
ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Kết cấu công trình – Hạng 1
1. Dầm đơn giản hai đầu khớp chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, biểu đồ mômen
uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng:
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
2. Dầm đơn giản hai đầu khớp chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm, biểu đồ mômen uốn và
biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng:
a. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
b. Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
c. Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
d. Cả ba phương án trên đều không đúng.
3. Các kết cấu hàn làm việc trong điều kiện nặng hoặc kết cấu thép trực tiếp chịu tải trọng
động lực thì không sử dụng loại thép nào dưới đây?
a. CT34
b. CT38n
c. CCT38
d. CT38s
4. Phá hoại giòn của kết cấu thép là:
a. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
b. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
c. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
d. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
5. Phá hoại dẻo của kết cấu thép là:
a. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
b. Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
c. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
d. Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
6. Đối với thép cacbon cao, giới hạn chảy quy ước lấy ứng với biến dạng dư là?
a. ε=0,1%.

b. ε=0,2%.
c. ε=0,3%.
d. ε=0,4%.
7. Theo TCVN, kết cấu thép được tính toán theo phương pháp nào?
a. Ứng suất cho phép
b. Tải trọng giới hạn
c. Trạng thái giới hạn
d. Hệ số tải trọng
8. Sự phát triển biến dạng dẻo trong dầm thép bắt đầu khi:
a. Ứng suất các thớ biên đạt tới giới hạn chảy
b. Ứng suất tại trục trung hòa đạt tới giới hạn chảy
c. Ứng suất các thớ biên đạt tới giới hạn bền
d. Ứng suất tại trục trung hòa đạt tới giới hạn bền
9. Hệ số uốn dọc (φ) sử dụng khi tính ổn định của thanh chịu nén đúng tâm phụ thuộc vào:
a. Độ mảnh của thanh và giới hạn bền của thép
b. Độ mảnh của thanh và môđun đàn hồi của thép
c. Độ mảnh của thanh và cường độ tính toán của thép
d. Độ mảnh của thanh và độ giãn dài của thép
10. Cường độ tính toán của đường hàn đối đầu khi chịu kéo phụ thuộc vào:
a. Cường độ tính toán của kim loại hàn
b. Cường độ tính toán của thép cơ bản
c. Cường độ tính toán chịu cắt của thép cơ bản
d. Cường độ tính toán chịu ép mặt của thép cơ bản
11. Theo cấp độ chính xác khi sản xuất/chế tạo, bu lông chia ra mấy cấp?
a. Một cấp độ chính xác (A)
b. Hai cấp độ chính xác (A, B)
c. Ba cấp độ chính xác (A, B, C)
d. Bốn cấp độ chính xác (A, B, C, D)
12. Liên kết kết cấu thép bằng bulông cường độ cao có lực xiết căng trước, thân bu lông sẽ
chịu:
a. Ép mặt.
b. Ép mặt và cắt.

c. Kéo.
d. Cắt.
13. Hiệu quả sử dụng tiết diện dầm hợp lý, thể hiện qua đại lượng bán kính lõi ρ:
a. ρ=W⁄A.
b. ρ=I⁄A.
c. ρ=A⁄W.
d. ρ=H⁄A.
14. Dầm thép hai đầu khớp có tiết diện không đổi, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn
dầm, ứng suất pháp lớn nhất tại vị trí nào?
a. Tại hai đầu dầm
b. Tại vị trí giữa dầm
c. Tại vị trí 1/3 nhịp dầm
d. Tại vị trí 1/4 nhịp dầm
15. Khi dầm thép tổ hợp chữ I có nhịp lớn, cần thay đổi tiết diện dầm để làm gì?
a. Tăng khả năng ổn định dầm
b. Phù hợp với biểu đồ lực cắt
c. Tiết kiệm vật liệu thép
d. Hai ý a, b
16. Đường hàn liên kết giữa bản cánh với bản bụng trong dầm thép tổ hợp chữ I chịu lực
gì?
a. Lực dọc.
b. Mômen.
c. Lực trượt gây ra bởi lực cắt.
d. Phương án a và b
17. Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất
ảnh hưởng đến độ bền chịu cắt?
a. Phương án b, d
b. Mômen quán tính
c. Mô đun chống uốn
d. Mômen tĩnh
18. Dầm thép tổ hợp tiết diện chữ I chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan
trọng nhất ảnh hưởng đến ổn định tổng thể của dầm?
a. Chiều cao tiết diện h.

b. Bề rộng tiết diện b.
c. Chiều dày bản cánh.
d. Phương án b và c
19. Cho cột thép chữ I có chiều cao tính toán H=6m, liên khớp cố định và khớp di động ở
hai đầu, bán kính quán tính theo phương x, y: i_x=10,8cm, i_y=5,0cm. Độ mảnh lớn nhất
của cột λ_max bằng bao nhiêu?
a. λ_max=55,6.
b. λ_max=120.
c. λ_max=110.
d. λ_max=125.
20. Dàn thép có gối tựa ở hai đầu chịu tải trọng tập trung tại các mắt thuộc cánh trên,
phương của tải trọng hướng từ trên xuống. Thanh cánh trên (vị trí khoảng giữa dàn) chịu
lực :
a. Lực nén.
b. Lực kéo.
c. Uốn.
d. Cắt.
21. Dàn thép có gối tựa ở hai đầu chịu tải trọng tập trung tại các mắt thuộc cánh trên,
phương của tải trọng hướng từ trên xuống. Thanh cánh dưới (vị trí khoảng giữa dàn) chịu
biến dạng:
a. Nén.
b. Kéo.
c. Uốn.
d.Trượt.
22. Khi thiết kế dầm thép cán chữ I chịu uốn có biến dạng dẻo, mô đun chống uốn dẻo tính
bằng mô đun chống uốn đàn hồi nhân với hệ số bằng bao nhiêu?
a. 0,9
b. 1,0
c. 1,1
d. 1,5
23. Đối với thép kết cấu, tính năng cơ học quan trọng nhất để tính toán thiết kế là gì?
a. Giới hạn chảy.
b. Giới hạn bền.
c. Độ dãn dẻo.

d. Mô đun đàn hồi.
24. Chiều cao tối thiểu của một dầm thép chịu uốn xác định từ điều kiện nào?
a. Điều kiện bền chịu uốn.
b. Điều kiện độ võng.
c. Điều kiện ổn định tổng thể.
d. Điều kiện bền chịu cắt.
25. Xà gồ thép trên mái dốc được tính toán như cấu kiện nào?
a. Chịu uốn phẳng.
b. Chịu cắt theo hai phương.
c. Chịu xoắn.
d. Chịu uốn xiên.
26. Tác dụng chính của giằng xà gồ mái?
a. Giảm độ võng của xà gồ.
b. Tăng khả năng chịu cắt xủa xà gồ trong mặt phẳng.
c. Tăng ổn định của xà gồ ngoài mặt phẳng uốn.
d. Tăng khả năng chịu uốn của xà gồ trong mặt phẳng.
27. Theo TCVN, chuyển vị ngang của đỉnh khung nhà một tầng (không thuộc loại nhà ở)
không được vượt quá giá trị nào?
a. 1/250 chiều cao khung.
b. 1/300 chiều cao khung.
c. 1/350 chiều cao khung.
d. 1/400 chiều cao khung.
28. Theo TCVN, chuyển vị ngang của đỉnh khung nhà nhiều tầng không được vượt quá giá
trị nào?
a. 1/400 tổng chiều cao khung.
b. 1/450 tổng chiều cao khung.
c. 1/500 tổng chiều cao khung.
d. 1/600 tổng chiều cao khung.
29. Theo TCVN, chuyển vị tương đối tại mỗi tầng của nhà nhiều tầng không được vượt quá
giá trị nào?
a. 1/600 chiều cao mỗi tầng.
b. 1/500 chiều cao mỗi tầng.
c. 1/400 chiều cao mỗi tầng.

