NI DUNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ T9/ 2019
C©u 1 :
Thuc sát khun vết loét ngoài da, chng viêm, giải độc cyanua, các cht gây methemoglobin
máu:
A.
Cloramin B
B.
Xanh methylen
C.
Kali permanganat
D.
Povidon iod
C©u 2 :
Các thuốc sau đây đều có tác dng h huyết áp, NGOI TR:
A.
Adrenalin
B.
Propranolol
C.
Amlodipin
D.
Captopril
C©u 3 :
Thuc kháng histamin H1 cha say tàu xe:
A.
Erythromycin
B.
Enalapril
C.
Peritol
D.
Dimenhydrat
C©u 4 :
Thuốc điều tr tăng huyết áp có tác dng d phòng đau thắt ngc:
A.
Nifedipin
B.
Labetalol
C.
Captopril
D.
Furosemid
C©u 5 :
Ch định ca Haloperidol:
A.
Gây ng
B.
Giảm đau
C.
Parkinson
D.
Ri lon thần kinh kèm kích động
C©u 6 :
Thuc chng trm cảm 3 vòng được viết tt là:
A.
NSAIDs
B.
MAOI
C.
SSRI
D.
TCA
u 7 :
Thuốc nào sau đây có tác dụng h huyết áp:
A.
Captopril
B.
Sulfamethoxazol
C.
Cephalexin
D.
Nimesulid
C©u 8 :
Lưu ý khi sử dng thuc tim mch:
A.
Khởi đầu dùng liu thấp, tăng dn đến liu
thích hp
B.
Không nên tăng giảm liu
C.
Không nên dùng liu duy trì
D.
Dùng ít nht 7 ngày cho mỗi đợt điều tr
C©u 9 :
Thuc có tác dng h huyết áp:
A.
Captopril
B.
Clopheniramin
C.
Aspirin
D.
Paracetamol
C©u 10 :
Nguyên tc s dng kháng sinh:
A.
Chng kháng sinh khi b nhim khun
B.
Chọn đúng kháng sinh
C.
S dụng đúng liều, đúng thời gian
D.
Tt c đúng
C©u 11 :
Vitamin B9 được ưu tiên trong ch định:
A.
Thiếu máu ác tính
B.
Thiếu máu kèm đau rễ thn kinh
C.
Thiếu máu do khi u ph thuc folat
D.
Thiếu máu hng cu to
C©u 12 :
Nguyên tắc điều tr st rét, NGOI TR:
A.
Da vào kết qu xét nghiệm để chn thuc
phù hp
B.
Đúng thuốc, đủ liu
C.
Người ln cần điều tr ngay sau khi xut hin
triu chng 48 gi
D.
Đủ thời gian theo phác đồ
C©u 13 :
Loi thuốc nào sau đây chữa bnh cái gh:
A.
NaCl 0,9%
B.
Diethylphtalat (DEP)
C.
Griseofulvin
D.
Dexamethason
C©u 14 :
Cách s dng thuc chng say tàu xe cha Scopolamin:
A.
Ngm
B.
Mt miếng dán sau tai, ít nht 1 gi trước
khi lên xe
C.
Mt miếng dán sau tai, ít nhất 30 phút trước
khi lên xe
D.
Ung
C©u 15 :
Thuc KHÔNG DÙNG tr nhim Mycobacterium avium complex:
A.
Các Quinolon
B.
Các Macrolid
C.
Berberin
D.
Rifabutin
C©u 16 :
Kháng sinh thuc h Quinolon:
A.
Nalidixic acid
B.
Augmentin
C.
Zinnat
D.
Chloramphenicol
C©u 17 :
Thuc la chọn đầu tiên trong điều tr táo bón:
A.
Va c chế vừa tăng nhu động rut
B.
Glycerin bơm trực tràng
C.
Kháng sinh có hiu lc mnh
D.
c chế nhu động rut
C©u 18 :
Nguyên tc cha bệnh động kinh:
A.
Đa trị liệu thường được chọn trong điều tr
B.
Khởi đầu liều cao sau đó giảm liu dn
C.
Ngưng thuốc ngay khi bnh ổn định
D.
La chn thuc da vào hiu qu điu tr
c tác dng ph
C©u 19 :
Ch định chính ca Scopolamin:
A.
Bun nôn
B.
D phòng say tàu xe
C.
Tăng nhãn áp
D.
Tăng huyết áp
C©u 20 :
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cha thiếu máu:
A.
Vitamin B9
B.
Vitamin B12
C.
St
D.
Tt c đúng
C©u 21 :
Thuc kháng nm nào KHÔNG có tác dụng đối vi nm Candida:
A.
Griseofulvine
B.
Nystatin
C.
Terbinafin
D.
Amphotericin B
C©u 22 :
Thuc có ch định gây chuyn dạ, cơn co tử cung yếu:
A.
Testosteron
B.
Mifepriston
C.
Oxytocin
D.
Estrostep
C©u 23 :
Loi thuốc nào sau đây không phải là kháng sinh:
A.
Paracetamol
B.
Amoxicillin
C.
Cephalexin
D.
Erythromycin
C©u 24 :
Thuc tr bnh đái tháo đường, NGOI TR:
A.
Glyburid
B.
Glimepirid
C.
Neo-mercazol
D.
Gliclazid
C©u 25 :
Thuốc nào dưới đây có tác dụng làm co đồng t:
A.
Homatropin
B.
Pilocarpin
C.
Paracetamol
D.
Amoxycillin
C©u 26 :
Tác dng ca glucocorticoid, NGOI TR:
A.
Kháng viêm
B.
Có th gây trm cm
C.
Gây h đưng huyết
D.
c chế min dch
C©u 27 :
Ch định ca Ofloxacin:
A.
Viêm phế qun nng, viêm phi
B.
St rét
C.
Nhim khun tiết niu
D.
L trc trùng
C©u 28 :
Nguyên tc s dng kháng sinh:
A.
Thi gian điu tr ít nht 5 ngày
B.
Tăng hoặc gim liu t t
C.
Dùng đến khi hết st
D.
Phải có kháng sinh đồ mi dùng
C©u 29 :
Thuc tr st rét, NGOI TR:
A.
Quinin
B.
Chloroquin
C.
Rifampicin
D.
Artesunat
C©u 30 :
Chế phm có ngun gc glucocorticoid:
A.
Decolgen
B.
Captopril
C.
Fluocinolon
D.
Ampicillin
C©u 31 :
Để tránh lm dng thuc khi dùng thuc Diphenoxylat nên dùng thêm:
A.
Aspirin
B.
Atropin
C.
Amoxycillin
D.
Cao opi
C©u 32 :
Loi thuốc nào sau đây chữa bệnh động kinh:
A.
Fluoxetin
B.
Bromocriptin
C.
Artan
D.
Phenytoin
C©u 33 :
Gentamycin được ch định trong trường hp:
A.
Nhim khun nng toàn thân
B.
L
C.
Suy thn nng
D.
Ri lon thính giác
C©u 34 :
Thuốc được chọn điều tr phi hp các bnh vy nến, mn trng cá:
A.
Biotin
B.
Tocopherol
C.
Retinol
D.
Vitamin B2
C©u 35 :
Nguyên tc s dng hormon, NGOI TR:
A.
Khi ổn định nên dùng cách ngày
B.
Có th gây ri lon nhiều cơ quan, b phn
vì vy cn có biện pháp theo dõi đ hn chế
tai biến.
C.
Nên chn loi bán thi va hoc dài
D.
Khởi đầu dùng liu thp
C©u 36 :
Ngưỡng cao nht cho phép, nếu cao hơn có thể gây ng độc. Đây là liều:
A.
Điu tr
B.
Độc
C.
T vong
D.
Tối đa
C©u 37 :
Thuc nh mt chứa sulfamid thì KHÔNG ĐƯC dùng cho tr i:
A.
1 tháng
B.
2 tháng
C.
3 tháng
D.
2 tui
C©u 38 :
Vitamin K là thuc:
A.
Chữa còi xương
B.
Chữa ăn không tiêu
C.
Có tác dụng cm máu
D.
Cm tiêu chy
C©u 39 :
Loi thuốc nào sau đây chữa bệnh đái tháo đường dng ung:
A.
Insulin
B.
Berlthyrox
C.
Metformin
D.
Depersolon
C©u 40 :
Thuốc nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm cung cp men tiêu hóa:
A.
α-Amylase
B.
Berberin
C.
Lactase
D.
Pancreatin
C©u 41 :
Tiêu chun ca thuc gây ng lý tưởng:
A.
Gây mt ng dội ngược
B.
Không khi phát tác dng tc thì
C.
Gây l thuc thuc nếu dùng liên tc
D.
Không gây hi chng thiếu thuc
C©u 42 :
Thuc tr sung huyết mũi, NGOẠI TR:
A.
Phenylpropanolamin
B.
Xylometazolin
C.
Pseudoephedrin
D.
Zinnat
C©u 43 :
Loi thuốc nào sau đây chữa bệnh đái tháo đường:
A.
PTU
B.
Thyroxin
C.
Insulin
D.
Depersolon
C©u 44 :
Trong phát đ điu tr lao, E là ch viết tt ca:
A.
Enalapril
B.
Entero fort
C.
Ethambutol
D.
Enteric
C©u 45 :
Thuốc nào sau đây là loại thuc b cha tinh cht Nhân sâm:
A.
Magne-B6
B.
Moriamin
C.
Pharmaton
D.
Calci-D
C©u 46 :
Câu nào sau đây KHÔNG THUỘC các lưu ý khi dùng thuốc cha tiêu chy:
A.
Cần lưu ý khi sử dng nhóm thuc c chế
nhu động rut
B.
Không nên ung nhiều nước vì s gây tiêu
chy nhiều hơn
C.
Ch s dng kháng sinh khi có bng chng
nhim khun
D.
Cn b sung thêm men tiêu hóa
C©u 47 :
Thuc có tác dng c chế tâm thn KHÔNG gây ng:
A.
Rotunda
B.
Seduxen
C.
Seroga
D.
Sulpirid
C©u 48 :
Câu nào KHÔNG THUC nguyên tc khi s dng thuc cha giun sán:
A.
Ưu tiên loi thuc có hiu lc cao, độc tính
thp
B.
Đối vi giun không cn ung lp li sau 2-3
tun
C.
Không phối hợp các thuốc cha giun sán vi
nhau
D.
Xét nghiệm đặc hiu tìm giun sán giúp chn
đúng loại thuc
C©u 49 :
Tác dng ca glucocorticoid, NGOI TR:
A.
Tăng đào thải Kali
B.
Thoái hóa cơ
C.
Tăng sử dng glucose ngoi biên
D.
Gim to lympho bào
C©u 50 :
Trong phát đ điu tr lao, H là ch viết tt ca:
A.
Ethambutol
B.
Rifampicin
C.
Isoniazid
D.
Pyrazinamid
C©u 51 :
Nguyên tc cha bệnh động kinh:
A.
Phi hp nhiu thuốc thường được áp dng
hơn
B.
La chn thuc ch cn da vào hiu qu
điu tr
C.
Khởi đầu liều cao sau đó giảm liu dn
D.
Khi bnh ổn định cần ngưng thuốc t t
C©u 52 :
Nguyên tắc điều tr st rét, NGOI TR:
A.
Theo dõi cht ch kết qu dùng thuc, có
bin pháp x lý thích hp
B.
Da vào kết qu xét nghiệm để chn thuc
phù hp
C.
Cn ch du hiu rét st vài ngày dùng liu
mnh duy nhất để dit
D.
Đủ thời gian theo phác đồ
C©u 53 :
Ch định ca Trimethazidin, NGOI TR:
A.
Suy tim, try mch
B.
D phòng cơn đau thắt ngc
C.
Tổn thương mạch máu võng mc
D.
Chóng mt kiu vn mch
C©u 54 :
Ch định ca Sorbitol:
A.
Táo bón
B.
Đầy bng, chm tiêu, hơi
C.
Bun nôn
D.
Tt c đúng
C©u 55 :
Người ln tuổi táo bón nên ưu tiên dùng:
A.
Bisacodyl
B.
Glycerin
C.
Sorbitol
D.
MgSO4
C©u 56 :
Vitamin nào sau đây là loại tan trong du:
A.
Thiamin
B.
Pyridoxin
C.
Vitamin D
D.
Vitamin PP
C©u 57 :
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuc chng d ng:
A.
Amoxycillin
B.
Erythromycin
C.
Enalapril
D.
Dexclorpheniramin
C©u 58 :
Thuc nào cn ung chung vi sa người b tiêu chy do ung sa:
A.
ORS
B.
Lactase
C.
Basillus sp
D.
Pancrease
C©u 59 :
Để hn chế tai biến khi dùng dung dch tiêm truyn cn lưu ý:
A.
Kim tra thuc, nhãn, hn dùng, chất lượng
B.
Chai có nút đã châm kim không đưc dùng
C.
Cần theo dõi người bnh trong sut thi
gian truyn dịch để phát hin và x lý kp
thi các tai biến
D.
Tt c đúng
C©u 60 :
Thuc có ch định cho bnh scorbus:
A.
Vitamin H
B.
Vitamin B7
C.
Vitamin C
D.
Panthothenic
C©u 61 :
Ch định ca cinnarizin:
A.
Phòng say tàu xe
B.
Suy hô hp
C.
Ri lon chuyn hóa porphyrin
D.
Choáng tim
C©u 62 :
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng lao:
A.
Sulfon
B.
Dapson
C.
Ethambutol
D.
Paracetamol
C©u 63 :
Chọn câu SAI khi điều tr bnh phong:
A.
Phi hợp đúng thuốc theo phác đ, theo dõi
tác dng ph
B.
Uống đúng liều lượng, đ thi gian
C.
Đơn hóa trị liu, dùng mt loi thuốc đ
điu tr
D.
Phi hp hóa tr liu vi vt lý và th dc
liu pháp
C©u 64 :
Ch định ca Nalidixic acid:
A.
Nhim khun tiết niu, l trc trùng
B.
Tăng huyết áp
C.
Ri lon tiêu hóa
D.
Đau cơ xương khớp
C©u 65 :
Ch định ca Streptomycin:
A.
Lao
B.
Tổn thương chức năng thận
C.
Giảm đau, hạ st
D.
Viêm tai gia
C©u 66 :
Thuc sát khun ty uế nhóm oxy hóa:
A.
Ethanol
B.
Hydrogen peroxyd
C.
Polyvidon
D.
Cloramin B