GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 18. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIT ĐỘ
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 1
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
1
18
8.
.
C
CÁ
ÁC
C
P
PH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
P
PH
HÁ
ÁP
P
Đ
ĐO
O
N
NH
HI
I
T
T
Đ
Đ
(
(3
3
L
LT
T)
)
18.1. Các cơ s chung và phân loi các phương pháp đo nhit độ.
Nhit độ là mt trong nhng thông s quan trng nht nh hưởng đến đặc tính
ca vt cht nên trong các quá trình k thut cũng như trong đời sng hng ngày
rt hay gp yêu cu đo nhit độ. Ngày nay hu hết các quá trình sn xut công
nghip, các nhà máy đều có yêu cu đo nhit độ.
Tùy theo nhit độ đo có th dùng các phương pháp khác nhau, thường phân
loi các phương pháp da vào di nhit độ cn đo. Thông thường nhit độ đo
được chia thành ba di: nhit độ thp, nhit độ trung bình và cao.
nhit độ trung bình và thp: phương pháp thường đo là phương pháp tiếp
xúc nghĩa là các chuyn đổi được đặt trc tiếp ngay môi trường cn đo.
Đối vi nhit độ cao: đo bng phương pháp không tiếp xúc, dng c đặt
ngoài môi trường đo.
Bng 18.1 cho biết các dng c và phương pháp đo nhit độ vi các di khác
nhau:
Nhit độ 0C Dng c và phương
pháp đo -273 0 1000 2000 3000 100.000
Sai s
%
Nhit đin tr:
bng vt liu quý 0,001
vt liu không quý 0,5 ÷ 2
bán dn
1 ÷ 2
Nhit kế nhit đin
bng vt liu quý 0,1
vt liu không quý 1 ÷ 2
vt liu khó chy
1 ÷ 3
Đin âm 0,05
Nhit nhiu 0,1
Phương pháp cng
hưởng ht nhân
0,01
Ho quang kế:
bc x 5
màu sc
1 ÷ 5
cường độ sáng
1 ÷ 2
quang ph kế
5 ÷ 10
Bng 18.1. Các dng c và phương pháp đo nhit độ vi các di nhit độ khác nhau
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 18. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIT ĐỘ
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 2
18.2. Các phương pháp đo tiếp xúc.
Phương pháp đo nhit độ trong công nghip thường được s dng là các nhit
kế tiếp xúc. Có hai loi nhit kế tiếp xúc, gm:
- Nhit kế nhit đin tr
- Nhit kế nhit ngu
Ngoài ra đối vi các ng dng đơn gin, di nhit độ c -550C ÷ 2000C hin
nay người ta thường ng dng các IC bán dn ng dng tính cht nhy nhit ca
các đit, tranzito để đo nhit độ.
Cu to ca nhit kế nhit đin tr và cp nhit ngu cũng như cách lp ghép
chúng phi đảm bo tính cht trao đổi nhit tt gia chuyn đổi vi môi trường
đo:
- Đối vi môi trường khí và nước: chuyn đổi được đặt theo hướng ngược li
vi dòng chy.
- Vi vt rn khí: đặt nhit kế sát vào vt, nhit lượng s truyn t vt sang
chuyn đổi và d gây tn hao vt, nht là vi vt dn nhit kém. Do vy din tiếp
xúc gia vt đo và nhit kế càng ln càng tt.
- Khi đo nhit độ ca các cht dng ht (cát, đất...): cn phi cm sâu nhit
kế vào môi trường cn đo và thường dùng nhit đin tr có cáp ni ra ngoài.
18.2.1. Nhit kế nhit đin tr (Resistance Thermometer):
Nhit kế nhit đin tr có th to thành dây platin, đồng, niken, bán dn...
qun trên mt lõi cách đin đặt trong v kim loi có đầu được ni ra ngoài.
Nhit kế nhit đin tr có th dùng mch đo bt k để đo đin tr nhưng
thông thường được dùng mch cu không cân bng, ch th là lôgômmét t đin
hoc cu t động cân bng, trong đó mt nhánh là nhit đin tr.
a) Bù sai s do s thay đổi đin tr ca đường dây khi nhit độ môi trường
thay đổi: nếu nhit đin tr được mc vào mch cu bng hai dây dn Rd1 và Rd2
(cu hai dây), dng c s có sai s do s thay đổi đin tr ca đường dây khi
nhit độ ca môi trường xung quanh thay đổi, sai s này được tính:
TT
d
R
R
t
α
=
vi: Rd - s thay đổi đin tr ca dây ni.
2d1dd RRR +=
R
TαT - đin tr ban đầu ca nhit đin tr và h s nhit độ ca nó (vi
T = 00C).
Để gim sai s do nhit độ môi trường thay đổi người ta s dng cu ba dây
như hình 18.1:
Hình 18.1. Cu ba dây gim sai s do nhit độ môi trường thay đổi
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 18. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIT ĐỘ
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 3
Trong sơ đồ này hai dây mc vào các nhánh k ca mch cu, dây th 3 mc
vào ngun cung cp. Khi cu làm vic chế độ cân bng và nếu
2d1d21 RR;RR
=
= sai s do s thay đổi đin tr ca đường dây s được loi tr.
Khi cu làm vic chế độ không cân bng sai s gim đáng k so vi cu hai
dây.
Thc cht khi cu làm vic chế độ không cân bng sai s ch yếu do s thay
đổi đin áp ca ngun cung cp gây nên.
b) Sơ đồ nguyên lý ca nhit kế nhit đin tr s dng mch cu không cân
bng, ch th là cơ cu lôgômmét t đin: như hình 18.2:
Hình 18.2. Sơ đồ nguyên lý ca nhit kế nhit đin tr s dng mch cu
không cân bng, ch th là cơ cu lôgômmét t đin
Vi sơ đồ này có kh năng loi tr được sai s do đin áp ngun cung cp thay
đổi.
Ba nhánh ca mch cu R1, R2 và R3 là các đin tr làm bng manganin.
Nhánh th tưđin tr nhit Rt, bn nhánh đin tr được mc theo sơ đồ mch
cu ba dây. Trong sơ đồ, đin tr R4 dùng để chnh không ca thang đo (chnh
cho cu cân bng trước khi bt đầu đo).
Đin tr Rp dùng bù vi đin tr đường dây để đạt giá tr khc độ (5 hoc
15) rtđin tr bù nhit độ cho cơ cu lôgômmét. Khi hiu chnh Rp người ta
s dng đin tr Rk (có giá tr bng đin tr ca nhit đin tr). Rk được mc vào
nhánh cu sau đó điu chnh đin tr Rp cho đến khi kim ch ca lôgômmét dng
v trí xác định trên thang thì dng li, Rk được ngn mch khi đo.
Nếu chn R'RR;RR 0031
=
=
= (đin tr ca khung dây lôgômmét) thì t s
dòng đin chy trong cun dây lôgômmét được xác định bng công thc:
41
2
1
411
2
1
2
1
.
'
.
)(
'
.
R
R
R
RR
R
R
R
RRR
R
R
RR
R
R
R
I
I
T
T
T
T
tb
tb
++
++
+++
=
vi: RT - S thay đổi đin tr ca nhit đin tr khi nhit độ lch khi giá tr
trung bình.
Ttbp0T RRR'R ++= .
R
Ttb : đin tr ca nhit đin tr vi giá tr nhit độ trung bình đo được
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 18. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIT ĐỘ
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 4
bng dng c.
T phương trình trên thy rng t s dòng đin ph thuc vào RT và lôgômmét
ch giá tr nhit độ cn đo.
Trong các ngành công nghip hin nay để đo nhit độ bng nhit đin tr
người ta thc hin trên mch cu t động t ghi. Phương pháp này có th đo
nhit độ ti mt đim hoc mt s đim nh cơ cu chuyn mch.
Cp chính xác có th đạt đến 0,5.
18.2.2. Nhit kế cp nhit ngu (Thermocouples):
Phương pháp đo nhit độ bng cp nhit ngu là mt trong nhng phương
pháp ph biến và thun li nht.
Cu to ca nhit kế cp nhit ngu như hình 18.3:
Hình 18.3. Cu to ca nhit kế cp nhit ngu
a) Cu to và nguyên lý hot động ca nhit kế cp nhit ngu: gm hai
dây hàn vi nhau đim 1 và lun vào ng 2 để có th đo được nhit độ cao. Vi
nhit độ thp hơn, v nhit kế có th làm bng thép không r. Để cách đin gia
hai dây, mt trong hai dây được lng vào ng s nh 3. Nếu v làm bng kim
loi c hai dây đều đặt vào ng s.
Đầu ra ca cp nhit ngu được ni vào hp đầu ni 4. Mch đo ca nhiết kế
nhit ngu là miliVônmét hoc đin thế kế đin tr nh có gii hn đo t 0 ÷
100mV.
Nếu đo sc đin động nhit đin bng miliVônmét s gây sai s do nhit độ
ca mch đo thay đổi. Dòng đin chy qua ch th lúc đó là :
dcdT RRR
E
I++
=
trong đó: E - Sc đin động; RT - đin tr cp nhit ngu
R
d - đin tr đường dây; Rdc - đin tr ca miliVônmét
Đin áp rơi trên miliVônmét là:
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 18. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIT ĐỘ
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 5
dcdT
dc
Td
RRR
R
E
RRIEU
++
=
+
=
.
)(
thường Rd + RT được hiu chnh khong 5, còn đin tr ca miliVônmét ln
hơn nhiu ln (40÷50 ln), vì vy sai s ch yếu do đin tr ca miliVônmét Rdc
thay đổi.
Đo sc đin động bng đin thế kế s loi tr được sai s trên do dòng đin
tiêu th bng không khi tiến hành phép đo.
b) Khc phc sai s do nhit độ đầu t do thay đổi: bng cách dùng mch bù
sai s nhit độ như hình 18.4:
Hình 18.4. Mch bù sai s nhit độ do nhit độ đầu t do thay đổi
trong nhit kế cp nhit ngu
Cp nhit ngu mc ni tiếp vào đường chéo cu mt chiu ti đim A - B,
trong đó Rt - nhit đin tr to thành nhánh cu. Đin tr Rt được mc cùng v trí
vi đầu t do cp nhit ngu và có nhit độ t0. Cu được tính toán sao cho khi
nhit độ t0 = 00C thì đin áp ra trên đường chéo cu U = 0.
Khi nhit độ đầu t do thay đổi đến t'0 t0 thì đin áp ra ca cu U 0 bù vào
sc đin động mt đi do nhit độ thay đổi.
Vi phương pháp bù này sai s gim xung đến 0,04% trên 100C. Nhược
đim ca phương pháp này là phi dùng ngun ph và sai s do ngun phy
ra.
Bng 18.2 cho biết đặc tính ca mt s cp nhit thông dng:
Loi cp nhit Di nhit độ
làm vic (0C)
Sc đin động
(mV) Độ chính xác
Đồng/Constantan
φ
= 1,63mm -270 ÷ 370 -6,25 ÷ 19 (-400C ÷ 1000C) ±0,8%
(1000C ÷ 3500C) ±0,75%
Cromel/ Alumen
φ
= 3,25mm -270 ÷ 1250 -5,35 ÷ 50,63 (00C ÷ 4000C) ±30C
(4000C ÷ 8000C) ±0,75%
Cromel/ Constantan
φ
= 3,25mm -276 ÷ 870 -9,80 ÷ 66,40 (00C ÷ 4000C) ±30C
(4000C ÷ 8700C) ±0,75%
Platin-Rodi (10%)/ Platin
φ
= 0,51mm -50 ÷ 1500 -0,23 ÷ 15,50 (00C ÷ 6000C) ±2,5%
(6000C ÷ 15000C) ±0,4%
Platin-Rodi/ Plati-Rodi (30/6)
φ
= 0,51mm -0 ÷ 1700 0 ÷ 12,42 (8700C ÷ 17000C) ±0,5%
Bng 18.2. Đặc tính ca mt s cp nhit thông dng
18.2.3. Đo nhit độ cao bng phương pháp tiếp xúc:
môi trường nhit độ cao t 16000C tr lên, các cp nhit ngu không chu