Nghiên cu đặc đim ca m áp xe gan do amíp Bnh nhân được điu tr bng
phương pháp chc hút m dưới hướng dn ca siêu âm kết hp vi điu tr ni
khoa
Đặng Vit Dũng*
Thái Danh Tuyên*
Kiu Chí Thanh**
Tóm tt
Nghiên cu đặc đim ca m áp xe gan do amíp 108 bnh nhân (BN) được điu tr
bng phương pháp chc hút m dưới hướng dn ca siêu âm kết hp vi điu tr ni
khoa, ti Bnh vin 103 t tháng 3-1998 đến 11-2003, vi đặc đim ca m áp xe
như sau:
- M áp xe gan amíp thường có màu chocolate (93,5%) và không có mùi (100%).
- M áp xe gan ap thưng khun, cy m mc vi khun ái khí (2,78%) vi
khun k k (3,77%). Các mu m mc vi khun thường màu trng đục hay vàng
nht và trên lâm sàng BN có st kéo dài.
- T l soi tươi m thy amíp rt thp (2,78%).
* T khoá: áp xe gan; M áp xe gan do amíp; Chc hút dưới hướng dn siêu âm.
Study on Property of Amoeba hepatic abscess pus in
patients treated by puncture extraction guided
echography and internal cure
Dang Viet Dung
Thai Danh Tuyen
Kieu Chi Thanh
Summary
Study characters of 108 patients with amoeba hepatic abscess treated by puncture
extraction under echography and internal cure, in the 103 Hospital from March, 1998
to November, 2003, the results showed that:
- The colour of amoeba hepatic abscess pus is chocolate (93,5%) and this pus is not
smell.
- Take pus to grow bacterium in a medium, it is frequent aseptic. Transplant pus to
grow aerobic bacteriua: 2.78%; the anaerobic bacteria is grow about 3.77%. The
puses grow up bacterium were dirty-white or light-yellow colour and these patients
were longtime fever in clinical.
- Look for the fresh amoeba in pus of hepatic abscess, it was about 2.78%.
* Key words: Hepatic abscess; Amoeba hepatic abscess pus; Echopraphy- guided
puncture extraction.
* Bnh vin 103
Phn bin khoa hc:GS. TS. Lê Bách Quang
Đặt vn đề
áp xe gan là bnh khá ph biến nước ta vàc nưc khí hu nhit đi. Theo WHO, t
l người lành mang kén amíp trên thế gii khong 10% [10]. Vit Nam t 2,3% đến
15% [4, 6]. Theo thng ca Bnh vin Vit Đức trong 10 năm, t l áp xe gan do
amíp chiếm 57,5% trong tng sc bnh gan mt nói chung và các áp xe gan nói riêng
[4]. M áp xe gan do amíp thường khun khi không b bi nhim, nhưng trong
điu tr hu hết các tác gi vn s dng kháng sinh phi hp vi thuc dit amíp [3, 5, 6,
7, 8, 9]. Nhm góp phn giúp cho vic chn đoán điu tr áp xe gan amíp chúng tôi
tiến hành nghiên cu y vi mc tiêu: xác định mt s đặc đim ca m áp xe gan
amíp BN được điu tr bng phương pháp chc hút m dưi hướng dn ca siêu âm
kết hp vi điu tr ni khoa.
Đối tượng và phương pháp nghiên cu
1. Đối tượng nghiên cu.
108 BN được chn đoán xác định áp xe gan do amíp da vào các triu chng lâm
sàng, cn lâm sàng, xét nghim min dch hunh quang gián tiếp (IFA) điu tr bng
phương pháp chc hút m dưới hướng dn ca siêu âm ti Khoa Ngoi chung - Bnh
vin 103.
2. Phương pháp nghiên cu.
Nghiên cu ct ngang mô t vi các ch tiêu nghiên cu sau:
- Màu sc ca m: quan sát khi bơm m va hút ra vào khay men trng.
- Xác định mùi ca m.
- Đánh giá độ đậm đặc ca m: khi bơm m ra, xác định m đặc hay loãng.
- Soi tươi m áp xe gan tìm amíp.
- Ly hai mu m mi mu khong 2 ml. Mu 1: ly m ngay bơm tiêm
đầu tiên.
Mu 2: ly gn cui cùng, khi co nh, m thường đặc ln vi ít máu, đây
m vùng vách ca áp xe gan.
- M được bơm vào ng nghim trùng gi m 370C mang ngay ti phòng
xét nghim (< 5 phút) để soi tìm amíp di động.
- M đưc phết n lam kính và soi dưới kính hin vi độ phóng đại 100, 400, 1000.
- Cy m tìm vi khun ái khí.
Thc hin ti La ca B môn - Khoa Vi sinh y hc, Bnh vin 103. Qui trình k
thut được bo đảm khun. Ly 2 ml m ln hút m đầu tiên bơm vào ng nghim
vô trùng, gi 370C và mang ngay đi cy khun (trong 5-10 phút).
- Phương pháp định loi vi khun theo k thut thường quy ca WHO.
- Môi trường nuôi cy là thch máu và thch chocolate.
- K thut cy khun: dùng Loope dung lượng 0,01 ml cy đu m lên 2 đĩa thch
máu và chocolate. 370C vi 5-10% CO2, để vào t m qua 24 gi, đọc kết qu.
- Nếu mc vi khun ttiến hành nhum Gram, đnh loi vi khun theo phương pháp
k thut thường qui vi sinh vt.
- Cy m tìm vi khun k khí.
Thc hin ti Labo ca B môn - Khoa Vi sinh y hc, Bnh vin 103, qui trình k
thut được bo đảm khun. Ly m: dùng bơm tiêm hút t t ly 2 ml m ln hút
m đầu tiên, trong quá trình hút m chú ý luôn để bơm tiêm đầy m, tránh để khong
trng không khí trong bơm tiêm, đậy kim tiêm khun lên và b gp kim tiêm sao cho
m không tiếp xúc vi không khí, mang ngay m đến phòng xét nghim để cy khun.
+ Môi trường nuôi cy: hai loi môi trường chocolate agar hay thioglycolate
(môi trường lng).
+ K thut nuôi cy vi khun k khí: nuôi cy trong bình nuôi k khí GasPak
Anaerobic System s dng túi Biobag để kh oxy. Sau khi cy m vào môi trường,
ly 5ml nước ct nh vào túi Biobag, đặt vào bình Jar, đậy np nhanh. nh Jar
370C, sau 3 ngày đọc kết qu, nếu chưa thy vi khun mc thì để tiếp đến 5 ngày đem
đọc kết qu.
- Nếu mc vi khun thì đếm s lượng vi khun trên 1 ml dch m và nhum gram
xem hình thđịnh loi vi khun theo k thut vi sinh vt.
- Xét nghim tế bào trong m áp xe gan amíp.
- Thc hin ti Labo Xét nghim tế bào, B môn khoa Huyết hc Truyn máu
Bnh vin 103.
- Ly m ngay t ln hút m đầu tiên, bơm vào ng nghim khun mang ngay
đến phòng xét nghim.
- K thut xét nghim tế bào:
Dàn bnh phm trên lam kính (kiu tiêu bn mng tiêu bn dày), để t m 370C
trong 10 phút. C định tiêu bn bng cn methanol trong 5 phút, nhum bng dung dch
Giêmsa 10% trong 30 phút, ra bng nước sch, để khô. Soi bng vt kính khô 40x, vt
kính du 100x, th kính 10x.
Kết qu nghiên cu
1. Đặc đim cm quan ca m áp xe gan do amíp.
Bng 1:
Đặc đim S BN (n =108) T l %
Chocolate 101 93,5
Trng xanh 3 2,78
Trng đục 3 2,78
Màu sc
Vàng nht 1 0,93
Có mùi thi 0 0
Mùi Không mùi 108 100
Đặc 38 35,2 Độ đặc,
loãng Loãng 70 64,8
Đa s m màu chocolate, không mùi, loãng.
2. Kết qu xét nghim soi tươi m áp xe gan tìm amíp.
Bng 2:
BN
Kết qu t nghim
S lượng ( n) T l %
Thy amíp di động 3 2,8
Không thy amíp 105 97,2
Cng 108 100
Đa s soi tươi m không tìm thy amíp.
3. Cy khun m tìm vi khun.
Bng 3: Kết qu xét nghim cy khun ái khí trong m.
BN
Kết qu xét nghi
m
vi khun ái khí
S lượng (n)
T l %
Không mc vi khun 105 97,22
3 Mc vi khun:
- Pseudomonas
- K. pneumonie 2
1
2,78
Cng 108 100
G
Đa s m áp xe gan được cy khun đã không mc vi khun ái khí.
Bng 4: Kết qu cy khun k khí trong m.
BN
K
ết qu xét nghi
m
vi khu
n k khí
S lượng (n)
T l %
Mc vi khun 4 3,77
Không mc vi khun 102 96,23
å 106 100