
I.
II.
III.
IV.
V. G i thi u chung:ớ ệ
M c tiêu c a BMS (H th ng qu n lý tòa nhà) là t p trung hóa và đ nụ ủ ệ ố ả ậ ơ
gi n hóa vi c giám sát, v n hành và qu n lý tòa nhà. BMS cho phépả ệ ậ ả
nâng cao hi u su t c a tòa nhà b ng cách gi m chi phí nhân công, chiệ ấ ủ ằ ả
phí năng l ng và cung c p môi tr ng làm vi c tho i mái và an toànượ ấ ườ ệ ả
cho con ng i.ườ
D i đây là m t s l i ích c a BMS :ướ ộ ố ợ ủ
Đ n gián hóa v n hành: các th t c, các ch c năng có tính l p đi l pơ ậ ủ ụ ứ ặ ặ
l i đ c ch ng trình hóa đ v n hành t đ ng.ạ ượ ươ ể ậ ự ộ
Gi m th i gian đào t o cho nhân viên v n hành: Do có các ch d n tr cả ờ ạ ậ ỉ ẫ ự
ti p trên màn hình cũng nh giao di n tr c quan c a tòa nhà.ế ư ệ ự ủ
Ph n ng nhanh đ i v i các đòi h i c a khách hàng và các s c . ả ứ ố ớ ỏ ủ ự ố
Gi m chi phí năng l ng: qu n lý t p trung vi c đi u khi n và qu n lýả ượ ả ậ ệ ề ể ả
năng l ng.ượ
Qu n lý t t h n các thi t b trong tòa nhà: nh vào h th ng d li uả ố ơ ế ị ờ ệ ố ữ ệ
l u tr , ch ng trình b o trì b o d ng và h th ng t đ ng báo cáoư ữ ươ ả ả ưỡ ệ ố ự ộ
các c nh báo.ả
Linh ho t trong vi c l p trình theo nhu c u, kích th c, t ch c và cácạ ệ ậ ầ ướ ổ ứ
yêu c u m r ng.ầ ở ộ
C i ti n h th ng v n hành b ng vi c tích h p h th ng ph n m mả ế ệ ố ậ ằ ệ ợ ệ ố ầ ề
và ph n c ng c a nhi u h th ng con khác nhau nh : báo cháy, anầ ứ ủ ề ệ ố ư
toàn, đi u khi n truy nh p hay đi u khi n chi u sáng. ề ể ậ ề ể ế
II. C u hình h th ng;ấ ệ ố
M c tiêu c a BMS (H th ng qu n lý tòa nhà) là t p trung hóa và đ nụ ủ ệ ố ả ậ ơ
gi n hóa vi c giám sát, v n hành và qu n lý tòa nhà. BMS cho phépả ệ ậ ả
nâng cao hi u su t c a tòa nhà b ng cách gi m chi phí nhân công, chiệ ấ ủ ằ ả
phí năng l ng và cung c p môi tr ng làm vi c tho i mái và an toànượ ấ ườ ệ ả
cho con ng i.ườ
1. C u hình ph n c ng:ấ ầ ứ
M t h BMS có các c p sau: ộ ệ ấ
C p qu n lýấ ả

C p v n hànhấ ậ
C p đi u khi n h th ng ấ ề ể ệ ố
C p khu v c – c p tr ngấ ự ấ ườ
Các c p đ th c t đ c s d ng trong t ng h th ng ph thu c vàoấ ộ ự ế ượ ử ụ ừ ệ ố ụ ộ
nhu c u c th ho c m c đ ph c t p c a t ng tòa nhà. c p ầ ụ ể ặ ứ ộ ứ ạ ủ ừ Ở ấ
VI. đ khu v c – c p tr ng, có th s d ng các c m bi n và c c uộ ự ấ ườ ể ử ụ ả ế ơ ấ
ch p hành thông minh. ấ
1.1. C p đi u khi n khu v c – c p tr ng:ấ ề ể ự ấ ườ
Các b đi u khi n c p đ khu v c là các b đi u khi n s d ng bộ ề ể ở ấ ộ ự ộ ề ể ử ụ ộ
vi x lý, cung c p ch c năng đi u khi n s tr c ti p cho các thi t b ử ấ ứ ề ể ố ự ế ế ị ở
t ng khu v c, bao g m các h th ng nh : các b VAV, b m nhi t, cácừ ự ồ ệ ố ư ộ ơ ệ
b đi u hòa không khí c c b , ... H th ng ph n m m qu n lý năngộ ề ụ ộ ệ ố ầ ề ả
l ng cũng đ c tích h p trong các b đi u khi n c p khu v c. c pượ ượ ợ ộ ề ể ấ ự Ở ấ
khu v c, các c m bi n và c c u ch p hành giao di n tr c ti p v i cácự ả ế ơ ấ ấ ệ ự ế ớ
thi t b đ c đi u khi n. Các b đi u khi n c p khu v c s đ c n iế ị ượ ề ể ộ ề ể ấ ự ẽ ượ ố
v i nhau trên m t đ ng bus, do v y có th chia s thông tin cho nhauớ ộ ườ ậ ể ẻ
và v i các b đi u khi n c p đi u khi n h th ng và c p đi u hành.ớ ộ ề ể ở ấ ề ể ệ ố ấ ề
1.2. C p đi u khi n h th ng: ấ ề ể ệ ố
Các b đi u khi n h th ng có kh năng l n h n so v i các b đi uộ ề ể ệ ố ả ớ ơ ớ ộ ề
khi n c p khu v c v s l ng các đi m vào ra, các vòng đi u ch nhể ở ấ ự ề ố ượ ể ề ỉ
và c các ch ng trình đi u khi n. Các b đi u khi n h th ngả ươ ề ể ộ ề ể ệ ố
th ng đ c áp d ng cho các ng d ng l n h n nh h th ng đi uườ ượ ụ ứ ụ ớ ơ ư ệ ố ề
hòa trung tâm, h th ng máy l nh trung tâm,... các b đi u khi n nàyệ ố ạ ộ ề ể
cũng có th th c hi n ch c năng đi u khi n chi u sáng. Các b đi uể ự ệ ứ ề ể ế ộ ề
khi n này tr c ti p giao ti p v i thi t b đi u khi n thông qua các c mể ự ế ế ớ ế ị ề ể ả
bi n và c c u ch p hành ho c gián ti p thông qua vi c k t n i v iế ơ ấ ấ ặ ế ệ ế ố ớ
các b đi u khi n c p khu v c. Các b đi u khi n h th ng có thộ ề ể ấ ự ộ ề ể ệ ố ể
ho t đ ng đ c l p trong tr ng h p b m t truy n thông v i các tr mạ ộ ộ ậ ườ ợ ị ấ ề ớ ạ
v n hành. ậ
1.3. C p v n hành và giám sát ấ ậ
Các tr m v n hành và giám sát ch y u giao ti p v i các nhân viên v nạ ậ ủ ế ế ớ ậ
hành. Các tr m v n hành c p đ này ch y u là các máy tính PC cóạ ậ ở ấ ộ ủ ế
màn hình hi n th m u. M t tr m v n hành th ng bao g m các góiể ị ầ ộ ạ ậ ườ ồ
ph n m m ng d ng sau: ầ ề ứ ụ
An toàn h th ng: Gi i h n quy n truy c p và v n hành đ i v i t ngệ ố ớ ạ ề ậ ậ ố ớ ừ
cá nhân.

Xâm nh p h th ng: Cho phép nh ng ng i có quy n đ c truy c pậ ệ ố ữ ườ ề ượ ậ
và l y d li u h th ng thông qua máy tính cá nhân ho c các thi t bấ ữ ệ ệ ố ặ ế ị
l u tr khác.ư ữ
Đ nh d ng d li u: L p ghép các đi m d li u r i r c vào trong cácị ạ ữ ệ ắ ể ữ ệ ờ ạ
nhóm đ nh d ng có quy t c ph c v cho vi c in n và hi n th . ị ạ ắ ụ ụ ệ ấ ệ ị
Tùy bi n các ch ng trình: ng i s d ng có th t thi t k , l p trìnhế ươ ườ ử ụ ể ự ế ế ậ
các ch ng trình riêng tùy theo yêu c u s d ng c a mình.ươ ầ ử ụ ủ
Giao di n: Xây d ng giao di n d a trên ng d ng c a khách hàng, cóệ ự ệ ự ứ ụ ủ
s d ng các công c v đ th và b ng bi u.ử ụ ụ ẽ ồ ị ả ể
L p báo cáo: Có kh năng l p báo cáo t đ ng, đ nh kỳ ho c theo yêuậ ả ậ ự ộ ị ặ
c u v các c nh báo và các s ki n, ho t đ ng v n hành. Đ ng th iầ ề ả ự ệ ạ ộ ậ ồ ờ
cung c p các kh năng tóm t t báo cáo.ấ ả ắ
Qu n lý vi c b o trì b o d ng: T đ ng l p k hoach và t o ra cácả ệ ả ả ưỡ ự ộ ậ ế ạ
th t công vi c cho các thi t b c n b o trì d a trên l ch s th i gianứ ự ệ ế ị ầ ả ự ị ử ờ
làm vi c ho c k ho ch theo niên l ch. ệ ặ ế ặ ị
Tích h p h th ng: Cung c p giao di n và đi u khi n chung cho cácợ ệ ố ấ ệ ề ể
h th ng con (HVAC, báo cháy, an toàn, giám sát truy nh p,...) và cungệ ố ậ
c p kh năng t ng h p thông tin t các h th ng con đ t đó đ a raấ ả ổ ợ ừ ệ ố ể ừ ư
các tác đ ng có tính toàn c c trong h th ng. ộ ụ ệ ố
1.4. C p qu n lý ấ ả
C p qu n lý là c p trên cùng c a c u trúc h th ng BMS. M t ng iấ ả ấ ủ ấ ệ ố ộ ườ
v n hành c p đ này có th l y d li u và ra l nh cho b t c đi mậ ở ấ ộ ể ấ ữ ệ ệ ấ ứ ể
nào trong h th ng. Toàn b ch c năng c a c p đi u hành trong m tệ ố ộ ứ ủ ấ ề ộ
s tr ng h p kh n c p có th chuy n v c p qu n lý. Ch c năngố ườ ơ ẩ ấ ể ể ề ấ ả ứ
chính c a c p qu n lý là thu th p, l u tr và x lý d li u l ch s nhủ ấ ả ậ ư ữ ử ữ ệ ị ử ư
năng l ng s d ng, chi phí v n hành và các c nh báo và t o ra cácượ ử ụ ậ ả ạ
báo cáo đ cung c p các công c cho quá trình qu n lý và vi c s d ngể ấ ụ ả ệ ử ụ
thi t b lâu dài.ế ị
2. Giao th c truy n thông ứ ề
Giao th c truy n thông là m t y u t quan tr ng trong c u hình c aứ ề ộ ế ố ọ ấ ủ
BMS vì nó nh h ng tr c ti p đ n d li u đ c truy n t đi m nàyả ưở ự ế ế ữ ệ ượ ề ừ ể
đ n đi m khác và b i vì các b đi u khi n phân tán có th ph i l y dế ể ở ộ ề ể ể ả ấ ữ
li u c a nhau.ệ ủ
2.1. Giao th c truy n thông ngang hàng (Peer Communication Protocol) ứ ề
So v i giao th c h i vòng, giao th c ngang hang có các l i ích sau:ớ ứ ỏ ứ ợ
Vi c truy n thông không ph thu c vào m t thi t b đ n l nào – tr mệ ề ụ ộ ộ ế ị ơ ẻ ạ
ch .ủ

Vi c truy n thông đ c th c hi n tr c ti p gi a các thi t b trongệ ề ượ ự ệ ự ế ữ ế ị
m ng mà không c n ph i thông qua m t tr m trung gian nào.ạ ầ ả ộ ạ
Các thông đi p h th ng đ c truy n tr c ti p đ n t t c các tr mệ ệ ố ượ ề ự ế ế ấ ả ạ
trên m ng. ạ
2.2. Ph ng ti n truy n d n ươ ệ ề ẫ
Các ph ng ti n truy n d n ch y u bao g m:ươ ệ ề ẫ ủ ế ồ
Cáp xo n b ng đ ngắ ằ ồ
Cáp quang
Đ ng đi n tho i ườ ệ ạ
Vi c l a ch n ph ng ti n truy n d n cho t ng ng d ng ph thu cệ ự ọ ươ ệ ề ẫ ừ ứ ụ ụ ộ
vào tín hi u, chi phí, phân b đ a lý và kh năng nhi u tác đ ng lênệ ố ị ả ể ộ
đ ng truy n.ườ ề
2.2.1. Cáp xo n b ng đ ng ắ ằ ồ
Các lo i dây d n ki u cáp xo n b ng đ ng có kích th c t 1.307mm2ạ ẫ ể ắ ằ ồ ướ ừ
đ n 0.2051mm2 th ng đ c s d ng và là gi i pháp kinh t nh tế ườ ượ ử ụ ả ế ấ
trong vi c truy n thông trong tòa nhà. Chi u dài c a đ ng truy n cóệ ề ề ủ ườ ề
th lên đ n 1200m mà không c n s d ng đ n b t kỳ thi t b kéo dàiể ế ầ ử ụ ế ấ ế ị
nào. Khi s d ng các thi t b kéo dài (repeater), có kéo dài đ ngử ụ ế ị ườ
truy n lên 3 đ n 4 l n nh th . Hai s đ hay đ c s d ng là ki uề ế ầ ư ế ơ ồ ượ ử ụ ể
b trí hình sao và b trí theo đ ng th ng:ố ố ườ ẳ
2.2.2. Cáp quang
Cáp quang phù h p cho các ng d ng trong môi tr ng có nhi u l n.ợ ứ ụ ườ ễ ớ
Đi m b t l i l n nh t đ i v i cáp quang là chi phí cao.ể ấ ợ ớ ấ ố ớ
2.2.3. Đ ng đi n tho i ườ ệ ạ
Đ ng đi n tho i cho phép k t n i gi a các tòa nhà v i nhau. Có thườ ệ ạ ế ố ữ ớ ể
s d ng đ ng k t n i liên t c ho c dùng k t n i qua môđem.ử ụ ườ ế ố ụ ặ ế ố
Làm th nào tích h p BMS v i h th ng Securityế ợ ớ ệ ố
________________________________________
Hi n nay, trên th tr ng đã xu t hi n r t nhi u các nhà cung c p gi iệ ị ườ ấ ệ ấ ề ấ ả
pháp SECURITY ( Camera và Giám sát vào ra), tuy nhiên vi c tích h pệ ợ
này còn r t nhi u v n đ c n ph i bàn. ấ ề ấ ề ầ ả
G i t ng c nhà bàn s u t m c a tôi v gi i pháp này:ử ặ ả ư ầ ủ ề ả
Ph n m m qu n lýầ ề ả

ph n m m qu n lý Qu n lý video s Honeywell (DVM) R200.XX làầ ề ả ả ố
m t h th ng phát tri n video s d a trên n n IP doanh nghi p. Videoộ ệ ố ể ố ự ề ệ
digital trên m ng IP có r t nhi u l i th khi so sánh v i h th ng giámạ ấ ề ợ ế ớ ệ ố
sát CCTV analog truy n th ng.Nh ng ích l i này dành cho ng i sề ố ữ ợ ườ ử
d ng l n đ i ngũ tri n khai. Đ i v i ng i tiêu dùng cu i cùng, h cóụ ẫ ộ ể ố ớ ườ ố ọ
th truy nh p , qu n lý h th ng, ki m soát t các v trí đ a lý xaể ậ ả ệ ố ể ừ ị ị
xôi.V i đ i ngũ tri n khai, ph n c ng theo chu n IT và c s h t ngớ ộ ể ầ ứ ẩ ơ ở ạ ầ
TCP/IP cho phép quá trình l p đ t di n ra h p lý.ắ ặ ễ ợ
DVM là b c phát tri n ti p theo c a công ngh Video s , b i vì đ yướ ể ế ủ ệ ố ở ấ
chính là NVR. NVR có đi m khác bi t so v i DVR ch nó s d ngể ệ ớ ở ỗ ử ụ
ph n m m đ thay đ i thi t b chu n IT và ngu n video s thành hầ ề ể ổ ế ị ẩ ồ ố ệ
th ng video có th qu n lý cho nh ng yêu c u v an ninh và giámố ể ả ữ ầ ề
sát.Ví d : Vi c thêm không gi i h n các server cho phép qu n lý r tụ ệ ớ ạ ả ấ
nhi u các camera c n thi t.ề ầ ế
DVM cung c p các ích l i gia tăng c a m t c u trúc m , đi u này choấ ợ ủ ộ ấ ở ề
phép các video M-Jpeg, MPEG2, MPEG4 có th đ c xem tr c ti p,ể ượ ự ế
ghi, sao và l u l i.C u trúc này đ c thi t k đ b o v s đ u tư ạ ấ ượ ế ế ể ả ệ ự ầ ư
hi n t i trong khi cho phép k t h p v i công ngh c a t ng lai. DVMệ ạ ế ợ ớ ệ ủ ươ
có th đ c dùng đ nâng c p h th ng CCTV hi n t i ho c tri nể ượ ể ấ ệ ố ệ ạ ặ ể
khai m t h th ng video digital m i.DVM h tr r t nhi u thi t bộ ệ ố ớ ỗ ợ ấ ề ế ị
Video khác nhau t nh ng b gi i mã đ c l p cho đ n nh ng cameraừ ữ ộ ả ộ ậ ế ữ
IP c đ nh ho c PTZ.ố ị ặ
Bên c nh s phát tri n c a Video digital, DVM còn cho th y s cáchạ ự ể ủ ấ ự
m ng trong các ng d ng c a Video.Công ngh cho phép theo dõiạ ứ ụ ủ ệ
nh ng chuy n đ ng bên ngoài, giám sát m c tiêu ... ữ ể ộ ụ
H th ng Honeywell Digital Video Manager System (H th ng qu n lýệ ố ệ ố ả
video k thu t s Honeywell) cung c p 3 ch c năng ch y u. Đ u tiênỹ ậ ố ấ ứ ủ ế ầ
là camera DVM nh n, l u tr và truy n hình nh đ n cho khách hàng.ậ ư ữ ề ả ế
Th 2 là m t server s hoá DVM, server này s qu n lý server camera,ứ ộ ố ẽ ả
hình nh khách hàng, ngu n video IP và t t c các b ph n c u thànhả ồ ấ ả ộ ậ ấ
khác. M t h th ng DVM có th có 1 hay 2 server s hoá khác (n uộ ệ ố ể ố ế
th a) và khi nhi u camera server c n l a ch n s l ng camera. Th 3ừ ề ầ ự ọ ố ượ ứ
là m t server phân tích hình nh không quy đ nh tr c, server này đ cộ ả ị ướ ượ
thi t k riêng nh m phân tích nh ng hình nh s ng và nh m b t đ uế ế ằ ữ ả ố ằ ắ ầ
nh ng s vi c ch b ng h th ng khi ng i s d ng l p trình tiêuữ ự ệ ỉ ằ ệ ố ườ ử ụ ậ
chu n g p. Có th truy c p h th ng DVM b ng b t c máy tính nàoẩ ặ ể ậ ệ ố ằ ấ ứ
có Microsoft Internet Explorer và đúng là ng i s d ng. Trong m t hườ ử ụ ộ ệ
th ng tích h p, DVM còn có th thông tin t i nhi u ph n m m ngố ợ ể ớ ề ầ ề ứ
d ng qu n lý doanh nghi p khác c a Honeywell nh EBI, Experion vàụ ả ệ ủ ư
Prowatch.
Tích h p CCTV và ACCSợ
Ki n trúc h th ng tích h p DVM và Pro-Watchế ệ ố ợ

