n Phát tri n đô th T Liêm đ ỉ t nh thành m i B c 32, huy n Hoài Đ c, TP Hà N i. ể 8. QĐ 371/BXD – PTĐT ngày 11/3/2010 cho phép tri n khai d án KĐTM LIDECO, huy n Hoài Đ c, Hà N i. ứ ồ 9. QĐ s 39/TB UBND 2010 ngày 6/8/v vi c thu h i 46,99 ha trên đ a bàn xã Đ c Giang , xã Đ c Th ầ ư Tr m Trôi huy n Hoài Đ c đ giao cho công ty CP phát tri n đô th T Liêm th c hi n d án đ u t ệ thành B c 32 – Hoài Đ c , huy n Hoài Đ c, t nh thành Hà N i. 10. QĐ s 3837/QĐ –UBND ngày 16/11/2010thành l p t ĐTXD Khu t nh thành m i B c đ
ề công tác giúp vi c H i đ ng đ n bù h tr tái đ nh c d án ộ ị ng 32 – Hoài Đ c thu c đ a bàn th tr n Tr m Trôi, huy n Hoài Đ c, TP Hà N i.
……………………..
ươ
ộ ố ả
ả
ạ
ằ
Ch
ng 3: M t s gi
ị
i pháp qu n lý nh m nâng cao tính c nh tranh ủ c a khu đô th LIDECO
ụ
ị
ướ
3.1 M c tiêu và đ nh h
ả ng qu n lý
ả
ề ấ 3.2 Đ xu t các gi
i pháp
ả ủ
ả
ệ 3.3 đánh giá hi u qu c a gi
i pháp
ế ể 3.4 ti u k t
ụ
ị
ướ
3.1. M c tiêu, đ nh h
ả ng qu n lý
ng
ụ M c tiêu, ướ ị đ nh h ả qu n lý
ả
ề ấ 3.2 Đ xu t các gi
ế ự ặ ơ ử ụ ấ ạ
ể ả ạ ụ ẽ ặ ơ
ệ
Quy ử ạ ho ch s ấ ụ d ng đ t
ử ụ ứ
i pháp ộ Xây d ng m t ch tài qu n lý quy ho ch s d ng đ t nghiêm ng t h n ấ Ki m soát đ t đã quy ho ch ch t ch và đúng m c đích h n, Tăng di n tích giao thông tĩnh, S d ng đúng ch c năng không gian cây xanh, l y l ho t chung c a c ng đ ng, đ m b o nhu c u, ch tiêu c a khu v c
ấ ạ i không gian sinh ự ủ ủ ộ ả ả ầ ạ ồ ỉ
ấ ả ạ ườ ứ ầ
ệ ố ụ ệ
ế Ki n trúc c nh ả quan
Công tác qu n ả lý quy ho chạ
ụ ụ ữ ử ẽ ề ệ ả ạ ặ ả i dân. Nâng c p c i t o không gian cây xanh đáp ng nhu c u ng ộ ế Hoàn thi n h th ng chi u sáng ph c v các m c đích công c ng. Qu n lý ch t ch v vi c c i t o, s a ch a công trình
ộ ệ ệ ố ề ệ ạ
i dân
ạ ầ ượ ở ơ ướ ử ệ ả c: hi n đ i c n đ ị c qu n lý b i đ n v
ườ Đ ng b : hoàn thi n h th ng giao thông, t o đi u ki n giao thông ấ ườ ố t nh t cho ng t ấ ệ ố H th ng c p thoát, x lý n có chuyên môn
ạ ầ H t ng k ỹ thu t, ậ ệ v sinh môi ngườ
tr
ự ợ
ộ ả
ệ ầ
ặ
ả
ệ ố
ươ
ệ
ớ
ng án k t h p v i dân c KĐT, hoàn thi n h th ng
ế ợ ầ
ứ
ệ
Phân công nhân l c h p lý, phân chia phòng ban rõ ràng ả ổ B sung đ i b o v tu n tra, đ m b o an ninh nghiêm ng t cho ĐT ư Lên ph ạ ti n ích, đáp ng nhu c u sinh ho t
Ban QLDA
ố
ế ợ
ệ
ệ
ả
ả
Công tác qu n ả lý hành chính
ề ủ ụ ề ỡ ạ ệ Giúp đ , t o đi u ki n v th t c hành chính giúp cho ban ụ ệ t các nhi m v QLDA hoàn thành t ớ ộ ả K t h p Công an huy n v i đ i b o v KĐT, đ m b o an ninh, tr t tậ ự
Chính quy n ề đ a ị ươ ng ph
ả ủ
ả
ự
ệ 3.3. Đánh giá hi u qu c a gi
i pháp: d a trên 6 tiêu chí
1
2
3
4
5
6
ệ
ả
ị
ượ ừ c t
ế ớ
ượ
t Nam’’, các tiêu chí trên đ ể
ệ ư
ướ
ế
ế
ể
ề các tài li u tham kh o v ‘’ Các khu đô th sinh thái ự ự c xem xét d a trên các d án đã thành ạ ng đ n và nâng cao tính c nh
Đây là các tiêu chí rút ra đ ủ i và c a Vi trên th gi ế ớ công trên th gi i và đ a ra đ làm tham chi u đ LIDECO h tranh.
ế ể 3.4. Ti u k t
ế
ế
ậ
ị
K t lu n ki n ngh
ả
ướ
i pháp qu n lý tr
ả
ườ
ệ
ặ
ả
ấ
ở
ự ng và năng l c qu n lý
ả ắ c m t: ng công tác qu n lý môi tr
các c p và đ c bi
t nâng cao
ủ ộ
ả
ng.
ạ ả
ườ ng vai trò c a c ng đ ng trong công tác qu n lý môi tr ệ
ồ ấ ượ
ườ ế
ườ
ả
ằ i pháp h u hi u nh m nâng cao ch t l
ệ ng, c i thi n ki n trúc
ng môi tr
ế
ệ
ộ
ị
ớ ầ ủ ệ ị
ể ộ
ụ
ố
Ị
ư ế
ộ
ợ
ầ ự ộ i xã h i, khuy n khích giao thông sinh thái…
Các gi ườ Tăng c ủ vai trò c a quy ho ch. Tăng c ữ ế Tìm ki m các gi ả c nh quan. ự Khuy n khích bi n pháp thành ph n đ xây d ng m t khu đô th sinh thái v i đ y đ ti n ồ tích và không gian s ng nh huy đ ng c ng đ ng xây d ng các không gian d ch v và các công trình phúc l
N Ế I K
H G N
ả
ị
i pháp lâu dài: ủ ầ ủ ả ề
ụ ỗ ợ
ề
ấ
ấ
Các gi ể 4. Tuân th đ y đ các tiêu chí khu đô th sinh thái song hành cùng phát tri n đô th b n v ng. . ầ ượ ộ 5. V n đ qu n lý, các v n đ xã h i và các công c h tr đánh giá c n đ
ị ề ữ c quan tâm.

