ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng 3
1. Các tải trọng nào sau đây được xếp vào loại tải trọng thường xuyên:
a. Trọng lượng của các phần, bộ phận của công trình, trong đó có trọng lượng của các kết cấu
chịu lực, các kết cấu bao che;
b. Trọng lượng và áp lực của đất (đắp, lấp); áp lực sinh ra do việc khai thác mỏ, v.v…;
c. Áp lực thủy tĩnh. Lực còn dư trong kết cấu hoặc nền do ứng suất trước.
d. Cả ba phương án a, b, c.
2. Hệ số khí động để tính tải trọng gió tác động lên công trình phụ thuộc vào yếu tố nào?
a. Độ cao của công trình
b. Hình dạng của công trình
c. Địa hình chung quanh công trình
d. Cả ba điều đều không đúng
3. Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, biểu
đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào?
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
4. Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) trên toàn bộ thanh thì biểu
đồ lực cắt có dạng như thế nào?
a. Đường thẳng
b. Đường cong bậc 2
c. Đường cong bậc 3
d. Cả ba đều không đúng
5. Thanh chịu tải trọng phân bố dạng bậc nhất (hình tam giác) trên toàn bộ thanh thì biểu
đồ mômen có dạng như thế nào?
a. Đường thẳng
b. Đường cong bậc 2
c. Đường cong bậc 3
d. Cả ba đều không đúng
6. Cho một dầm đơn giản hai đầu tựa khớp chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm, biểu đồ
mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng như thế nào?
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
7. Theo TCVN nước ta được chia làm mấy vùng áp lực gió?
a. 3 vùng
b. 4 vùng
c. 5 vùng
d. 2 vùng
8. Áp lực gió cơ sở W_0=65 daN/m^2 là của phân vùng áp lực gió nào?
a. Vùng I
b. Vùng II
c. Vùng III
d. Vùng IV
9. Áp lực gió cơ sở W_0=95 daN/m^2 là của phân vùng áp lực gió nào?
a. Vùng I
b. Vùng II
c. Vùng III
d. Vùng IV
10. Áp lực gió cơ sở W_0=125 daN/m^2 là của phân vùng áp lực gió nào?
a. Vùng I
b. Vùng II
c. Vùng III
d. Vùng IV
11. Áp lực gió cơ sở W_0=155 daN/m^2 là của phân vùng áp lực gió nào?
a. Vùng I
b. Vùng II
c. Vùng III
d. Vùng IV
12. Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tiêu chuẩn lấy theo giới
hạn chảy của thép (theo TCVN)?
a. f
b. f_y
c. f_v
d. f_u
13. Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tính toán lấy theo giới
hạn chảy của thép (theo TCVN)?
a. f
b. f_y
c. f_v
d. f_u
14. Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tiêu chuẩn của thép theo
sức bền kéo đứt (theo TCVN)?
a. f
b. f_y
c. f_v
d. f_u
15. Trong các ký hiệu của đại lượng sau, ký hiệu nào là cường độ tính toán chịu cắt của
thép (Theo TCVN)?
a. f
b. f_y
c. f_v
d. f_u
16. Khi tính lực tới hạn trong bài toán ổn định thanh hai đầu khớp, hệ số điều kiện liên kết
(μ) được lấy như sau:
d. μ=2
a. μ=0,5
b. μ=0,7
c. μ=1
17. Khi tính lực tới hạn trong bài toán ổn định thanh hai đầu ngàm, hệ số điều kiện liên kết
(μ) được lấy như sau:
a. μ=0,5
b. μ=0,7
c. μ=1
d. μ=2
18. Khi tính lực tới hạn trong bài toán ổn định thanh một đầu ngàm một đầu tự do, hệ số
điều kiện liên kết (μ) được lấy như sau:
a. μ=0,5
b. μ=0,7
c. μ=1
d. μ=2
19. Khi tính lực tới hạn trong bài toán ổn định thanh một đầu ngàm một đầu khớp, hệ số
điều kiện liên kết (μ) được lấy như sau:
a. μ=0,5
b. μ=0,7
c. μ=1
d. μ=2
20. Chiều cao lớn nhất của đường hàn góc giữa hai bản thép là bao nhiêu?
a. bằng chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết
b. bằng 1,2 lần chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết
c. bằng chiều dày nhỏ nhất của bản thép trong liên kết
d. bằng 0,7 lần chiều dày lớn nhất của bản thép trong liên kết
21. Mối hàn góc, phương pháp hàn thủ công có chiều cao đường hàn h_f. Khi kiểm tra
cường độ thép cơ bản tại biên nóng chảy thì chiều cao đường hàn tính toán lấy bằng:
a. 0,7h_f
b. 0,8h_f
c. 0,9h_f
d. 1,0h_f
22. Mối hàn góc, phương pháp hàn thủ công có chiều cao đường hàn h_f. Khi kiểm tra
cường độ kim loại hàn tại biên nóng chảy thì chiều cao đường hàn tính toán lấy bằng:
a. 0,7h_f
b. 0,8h_f
c. 0,9h_f
d. 1,0h_f
23. Bulông cường độ cao có cấp bền 8.8, có ý nghĩa là gì?
a. giới hạn bền f_u=80 daN/(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN/(mm^2 )
b. giới hạn bền f_u=64 daN/(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=80 daN/(mm^2 )
c. giới hạn bền f_u=80 daN/(cm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN/(cm^2)
d. giới hạn bền f_u=80 daN/(mm^2 ), giới hạn chảy f_y=64 daN/(mm^2 )
24. Khoảng cách nhỏ nhất giữa trọng tâm của hai bu lông theo phương bất kỳ là bao
nhiêu? (d là đường kính lỗ bulông)
a. 3d.
b. 2,5d.
c. 3,5d.
d. 4d.
25. Trong dầm thép tổ hợp chữ I, chiều dày bản bụng dầm xác định từ điều kiện nào?
a. Điều kiện bền chịu cắt của tiết diện
b. Điều kiện chế tạo/ thi công
c. Điều kiện ổn định bản mỏng
d. Cả 3 phương án a,b,c
26. Việc thay đổi tiết diện dầm thép tổ hợp chữ I nhằm tiết kiệm vật liệu thép theo nguyên
tắc nào?
a. Biểu đồ bao vật liệu phù hợp với biểu đồ bao mômen.
b. Biểu đồ bao vật liệu phù hợp với biểu đồ bao lực cắt
c. Biểu đồ bao vật liệu phù hợp với biểu đồ bao lực dọc
d. Cả 2 phương án b, c
27. Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm thép tổ hợp chữ I do tác dụng bởi yếu tố nào?
a. Ứng suất tiếp.
b. Ứng suất pháp.
c. Đồng thời ứng suất tiếp và ứng suất pháp.
d. Cả ba phương án a,b, c
28. Mất ổn định cục bộ của bản cánh dầm thép tổ hợp chữ I bởi yếu tố nào?
a. Lực cắt trong dầm.
b. Mômen trong dầm.
c. Lực dọc trong dầm.
d.cả hai phương án a, c
29. Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất
ảnh hưởng đến độ bền chịu cắt?
a. Hai ý b, d
b. Mômen quán tính
c. Mô đun chống uốn