Bộ, cơ quan Trung ương: …….
Chương:....
TỔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH, THÔNG TẤN NĂM …….
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Mẫu biểu số 42
Đơn vị: triệu đồng
STT Tên đơn
vị
Ước thực hiện năm hiện hành
I. Tổng
nguồn tài
chính
của đơn
vị
II. Dự
toán chi III. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ
nguồn
thu được
để lại
2. Chi từ
nguồn
NSNN hỗ
trợ
Tổng
cộng
Dự toán
NSNN
giao
Thu từ
các hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
theo
khung
giá NN
quy định
Thu từ
các hoạt
động
dịch vụ
khác
theo quy
định của
pháp luật
Tổng
cộng
Chi
thường
xuyên
Chi
không TX
(3)
Tổng
cộng
Chi
thường
xuyên
Chi
không
thường
xuyên
Quỹ
lương
(1)
Quỹ
nhuận
bút (2)
Chi hoạt
động
chuyên
môn, chi
phí quản
Quỹ lương (1)
Quỹ
nhuận
bút (2)
Chi
hoạt
động
chuyê
n
môn,
chi
phí
quản
Vốn đối
ứng các
dự án
ODA
Các Đề
án được
Thủ
tướng
Chính
phủ giao
(4)
Hỗ trợ KP
không
thường
xuyên
khác (3)
A B 1= 2+3+4 3 4 5= 6+...
+9 6 7 8 9
10=
11+
...
+16
11 12 13 14 15 16 17=1-5-10
Tổng cộng
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC
KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đơn vị A
….
B CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
I
Đơn vị tự đảm bảo kinh
phí hoạt động thường
xuyên và chi đầu tư
1 Đơn vị A
……
II
Đơn vị tự đảm bảo kinh
phí hoạt động thường
xuyên
1 Đơn vị A
…..
III Đơn vị tự đảm bảo một
phần kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
…..
IV Đơn vị do NSNN đảm bảo
kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
…..
C CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1 Đơn vị A
…..
(1) Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương.
(2) Thuyết minh rõ cơ sở tính toán.
(3) Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh cơ sở phân bổ như: các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, dự toán, kế hoạch mua sắm được duyệt....
(4) Thuyết minh chi tiết từng Đề án, căn cứ tính toán phân bổ.
Mẫu biểu số 42
TỔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM …….
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT Tên đơn
vị
Dự toán năm phân bổ
I. Tổng
nguồn tài
chính
của đơn
vị
II. Dự
toán chi III. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ
nguồn
thu được
để lại
2. Chi từ
nguồn
NSNN hỗ
trợ
Tổng
cộng
Dự toán
NSNN
giao
Thu từ
các hoạt
động
cung cấp
dịch vụ
công
theo
khung
giá NN
quy định
Thu từ
các hoạt
động
dịch vụ
khác
theo quy
định của
pháp luật
Tổng
cộng
Chi
thường
xuyên
Chi
không TX
(3)
Tổng
cộng
Chi
thường
xuyên
Chi
không
thường
xuyên
Quỹ
lươn
g (1)
Quỹ nhuận bút (2)
Chi hoạt
động
chuyên
môn, chi
phí
quản lý
Quỹ
lương
(1)
Qu
nhu
ận
bút
(2)
Chi hoạt
động
chuyên
môn, chi phí
quản lý
Vốn
đối
ứng
các dự
án
ODA
Các Đề
án được
Thủ
tướng
Chính
phủ giao
(4)
Hỗ trợ
KP
không
thường
xuyên
khác (3)
A B 18=19+
20+21 20 21 23 24 25 27=28+... +33 28 29 30 31 32 33 34=18-
22-27
Tổng cộng
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC
KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đơn vị A
….
B CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
I
Đơn vị tự đảm bảo kinh
phí hoạt động thường
xuyên và chi đầu tư
1 Đơn vị A
……
II
Đơn vị tự đảm bảo kinh
phí hoạt động thường
xuyên
1 Đơn vị A
…..
III Đơn vị tự đảm bảo một
phần kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
…..
IV Đơn vị do NSNN đảm bảo
kinh phí hoạt động
1 Đơn vị A
…..
C CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1 Đơn vị A
…..