5
BÁO CÁO SINH THÁI R N SAN HÔ
GVHD: Th.S Hà C m Thu
M C L C
I.GI I THI U
II.Đ C ĐI M SINH TI C A CÁC R N SAN
1.ĐI U KI N V Đ A HÌNH A Đ A CH T
2.Đ C ĐI M TH Y VĂN
3.GI NG LOÀI SINH V T TIÊU BI U
4.C U T O SINH C A SAN
5.ĐI U KI N DINH D NG C A SAN ƯỠ
6.S SINH S N C A SAN
7.TU I SINH TR NG SAN HÔ ƯỞ
8.CÁC M I QUAN H THU C QU N
9.CH C NĂNG C QUÁ NH SINH TI
10. T M QUAN TR NG C A H SINH THÁI R N SAN
11. VAI TRÒ C A R N SAN
III.CÁC BI N PHÁP B O V
1.CÁC KHU B O T N
2.CÔNG NGH KHÔI PH C R N SAN
3.QU N LÝ GIÁMTC HO T Đ NG TRÊN BI N
4.GI M THI U Ô NHI M, B O T N VÀ KHÔI PH C H TH NG R NG TRÊN
M T Đ T
IV.K T LU N
V.TÀI LI U THAM KH O
Nhóm: 4
5
BÁO CÁO SINH THÁI R N SAN HÔ
GVHD: Th.S Hà C m Thu
I. GI I THI U
R n sanđ c t o thành nh s phát tri n c a c loài san , trong đó san hô ượ
c ng đóng vai trò quy t đ nh. Th gi i hi nhàng ngàn r n san hô, gi i h n phân b ế ế
c a chúng ch vùng nhi t đ i c n nhi t đ i tr i t kho ng 30 o tuy n b c đ nế ế
30o vĩ tuy n nam n i mà nhi t đ n c bi n hi m khi xu ng d i 18ế ơ ướ ế ướ oC.
Di n tích bao ph r n san hô lên đ n 6 x 105 km ế 2 (Smith, 1978). S khác bi t v
nh thái, thành ph n sinh h c, nh đa d ng c u trúc ph n ánh đ c tr ng đ a - sinh ư
h c, tu i, phân vùng đ a đ ng v tđi u ki n môi tr ng. Tuy nhiên, chúng không luôn ườ
luôn t n t i nh ư hi n nay mà đã tr i qua m t l ch s thay đ i, bi nế thái liên
quan ch t ch đ n nh ng s ki nế l n v đ a ch t và khí h u toàn c u.
II. Đ C ĐI M SINH THÁI CÁC R N SAN
1. ĐI U KI N V Đ A HÓA, Đ A CH T:
M t r n san hô đ c làm t m t l p m ng CaCO ượ 3 (đá vôi) tích t qua hàng ngàn
năm b ng hàng t nh ng c th đ ng v t m m nh g i là polyp san hô. nh ng n i ơ ơ
t o r n t n t i, ki u phát tri n c a r n tùy thu c vào đ a hình (đ sâu và hình d ng)
c a n n đáy, l ch s phát tri n đ a ch t c a vùng và các nhân t môi tr ng, đ c bi t là ườ
nhi t đ và m c đ ch u đ ng sóng gió. M t trong nh ng nhân t c b n nh t ki m ơ
soát s phát tri n c a r n là m i quan h gi a t c đ thay đ i m c n c bi n. S thay ướ
đ i c a m c n c bi n trong l ch s nh h ng l n đ n t t c c r n san hô. Tuy ướ ưở ế
nhiên, còn t i nh ng nh h ng ''đ a ph ng'' do s lún xu ng ho c nâng lên c a n n ưở ươ
đáy d i r n. Darwinướ đã gi i thích r ng các atoll phát tri n nh ng n i mà đ o b chìm ơ
xu ng bi n. R n san hô vi n xung quanh các đ o tr n ngày càng xa đ o. Khi đ o
bi n m t cái còn l i là atoll - m t vòng r n bao quanh m t lagoon. ế
H c thuy t Darwin không cho r ng t t c các đ o b chìm đ u nh thành ế
r n.M t s chìm quá nhanh không cho phép s hình thành r n di n ra. S khác nh
thành r n ng m, chìm d i n c do s đi lên c a chúng không theo k p t c đ chìm ướ ướ
xu ng c a đ o. Các quá trình ng c l i cũng có th di n ra. Đáy bi n có th đ c nâng ượ ượ
lên đ o atoll th n i lên m t bi n. Đi u này đã di n ra nhi u n i t ơ New
Guinea đ n Đài Loan d u v t n gi l i m t di n th c a c r n ri m đôi khiế ế ế
trông gi ng nh nh ng b c c u thang l n b ăn mòn, m i m t b c k t qu c a m t ư ế
l n nâng lên.T t c c r n chúng ta th y hi n nay s n ph m c a c l p san hô
t o san sinh tr ng trên nh ng nh h c a nh ng l n tr c. Trong ph m vi ưở ướ
l n, n n đáy b xói mòn này chi ph i hình dáng c a r n hi n đ i, nh ng ng c l i nó là ư ượ
k t qu sinh tr ng c a san s xói n c a n n đáy tr c đó. M t cách t ngế ưở ướ ươ
ng, ch m t vài r n ph n ánh rõ r t đ a hình n n đáy c b n (non - reefal bedrock). S ơ
khác là s n ph m c a các l p sinh tr ng c a san hô, m i m t l p sinh tr ng theo tưở ưở
h p các đi u ki n môi tr ng di n ra cùng th i gian . ườ
Nhóm: 4
5
BÁO CÁO SINH THÁI R N SAN HÔ
GVHD: Th.S Hà C m Thu
Qua nhi u quá trình bi n đ ng, đã hình thành các ki u r n san hô khác nhau: ế
- R n ri m (fringing reef) r t ph bi n xung quanh các đ o nhi t đ i đôi khi d c ế
theo b đ t li n. Do t n t i g n b , b nh h ng b i s đ c n c, nên chúng hi m ưở ướ ế
khi v n đ n đ sâu l n. Chúng ch m i phát tri n trong ng 6000 năm nay khi bi nươ ế
gi đ c m c n c nh hi n nay. ượ ướ ư
-R n d ng n n (platform reef): phát tri n trên th m l c đ a th thay đ i l n v
nh d ng. Kích th c c a chúng có th r t l n, đ n 20 km2 chi u ngang và l ch s đ a ướ ế
ch t c a chúng cũng r t khác nhau.
- R n ch n (barrier reef): đ c phát tri n trên g c a th m l c đ a và chúng có th ượ
ki u đ a ch t gi ng nh ư ki u atoll theo h c thuy t ế Darwin.
- R n san ng (atoll): nh ng ng r n r ng l n n m ng bi n sâu đ c ượ
nh thành theonh thành t o r n san hô c a Darwin. Tr l i l ch s , nh ng san hô
c ng đ u tiên xu t hi n b phía tây c a bi n Tethys, hi n nay là phía nam Châu Âu
Đ a Trung H i. Chúng t ng b c di chuy n vào m t ng sinh thái quan tr ng mà tr c ướ ướ
đó không có ho c có r t ít đ ng v t xoang tràng do s suy gi m b i tai bi n san hô bàn ế
và h i miên Stromatoporoid Paleozoe gi a. Nh ng san hô c ng đ u tiên là t tiên c a
san hô hi n đ i n l u l i d u v t các r n hóa th ch Châu Âu bao g m 6 h tách ư ế
bi t, t t c đ u xu t hi n Trias gi a (230 tri u năm tr c đây). Su t th i kỳ Trias ướ
nh ng san c ng y n ít quan tr ng so nh ng v t t o r n khác, đ c bi t nh ng
h i miên Sphinctozoan, nh ng th c a chúng th v t quá 1 m đ ng kính. Đ n ượ ườ ế
Jura mu n (150 tri u năm tr c đây) san hô c ng tr i qua th i k đa d ng hóa và tr i ra ướ
toàn c u. H u h t các h đ c bi t hi n nay đã xu t hi n chúng t o nên r n d c ế ượ ế
theo b bi n vùng nhi t đ i c a th gi i th i kỳ Jura. R n h u nh không phát tri n ế ư
th i kỳ Creta s m -l khí h u b t l i trên toàn th gi i. Cu i Creta c san hô t o ế
r n và không t o r n phát tri n r c r nh hi n nay, chúng t o n các r n không khác ư
m y so v i các r n hi n nay.
Th i kỳ Tertiary: S thay đ i toàn c u o th i kỳ Creta đã tiêu di t 1/3
s l ng h đ ng v t. Các khu h đ ng th c v t bi n bao g m c sinh v t n i và qu n ượ
sinh v t r n cũng b nh h ng trong su t 10 tri u năm r n đã không ph c h i. ưở
Qua Tertiary, quá trình trôi d t l c đ a v n ti p t c. Hình d ng c a t t c các đ ng b ế ườ
l c đ a trong Tertiary s m khác c b n v i hi n nay. Nh ng khác bi t quan tr ng nh t ơ
liên quan đ n r n s tách bi t 2 l c đ a Châu M . Vì v y, v i s t n t i c a bi nế
Tethys và s v ng m t c a eo Panama, khí quy n nhi t đ i và c n nhi t đ i phía b c
đ ng bi n giao l u đ y đ . Ngoài ra còn s khác nhau l n v khí h u. Su tườ ư
Mesozoe và Tertiary kng có s đóng băng c c cho đ n Miocene. Th gi i có khí h u ế ế
bi n đi u hòa h n hi n nay l c đ a phía b c thì m h n. Do các đ i d ng chính ít ơ ơ ươ
đ c phân chia s chênh l ch ít v nhi t đ theo ượ tuy n, dòng ch y c a n cế ướ
t ng m t (c xích đ o ng c c) nh h ng khí h u kèm theo c a chúng ít ưở
đ c ghi nh n. M t sượ phát tán nh c a san r n đã di n ra vào Eocene nhi u
Nhóm: 4
5
BÁO CÁO SINH THÁI R N SAN HÔ
GVHD: Th.S Hà C m Thu
gi ng th i đó n t n t i đ n nay. S phát tán xa h n di n ra o Miocene đây ế ơ
chúng ta tìm th y ngu n g c tr c ti p c a nhi u san hô hi n nay. ế
Vào th i kỳ ti n Miocene (kho ng 25 tri u năm tr cướ đây), c l c đ a
đã chuy n vào g n đ n v trí nh hi n nay. Bi n Tethys tr thành m t kênh h p n i li n ế ư
n Đ D ng v i Đ a Trung H i đang nh thành qua v nh Ba T hi n nay. Bi n Đ ươ ư
hi n nay trong t ng th i kỳ n i v i Đ a Trung H i. Trong Miocene khí h u l nh h n ơ
nhi u a h n. Đ i d ng hình thành các ranh gi i nhi t đ c kh i băng nam c c ơ ươ
đ c sinh ra. Bi n nhi t đ i đ c phân chia nh hi n nay và trung tâm đa d ng c a sanượ ượ ư
sinh v t c a r n đ c thi t l p Đ i y D ng (vùng Caribbean) n Đ ượ ế ươ
-Tây Thái nh D ng. Nh ng ng này đ c tách bi t b i đ t li n nh hi n nayươ ượ ư
nh ng do không gian r ng l n, đông Tháinh D ng tr thành m t ng l c s di cư ươ ư
c a san hô h n m t o ch n đ y đ . o Pliocene, 5 tri u năm tr c đây, Bi n Đ ơ ướ
không còn thông v i Đ a Trung H i c t đ t giao l uư gi ay Thái Bình D ngươ
v i Đ iy D ng.Cũngươ o Pliocene, eo Panama đ c đóng kín hoàn toàn, tách bi tượ
đông Thái nh D ng v i Đ iươ Tây D ng.ươ M t s gi ng san hi n nay ch
gi i h n Aán Đ - Thái Bình D ng đã đ c ghi nh n đã phát tri n m nh ươ ượ
Caribbean tr c khi đóng eo Panamanh là Pocillopora. Nguyên nhân h y di t c a chúngướ ư
ch a ràng, th b i nh ng r n này b nh h ng c a băng nhi u h n các r nư ưở ơ
n Đ - Thái nh D ng. Sau khi đóng eo Panama, nh ng cái còn l i c a khu h ươ
Caribbean đông Thái Bình D ng cũng b tiêu di t. ươ Hi n nay ch m t ít loài san hô
đông Thái Bình D ng và t t c chúng đ u có s gi ng nhau v c u trúc v i các loài ươ
y Thái Bìmh D ng. ươ
Th i Kỳ Băng Hà (Ice Ages): Sau th i kỳ Pliocene, đ i d ng th gi i đ c phân ươ ế ượ
chia nh ngày nay, các bi n c đ a ch t không n có ý nghĩa l n đ i v i sinh v t bi n.ư ế
Thay o đó, th i kỳ y nh ng thay đ i k h u to l n nh h ng lên t t c các ưở
d ng s ng bao g m san hô. Pliocene kh i đi m c a th i đ i băng , trong đó vài
th i kỳ đóng băng xen k v i th i kỳ m áp. Trong m i l n đóng băng, các kh i băng
c c đ c nh thành th tích c a l n đ n m c m c n c bi n h xu ng. Trong ượ ế ướ
l n đóng băng cu i cùng (kho ng 20.000 tr c đây), bi n h xu ng trên 100 m th p h n ướ ơ
hi n nay. nh d ng đ ng b thay đ i nhi u vùng bi n n i lên. T t c các r n ườ
tr c đó lúc này lên b khô. S l ng b tiêu di t không đ c nh ng ch c ch nướ ượ ượ ư
các qu n th san còn t n t i ch nh ng ng t ng đ i cách bi t không liên quan ươ
đ n các r n hi n nay. M c n c bi n hi n nay không quá 6.000 năm tu i. Đó th iế ướ
gian đ cho h u h t các r n đ t t i m t s m c n đ nh, nh ng s đi u ch nh v di ế ư
truy n đang đ c m r ng h n đ i v i san hô do s tái t h p c qu n th đã b tách ượ ơ
bi t hàng ngàn năm v n còn ti p di n. . ế
2. Đ C ĐI M TH Y VĂN:
2.1 Ánh sáng:
Nhóm: 4
5
BÁO CÁO SINH THÁI R N SAN HÔ
GVHD: Th.S Hà C m Thu
T t c san hô t o r n đòi h i đ ánh sáng cho quang h p c a t o c ng
sinh trong n i bào c a chúng. Theo đ u, ánh ng thay đ i r t nhanh c v c ng đ ườ
c v thành ph n. Ng i ch p nh d i n c ph i bi t r ng ph i s d ng đèn ườ ướ ướ ế
ch p nh ngay c đ sâu vài mét đ b sung ánh sáng và cân b ng u s c, ngay c
khi n c r t trong. T m nhìn c a n c trên r nướ ướ có th lên t i 50 m nh ng r n bi n
m có th d i 1 m ướ sau bão trên các r n ri m. Gi i h n này ki m soát đ sâu mà san
sinh tr ng. Các loài khác nhau s c ch u đ ng khác nhau đ i v i m c đ chi uưở ế
sáng c c đ i c c ti u. Đó cũng m t nguyên nhân chính c a s khác nhau v c u
trúc qu n xã r n.
2.2. Sóng:
Ho t đ ng c a sóng đ t c c đ i trên mào ng (reef front) ph n ngoài m t
b ng r n (reef flat). Trong nh ng ngày yên tĩnh, o r n b m t hi n hòa. Khi
o, n i đây tr n d d i. Các sóng l n hình thành trên s n d c (slope) r n và sau đóơ ườ
đ lên ph n ngoài m t b ng r n. Ch m t ít loài san hô có th s ng sót trong đi u ki n
y chúng th ng còi c c x ng x u. Trong khi sóng đang đ p d d i o o r nườ ươ
thì s n d c th p h n ch cách đáy vài trăm mét, n c hoàn toàn yên tĩnh. ườ ơ ướ
2.3. Tr m tích:
Nhi u ki u tr m tích khác nhau bao ph trên và xung quanh r n bao g m v n san
thô, các lo i cát c n m n. Ki u tr m ch trên r n m t s n i nào đó ph ơ
thu c vào dòng ch y, sóng c ngu n g c tr m tích. Ph n ngoài c a r n th ng ườ
tr m tích calci t o b i t o, đáng chú ý là Halimeida và san hô. Nh ng tr m tích này đ c ư
v n chuy n d dàng và có nh h ng t ng đ i nh lên đ trong c a n c. g n b ưở ươ ướ
tr m ch ch y u đ c cung c p t đ t li n qua v n ế ượ chuy n c a sông. Nh ng tr m
tích như thế có thành ph n h u c cao d b khu y đ ng b i sóng và có th gi l i l ơ ơ
l ng trong n c m t th i gian dài làm đ c n c và h n ch đ xuyên c a ánh sáng. S ướ ướ ế
l ng xu ng c a chúng th gi t ch t c sinh v t nh san hô b ng cách chôn i ế ế ư
chúng ho c làm ngh t các polyp không kh năng đ y chúng ra đ nhanh.
2.4. Đ mu i:
Ít khi đ mu i n c bi n tr nên quá cao đ nh h ng đ n qu n xã san hô. Đ ướ ưở ế
mu i th p nh h ng quan tr ng và thông th ng h n đ i v i phân b r n phân ưở ườ ơ
ng san hô. R n không th phát tri n nh ng vùng t ng th i kỳ n c ng tràn ướ
ng p, đó nhân t chính ki m soát san d c b . nh h ng chính c a đ mu i lên ưở
phân b ng san do n c m a. San m t b ng r n i chung kh năng ướ ư
ch u đ ng đ mu i th p trong m t giai đo n ng n, nh ng khi m a r t to cùng v i tri u ư ư
th p, m t b ng r n có th b h i, th m chí b phá hu hoàn toàn.
2.5. M c chênh tri u :
Nhóm: 4