
10/26/2009
CBGD: ThS.Trần Anh Dũng 1
CBGD: Th
S
Chương 8
CÁC LỆNH ĐIỀU KHIỂN
VÀ
S
.Trần Anh Dũng
1
VÀ
VÒNG LẶP
LỆNH ĐƠN VÀ LỆNH PHỨC
CBGD: ThS.T
r
oLệnh đơnlà mộtbiểuthứcthuộcloạibấtkỳtheo sau nó là
mộtdấuchấmphẩy(;)
Ælệnh đơncònđượcgọilàlệnh biểuthức.
oLệnh phứcbao hàm mộthaynhiềulệnh đơnđượcbao
bên
trong
cặp
dấu
ngoặc
nhọn
({
})
và
được
bộ
dịch
C
2
r
ần Anh Dũng
bên
trong
cặp
dấu
ngoặc
nhọn
({
})
và
được
bộ
dịch
C
xem nhưlà mộtlệnh đơn.
Các lệnh phứcnàythường được dùng trong các câu lệnh
điều khiểnvàvònglặpcủaCđể xác định lệnh thựcthicủa
các lệnh điều khiểnnày.
LỆNH ĐƠN VÀ LỆNH PHỨC
CBGD: ThS.T
r
3
r
ần Anh Dũng
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
4
r
ần Anh Dũng

10/26/2009
CBGD: ThS.Trần Anh Dũng 2
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
5
r
ần Anh Dũng
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
6
r
ần Anh Dũng
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
7
r
ần Anh Dũng
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
8
r
ần Anh Dũng

10/26/2009
CBGD: ThS.Trần Anh Dũng 3
LỆNH IF
CBGD: ThS.T
r
9
r
ần Anh Dũng
LỆNH SWITCH - CASE
CBGD: ThS.T
r
Lệnh break cuốimỗicasesẽchuyểnđiều
khiểnchương trình ra khỏilệnh switch. nếu
không có break, các lệnh tiếp ngay sau sẽ
đượcthực thi dù các lệnh này có thểlà của
một case khác.
10
r
ần Anh Dũng
Lệnh default có thểkhôngcótrong
switch và nếucóthìcóthểnằmtùyý:
đầu, giữahoặccuốicáccase.
LỆNH SWITCH - CASE
CBGD: ThS.T
r
11
r
ần Anh Dũng
LỆNH SWITCH - CASE
CBGD: ThS.T
r
12
r
ần Anh Dũng

10/26/2009
CBGD: ThS.Trần Anh Dũng 4
LỆNH WHILE
CBGD: ThS.T
r
13
r
ần Anh Dũng
LỆNH WHILE
CBGD: ThS.T
r
Trong chương trình trên hàm randomize() có
chứcnăng khởiđộng bộphát sốngẫu nhiên để
sửdụng hàm random(), hàm random() vớiđối
sốlà n sẽtrảvềmộttrịngẫu nhiên trong
khoảng 0 tớin-1
14
r
ần Anh Dũng
LỆNH WHILE
CBGD: ThS.T
r
15
r
ần Anh Dũng
LỆNH DO - WHILE
CBGD: ThS.T
r
While kiểmtrađiềukiệntrước, thựcthilệnh sau
Ængay từđầumàđiềukiệnđãsaithìlệnh của while không
đượcthựcthi.
Do-while thựcthilệnh trước, kiểmtrađiềukiệnsau.
16
r
ần Anh Dũng

10/26/2009
CBGD: ThS.Trần Anh Dũng 5
LỆNH DO - WHILE
CBGD: ThS.T
r
Chúýrằng mỗi phím mũi tên khi đượcấnđều
sinh ra hai ký tự:
-Kýtựđầu luôn là ký tựcó mã ASCII là 0
(tứckýtựNUL)
-Kýtựthứhai là các mã ASII tương ứng với
hí
17
r
ần Anh Dũng
phí
m
LỆNH DO - WHILE
CBGD: ThS.T
r
18
r
ần Anh Dũng
LỆNH DO - WHILE
CBGD: ThS.T
r
19
r
ần Anh Dũng
LỆNH DO - WHILE
CBGD: ThS.T
r
20
r
ần Anh Dũng

