
TH P TIM Ấ
Th p tim hay còn g i là th p kh p c p ho c s t th p kh p (ấ ọ ấ ớ ấ ặ ố ấ ớ rheumatic fever) đưc coi là m t ợ ộ
trong nh ng b nh c a h mi n d ch mô liên k t hay thu c h th ng t o keo. Cho t i nay, ữ ệ ủ ệ ễ ị ế ộ ệ ố ạ ớ
b nh v n khá thệ ẫ ư ng g p các nờ ặ ở c đang phát tri n (trong đó có Vi t Nam) và là nguyên ướ ể ệ
nhân hàng đu c a b nh van tim ngầ ủ ệ ở ư i tr tu i. ờ ẻ ổ
B nh thệ ư ng g p l a tu i t 6-15 tu i, nhờ ặ ở ứ ổ ừ ổ ng không ít trưng h p x y ra l a tu i 20 ườ ợ ả ở ứ ổ
ho c h n n a. Ngày nay, ng i ta đã tìm ra nguyên nhân gây b nh là do nhi m Liên c u ặ ơ ữ ườ ệ ễ ầ
khu n tan huy t nhóm A đẩ ế ng hô h p trên (ườ ấ Streptococcus A).
I. Tiêu chu n ch n đoán b nh ẩ ẩ ệ
Cho đn nay, th gi i đã th ng nh t dùng tiêu chu n Jones đế ế ớ ố ấ ẩ c đi u ch nh năm 1992 ượ ề ỉ
(B ng 11-1). Ch n đoán xác đnh th p tim khi có b ng ch ng c a nhi m liên c u A đả ẩ ị ấ ằ ứ ủ ễ ầ ng ườ
hô h p (bi u hi n lâm sàng c a viêm đấ ể ệ ủ ư ng hô h p trên và/ho c làm ph n ng ASLO dờ ấ ặ ả ứ -
ng tính và/ho c c y d ch h ng tìm th y liên c u), kèm theo có ít nh t 2 tiêu chu n chính ươ ặ ấ ị ọ ấ ầ ấ ẩ
ho c có 1 tiêu chu n chính kèm 2 tiêu chu n ph . ặ ẩ ẩ ụ
B ng 11-1.ả Tiêu chu n Jones đẩ ư c đi u ch nh năm 1992 trong ch n đoán th p tim.ợ ề ỉ ẩ ấ
Tiêu
chu n ẩ
chính
1. Viêm tim: g p 41-83% s b nh nhân th p tim. Viêm tim có bi u hi n lâm ặ ố ệ ấ ể ệ
sàng t nh p nhanh, r i lo n nh p (hay g p bloc nhĩ th t c p 1), h van hai lá ừ ị ố ạ ị ặ ấ ấ ở
ho c van đng m ch ch , viêm màng ngoài tim, viêm c tim, đn suy tim... ặ ộ ạ ủ ơ ế
2. Viêm kh pớ: G p kho ng 80 %, là tri u ch ng r t có ý nghĩa nhặ ả ệ ứ ấ ưng không
ph i đc hi u hoàn toàn. Bi u hi n là sả ặ ệ ể ệ ng đau kh p ki u di chuy n và không ư ớ ể ể
bao gi đ l i di ch ng kh p. ờ ể ạ ứ ở ớ
3. Múa gi t c a Sydenhamậ ủ : là r i lo n v n đng ngo i tháp, v i v n đng ố ạ ậ ộ ạ ớ ậ ộ
không m c đích và không c ý. ụ ố
4. N t dối daướ : n t có đống kính 0,5-2cm, n i dườ ổ ư i da, di đng t do, không ớ ộ ự
đau, có th đn đc ho c t p trung thành đám, thể ơ ộ ặ ậ ng th y g n v trí các ườ ấ ở ầ ị
kh p l n nhớ ớ ư kh p g i. ớ ố
5. H ng ban vòngồ: là nh ng ban đ không ho i t , nh t màu gi a, v trí ữ ỏ ạ ử ạ ở ữ ị
th ng thân mình, m t trong các chi và không bao gi m t. Thườ ở ặ ờ ở ặ ư ng m t đi ờ ấ
sau vài ngày.
Tiêu
chu n ẩ
phụ
1. S t. ố
2. Đau kh p: ớđau m t ho c nhi u kh p nhộ ặ ề ớ ưng không có đ các tri u ch ng ủ ệ ứ
đi n hình c a viêm kh p. ể ủ ớ
3. Tăng cao protein C-reactive huy t thanh. ế
4. T c đ máu ố ộ l ng tăng.ắ
5. Đo n PQ ạkéo dài trên đi n tâm đ.ệ ồ
B ng ch ng c a nhi m liên c u khu n nhóm A trằ ứ ủ ễ ầ ẩ ư c đóớ
1. C y d ch ngoáy h ng tìm th y liên c u ho c test nhanh kháng nguyên liên c u dấ ị ọ ấ ầ ặ ầ ng tính. ươ
2. Tăng n ng đ kháng th kháng liên c u trong máu (Ph n ng ASLO > 310 đv Todd).ồ ộ ể ầ ả ứ

II. Sinh lý b nh ệ
M i liên h ch t ch gi a viêm h ng và th p tim đã đố ệ ặ ẽ ữ ọ ấ c bi t rõ t năm 1930. Ngượ ế ừ ư i ta th y ờ ấ
r ng: ằ
(1) Có b ng ch ng c a s tăng rõ r t kháng th kháng streptolysin O trong huy t thanh ằ ứ ủ ự ệ ể ở ế
b nh nhân b th p tim. ệ ị ấ
(2) Hi u qu rõ r t c a kháng sinh trong phòng b nh th p tim là m t trong nh ng b ng ệ ả ệ ủ ệ ấ ộ ữ ằ
ch ng h tr cho c ch trên. ứ ỗ ợ ơ ế
Th p tim không ph i do tr c ti p liên c u gây ra mà thông qua c ch mi n d ch. Thông ấ ả ự ế ầ ơ ế ễ ị
th ng, sau 3 tu n viêm đườ ầ ư ng hô h p trên b nh nhân m i có bi u hi n c a th p tim. ờ ấ ệ ớ ể ệ ủ ấ
M t khía c nh n a là th p tim r t ít khi x y ra b nh nhân dộ ạ ữ ấ ấ ả ở ệ i 5 tu i, khi mà h mi n d ch ướ ổ ệ ễ ị
chưa hoàn thi n đy đ nên ph n ng chéo c a c th chệ ầ ủ ả ứ ủ ơ ể a đ hi u l c gây ra th p tim. ư ủ ệ ự ấ
Kháng nguyên là các protein M,T và R l p v ngoài c a liên c u A là y u t quan tr ng ở ớ ỏ ủ ầ ế ố ọ
nh t gây ph n ng chéo v i c th . Khi liên c u xâm nh p vào c th chúng ta, c th s ấ ả ứ ớ ơ ể ầ ậ ơ ể ơ ể ẽ
sinh ra các kháng th ch ng l i vi khu n đó, nhể ố ạ ẩ ưng vô tình đã ch ng l i luôn các protein ố ạ ở
các mô liên k t c a c th , nh t là các mô liên k t van tim. Trong đó, protein M là y u t ế ủ ơ ể ấ ế ở ế ố
không nh ng đc hi u mi n d ch mà còn là y u t gây th p m nh nh t. ữ ặ ệ ễ ị ế ố ấ ạ ấ
Có kho ng 3% s b nh nhân b viêm đả ố ệ ị ư ng hô h p trên do liên c u nhóm A mà không đờ ấ ầ cượ
đi u tr tri t đ s ti n tri n thành th p tim, và có kho ng 50% s b nh nhân đã b th p tim ề ị ệ ể ẽ ế ể ấ ả ố ệ ị ấ
s b tái phát các đt th p tim sau đó. Nhi m liên c u ngoài da thẽ ị ợ ấ ễ ầ ư ng ít khi gây th p tim. ờ ấ
III. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
A. Các bi u hi n chínhể ệ
1. Viêm tim:
a. Viêm tim là m t bi u hi n b nh lý n ng c a th p tim và khá đc hi u. Có kho ng 41-83% ộ ể ệ ệ ặ ủ ấ ặ ệ ả
s b nh nhân th p tim có bi u hi n viêm tim. Các bi u hi n c a viêm tim có th là viêm ố ệ ấ ể ệ ể ệ ủ ể
màng trong tim, viêm màng ngoài tim, viêm c tim. ơ
b. Viêm tim có th bi u hi n t th không có tri u ch ng gì đn các d u hi u suy tim c p ể ể ệ ừ ể ệ ứ ế ấ ệ ấ
n ng ho c t vong. ặ ặ ử
c. Các tri u ch ng lâm sàng có th g p là: tăng nh p tim, ti ng th i tâm thu, ti ng th i tâm trệ ứ ể ặ ị ế ổ ế ổ -
ng, ti ng rung tâm trươ ế ng, r i lo n nh p, ti ng c màng tim, suy tim… ươ ố ạ ị ế ọ
d. Suy tim thưng ít g p giai đo n c p, nhờ ặ ở ạ ấ ng n u g p thì thư ế ặ ư ng là bi u hi n n ng do ờ ể ệ ặ
viêm c tim. ơ
e. M t trong nh ng bi u hi n ph i chú ý và là bi n ch ng n ng c a th p tim là viêm van tim. ộ ữ ể ệ ả ế ứ ặ ủ ấ
H van hai lá là m t trong nh ng bi u hi n thở ộ ữ ể ệ ng g p nh t, trong khi h van đng m ch ườ ặ ấ ở ộ ạ
ch ít g p h n và thủ ặ ơ ng kèm theo h van hai lá. ườ ở
f. Viêm màng ngoài tim có th gây đau ng c, ti ng c màng tim, ti ng tim m … ể ự ế ọ ế ờ
2. Viêm kh p:ớ
a. Viêm kh p là m t bi u hi n hay g p nh t trong th p tim (80%) nhớ ộ ể ệ ặ ấ ấ ng l i ít đc hi u. ư ạ ặ ệ
b. Bi u hi n c a viêm kh p là sể ệ ủ ớ ng, nóng, đ, đau kh p, xu t hi n các kh p l n (g i, c ư ỏ ớ ấ ệ ở ớ ớ ố ổ
chân, c tay, khu u, vai...) và có tính ch t di chuy n. ổ ỷ ấ ể
c. Viêm kh p đáp ng r t t t v i Salycilate ho c Corticoid trong vòng 48 gi . N u trong ớ ứ ấ ố ớ ặ ờ ế
tr ng h p đã cho Salycilate đy đ mà trong vòng 48 gi viêm kh p không thuyên gi m thì ườ ợ ầ ủ ờ ớ ả
ph i nghĩ t i nguyên nhân khác ngoài th p tim. ả ớ ấ

d. Viêm kh p do th p tim thớ ấ ng không bao gi đ l i di ch ng kh p. ườ ờ ể ạ ứ ở ớ
3. Múa gi t Sydenham:ậ
a. Đây là bi u hi n c a t n thể ệ ủ ổ ng ngo i tháp và khá đc hi u cho th p tim. ươ ạ ặ ệ ấ
b. Các bi u hi n là nh ng đng tác v n đng không m c đích và không t ch các c m t,ể ệ ữ ộ ậ ộ ụ ự ủ ở ơ ặ
chi; gi m trả ư ng l c c , r i lo n c m đng. ơ ự ơ ố ạ ả ộ
c. Các bi u hi n ban đu có th là khó vi t, khó nói ho c đi l i. ể ệ ầ ể ế ặ ạ
d. Các bi u hi n này thể ệ ng rõ khi b nh nhân b xúc đng ho c th c t nh và m t đi khi b nh ườ ệ ị ộ ặ ứ ỉ ấ ệ
nhân ng . ủ
e. Múa gi t Sydenham là m t trong nh ng bi u hi n mu n c a th p tim, nó thậ ộ ữ ể ệ ộ ủ ấ ng xu t ườ ấ
hi n sau kho ng 3 tháng sau khi viêm đệ ả ng hô h p trên. Múa gi t Sydenham thườ ấ ậ ng bi u ườ ể
hi n đn đc trong th p tim và g p kho ng 30%. Tri u ch ng này thệ ơ ộ ấ ặ ở ả ệ ứ ư ng m t đi sau 2-3 ờ ấ
tháng.
f. C n ph i ch n đoán phân bi t v i m t s b nh lý khác nhầ ả ẩ ệ ớ ộ ố ệ ư đng kinh, r i lo n hành vi tác ộ ố ạ
phong...
4. N t dố ư i da:ớ
a. Đó là nh ng n t có đữ ố ng kính kho ng 0,5-2 cm, c ng, không đau, di đng và thườ ả ứ ộ ư ng ờ
xu t hi n ngay trên các kh p l n ho c quanh các kh p. N t dấ ệ ớ ớ ặ ớ ố i da có th g p kho ng ướ ể ặ ở ả
20% s b nh nhân b th p tim và thố ệ ị ấ ng bi n m t sau kho ng vài ngày. ờ ế ấ ả
b. Da trên n t này thở ố ư ng v n di đng bình thờ ẫ ộ ư ng và không có bi u hi n viêm trên. ờ ể ệ ở
5. H ng ban vòngồ (erythema marginatum):
a. Đây là m t lo i ban trên da, có màu h ng và kho ng nh t màu gi a t o thành ban vòng.ộ ạ ồ ả ạ ở ữ ạ
Th ng không ho i t và có xu hườ ạ ử ư ng m t đi sau vài ngày. ớ ấ
b. H ng ban vòng là m t d u hi u khá đc hi u trong th p tim và ít g p (5%), thồ ộ ấ ệ ặ ệ ấ ặ ư ng ch ờ ỉ
g p nh ng b nh nhân có da m n và sáng màu. H ng ban vòng thặ ở ữ ệ ị ồ ư ng xu t hi n thân ờ ấ ệ ở
mình, b ng, m t trong cánh tay, đùi và không bao gi m t. ụ ặ ờ ở ặ
c. Khi có h ng ban vòng thì thồng có kèm theo viêm c tim. ườ ơ
6. Các d u hi u ph :ấ ệ ụ
a. S t th ng x y ra trong giai đo n c p. ố ườ ả ạ ấ
b. Đau kh p đớ ư c xác đnh là ch đau kh p ch không có viêm (sợ ị ỉ ớ ứ ưng, nóng, đ). ỏ
c. Ngoài ra, có th g p các bi u hi n nhể ặ ể ệ ư đau b ng, viêm c u th n c p, viêm ph i c p do ụ ầ ậ ấ ổ ấ
th p tim, đái máu, ho c viêm màng não… Đây là nh ng d u hi u không trong tiêu chu n ấ ặ ữ ấ ệ ẩ
ch n đoán th p tim. ẩ ấ
B. Các xét nghi m ch n đoánệ ẩ
1. Các d u hi u là b ng ch ng c a nhi m liên c u nhóm A (GAS):ấ ệ ằ ứ ủ ễ ầ
a. Có th xác đnh thông qua ngoáy h ng tìm th y liên c u (nuôi c y ho c xét nghi m kháng ể ị ọ ấ ầ ấ ặ ệ
nguyên nhanh) ho c các ph n ng huy t thanh th y tăng n ng đ kháng th kháng liên c u.ặ ả ứ ế ấ ồ ộ ể ầ
b. Xét nghi m ASLO (AntiStreptoLysin O) là m t ph n ng thông d ng hi n nay. S tăng ệ ộ ả ứ ụ ệ ự
n ng đ ASLO trên 2 l n so v i ch ng (kho ng trên 310 đn v Todd) có giá tr xác đnh d u ồ ộ ầ ớ ứ ả ơ ị ị ị ấ
hi u nhi m GAS. Tuy nhiên ASLO còn có th tăng trong m t s b nh lý khác nhệ ễ ể ộ ố ệ ư: viêm đa
kh p, b nh Takayasu, Schoenlein-Henoch, ho c th m chí m t s tr bình thớ ệ ặ ậ ở ộ ố ẻ ư ng. ờ
c. Đ xác đnh b ng ch ng nhi m GAS trể ị ằ ứ ễ c đó có th dùng xét nghi m ASLO nh c l i ướ ể ệ ắ ạ
nhi u l n ho c m t s kháng th khác nhề ầ ặ ộ ố ể ư: anti-DNAase B; anti-hydaluronidase; anti-
streptokinase; anti-ADNase…

d. Hi n nay có m t s que th nhanh có s n đ th v i m t s kháng th kháng GAS, nhệ ộ ố ử ẵ ể ử ớ ộ ố ể ư-
ng đ chính xác không cao và có ý nghĩa tham kh o. ộ ả
2. Sinh thi t:ế
a. Sinh thi t c tim có th cho th y hình nh h t Aschoff, là hình nh h t thâm nhi m g p ế ơ ể ấ ả ạ ả ạ ễ ặ
trong th p tim. H t này g p kho ng 30% s b nh nhân có các đt th p tái phái và thấ ạ ặ ở ả ố ệ ợ ấ ư ng ờ
th y vách liên th t, thành th t, ti u nhĩ. ấ ở ấ ấ ể
b. Các hình nh t bào h c còn cho th y hình nh viêm n i m c tim v i đc trả ế ọ ấ ả ộ ạ ớ ặ ưng là phù và
thâm nhi m t ch c màng van tim. ễ ổ ứ
c. Sinh thi t c tim không có ích trong giai đo n c p c a th p tim, nó ch nên ch đnh và có ế ơ ạ ấ ủ ấ ỉ ỉ ị
giá tr phân bi t khi th p tim tái phát và khó phân bi t v i các b nh th p kh p m n khác. ị ệ ấ ệ ớ ệ ấ ớ ạ
3. M t s xét nghi m máu khác:ộ ố ệ
a. Tăng b ch c u, thi u máu nhạ ầ ế ư c s c/bình s c. ợ ắ ắ
b. T c đ máu l ng tăng và protein C ph n ng tăng. ố ộ ắ ả ứ
4. X quang tim ph i:ổ Thưng thì không có bi n đi gì đc bi t trong th p tim. M t s trờ ế ổ ặ ệ ấ ộ ố ngườ
h p có th th y hình tim to, r n ph i đm ho c phù ph i.ợ ể ấ ố ổ ậ ặ ổ
5. Đi n tâm đ:ệ ồ
a. Th ng hay th y hình nh nh p nhanh xoang, có khi PR kéo dài (bloc nhĩ th t c p I). ườ ấ ả ị ấ ấ
b. M t s trộ ố ng h p có th th y QT kéo dài. ờ ợ ể ấ
c. Khi b viêm màng ngoài tim có th th y hình nh đi n th ngo i vi th p và bi n đi đo n ị ể ấ ả ệ ế ạ ấ ế ổ ạ
ST.
6. Siêu âm Doppler tim:
a. Có th giúp đánh giá ch c năng tim. ể ứ
b. Hình nh h van tim ngay c khi không nghe th y đả ở ả ấ c trên lâm sàng. ượ
c. Có th th y t n thể ấ ổ ư ng van hai lá và van đng m ch ch . Giai đo n sau có th th y hình ơ ộ ạ ủ ạ ể ấ
nh van dày lên, vôi hoá cùng các t ch c dả ổ ứ i van. ướ
IV. Đi u trề ị
A. Đi u tr đt c pề ị ợ ấ
M t khi đã có ch n đoán xác đnh th p tim thì các bi n pháp sau là c n thi t: ộ ẩ ị ấ ệ ầ ế
1. Lo i b ngay s nhi m liên c u:ạ ỏ ự ễ ầ (xem B ng 11-3) b ng thu c kinh đi n Benzathine ả ằ ố ể
Penicillin G 600.000 đn v (đv) tiêm b p sâu 1 l n duy nh t cho b nh nhân dơ ị ắ ầ ấ ệ i 27 kg, và ướ
1,2 tri u đv cho b nh nhân trên 27 kg, tiêm b p sâu 1 l n duy nh t. N u b nh nhân b d ngệ ệ ắ ầ ấ ế ệ ị ị ứ
v i penicillin thì dùng thay b ng Erythromycine 40mg/kg/ngày, u ng chia 2 l n/ngày, trong 10ớ ằ ố ầ
ngày liên t c.ụ
2. Ch ng viêm kh p:ố ớ ph i đảc b t đu càng s m càng t t ngay khi có ch n đoán.ượ ắ ầ ớ ố ẩ
a. Aspirin: là thu c đốc ch n hàng đu và hi u qu nh t. Li u thượ ọ ầ ệ ả ấ ề ư ng dùng là 90 - 100 ờ
mg/kg/ ngày, chia làm 4-6 l n. Th ng dùng kéo dài t 4-6 tu n tu thu c vào di n bi n lâm ầ ườ ừ ầ ỳ ộ ễ ế
sàng. Có th gi m li u d n d n sau 2-3 tu n. N u sau khi dùng Aspirin 24-36 gi mà không ể ả ề ầ ầ ầ ế ờ
h t viêm kh p thì c n ph i nghĩ đn nguyên nhân khác ngoài th p tim. ế ớ ầ ả ế ấ
b. Prednisolone đc khuy n cáo dùng cho nh ng trượ ế ữ ư ng h p có kèm viêm tim n ng. Li u ờ ợ ặ ề
dùng là 2 mg/kg/ngày chia 4 l n và kéo dài 2-6 tu n. Gi m li u d n trầ ầ ả ề ầ ư c khi d ng. ớ ừ
c. M t s thu c gi m viêm ch ng đau không ph i corticoidộ ố ố ả ố ả có th đc dùng thay th ể ượ ế
trong m t s hoàn c nh nh t đnh. ộ ố ả ấ ị
3. Đi u tr múa gi t Sydenham:ề ị ậ bao g m các bi n pháp ngh ng i t i giồ ệ ỉ ơ ạ ng, tránh các xúcườ
c m, dùng các bi n pháp b o v và có th dùng m t s thu c nhả ệ ả ệ ể ộ ố ố ư: Phenobarbital,

Diazepam, Haloperidol, ho c steroid. Vi c phòng b nh ti p t c theo ch đ cũng là bi n ặ ệ ệ ế ụ ế ộ ệ
pháp tránh đc tái phát múa gi t Sydenham.ượ ậ
4. Ch đ ngh ng iế ộ ỉ ơ trong giai đo n c p là r t quan tr ng. Đu tiên là ngh t i giạ ấ ấ ọ ầ ỉ ạ ng, sau ườ
là v n đng nh trong nhà r i v n đng nh ngoài tr i và tr v bình thậ ộ ẹ ồ ậ ộ ẹ ờ ở ề ư ng (B ng 11-2). ờ ả
Ch đ này tu thu c vào m c đ n ng nh c a b nh.ế ộ ỳ ộ ứ ộ ặ ẹ ủ ệ
B ng 11-2.ả Ch đ ngh ng i đi v i b nh nhân th p tim.ế ộ ỉ ơ ố ớ ệ ấ
Ch đế ộ Ch viêm kh pỉ ớ Viêm tim nhẹViêm tim v aừViêm tim n ngặ
Ngh t i giỉ ạ ư ngờ1 - 2 tu nầ2 – 3 tu nầ4 - 6 tu nầ2 - 4 tháng
V n đng nh ậ ộ ẹ
trong nhà
1 - 2 tu nầ2 – 3 tu nầ4 - 6 tu nầ2 - 3 tháng
V n đng nh ậ ộ ẹ
ngoài tr iờ2 tu nầ2 – 4 tu nầ1 - 3 tháng 2 - 3 tháng
Tr v sinh ho t ở ề ạ
bình th ngườ Sau 4 - 6 tu nầSau 6 - 10 tu nầSau 3 - 6 tháng Thay đi tu ổ ỳ
tr ng h pườ ợ
5. Đi u tr suy tim (n u có):ề ị ế ngh t i giỉ ạ ư ng, th ôxy, v i suy tim trái c p cho Morphin, l i ờ ở ớ ấ ợ
ti u, tr tim. H n ch ăn m n, h n ch u ng nhi u n c, có th dùng l i ti u. Digoxin có thể ợ ạ ế ặ ạ ế ố ề ướ ể ợ ể ể
dùng nhưng ph i th n tr ng vì qu tim c a b nh nhân th p tim r t nh y c m, nên dùng li u ả ậ ọ ả ủ ệ ấ ấ ạ ả ề
ban đu ch nên b ng n a li u quy ầ ỉ ằ ử ề c.ướ
6. Phòng th p:ấ V n đ c c k quan tr ng là nh c nh b nh nhân và gia đình s c n thi t ấ ề ự ỳ ọ ắ ở ệ ự ầ ế
và tôn tr ng ch đ phòng th p tim c p hai khi b nh nhân ra vi n.ọ ế ộ ấ ấ ệ ệ
B. Phòng b nh:ệ (B ng 11-3) ả
1. Phòng b nh c p I:ệ ấ M t bộc c c k quan tr ng là lo i tr ngay s nhi m liên c u khu n ớ ự ỳ ọ ạ ừ ự ễ ầ ẩ
(đã nêu trên), hay còn g i là ch đ phòng th p c p I. ở ọ ế ộ ấ ấ
B ng 11-3.ả Ch đ phòng b nh cho th p tim.ế ộ ệ ấ
PHÒNG TH P C P IẤ Ấ
Thu cốLi uềĐng dùngườ Th i gianờ
Benzathine Penicillin G 600.000 đv (<27kg)
1,2 tri u đv (≥27kg)ệTiêm b pắLi u duy nh tề ấ
Ho c ặ
Penicillin V
250mg x 2-3 l n/ngày (tr ầ ẻ
em)
500mg x 2-3 l n/ngày ầ
(ng i l n)ườ ớ
U ngố10 ngày

