Các loi th nh thông dng
cho máy nh s
Thay vì s dng các loi đĩa, băng ghi, người tiêu dùng hin nay
thường s dng th nh để u tr d liu vì nó gn nh d di chuyn
kh năng lưu trữ nhiu.
Hin nay trên thtrường rt nhiu loi th nhớ, đều đó th làm
người dùng bi ri không biết chn loi o cho phù hp. Qua bài viết y,
chúng tôi mun mang li choc bn mt i nhìn tng quát v các loi th
nh
1. SMART MEDIA
Smart Media (SM) là loi th đầu tiên xut hin trên thtrường.
được nghiên cu và phát trin bi Olympus Fuji. Trước đây, loại thy
k ph biến nhưng thời gian gần đây đã không còn được người s dng
ưa chuộng kích thước lớn, dung lượng hn chế, khó mua trên th trường,
giá cao… Điều quan trọng độ tin cy d liu ca th SM cũng thấp hơn
các loi th khác do bng mch tiếp xúc được đặt ngay trên thân th, ch
kng đặt đầu như các loại th thông thường.
2. MULTIMEDIA CARD
Multimedia Card (MMC) ra đi sau SM vi ưu điểm lp bo v
bng mch tiếp xúc. MMC nhhơn so với SM nhưng y hơn. Bảng mch
tiếp xúc của MMC được đặt mặt dưới ca th. Các th nh MMC mi nht
th truyn d liu vi tốc đ 52 MB/giây. Tốc độ ln hơn kích thước
nhn cho phép người s dng đạt được hiu suất cao hơn từ c thiết b
di động n điện thoi di động, PDA, MP3... Hin có 4 loi th MMC thông
dng trên th trường là: RS-MMC, MMC Plus, MMC Micro MMC
Mobile.
- Reduced Size Multimedia Card (RS-MMC)
Được phát trin hoàn toàn da trên nn tng k thut ca th MMC
nên khnăng lưu trữ và tốc độ ca 2 loi th này cũng tương đương nhau.
Tuy nhiên, kích thước ca RS-MMC ch bng mt na so vi MMC. Nếu có
mt b chuyển đổi t bn cũng thể s dng RS-MMC trên c thiết b
ch h tr th MMC thường. Với kích thước nh gn, th RS-MMC được s
dng nhiều trên các đin thoi di động và các thiết b cm tay khác.
- MMC Plus
Th MMC Plus hoạt động vi đin thế 3,3V nhanh gp ba ln c
th nh SD. MMC Plus hiện đang giải pháp b nh cho các máy nh s.
Mt th nh MMC plus 512MB s cung cp kh năng lưu trữ 250 bc nh
chất lượng độ phân gii 5 Megapixel hoc ba gi phim video QVGA.
- MMC Mobile
Th nh MMC Mobile ging hoàn toàn so vi RS-MMC v k thut.
Kích thước ca bng mt na th MMC Plus. Bn cũng thể cm
vào các khe cm MMC thông thường nếu bn mt b chuyển đổi. MMC
Mobile mt s tính năng mới các loi thMMC khác không có, đó là
tốc độ đọc truyn ti d liu cao hơn, thể chy trên 2 mc hiệu điện
thế khác nhau (1,8V 3,3V). MMC Mobile được thiết kế cho các điện
thoại di động đòi hỏi đin thế thp, tn ít điện.
- MMC Micro
kích thước ch bng mt phần ba kích thước thMMC Mobile. Ưu
điểm ca MMC Micro siêu bn, có th chu được chấn động va đập ca
chính nó hoc ca thiết b. Thích hp cho những ni thường xuyên phi di
chuyn, vận động mnh.
3. COMPACT FLASH
Compact Flash (CF) là loi th dùng b nhFlash. CF được SanDisk
gii thiệu o m 1994. khá phổ biến trên các máy nghe nhc MP3,
máy chp hình k thut s, PDA…Ưu điểm ca CF tốc độ nhanh, dung
lượng ln, trọng lượng nh, kích thước nh. CF đáp ng khng lưu tr
lên đến 2,2 và h tr nhng camera s dụng đnh dng "FAT32".
Sra đời của CF đánh dấu một bước phát trin mi trong công ngh
chế to th nh, bi th CF ít tiêu tốn điện năng hơn dữ liệu được bo
đảm an toàn hơn. Theo tính toán của mt s chuyên gia, d liệu lưu trên CF
có th giữ an toàn trong 100 năm.
2 loi th nh Compact Flash Type I Type II. Hai loi này
ch khác nhau v độ y, 0,33 cm cho CF Type I CF Type II dày 0,5 cm.
Type I được dùng trong các b nhflash, trong khi đó CF Type II được s
dng trong các Microdrive (c cng nh s dng th CF) card mng
WiFi.
4. MEMORY STICK
Không giống như các loại th nh khác, Memory Stick (MS) sn
phm độc quyn của Sony, được gii thiu ln đầu tiên o tháng 9/1998.
Năm 2003, Sony đã nâng cấp đnh dạng này lên thành MS Pro, đng thi
phát hành MS Duo dạng nén. Sau đó li tiếp tc ra mt th nh MS Pro Duo.
Dung lượng ca c th MS Pro th n đến hàng Gigabyte. Mt
điểm đáng quan m là c thiết b ch h tr th MS thường s không đc