intTypePromotion=1

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Chia sẻ: Lê Văn Nam Anh | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:3

0
212
lượt xem
64
download

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn là những thì thường gặp trong tiếng Anh và cũng khá gần giống nhau nên nhiều bạn sẽ gặp một số rắc rối trong khi sử dụng hoặc làm bài tập. Trong bài viết này sẽ giúp các bạn phân biệt hai thì này một cách đơn giản dễ hiểu nhất thông qua các ví dụ và so sánh sau đây. Các dạng bài tập về cả hai thì này sẽ có ở phía dưới. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

  1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN Là 2 trong những thì thường gặp trong tiếng Anh và cũng khá gần giống nhau nên nhiều bạn sẽ gặp một số rắc rối trong khi sử dụng hoặc làm bài tập. Trong bài viết này sẽ giúp các bạn phân biết 2 thì này 1 cách đơn giản dễ hiểu nhất thông qua các ví dụ và só sánh sau đây. Các dạng bài tập về cả 2 thì này sẽ có ở phía dưới. Ví dụ: Thì hiện tại đơn: She often has vegetables for dinnner Thì hiện tại tiếp diễn She is having dinner Phân biệt 2 thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn Dạng thức của động S + V(s, es)/is/are/am + ... S + is/am/are + Ving + ... từ Cách dùng + Hành động xảy ra thường xuyên + Hành động đang xảy ra ở Ví dụ: He plays football everyday thời điểm nói Ví dụ: He is playing football + Diễn tả sự thật, chân lý, điều hiển nhiên + Diễn tả hàng động mang Ví dụ: Water freezes at 0° C or 32° tính tạm thời F(Nước đóng băng ở nhiệt độ 0° C hoặc Ví dụ: She is staying with 32°F) friends at present + Lịch trình, thời gian biểu + Kế hoạch được sắp sẵn lịch Ví dụ: The train leaves at 9 pm tonight Ví dụ: We are joining a birthday party tonight Các động từ thường Giác quan(Senses): see, hear, smell, Động từ dùng chỉ sự thay dùng ở thì taste, feel đổi: get, change, become, Opinion(Quan điểm): agree, disagree, begin, increase, improve, fall consider, believe, think Emotion(Cảm xúc): love, hate, dislike, like, enjoy Other: appear, belong, want, need, wish Các trạng từ chỉ Every day, every month, once a week, At present, at the moment, thời gian thường đi always, usually, often, sometimes, now, right now, Listen!, kèm để nhận biết occationally, seldom/rarely, never Look!
  2. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN Bài tập tiếng anh để thực hành: Bài 1: It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) ....... at Jane's birthday party. Jane (2. wear) ....... a beautiful long dress and (3. stand) ....... next to her boyfriend. Some guests (4. drink) ....... wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) ....... in the middle of the room. Most people (6. sit) ....... on chairs, (7. enjoy) ....... foods and (8. chat)....... with one another. We often (9. go) ....... to our friends' birthday parties. We always (10. dress) ....... well and (11. travel) ....... by taxi. Parties never (12. make) ....... us bored because we like them. Bài 2: 1.Sit down! A strange dog (run)…………… to you. 2.My mom often (buy)…………… meat from the butcher’s. 3.My brothers (not/ drink)…………… coffee at the moment. 4.Look! Those people (climb)…………… the mountain so fast. 5.That girl (cry)…………… loudly in the party now. 6.These students always (wear)…………… warm clothes in summer. 7.What (you/ do)…………… in the kitchen? 8.I never (eat)…………… potatoes. 9.The 203 bus (set off)…………… every fifteen minutes. 10.Tonight we (not/ go)…………… to our teacher’s wedding party. Bài tập 3: Hoàn thành câu với các thì cho sẵn: 1.He/ often/ have/ breakfast/ late.  2.You/ do/ the housework/ at the moment?  3.I/ not/ go/ to school/ on weekends.  4.John’s girlfriend/ wear/ a red T-shirt/ now.  5.They/ like/ beer or wine?  6.What/ he/ usually/ do/ at night?  7.The teacher/ never/ lose/ his temper.  8.Why/ you/ listen/ to music/ loudly now? 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2