B CÂU HI THI SINH VIÊN GII
ĐỐI TƯỢNG CAO ĐẲNG C K5
NĂM HỌC 2020-2021
Môn 1: S hình thành bnh tt và quá trình phc hi
1.Ý nghĩa quan trng nht ca vic điu tr theo cơ chế bnh sinh là:
* Ngăn chặn được nguyên nhân gây bnh
* Ngăn chặn được biến chng ca bnh
* Ngăn chặn được di chng ca bnh
* Ngăn chặn được vòng xon bnh lý
2. Bnh nhân nam 48 tui, b gan, biu hin xut huyết dưới da, tun hoàn bàng
hệ. Cơ chế gây xut huyết dưới da bnh nhân này là do:
* Yếu t đông máu giảm
* Albumin máu gim
* Tun hoàn bàng h
* Tăng áp lực tĩnh mch ca.
3. Mt trong những đặc tính ca b th:
* Kích thước phân t ln
* Có tính kháng nguyên
* Tính đặc hiu vi kháng nguyên
* Không bn vi nhit
4. Hu qu ca quá mn týp 1 gây
* Sc phn v
* Phn ng bo v cơ thể
* Bong mnh ghép
* Bnh t min
5. Bnh nhi nam, 26 ngày tui, khe mạnh được m đưa đến phòng tiêm chng
vacxin theo lch tiêm chng vacxin để tiêm phòng vacxin BCG Em hãy chọn đáp án
đúng cho mục đích của vic tiêm vacxin BCG cho bé:
* To miễn dịch chủ động tự nhi n vi bnh Lao
*To miễn dịch chủ động có chủ vi bnh Lao
* To miễn dịch thụ động tự nhi n vi bnh Lao
* To min dch th đng có chủ vi bnh Lao
6. Bnh nhi nam, 09 tháng tui, khe mạnh được m đưa đến phòng tiêm chng
vacxin theo lch tiêm chng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi chế ca vic tiêm
vacxin si cho bé là tiêm:
* Chng virus sởi đã làm giảm đng lc để thể sản xuất ra háng thể chng li
bnh si
* Chng virus si chết để cơ thể sản xuất ra háng thể chng li bnh si
* Độc t ca virus sởi đã làm mất động lc để thsản xuất ra háng thể chng li
bnh si
* Độc t ca virus si làm giảm đng lc để thể sản xuất ra háng thể chng li
bnh si
7. Bnh nhân n, 59 tui, khe mnh,sáng nay b con chó ca nhà cn vào c tay chy
máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bnh nhân được đưa đến phòng tiêm chng vacxin
được tiêm ngay 1 ng huyết thanh kháng di Chọn đáp án đúng nhất giải thích
chế tiêm huyết thanh cho bnh nhân:
* Đưa vào th một lượng kháng thể, giúp cho th ngay Kháng th đặc hiu
chng li bnh di
* Đưa vào thể bnh nhân một lượng háng nguy n là virusdi đthể tự sản
xuất ra háng thểchng li bnh di
* Đưao thbnh nhân một lưnghuyết thanhlà virusdi để cơ thể tự sản xuất ra
háng thểchng li bnh di
* Đưa vào thể bnh nhân một lượng háng nguy n kháng virusdi đth
ngay Kháng th đặc hiu chng li bnh di
8. Bnh nhân n, 59 tui, khe mnh,sáng nay b con chó ca nhà cn vào c tay chy
máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bnh nhân được đưa đến phòng tiêm chng vacxin
được tiêm ngay 1 ng huyết thanh kháng di Kháng th kháng bnh dại trong
th bệnh nhân có được:
* Sau khi tiêm 1 tun
* Sau khi tiêm 10 ngày
* Ngay sau khi tiêm
* Sau khi tiêm 14ngày
9. Bnh nhi nam 7 tui tin s khe mnh Một hôm sang hàng xóm chơi thy con mèo
xinh cháu bế và chơi đùa với mèo 1 lúc Khi v nhà m cháu thy cháu ho nhiu và khó
th lên d di Em hãy chọn đáp án đúng nhất v đáp ng min dch ca bnh nhân
trên:
* Sc phn v toàn thân
* Phn ng quá mn do phc hp min dch
* Phn ng quá mn mun
* Sc phn v b phn
10.Bnh nhi nam 7 tui tin s khe mnh Mt hôm sang hàng xóm chơi thy con
mèo xinh cháu bế chơi đùa vi mèo 1 c Khi v nhà m cháu thy cháu ho nhiu
khó th lên d di Em hãy chn đáp án đúng nht giải thích chế ca hiện tượng
trên:
* Do s kết hp gia lympho T đã mẫn cảm và ng nguy n đc hiu, cùng vi s
tiết rac lymphokin m hot hoá bch cu đơn nhân gây vi m ti ch
* Phn ng kháng nguyên kháng th làm hot hoá bch cu y ngưng ết tế o, to ra
đông máu ri rác trong lòng mch, tc mch
* Phn ng kháng nguyên kháng th làm v tế bào mast, gii phóng các cht trung
gian hóa hc gây co thắt cơ trơn phế qun
* Phn ng kháng nguyên kháng th u hành trong máu và d lắng đọng mao mch
thn hay màng đáy cu thn gây viêm mn
11.Người bnh nam, 20 tui, tin s khe mnh sau khi b viêm hng 1 tun, không
điu tr NB thy có biu hiện phù, đái ít, nước tiểu màu đỏ NB đến viện được chn
đoán là bệnh viêm cu thn cp Em hãy chọn đáp án đúng nht giải thích chế ca
ngưi bnh
* Do tế bào Lympho T đã mẫn cm gặp háng nguy n đặc hiu ti cu thn
* Do Bch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phc hp min dch gây viêm ti
cu thn
* Do kết hp kháng nguyên kháng th có hot hóa b th gây v tế bào
* Do phn ng kháng nguyên kháng th ngay trên b mt tế bào mastoxits và bch cu
ái kim
12.Người bnh n 12 tuổi, sau đợt viêm họng được chẩn đoán là vi m họng do liên
cu khun tan huyết nhóm A BS ch đnh cháu tiêm phòng thp cp I Em hãy chn
đáp án đúng nhất giải thích cơ chế ca bnh này
* Do tế bào Lympho T đã mẫn cm gặp háng nguy n đặc hiu ti khp
* Do Bch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phc hp min dch gây viêm ti
khp
* Do kết hp kháng nguyên kháng th có hot hóa b th gây v tế bào
* Do phn ng kháng nguyên kháng th ngay trên b mt tế bào mastoxits và bch cu
ái kim
13.Bệnh nhân Đỗ n Anh 55 tuổi, cân nng 50kg. Chẩn đoán: Vi n cầu thn cp
Trong y lệnh dinh dưỡng có: (TN01- cơm). Bnh nhân Anh phi thc hin y lnh chế
độ ăn giảm Protit nhm mục đích:
* Giảm tích nước tế bào và lòng mch
* Gim tích tr năng lượng
* Giảm tích nước tế bào và lòng mch, gim tích tr năng lượng
* Gim đọng ure huyết
14.Các tế bào ca cơ th không cn insulin cũng s dng đưc glucose:
*Tế bào não, lách, ty, hng cu
* Tế bào não, gan, hng cu
* Tế bào não, lách, hng cu
* Tế bào não, gan, ty xương
15. Ngưi bnh xơ gan thưng b gim đưng máu là do:
* Gim b sung do gim hp thu t rut
* Ri lon d tr Glucose gan
* Cơ th tăng mc tiêu th glucose
* Cơ th gim mc tiêu th glucose
16.BN nam 76 tui, tin s mc bnh tiểu đường hơn 10 năm, BN rt tuân th chế độ
thuốc ăn uống hn chế đưng bt Chiều nay người nhà thy bnh nhân m hôi,
nói ú , sng n n đưa bệnh nhân đến viện BN được th test đường huyết gim
ch định truyn dung dịch Glucoza ưu trương cp cu Ch s đưng huyết ca bnh
nhân trong trường hp này mc nào :
* Dưới 3,3mmol/L
* Dưới 4,4mmol/L
* 3,0 - 3,5mmol/L
* 3,5- 4,0mmol/L
17.Bnh nhân nam, 62 tuổi, được chẩn đoán gan, chỉ s xét nghim Protein
huyết tương của bệnh nhân là 50g/l Cơ chế gây ra ch s Protein huyết tương tr n bệnh
nhân là:
*Do cung cp ng đủ qua thức ăn
*Ri lon hp thu ng tiêu hoá
* Cơ th gim tng hp chung Protid, Lipid, Glucid
*ng sử dng Protid trong quá trình hi phc bnh tt
18. Bnh nhi n, 5 tui, xanh xao chm ln, gia đình đưa tr đến viện m đưc chn
đoán là thiếu máu tan u bm sinh hng cu hình lim Em hãy chn đúng chế bnh
sinh ca bnh trên bnh nhân:
* Trong chui β của HbA, acid amin v trí s 6 glutamin b thay đổi Valin, do đó
cơ thể tng hp ra loi HbS
* Trong chui β của HbA, acid amin v ts 6 glutamin b thay đổi lysin, do đó
th tng hp ra loi HbS
* Trong HbS chuỗi γvẫn được tng hp ra nên HbS cu to Hemoglobin 4 chui γ
* Trong HbS chui β vẫn đưc tng hp ra nên HbS cu to Hemoglobin 4 chui
β
19.Bnh nhân nam, 62 tui, tin s nghiện rượu đã 20 năm nay, được đưa đến vin
và chẩn đoán là gan nhiễm m Cơ chế gây ra bnh trên bnh nhân là:
* Ethanol y ng tng hp acyl CoA ri kết hp vi glycerolphosphat thành
triglycerid
* Ethanol y tăng hot hóa bên trong tế bào gan to thành acyl CoA ri kết hp vi
glycerol phosphat thành nhiu triglycerid
* Ethanol y tăng NADH tại tế o gan, kích thích tng hp acid béo dn đến tăng
tng hp triglycerid trong tế bào gan
* Ethanol y ng tác dng ca lipoprotein lipase trong máu, hạt dưỡng chp gii
phóng nhiu abéo t do vào gan
20. chế phù trong phù phi cp do suy tim trái
* Gim áp lc keo trong máu
* Tăng áp lực keo trong máu
* Tăng tính thm thành mch do thiếu oxy
* Gim áp lc thm thu trong máu
21. Người bnh n, 45 tui, cân nng 50kg ti khoa Tim mch vào vin vi lý do: Khó
th nng 2 chân. Chẩn đoán y hoa: Suy tim mạn. Trong y lệnh dinh ng
(TM05- cơm). Bnh nhân Lan phi thc hin y lnh chế độ ăn nhạt tương đốiung
ít nước nhm mục đích:
* Giảm tích nước tế bào và lòng mch
* Giảm tích nước tế bào và lòng mch t đó giảm khối lượng tun hoàn
* Giảm tích nước lòng mch
* Gim tích c tế bào lòng mch t đó giảm khối lượng tun hoàn gim gánh
nng cho tim
22. Dùng thuc c chế trung tâm hô hp có nguy cơ gây ra:
* Nhim acid hơi bnh
* Nhim kim chuyna
* Nhim acid chuyn hóa
* Nhim kim c định bnh
23. S thay đổi nồng độ CO2 trong máu ảnh hưởng nhiu nhất đến
* Trung tâm khát
* Trung tâm đói
* Phn x thn kinh
* Trung tâm hô hp
24. Tr Nam 6 tháng tui b st 39-40 độ 2 ngày nay, tr được đưa tới khám và chn
đoán sốt cao chưa nguy n nhân đưc ch định truyn dịch hướng dn
ngưi nhà cho ung nhiều nước. Tại sao hi người bnh b st li phi cho
ung nhiều nước hoc truyn dch:
* Mất nước nhim toan gây nhiễm đc thn kinh và ri lon chức năng các cơ quan
* Mất nước nhiu kèm theo mất đin giải gây tăng áp lc thm thu gian bào
* Mất nước nhiu kèm theo mất đin gii có th b h huyết áp try mch
* Mất nước kèm theo mt cân bng acid base
25. Khi làm thc nghiệm ti m 2ml axit lactic 3% vào tĩnh mạch rìa tai th Thy th
th nhanh, sâu hơn bình thường sau 30 giây th li tr v bình thường? Em hãy
chọn đáp án đúng nhất để gii thích ti sao
* Do thiếu oxy nên th nhanh sâu để lấy oxy cho cơ thể
* Do tha oxy nên th nhanh sâu để đào thải oxy khỏi cơ thể
* Do thiếu CO2 nên th nhanh sâu để lấy CO2 cho cơ th
* Do tha CO2 nên th nhanh sâu để đào thải CO2 khỏi cơ thể
26. Khi ti m 5ml NaHCO3 10% vào tĩnh mạch rìa tai th Thy th ngng th khong
45 giây sau đó thỏ th li tr v bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để
gii thích ti sao
* Do thiếu oxy nên th chm lại để gi lại oxy cho cơ thể
* Do tha oxy nên th chm lại để đào thải oxy khỏi cơ thể
* Do thiếu CO2 nên th chm lại để gi lại CO2 cho cơ thể
* Do tha CO2 nên th chm lại để đào thải CO2 khỏi cơ thể
27. Bệnh nhân được chẩn đoán Basedow, các triu chứng: bướu c, mch 120
ln/phút, mt li, tay run, gy sút nhanh, xét nghim nồng đ hormon tuyến giáp
trong máu tăng. Bệnh nhân này thuc loi ri loạn nào sau đây:
* Ưu năng tuyến giáp
* Nhược năng tuyến giáp
* ớu giáp đơn thuần
* Viêm tuyến giáp.
28. Mt trong nhng s phn ca bch cu:
* Tn ti lâu trong vi khun
* T tiêu hy
* B tiêu dit nh lysosom
* Tr v máu bằng đường bch huyết
29. Cơ chế hình thành dch r viêm là: