B phân chia công su t (Power Split Device-PSD) – Trái tim c a h th ng đng
l c Hybrid Toyota Prius
Trong h th ng đng l c ô tô Toyota Prius, m t b ph n tr ng tâm quy t đnh ế
s phân ph i công su t gi a các ngu n đi n và nhi t, đó là B phân chia công
su t (Power Split Device-PSD).
1. L i m đu
K t năm 1885, khi chi c ô tô đu tiên c a th gi i ra đi đn nay, ô tô đã tr ế ế ế
thành m t ph ng ti n v n t i không th thi u trong đi s ng c a con ng i. Cùng ươ ế ườ
v i s phát tri n c a kinh t và xã h i, thì s l ng ô tô đã không ng ng tăng lên. ế ượ
Tuy nhiên, s gia tăng v s l ng ô tô đã làm n y sinh hai v n đ nan gi i: ô ượ
nhi m môi tr ng do khí th i ô tô t o ra và ngu n nhiên li u d u m đang d n c n ườ
ki t.
oyota là hãng xe luôn đi đu trong vi c đu t phát tri n các công ngh m i cho ô ư
tô đ t n d ng t t nh t ngu n năng l ng c a nhiên li u và gi m thi u t i đa ô ượ
nhi m môi tr ng. M c tiêu s n xu t ra các lo i xe thân thi n v i môi tr ng, ti t ườ ườ ế
ki m nhiên li u đc Toyota đ cao nh m t trách nhi m và m c tiêu phát tri n. ượ ư
M t trong nh ng thành công n i tr i c a Toyota là cho ra đi công ngh Hybrid, công
ngh này đã đc áp d ng trên chi c Toyota Prius. ượ ế
T khi ra đi t i Tokyo Nh t B n cho đn nay, Toyota Prius đã tr i qua ba th ế ế
h và đã hai l n đt gi i th ng “Xe c a năm”, đng th i đt gi i th ng “B o v ưở ưở
khí h u toàn c u” t i M do EPA trao. Năm 1998, Toyota xu t kh u h ng tháng
kho ng 20.000 chi c Prius cho th tr ng B c M và châu Âu. Tính t năm 2000 đn ế ườ ế
2007, t ng doanh s c a Prius t i M là 500.000 chi c. Và sau đó doanh s bán ra c a ế
ô tô Toyota Hybrid không ng ng tăng lên.
Trong h th ng đng l c ô tô Toyota Prius, m t b ph n tr ng tâm quy t đnh s ế
phân ph i công su t gi a các ngu n đi n và nhi t, đó là B phân chia công su t
(Power Split Device-PSD).
2. C u t o và nguyên lí làm vi c
a. C u t o
Toyota Prius s d ng k t h p hai ngu n đng l c là đng c đt trong và đng ế ơ
c đi n. Đng c đt trong là m t đng c nhi t 1NZ-FXE s d ng nhiên li u xăng,ơ ơ ơ
còn đng c đi n đây là m t t h p motor-máy phát đi n, nó là m t motor đi n khi ơ
c n cung c p c năng cho h th ng ho t đng và là máy phát đi n đ n p đi n cho ơ
acquy khi t n d ng ngu n năng l ng d th a c a đng c nhi t ho c tái sinh năng ư ư ơ
l ng trong quá trình phanh gi m t c đ, xu ng d c,… B phân chia công su t ph iượ
h p hai ngu n đng l c này m t cách t i u nh t đ t n d ng t i đa ngu n năng ư
l ng, giúp ti t ki m nhiên li u.ượ ế
B phân chia công su t (PSD) th c ch t là m t h bánh răng hành tinh trong đó:
- Vành răng bao liên k t v i t h p motor-máy phát s 2 (MG2). Tr c vành răngế
bao cũng là tr c ra c a b phân chia công su t, truy n momen qua m t h bánh răng
t i tr c bánh xe.
- Bánh răng m t tr i liên k t v i t h p motor-máy phát s 1 (MG1). ế
- Giá c a các bánh răng v tinh liên k t v i tr c ra đng c nhi t. ế ơ
Hình 2.1. S đ c u t o b phân chia công su t PSDơ
b. Nguyên lí làm vi c
C m bánh răng hành tinh trong b phân chia công su t có nhi m v chia công
su t t đng c chính c a xe thành hai thành ph n t m g i là ph n dành cho c và ơ ơ
ph n dành cho đi n. Các bánh răng hành tinh c a nó có th truy n công su t đn ế
đng c chính, đng c đi n máy phát và các bánh xe ch đng trong h u h t các ơ ơ ế
đi u ki n khác nhau. Các bánh răng hành tinh này ho t đng nh m t h p s vô c p ư
(Continuously Variable Transmission- CVT).
MG1 có nhi m v n p đi n tr l i cho c quy đi n áp cao đng th i c p đi n
năng đ d n đng cho MG2. MG1 ho t đng nh m t mô t đ kh i đng đng c ư ơ ơ
chính c a xe đng th i đi u khi n t s truy n c a b truy n bánh răng hành tinh
g n gi ng nh m t CVT. MG2 có nhi m v d n đng cho các bánh xe ch đng ti n ư ế
ho c lùi xe. Trong su t quá trình gi m t c và phanh xe, MG2 ho t đng nh m t máy ư
phát và h p thu đng năng (còn g i là quá trình hãm tái sinh năng l ng) chuy n hóa ượ
thành đi n năng đ n p l i cho c quy đi n áp cao.
Đ hi u rõ h n v nguyên lí làm vi c c a PSD, ta kh o sát các ch đ làm vi c ơ ế
c a nó:
+ Ch đ kh i đng:ế
Hình 2.2. B PSD ch đ kh i đng ế
Ngay l p t c sau khi nh n nút kh i đng ho c ho c nh n bàn đp ga đ kích
ho t, h th ng hybrid s ho t đng tr l i.
Thành ph n đc mô t trung tâm là motor nh , còn đc bi t đn là MG1 s ượ ượ ế ế
b t đu quay theo chi u kim đng h , 4 bánh răng hành tinh ăn kh p ngoài v i nó s
quay ng c chi u kim đng h . Khi t c đ tăng lên, momen sinh ra s tác đng lênượ
c n gi 4 bánh răng hành tinh, làm c n b t đu xoay. Do c n đc n i v i tr c ượ
khu u đng c nên nh v y đng c b t đu kh i đng. ơ ơ
Ngoài ra c n l u ý r ng 4 bánh răng hành tinh cũng ăn kh p v i vành răng ngoài, ư
tuy nhiên đng năng không đc truy n cho vành răng ngoài mà các bánh răng hành ượ
tinh t quay quanh mình, do v y bánh xe không d ch chuy n. Nh ng n u các bánh xe ư ế
đã trong quá trình chuy n đng, quá trình kh i đng cũng di n ra t ng t , đi m khác ươ
bi t duy nh t đó là motor nh c n ít năng l ng h n đ kh i đng đc đng c . ượ ơ ư ơ
+ Ch đ ch y êm:ế
Hình 2.3. B PSD ch đ ch y êm ế
M c dù quá trình này x y ra có v gi ng quá trình “Kh i đng”, song chúng khác
nhau hoàn toàn. Thay vì công su t nh n đc t bánh răng m t tr i, chúng đc ượ ượ
truy n t vành răng bao. Motor l n, còn đc g i là MG2 nh n đi n năng t ac-quy ượ
HV đ t o ra momen làm quay vành răng bao, truy n công su t đn các bánh xe. ế
Đng năng c a vành răng bao làm quay 4 bánh răng hành tinh. N u MG1 trung ế
tâm đc gi l i (nh năng l ng đi n), c n gi 4 bánh răng hành tinh s quay làmượ ượ
quay đng c . Nh ng trên th c t MG1 quay t do, nh v y các bánh răng m t tr i ơ ư ế ư
và bánh răng hành tinh quay t do quanh tr c c a nó.
+ Ch đ tăng t c:ế
Hình 2.4. B PSD ch đ tăng t c ế
Khi xe tăng t c, c motor l n và đng c nhi t đu tham gia cung c p đng năng ơ
cho các bánh xe. Motor nh cũng tham gia chuy n đng quay v i vai trò là m t máy
phát. Nó t o ra đi n năng và ngay l p t c đc motor l n MG2 tiêu th . ượ
S chuy n đi linh ho t gi a máy phát - đng c đi n này là m t l i ích vô cùng ơ
to l n đi v i tu i th c a ac quy, gi m đc quá trình phóng n p đi n c a ăc quy. ượ
+ Ch đ ch y theo tr n:ế
Hình 2.5. B PSD ch đ ch y theo tr n ế