Nguy n Trung Thông

ệ ạ ơ

I.

ườ ể ằ ỉ i đ n dùng đ  ch  thói quen h ng ngày ặ ự ệ  ho c s  vi c th ệ   ng xuyên làm trong hi n

CÁC THÌ THÔNG D NG TRONG TI NG ANH    Thì hi n t   i đ n (Simple present):   1. Cách dùng: ệ ạ ơ - Thì hi n t i;ạ

t ể ể ỉ ự ệ

- Dùng đ  ch  1 s  vi c hay s  th t hi n nhiên; - - Dùng đ  ch  suy nghĩ và c m xúc t 2.

ị ờ ự ệ ẽ ả ự ậ ng lai theo th i gian bi u hay l ch trình; S  vi c s  x y ra trong t ươ ả ạ ờ ể ể i th i đi m nói.

-

(cid:0)

ứ ế ố ộ It) thì thêm s/es sau đ ng t ừ (cid:0) ể ỉ ấ     C u trúc:   ị ẳ Câu kh ng đ nh:  S + V(s/es) ủ ữ N u ch  ng  là ngôi th  3 s  ít ( He, She,  ủ ị Câu ph  đ nh:

- S + don't/doesn’t + V ứ ủ ữ N u ch  ng  là ngôi th  3 s  ít ( He, She,  ệ  D u hi u nh n bi

ố ộ It) thì thêm s/es sau tr  ợ đ ng t ừ (do  does) ế ấ ế t trong câu: ng xuyên)

ậ 3. ớ - Câu   v i   ch   “

- Câu v iớ  các ch :ữ   Once a week (m t l n 1 tu n),  ầ ố ầ

ổ ư ỗ ỗ every   month  (m iỗ   every evening  (m iỗ ổ ố ừ ỉ ứ ộ ườ  ch  m c đ  th  (Trong câu có các t ỗ ỗ ữ EVERY”:  Every   day  (m i   ngày),   every  year  (m i   năm),   ổ every morning  (m i bu i sáng),   tháng),  every afternoon  (m i bu i tr a),   bu i t i)… ộ ầ ầ ộ twice a week (2 l n m t tu n), three times a ầ ầ ầ ầ once a month, once a year… ữ four times a week (b n l n m t tu n),   sau: ộ always, usually, often, sometimes, never, rarely… ộ Câu v i nh ng t week (ba l n m t tu n),  ừ ớ - ặ ữ I, WE, YOU,THEY, thì đ ng t nguyên. ừ gi  ta ặ ộ HE, SHE, IT thì ta ph i ả thêm “S” ho c “ặ ES” cho đ ng t ầ ư 4. Ph n l u ý:   ề ủ ừ  là s  nhi u ho c là  - Khi ch  t ủ ừ - Khi ch  t  là s  ít ho c là  ộ ữ ố ố ậ ườ ữ ợ ng h p còn l ộ ớ   ừ . V i ạ i thêm “S”.

- Tr

nh ng đ ng t Ví d : watch ổ ộ ừ ậ ướ ệ ợ ộ ụ c ý là m t ph  âm thì ta đ i ụ ườ ng h p đ c bi ằ  t n cùng b ng “Y” mà tr t: Riêng đ ng t ừ t n cùng là o, s, sh, ch, x ,z, ta thêm “ES”, nh ng tr  watches, live  lives. ặ ồ

ụ “Y” thành “I” r i thêm ES.  Ví d : study  studies, carry  carries, fly  flies.

i ti p di n: (The present continuous)

th i đi m s

ể đang nói; ẽ ư ị ; i nh ng s  không còn đúng v  lâu dài ị ề ượ ươ ắ ả ể  th i đi m hi n t ở ộ ễ ờ ở ờ ệ ạ ể ng lai và đ m t th i đi m xác đ nh trong t ế ẵ . c lên l ch và s p x p s n

(cid:0)

ệ ạ ế II.       Thì hi n t 1. Cách dùng:     ễ ả ự vi c đang x y ra  ệ - Di n t ở ờ ự ệ S  vi c đúng  - ự ệ S  vi c di n ra  - ấ  2. C u trúc:   ẳ Câu kh ng đ nh:

-

ị - S + be (am/is/are) + V­ing (cid:0) ủ ị

(cid:0)

ậ t trong câu: ạ ế ng có các tr ng t “ right now” (ngay bây gi ), …ờ

ườ ớ ừ ệ ộ Câu ph  đ nh:  S + be_not + V­ing Câu nghi v n:ấ  Be + S + V­ing - ệ ấ   3. D u hi u nh n bi ườ - Câu th - Trong câu th ừ now” (bây gi ), “ờ ệ  m nh l nh nh ẩ ừ ậ , “Don't make noise!” (Đ ng làm  n!) ư “loock!” (Nhìn kìa!), “Be quiet!” (Hãy im  ồ , “Keep silent!” (Hãy ữ ặ ng đi v i các đ ng t l ngặ !), “Becareful!” (Hãy c n th n!) gi im l ng!), …

Nguy n Trung Thông

- Trong câu có nh ng tr ng t

ữ ạ ừ ể ễ ả ể ả ộ ờ dùng đ  di n t hành đ ng x y ra xung quanh th i đi m nói

nh :ư  at the moment, at the present, to day, …

(Present perfect)    i hoàn thành:

ớ ả ả ủ ậ ẫ ể i hoàn thành đ  nói v  các s  vi c v a m i x y ra và h u qu  c a nó v n ưở ị

ệ ạ III.       Thì hi n t   1.       Cách dùng:     ệ ạ - Ta dùng thì hi n t ế ng đ n hi n t

i

- Ta dùng thì hi n t

ệ ạ ể ẫ ế ả còn  nh h ổ ọ ) Ex: They have cancelled the meeting. (H  đã h y bu i h p. i hoàn thành đ  nói v  s  vi c x y ra trong quá kh  và v n còn ti p di n ự ệ ừ ề ệ ạ , không có th i gian xác đ nh. ờ ọ ủ ề ự ệ ả ử ụ ứ ế ự ệ ớ ệ ạ ể ễ ở    t s  vi c đã kéo dài bao i. V i cách dùng này, chúng ta s  d ng 'since' và 'for' đ  cho bi

- Ta dùng thì hi n t

ạ ọ ơ ặ ể ừ ứ hi n t lâu. Ex: + I have been a teacher for more than ten years. (Tôi d y h c đã h n 10 năm.) + We haven't seen Janine since Friday. (Chúng tôi đã không g p Janine k  t th  Sáu.) ườ ệ ạ ệ ệ ng dung các i hoàn thành khi nói v  tr i nghi m hay kinh nghi m. Ta th ề ề ả ệ ể  “ever” và “never” đ  nói v  kinh nghi m.

ế ờ ặ ư ư ) ừ t Ex:  ừ + Have you ever been to Argentina? (Anh đã t ng đ n Argentina ch a?) + I've never met Jim and Sally. (Tôi ch a bao gi ể g p Jim và Sally. ề ự ệ ả ệ ạ ề ầ ặ ạ i hoàn thành đ  nói v  s  vi c x y ra và l p l i nhi u l n

ữ ừ

-

(cid:0) ị :

- S+ haven't/hasn't+ V3

(cid:0) ủ ị ể - Ta cũng có th  dùng thì hi n t trong quá kh .ứ Ex: We've been to Singapore a lot over the last few years. (Nh ng năm v a qua, chúng tôi đi  ề ầ ) ấ Singapre r t nhi u l n. ấ  2.       C u trúc:   ẳ Câu kh ng đ nh  S+ have/has + V3 Câu ph  đ nh:

(cid:0) Ta có:  + Haven’t = have not + Hasn’t = has not Câu nghi v n:ấ

- Have/has + S+ V3  ệ 3. D u hi u nh n bi Trong câu th ư

- Never:  ch a bao gi

ấ ế t trong câu: (cid:0) ậ ườ ừ ng có các t ố ờ : ờ ever: có bao gi ừ just: v a m i ớ ;  since + m c th i gian ả

ướ ủ ị ờ ờ ; recently, lately: g n đây

4.       Ph n l u ý:   - Have: dùng cho ch  t ủ ừ - Has: dùng cho ch  t

ườ ề ữ ầ ớ ầ ;  in   the   past   (ten)   years:   trong   (m i)   năm   qua i bây gi ; so far, up to now, up to the present: cho t ;   ờ; ứ ầ ầ ầ . ầ ư ừ  (since  , đã t ng;   ;    (for ages / two years); already: đã r iồ ; how long:  2000 / last summer);  for + kho ng th i gian ; yet: ch aư  (dùng trong câu ph  đ nh và câu ầ   c đây bao lâu; before: tr h i)ỏ ; many   times,   several   times: nhi u   l n in the last (years): nh ng (năm) g n đây this is the first time / the second time: đây là l n đ u / l n th  hai ủ ừ ố là s  nhi u: ề I, we, you, they. ố  là s  ít: he, she, it

Nguy n Trung Thông

ơ ng lai đ n: (Simple Future)

ế ị ể ạ ạ ộ ờ i th i đi m nói. (On­the­spot decision)

ạ ẽ ầ ậ ượ ộ ươ IV.  Thì t 1. Cách dùng: ễ  Di n đ t m t quy t đ nh ngay t - Ex: + Hold on! You'll get a pen. (C m l y! B n s  nh n đ c m t cây bút.) ạ ờ ự ấ i d  đoán không có căn c ứ.

ườ ẽ ế i s  không đi đ n Jupiter tr ướ   c ễ - Di n đ t l Ex: + People won’t go to Jupiter before the 22nd century. (Con ng th  k  th  22.)

-

(cid:0) ị

-

(cid:0) ủ ị

(cid:0) ế ỉ ứ ấ 2. C u trúc: ẳ Câu kh ng đ nh: S + will/shall + V_ infinitive. Câu ph  đ nh: S + will/shall + not + V_ infinitive. Câu nghi v n:ấ

ấ t trong câu:

ế : ừ tomorrow; next day/week/month...; someday; soon; as soon as; until... ầ ng lai g n: (Near future tense)

- Will/shall + S + V_ infinitive. ậ ệ 3. D u hi u nh n bi - Trong câu có các t ươ V.  Thì t 1. Cách dùng:

- Nói m t s  vi c s  đ

ươ ầ ượ Thì t ng lai g n đ c dùng đ ộ ự ệ ẽ ượ ươ ư ạ ờ ườ ế ể: c làm trong t ng lai nh ng t ể i th i đi m nói, ng i nói đã quy t

ỉ ở ẽ vùng quê)

- D  đoán m t s  vi c s  x y ra trong t

ị đ nh làm.  Ex:  + I’m going to spend my holiday in the country. (Tôi s  đi ngh   + When I grow up, I’m going to work as a teacher. (Khi l n lên, tôi s  làm giáo viên) ộ ự ệ ẽ ả ươ ố ẽ ớ ng lai thông qua tình hu ng ở ệ ạ  hi n t i.

ư ấ

ờ ắ ặ ấ ả ự Ex:  ữ + Look at the black clouds. It is going to rain. (Nhìn nh ng đám mây đen kìa, tr i s p m a đ y) ẽ ờ +  I feel dizzy now, I think I’m going to be ill. (Bây gi , tôi c m th y chóng m t, tôi nghĩ tôi s   ố ấ m m t) ắ ẽ ộ ế ắ ạ - Nói lên m t k  ho ch ch c ch n s  làm ở ươ  t ng lai.

ạ i.) ầ ớ ẽ ủ ể

-

(cid:0) ị

-

(cid:0) ủ ị

(cid:0) Ex:  ẽ + I am going to go to Da Lat next week. (Tôi s  đi Đà L t vào tu n t + Tomorrow, he is going to coppy your test. (Ngày mai, anh ta s  sao chép bài ki m tra c a  b n.)ạ ấ 2. C u trúc: ẳ Câu kh ng đ nh: S + be + going to + V_ infinitive. Câu ph  đ nh: S + be + not + going to + V_ infinitive. Câu nghi v n:ấ

- Be + S + going to + V_ infinitive. ệ 3. D u hi u nh n bi ứ

ấ ế ậ

t trong câu: : ừ Tomorrow, tonight, the day after tomorrow, next week, next month,

Trong câu có ch a các t next year,…

Nguy n Trung Thông

Nguy n Trung Thông

ữ ươ ớ ơ ươ ầ

VI.  So sánh gi a thì t

ng lai đ n (Simple Future) v i thì t ng lai g n (Next Future Tense):

ơ ươ ươ ầ ng lai đ n (Simple Future) Thì t ng lai g n (Next Future Tense)

ể ầ ể ng lai đ n đ ng lai g n dùng đ  nói lên m t d

ắ ượ i d ộ ự  ắ   ư ng   lai   nh ng   ch c ườ   c dùng cho ng đ ả ầ Thì t CÁCH DÙNG: ơ ượ ươ ộ   c dùng đ  nói lên m t Thì t ư ươ ự ế ẽ   d  ki n s  làm trong t ng lai nh ng không ư ộ ờ ự  ả ẽ ắ ch c ch n s  làm, x y ra nh  m t l đoán hoán tính. ươ Thì th ươ ẽ ế ki n   s   làm   trong   t ắ ẽ ch n s  làm, x y ra; th ạ ộ ế m t k  ho ch g n.

ứ ơ

VII. Thì quá kh  đ n:

1. Cách dùng:

-

ứ ơ ượ Thì quá kh  đ n đ c dùng đ  di n t ể ễ ả :

ụ ể ự ệ ứ ễ ế ộ ờ S  vi c di n ra trong m t th i gian c  th  trong quá kh  và đã k t thúc ở ệ ạ  hi n t i;

Ex:

ầ ấ + She came back last Friday. (Cô  y đã tr  l ở ạ ừ ứ i t th  Sáu tu n tr ướ ) c.

-

ặ ấ ườ + I saw her in the street. (Tôi đã g p cô  y trên đ ) ng.

ự ệ ễ ả ộ ờ ế S  vi c di n ra trong m t kho ng th i gian trong quá kh ứ và đã k t thúc ở ệ ạ  hi n t i;

Ex:

ấ ố ở + She lived in Tokyo for seven years. (Cô  y đã s ng Tokyo trong 7 năm. )

ừ ồ ọ ở ầ London t ừ

ứ ứ + They were in London from Monday to Thursday of last week. (Tu n v a r i h   ế ) th  Hai đ n th  Năm.

ấ 2. C u trúc:

(cid:0) ị ẳ Câu kh ng đ nh:

S + V_ed/V_2

(cid:0) ủ ị Câu ph  đ nh:

S + did/didn’t + V_ed/V_2

(cid:0) Câu nghi v n:ấ

Did + S + V

ấ ậ ế ệ 3. D u hi u nh n bi t trong câu:

Trong câu có các t

c; ướ last [year, month, week]  ([năm, tháng, tu n] v a r i;

ừ ế [tháng ba] đ n [tháng sáu]);

ế ỉ ướ ở : ừ Yesterday  (Ngày hôm qua); [two days, three week] ago  ([hai ngày, ba  ừ ồ in [2002, June]  (trong  ầ in the [2000,  in the past   c);

ngày] tr [năm 2002, tháng sáu]); from [March] to [June]  (t 1980s]   (trong [năm 2000, 1980]);  in the last  [century]    (  [th  k ] tr (trong quá kh ); …ứ

Nguy n Trung Thông

ứ ế ễ

VIII.  Quá kh  ti p di n: (Past Continuous Tense)

1. Cách dùng:

- Ta dùng thì quá kh  ti p di n đ  di n t

ể ễ ả ứ ế ễ ứ ễ ộ 1 hành đ ng đang di n ra trong quá kh  thì có hành

ộ đ ng khác xen vào.

Ex:

ườ ỗ ng thì b ng

ị ấ + I was walking in the street when I suddenly fell over. (Khi tôi đang đi trên đ ) nhiên tôi b  v p ngã.

ệ ấ

ạ ớ ị ấ ệ ỗ + She was talking to me on the phone and it suddenly went dead. (Khi cô  y đang nói chuy n  ạ ) đi n tho i v i tôi thì b ng nhiên nó b  m t liên l c.

ấ 2. C u trúc:

(cid:0) ị ẳ Câu kh ng đ nh:

S + was/were + V_ing

(cid:0) ủ ị Câu ph  đ nh:

S + was/were + not + V_ing

(cid:0) Câu nghi v n:ấ

Was/were + S + V_ing

ấ ậ ế ệ 3. D u hi u nh n bi t trong câu:

ướ : ừ after (sau đó); before (tr c đó); as soon as (ngay khi); by the time (vào

Trong câu có các t lúc); when (khi); already (r i);ồ  just, since (t );ừ  for...

ầ ư 4. Ph n l u ý:

- Ta dùng was khi ch  t

ủ ừ là: I, he, she, it

- Ta dùng were khi ch  t

ủ ừ là: We, you, they

IX.

X.

XI.

XII.

XIII.

Nguy n Trung Thông