1. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học có đáp án - Cụm trường
THPT Giá Rai - Đông Hải, Bc Liêu (Ln 1)
2. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Hàn Thuyên, Bc Ninh (Ln 1)
3. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Lương Tài số 2, Bc Ninh
4. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Lương Tài, Bắc Ninh
5. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Lý Thái Tổ, Bình Dương (Lần 1)
6. Đề thi th tt nghip THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Nguyn Bỉnh Khiêm, Đắk Lk (Ln 1)
7. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Nguyn Tất Thành, Đắk Lk (Ln 1)
8. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Nguyn Trãi, Bc Ninh
9. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Ninh Giang, Hải Dương (Lần 1)
10. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT
Ph Mi, Bc Ninh
11. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT
Quế Võ s 3, Bc Ninh
12. Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT
Yên Phong s 1, Bc Ninh
13. Đề thi th THPT Quốc gia năm 2023 môn Hóa học đáp án - Liên trường
THPT Qung Nam
14. Đề thi th THPT Quc gia năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường THPT
Quế Võ 1, Bc Ninh
15. Đề KSCL ôn thi tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - S
GD&ĐT Nam Định (Đợt 1)
16. Đề KSCL ôn thi tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - S
GD&ĐT Thái Bình (Đợt 1)
17. Đề KSCL ôn thi tt nghiệp THPT năm 2023 môn Hóa học đáp án - Trường
THPT Hàm Long, Bc Ninh (Ln 1)
Trang 1/7 - Mã đề thi 201
S GDKHCN BC LIÊU
CM THI S 03 GIÁ RAI ĐÔNG HẢI
chính thc gm có 04 trang)
ĐỀ THI TH TN THPT NĂM HỌC 2023-LN 1
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút (không k thi gian phát đề)
H, tên thí sinh:....................................................................., S báo danh: .................................
Cho biết nguyên t khi: H=1, C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39;
Ca=40; Cr =52; Mn =55; Fe =56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
Các th tích khí đều đo ở điều kin tiêu chun; gi thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số cht c dụng được vi NaOH trong
dung dch là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 42: Este nào sau đây có phản ng tráng bc?
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. C2H5COOCH3.
Câu 43: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. (CH3)3N. B. CH3-NH-CH3.
C. (CH3)2CH-NH2. D. H2N-CH2-NH2.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tt c c peptit đều có phn ng màu biure.
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
C. điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những cht khí có mùi khai.
D. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Câu 45: Sn phm hữu cơ của phn ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hp?
A. Trùng hp metyl metacrylat.
B. Trùng hp vinyl xianua.
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
D. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
Câu 46:
Glucozơ một loi monosaccarit nhiu trong qu nho chín. Công thc phân t ca
glucozơ là:
A.
C
6
H
12
O
6
.
B.
C
12
H
22
O
11
.
C.
(C
6
H
10
O
5
)n.
D.
C
2
H
4
O
2
.
Câu 47: Cho các phát biu sau:
(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.
(b) Anilin có tính bazo, dung dch anilin có th làm hng phenolphtalein.
(c) Anilin là nguyên liu quan trng trong công nghip phm nhuộm, polime, dược phm.
(d) Amilozơ là polime thiên nhiên có mch không phân nhánh.
(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dt vi may qun áo m hoc bn thành sợi “len” đan áo rét.
(f) Trong phn ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa.
(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hp.
(h) Sn phm thy phân xenlulozo (xt, H+, to) có th tham gia phn ứng tráng gương.
S phát biu đúng là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chc X bng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các khí đo
đktc) và 8,1 gam H2O. Công thc phân t ca X là
A. C3H9N. B. C4H11N. C. C4H9N. D. C3H7N.
Câu 49: Saccarozơ và glucozơ đều có phn ng
A. cng H2 (Ni, to). B. tráng bc.
C. vi Cu(OH)2. D. thy phân.
Mã đề: 201
Trang 2/7 - Mã đề thi 201
Câu 50: Etyl propionat là este có mùi thơm ca da. Công thc ca etyl propionat
A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5.
Câu 51: Cho m gam glucozơ phản ng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được 21,6 gam Ag. Giá tr ca m là
A. 9,0 B. 16,2 C. 18,0 D. 36,0
Câu 52: Cho dãy các cht: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Th t tăng dần lực bazơ của các
cht trong dãy là
A. (c), (a), (b). B. (b), (a), (c). C. (c), (b), (a). D. (a), (b), (c).
Câu 53: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hp ca cây xanh. nhit độ thường, X
to vi dung dch iot hp cht có màu xanh tím. Polime X là
A. saccarozơ. B. glicogen. C. xenlulozơ. D. tinh bt.
Câu 54: S hp chất đồng phân cu to, cùng công thc phân t C4H8O2, tác dụng được vi dung
dch NaOH nhưng không tác dụng được vi Na là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 55: S liên kết peptit trong phân t Ala Gly Ala Gly là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 56: Cht X có công thc H2N-CH(CH3)COOH. Tên gi ca X là
A. lysin. B. alanin. C. valin. D. glyxin.
Câu 57: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sn phm là
A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 58: Kim loi dẫn điện tt nht là
A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu.
u 59: Thy phân este X có công thc C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gi ca X là
A. metyl propionat. B. etyl axetat.
C. etyl propionat. D. metyl axetat.
Câu 60: Polime nào sau đây trong thành phần cha nguyên t nitơ?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polibutađien.
C. Nilon-6,6. D. Polietilen.
Câu 61: phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bng một lượng dung dch NaOH vừa đủ. cn
dung dch sau phn ứng, thu được m gam mui khan. Giá tr ca m là
A. 3,2. B. 4,8. C. 5,2. D. 3,4.
Câu 62: Xenlulozơ thuc loi polisaccarit, thành phn chính to nên màng tế bào thc vt, có nhiu
trong g, bông gòn. Công thc của xenlulozơ là:
A. (C6H10O5)n. B. C2H4O2. C. C6H12O6. D. C12H22O11.
Câu 63: Triolein không tác dng vi cht (hoc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
C. Cu(OH)2 ( điều kiện thường). D. Dung dịch NaOH (đun nóng).
Câu 64: Cho dãy các kim loi: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. S kim loi trong dãy phn ứng đưc vi
dung dch HCl là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 65: Cho các phn ng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2
Dãy các ion được sp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+. D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dch axit glutamic làm quì tím chuyn màu hng.