
1
Các bi u hi n b nh lý th n kinhể ệ ệ ầ
ng i nhi m HIV ở ườ ễ
VCHAP
Vietnam-CDC-Harvard Medical School
AIDS Partnership

2
II. Đau ®Çu

3
CA B NH 1Ệ
•JT là m t ng i đàn ông 26 tu i đã t ng ộ ườ ổ ừ
tiêm chích ma tuý và nhi m HIV. Anh ta b ễ ị
s t nh và đau đ u trong 2 tu n. Anh ta ố ẹ ầ ầ
còn b sút cân, ra m hôi tr m và a ch y ị ồ ộ ỉ ả
trong vòng 6 tháng qua. BN có ti n s n m ề ử ấ
h ng nh ng ch a b NTCH nào khác. S ọ ư ư ị ố
CD4 không rõ. Ti n s b nh t t khác đ u ề ử ệ ậ ề
bình th ng và anh ta cũng không dùng ườ
thu c gì. BN nói g n đây không còn ố ầ
nghi n n a.ệ ữ

4
CA B NH 1 (ti p)Ệ ế
Khám lâm sàng
•T 38.1
•D u hi u sinh t n ấ ệ ồ
n đ nhổ ị
•Lú l n nhẫ ẹ
•Ng gàủ
•G y, suy ki tầ ệ
•Da – bình th ngườ
•Soi đáy m t bình ắ
th ngườ
•+ N m h ngấ ọ
•Ph i s chổ ạ
•Tim bình th ngườ
•B ng bình th ngụ ườ
•Không có d u TK khu ấ
trú
C n ch n đoán phân bi t nh ng gì?ầ ẩ ệ ữ
C n làm nh ng xét nghi m gì?ầ ữ ệ

5
Ch n đoán phân bi t s t và ẩ ệ ố
đau đ uầ
•Viêm màng não do Cryptococcus
•Lao
•Viêm màng não vi khu nẩ
•H i ch ng retrovirus (nhi m HIV c p)ộ ứ ễ ấ
•Viêm màng não do giang mai
•B nh n m l u hành (Histoplasmosis, ệ ấ ư
Coccidiomycosis)
•Toxoplasmosis
•Kh¸c: viªm xoang (do vi khuÈn hoÆc virus)

