
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng 2
1. Giá trị tính toán của tải trọng được xác định:
a. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về tải trọng ứng với trạng thái
giới hạn đang xét.
b. bằng thương của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về tải trọng ứng với trạng
thái giới hạn đang xét.
c. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số độ tin cậy về vật liệu ứng với trạng thái
giới hạn đang xét.
d. bằng tích của giá trị tiêu chuẩn của tải trọng với hệ số tầm quan trọng công trình ứng với trạng
thái giới hạn đang xét
2. Hệ số hiệu ứng giật G_f là gì?
a. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng động đất.
b. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng gió.
c. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng cầu trục.
d. là hệ số phản ứng của kết cấu dưới tác dụng của hoạt tải.
3. Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, biểu
đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào?
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
4. Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm, biểu đồ
mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào?
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
5. Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng vuông góc
với trục thanh trên toàn bộ thanh, biểu đồ lực cắt tương ứng với đoạn tải trọng có dạng:
a. Đường thẳng
b. Đường cong bậc 2
c. Đường cong bậc 3
d. Cả ba đều không đúng

6. Thanh thẳng chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) tác dụng vuông góc
với trục thanh trên toàn bộ thanh, biểu đồ mômen tương ứng với đoạn tải trọng có dạng:
a. Đường thẳng
b. Đường cong bậc 2
c. Đường cong bậc 3
d. Cả ba đều không đúng
7. Theo TCVN nước ta được chia làm mấy vùng áp lực gió?
a. 3 vùng
b. 4 vùng
c. 5 vùng
d. 6 vùng
8. Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tiêu chuẩn (theo TCVN)?
a. f
b. f_y
c. f_x
d. f_u
9. Các kết cấu hàn làm việc trong điều kiện nặng hoặc kết cấu thép trực tiếp chịu tải trọng
động lực thì không sử dụng loại thép nào dưới đây?
a. CT34
b. CT38n
c. CCT38
d. CT38s
10. Phá hoại giòn của kết cấu thép là:
a. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
b. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
c. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
d. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
11. Hệ số uốn dọc (φ) sử dụng khi tính ổn định của thanh chịu nén đúng tâm phụ thuộc vào
yếu tố nào?
a. Độ mảnh của thanh và môđun đàn hồi của thép
b. Độ mảnh của thanh và cường độ tính toán của thép
c. Độ mảnh của thanh và giới hạn bền của thép
d. Độ mảnh của thanh và độ giãn dài của thép

12. Sử dụng đường hàn đối đầu để liên kết kết cấu thép trong trường hợp nào?
d. liên kết trực tiếp hai cấu kiện cùng nằm trong một mặt phẳng
a. liên kết trực tiếp hai cấu kiện nằm vuông góc
b. liên kết trực tiếp hai cấu kiện nằm khác mặt phẳng
c. liên kết gián tiếp hai cấu kiện cùng nằm trong một mặt phẳng
13. Đường hàn góc cạnh là gì?
a. là đường hàn góc có phương vuông góc với phương của lực tác dụng
b. là đường hàn góc có phương xiên góc với phương của lực tác dụng
c. là đường hàn góc có phương song song với phương của lực tác dụng
d. không có phương án nào đúng
14. Chiều cao lớn nhất của đường hàn góc giữa hai bản thép là bao nhiêu?
a. bằng chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết
b. bằng 1,2 lần chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết
c. bằng chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết
d. bằng 0,7 lần chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết
15. Bulông cường độ cao có cấp bền 8.8, có ý nghĩa là gì?
a. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN⁄(mm^2 )
b. giới hạn bền f_u=64 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN⁄(mm^2 )
c. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(cm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN⁄(cm^2 )
d. giới hạn bền f_u=80 daN⁄(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN⁄(mm^2 )
16. Cho dầm thép đơn giản, có tiết diện không đổi, tựa trên hai gối, chịu tải trọng phân bố
đều trên toàn dầm, ứng suất pháp lớn nhất tại vị trí nào?
a. Tại hai đầu dầm
b. Tại vị trí giữa dầm
c. Tại vị trí 1/3 nhịp dầm
d. Tại vị trí 1/4 nhịp dầm
17. Cho dầm thép đơn giản, có tiết diện không đổi, tựa trên hai gối, chịu tải trọng phân bố
đều trên toàn dầm, ứng suất tiếp lớn nhất tại vị trí nào?
a. Tại hai đầu dầm
b. Tại vị trí giữa dầm
c. Tại vị trí 1/3 nhịp dầm
d. Tại vị trí 1/4 nhịp dầm

18. Trong dầm thép tổ hợp chữ I, các kích thước của tiết diện cánh dầm xác định từ điều
kiện nào?
a. điều kiện bền chịu cắt của tiết diện
b. điều kiện bền chịu uốn của tiết diện
c. điều kiện ổn định bản mỏng
d. Phương án a và c
19. Khi dầm thép tổ hợp chữ I có nhịp lớn, cần thay đổi tiết diện dầm để làm gì?
a. tăng khả năng ổn định dầm
b. phù hợp với biểu đồ lực cắt
c. tiết kiệm vật liệu thép
d. Phương án a và b
20. Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất
ảnh hưởng đến độ bền chịu uốn?
a. Diện tích
b. Mômen quán tính
c. Mô đun chống uốn
d. Mômen tĩnh
21. Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất
ảnh hưởng đến độ võng?
a. Diện tích
b. Mômen quán tính
c. Mô đun chống uốn
d. Mômen quán tính tĩnh
22. Độ mảnh của cột thép phụ thuộc vào:
a. Chiều cao tính toán và mômen quán tính tiết diện.
b. Chiều cao tính toán và bán kính quán tính tiết diện.
c. Chiều cao tính toán và môđun chống uốn tiết diện.
d. Chiều cao tính toán và diện tích tiết diện.
23. Cột thép rỗng tiết diện tổ hợp từ hai nhánh và các thanh giằng, chịu nén đúng tâm. Các
thanh giằng được tính toán bởi lực nào?
a. Lực nén trong cột.
b. Lực nén trong mỗi nhánh cột.
c. Lực cắt thực tế..

d. Lực cắt quy ước
24. Loại thép nào dưới đây có hàm lượng cacbon thấp nhất?
a. CT5 (theo GOST).
b. BCT4 (theo GOST).
c. CT38 (theo TCVN).
d. CT42 (theo TCVN).
25. Mô đun đàn hồi (E) của thép cacbon thông thường bằng bao nhiêu?
a. E=(2,1×10)^6 MPa
b. E=(2,1×10)^5 MPa
c. E=2,1×10^6 kG/cm2
d. E=2,1×10^5 kG/cm2
26. Theo TCVN, chuyển vị ngang ở mức mép mái của nhà công nghiệp kiểu khung một
tầng, không cầu trục, khi tường bằng tấm tôn kim loại, gây bởi tải trọng gió tiêu chuẩn
được giới hạn bao nhiêu? Với H là chiều cao cột.
a. H/300.
b. H/240.
c. H/100.
d. H/80.
27. Theo TCVN, chuyển vị ngang ở mức mép mái của nhà công nghiệp kiểu khung một
tầng, không cầu trục, khi tường bằng gạch hoặc bê tông, gây bởi tải trọng gió tiêu chuẩn
được giới hạn bao nhiêu? Với H là chiều cao cột.
a. H/300.
b. H/240.
c. H/100.
d. H/80.
28. Theo TCVN, độ võng cho phép của dầm chính chịu uốn trong sàn nhà và mái bằng bao
nhiêu? Với L là nhịp dầm.
a. L/400.
b. L/350.
c. L/250.
d. L/150.
29. Trong TCVN 2737, vận tốc gió cơ sở là vận tốc được đo ở độ cao 10 m so với mốc
chuẩn, tương ứng với địa hình dạng B và:

