
Trang
M C L CỤ Ụ 1
Bài 1: THÍ NGHI M KÉO THÉP Ệ 2
Bài2: THÍ NGHI M KÉO GANGỆ5
Bài3: THÍ NGHI M NÉN THÉPỆ7
Bài4: THÍ NGHI M NÉN GANGỆ8
Bài 5: THÍ NGHI M U N THÉP XÂY D NGỆ Ố Ự 9
Bài 6: XÁC Đ NH MODULE ĐÀN H I C A THÉPỊ Ồ Ủ 10
Bài 7: XÁC Đ NH MODULE CH NG TR T C A THÉPỊ Ố ƯỢ Ủ 11
Ph l c: M T S HÌNH NH THÍ NGHI Mụ ụ Ộ Ố Ả Ệ 12
Bài 1 : THÍ NGHI M KÉO THÉPỆ
1.7 K t qu thí nghi mế ả ệ
a. Chi u dài tính toán sau khi đ t ; đ giãn dài t ng đ i ề ứ ộ ươ ố
Hình d ng m u sau khi đ t (đã ch p l i ):ạ ẫ ứ ấ ạ
SVTH: Lê T n Thích_1151160213ấTrang 1

x = 15 mm L0 /3 = 100/3 mm
Chi u dài tính toán sau khi đ t (L1); đ giãn dài t ng đ i (ề ứ ộ ươ ố δ)
Tr ng h p ườ ợ x ≤ L0 /3 & (N-n) ch n (Tr ng h p 2)ẵ ườ ợ
N n LAB(mm) LBC(mm) L1(mm) L0(mm) δ(%)
10 2 28 40 108 100 8
Đ co th t t đ i (ộ ắ ỉ ố ψ)
d0(mm) F0(mm2) d1(mm) F1(mm2) F-F0(mm2) Ψ(%)
10 78,5 6,1 29,2 49,3 62,8
c.Gi i h n ch y ớ ạ ả (σc ) và gi i h n b n ớ ạ ề (σb)
d0(mm) F0(mm2) Pc (kN) σc (MPa) Pb(kN) σb (MPa)
10 78,5 16,96 216,05 36,82 469,04
d.V l i bi u đ P-ẽ ạ ể ồ ∆L
SVTH: Lê T n Thích_1151160213ấTrang 2

Hình 1.1 Quan h (P-) v (ệσ) khi kéo thép lý thuy tế
e. Nêu các giai đo n c a bi u đ P- ΔL, ý nghĩa th c ti n c a t ng giai đo nạ ủ ể ồ ự ễ ủ ừ ạ
Bi u đ m i quan h gi a P –ΔL c a thép g m 3 giai đo n:ể ồ ố ệ ữ ủ ồ ạ
- Giai đo n 1( 0 -) :Quan h gi a P và ΔL là quan h tuy n tính, giai đo n nàyạ ệ ữ ệ ế ạ
g i là giai đo n đàn h i. Đây là giai đo n làm vi c ch y u c a v t li u, ng iọ ạ ồ ạ ệ ủ ế ủ ậ ệ ườ
kĩ s c n tính toán phù h p đ v t li u làm vi c giai đàn h i này.ư ầ ợ ể ậ ệ ệ ở ồ
- Giai đo n 2 ( -) : Quan h gi a P và ΔL không còn là quan h tuy n tính n a.ạ ệ ữ ệ ế ữ
Lúc này P tăng ch m nh ng thép bi n d ng nhanh, t c là ΔL bi n d ng nhanh.ậ ư ế ạ ứ ế ạ
Giai đo n này g i là giai đo n ch y d o. Trong giai đo n này, n u d t i, s cóạ ọ ạ ả ẻ ạ ế ỡ ả ẽ
m t ph n bi n d ng đ c h i ph c ( bi n d ng đàn h i) và m t ph n bi nộ ầ ế ạ ượ ồ ụ ế ạ ồ ộ ầ ế
d ng còn t n t i (bi n d ng d o). Nguyên nhân gây bi n d ng d o là s tr tạ ồ ạ ế ạ ẻ ế ạ ẻ ự ượ
m ng tinh th . V t li u làm trong tr ng thái đàn h i - d o. ạ ể ậ ệ ạ ồ ẻ
- Giai đo n 3 ( -): Lúc này l c kéo ti p t c tăng đ n khi m u thép th t l i vàạ ự ế ụ ế ẫ ắ ạ
đ t. Giai đo n này g i là giai đo n b n. Ng i ta th ng ng d ng trong vi cứ ạ ọ ạ ề ườ ườ ứ ụ ệ
rèn thép, tăng đ bi n d ng ΔLộ ế ạ sau > ΔLbđ , t o nên ΔLạd ư. Rèn nên dao, r a, cu c,ự ố
… có đ c ng h n v t li u ban đ u.ộ ứ ơ ậ ệ ầ
1.8 Nh n xét, gi i thích k t qu thí nghi m ậ ả ế ả ệ
a. D ng bi u đ P-ạ ể ồ ∆L
SVTH: Lê T n Thích_1151160213ấTrang 3

∆L
Hình 1.2 Quan h (P-) v (ệσ) khi kéo thép khi thí nghi mệ
Bi u đ kéo các m u th c t phù h p v i lý thuy t đã h c, l c kéo c a thépể ồ ẫ ự ế ợ ớ ế ọ ự ủ
l n, thép ch u kéo t t. ớ ị ố
b. Nêu m t s tính ch t c h c c a thép (v t li u d o)ộ ố ấ ơ ọ ủ ậ ệ ẻ
•Tr ng l ng nh h n đa s k t c u ch u l c khác.ọ ượ ẹ ơ ố ế ấ ị ự
•Do hàm l ng C trong thép chi m < 2,06 % nên thép có tính d o caoượ ế ẻ
nh ng đ c ng th p.ư ộ ứ ấ
•Gi i h n ch y và gi i h n b n và gi i h n đàn h i c a thép l n.ớ ạ ả ớ ạ ề ớ ạ ồ ủ ớ
•Kh năng ch u kéo, u n l n ả ị ố ớ
•C ng đ ch u l c cao ườ ộ ị ự Công trình làm b ng thép có kh năng ch u t iằ ả ị ả
khá l n.ớ
Bài 2: THÍ NGHI M KÉO GANGỆ
2.7 K t qu thí nghi m ế ả ệ
d0(mm) F0(mm2) Pb.k (kN) σb (MPa)
15 176,6 27,33 154,76
2.8 Nh n xét, gi i thích k t qu thí nghi m ậ ả ế ả ệ
a. Nh n xét d ng bi u đ P-ậ ạ ể ồ ∆L
Đ th P-∆L lí thuy t và th c nghi m gi ng nhau g m 2 giai đo n:ồ ị ế ự ệ ố ồ ạ
Giai đo n 1: Giai đo n đàn h i, P và ∆L quan h tuy n tính.Tuy v tạ ạ ồ ệ ế ậ
li u không có giai đo n đàn h i nh ng ta cũng có th qui c trongệ ạ ồ ư ể ướ
m t gi i h n nào đ y và xem r ng ng su t trong thanh ch a v tộ ớ ạ ấ ằ ứ ấ ư ượ
quá gi i h n đó thì quan h gi a P và ∆L là tuy n tính.ớ ạ ệ ữ ế
Giai đo n 2: M u đ t khi P đ t Pạ ẫ ứ ạ b mà không có giai đo n ch y d o.ạ ả ẻ
SVTH: Lê T n Thích_1151160213ấTrang 4

p
∆L
Hình 2.1 Quan h (P-) và (ệσ) khi kéo gang
b. Nêu tính ch t c h c c a gang (v t li u giòn ); so sánh v i tính ch t c h cấ ơ ọ ủ ậ ệ ớ ấ ơ ọ
c a thép (v t li u d o);ủ ậ ệ ẻ
Tính ch t c h c c a gang (v t li u giòn ):ấ ơ ọ ủ ậ ệ
•Do hàm l ng C trong gang chi m > 2,1% nên gang có đ c ng caoượ ế ộ ứ
nh ng đ d o th p; tính giòn cao.ư ộ ẻ ấ
•Đi m nóng ch y th p, đ ch y loãng t t, tính đúc t t, d gia côngể ả ấ ộ ả ố ố ễ
(nên giá thành gia công th p), có kh năng ch u mài mòn, ch u oxi hóa cao,ấ ả ị ị
do đó gang đ c s d ng trong r t nhi u chi ti t, lĩnh v c khác nhau.ượ ử ụ ấ ề ế ự
So sánh v i tính ch t c h c c a thép (v t li u d o) và gang (v t li uớ ấ ơ ọ ủ ậ ệ ẻ ậ ệ
giòn )
Gang và Thép đ u là h p kim gi a S t (Fe) và Cacbon (C) c b nề ợ ữ ắ ơ ả
gi ng nhau v c u t o nh ng khác nhau v t l thành ph n Cacbon cóố ề ấ ạ ư ề ỉ ệ ầ
trong chúng. Đi u này làm cho gi a chúng có s khác nhau rõ r t v tínhề ữ ự ệ ề
ch t c h c.ấ ơ ọ
•Hàm l ng C trong gang chi m t 2,1% ượ ế ừ 4,3% nên gang có đ c ng caoộ ứ
nh ng đ d o th p; tính giòn cao.ư ộ ẻ ấ
•Hàm l ng C trong thép chi m t 0,02% ượ ế ừ 2,06% nên thép có tính d oẻ
cao nh ng đ c ng th p. ư ộ ứ ấ
c. Trong xây d ng, ng i ta s d ng thép hay gang? T i sao?ự ườ ử ụ ạ
Trong xây d ng, ng i ta s d ng thép, vì: ự ườ ử ụ
•Các tiêu chí c a thép v tính d o cao, tính đàn h i l n, c ng đủ ề ẻ ồ ớ ườ ộ
ch u l c cao phù h p v i các k t c u ch u l c l n trong các công trình xâyị ự ợ ớ ế ấ ị ự ớ
d ng.ự
•Tr ng l ng nh h n đa s k t c u ch u l c khác.ọ ượ ẹ ơ ố ế ấ ị ự
•Hình d ng và kích th c ti t di n t ng đ i bé nên công trìnhạ ướ ế ệ ươ ố
th ng có dáng d p thanh m nh, nhe nhàng.ườ ấ ả
•Có tính công nhi p hóa cao: có th s n xu t hoàn toàn trong nhàệ ể ả ấ
máy, v n chuy n, l p ráp d dàng, nhanh chóng.ậ ể ắ ễ
•Tính đ ng ch t cao; Tính ch ng th m cao.ồ ấ ố ấ
SVTH: Lê T n Thích_1151160213ấTrang 5

