1
1. Gii thiu
2. Sơ đồ khi và chân
3. Tchc bnh
4.
4. C
Cá
ác thanh ghi ch
c thanh ghi ch
c năng đ
c năng đ
c bi
c bi
t (SFR)
t (SFR)
5. Dao động và hot động reset
6. Tp lnh
7. Các mode định địa ch
8. Lp trình IO
9. To tr
10.Lp trình Timer/Counter
11.Giao tiếp ni tiếp
12.Lp trình ngt
13.Lp trình hp ng
2
Xêm thêm Hình 2.6 trang 26
SFRs
3
4-1. Thanh ghi PSW
Thanh ghi PSW (bit addressable)
CAC F0 RS1 OVRS0 P--
RS1 RS0 Register Bank Byte Address of R0-R7
0 0 0 00H-07H
0 1 1 08H-0FH
1 0 2 10H-17H
1 1 3 18H-1FH
CPSW.7Cnh
ACPSW.6Cnhph
--PSW.5Available to user for general purpose
RS1PSW.4
Bit ch
n dãy thanh ghi 1
RS0PSW.3Bit ch
n dãy thanh ghi 0
OVPSW.2Ctràn
--PSW.1Dtr-User define bit
PPSW.0
Cchn l
Địa chbit
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
4
•C(carry flag) - Cnh
Được set bng 1 nếu có snhtphép cng bit 7 hay có s
mượn mang đến bit 7
MOV A,#FFH
•ADD A,#1
Còn được dùng như 1 thanh ghi 1 bit đối vi các lnh logic
thao tác trên các bit
•ANLC,25H
•AC(auxiliary carry) – Cnhph
Được set bng 1 nếu có snhtbit 3 sang bit 4
RS1, RS0 - Các bit chn dãy (bank) thanh ghi
Dùng để xác định dãy thanh ghi tích cc
Chúng được xóa khi reset SETB RS1 SETB 0D4H
SETB RS0 MOV A,R7
5
•OV(overflow flag) - Ctràn
–Set bng 1 sau phép toán cng hoc trnếu có xut hin 1
tràn shc. Khi các s du được cng hoc tr, phn
mm có thkim tra bit tràn OV để xác định KQ có nm
trong tm hay không
–Vi các s du, KQ nh hơn -128 hoc ln hơn +127 s
set cOV = 1. Vi các skhông du, OV=1 khi KQ vượt
quá 255
VD:
•0F thp phân 15
+7F +127
____ _____
8E 142
8EH biu din -114 không đúng vi KQ mong mun là
142 nên OV = 1