Sưu tm bi:
www.daihoc.com.vn
CÁC VN ĐỀ VỀ HÀM S
Tác gi: Lê Anh Tuấn, giảng viên trường Cao Đẳng Sư Phạm Đồng Nai
Email liên h : tuantoan80@yahoo.com.vn
Vn đề 1 : Chứng minh đthị hàm số có trục đối xứng, có tâm đối xứng
1) Trục đối xứng : Nếu hàm sy = f(x) là m schẵn thì đthị (C) của
nhận Oy làm trục đối xứng. Vậy để CM : đồ thị (C) của hàm sy = f(x) có
trục đối xứng ta làm như sau :
a) Nếu hàm sđã cho chn thì (C) nhận Oy làm trục đối xứng
b) Nếu không là m chẵn ta quan sát (C) để đoán nhận đường thẳng nào
trục đối xứng sau đó CM như sau :
CM : x = a là trục đối xứng
Tịnh tiến hệ trục Oxy đến IXY
Dùng công thức đổi trục
x X a
y Y
Biến y = f(x) thành Y = g(X) và CM hàm số Y =g(X) chẵn
(g(-X) = g(X))
2) m đối xứng
Nếu y = f(x) lẻ thì nó nhận O làm tâm đối xứng. Vậy để CM : (C) có m đối
xứng ta làm như sau :
a) Nếu hàm slẻ thì O là tâm đối xứng
b) Nếu không là hàm slẻ ta quan sát để đoán nhận I(a ;b) là tâm đối xứng.
Ta CM như sau :
Tịnh tiến Oxy đến IXY với I(a ;b) dùng công thức đổi trục :
x X a
y Y b
Biến y = f(x) thành Y = g(X) và CMm số Y =g(X) lẻ
(g(-X) = - g(X))
Khi đó I(a ;b) là tâm đối xứng
Vn đề 2 : Viết phương trình tiếp tuyến
1) Dạng 1 : Viết pttt của (C) : y = f(x) tại điểm M có hoành độ x0
Phương pháp : Sử dụng pttt /
0 0 0
y f x x x f x
2) Dạng 2 : Viết pttt của (C) : y = f(x) biết hệ số góc tiếp tuyến là k
Phương pháp : + Gọi x0 là hoành độ tiếp đim thì /
0 0
( )
f x k x
+ Thay vào pttt : y = k(x-x0) + f(x0)
3) Dạng 3 : Viết pttt của (C) : y = f(x) biết tiếp tuyến qua điểm A(xA ;yA)
Pơng pháp : + Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm. Pttt là
/
0 0 0
y f x x x f x
Sưu tm bi:
www.daihoc.com.vn
+ Tiếp tuyến qua A(xA ;yA). Suy ra /
0 0 0 0
( )( ) ( )
A A
y f x x x f x x
Vn đề 3 : S tương giao của hai đưng cong. Dùng đthị biện luận s
nghiệm ca phương trình
1) Cho y = f(x) (C1)
y = g(x) (C2)
+ Sgiao điểm của 2 đồ thị này là snghiệm của PT : f(x) = g(x)
+ (C1) tiếp xúc (C2) / /
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
nghim
2) Khảo sát y = f(x) (C). Dùng (C) bin luận theo m số nghiệm của PT
g(x,m) = 0 (1)
Thực hin các bước sau :
+ Viết PT : g(x,m) = 0 thành dạng f(x) = h(x,m) (1)
+ Snghiệm (1) là sgiao điểm của (C) vừa vẽ và đồ thị (D) ca hàm s
y = h(x,m)
+ Vẽ (D)
+ Quan sát đồ thị vừa vẽ tìm các vtrí đặc biệt của đường di động (D), đó là
các v trí khi (D) đến hoặc ợt qua thì sgiao điểm thay đổi. Từ đó suy
ra điều kiện của m.
+ Lập bảng kết luận
m Số giao điểm Số nghiệm
Vn đề 4 : Tính đơn điệu và cc trị của hàm s
1) Tính đơn điệu
a) m sng trên khoảng (a ;b) /
( ) 0, ( , )
f x x a b
trong đó /
( )
f x
ch
bằng 0 tại hữu hạn điểm.
b) m sgiảm tn khong (a ;b) /
( ) 0, ( , )
f x x a b
trong đó /
( )
f x
ch
bằng 0 tại hữu hạn điểm.
2) Cực trị của hàm s
a) Đạo hàm /
( )
f x
đổi dấu bao nhiêu ln trên miền xác định thì m sđạt
bấy nhiêu cực trị.
b)
+ Đạo hàm /
( )
f x
đổi dấu t dương sang âm khi x qua x0(thuộc miền xác
định) t hàm sđạt cực đại tại x0.
+ Đạo hàm /
( )
f x
đổi dấu t âm sang dương khi x qua x0(thuộc miền xác
định) thì hàm sđạt cực tiểu tại x0.
Sưu tm bi:
www.daihoc.com.vn
c)
/0
// 0
( ) 0
( ) 0
f x
f x
:m sđạt cực đại tại x0
/0
// 0
( ) 0
( ) 0
f x
f x
:m sđạt cực tiu tại x0
Vn đề 5 :Tìm quĩ tích của điểm M(xM,yM) trong mặt phẳng tọa đ
Phương pháp :
+ Xác đnh m theo một tham số . Ví dụ :
( )
( )
M
M
x g m
y h m
+ Khử tham sm ta được hệ thức độc lập giữa xM , yM
f(xM,yM) = 0
+ Gii hạn quĩ tích (nếu có).
+ Kết luận : Quĩ tích M là một phần đường cong PT : f(x,y) = 0 thỏa một
số điều kiện giới hạn.
Vn đề 6 : Tìm điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua
1) Cho (CM) : f(x,y,m) = 0
M(x0,y0) điểm cố định mà (CM) luôn qua
phương trình f(x0 ,y0 ,m) = 0
thỏa với mọi m.
2) M(x0,y0) là điểm không có (CM) nào đi qua
phương trình f(x0 ,y0 ,m) = 0
không có nghim m.
Vn đề 7 : Đường thẳng đi qua điểm đặc biệt
1) Đường thẳng qua các điểm cực trị của hàm bậc ba y = f(x)
Phương pháp :
+ Tính /
( )
f x
+ Chia đa thức /
( ) ( ). ( ) ( )
f x f x q x r x
với r(x) = ax + b
+ M(x ;y) là điểm cực trị ( nếu có) của f(x) thì
/
/
( ) 0
( )
( ) ( ). ( ) ( )
f x
y r x
y f x f x q x r x
+ Kết luận: y = ax + b là đường thẳng qua các điểm cực trị của f(x)
2) Đường thẳng đi qua 2 điểm cực tr của hàm hu tỉ
( )
( )
( )
u x
f x
v x
Phương pháp:
+ Gọi M(x;y) là điểm cực trị ( nếu có) của f(x) ta có
Sưu tm bi:
www.daihoc.com.vn
/
/
( )
( )
( )
( )
u x
y
v x
u x
y
v x
+ Từ hệ PT trên ta được phương trình đường thẳng qua hai điểm cực tr
y = ax + b
Ví dụ:
Lập phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của hàm s
2
ax bx c
y
dx e
Ta có : phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị có dạng
2 /
/
( ) 2
( )
ax bx c ax b
y
dx e d d
Vn đề 8: Biến đổi đồ thị
Cho (C) : y = f(x)
1) V (C1) :
( )
y f x
Ta 1
( ) ( )
C C
khi
( ) 0
f x
(C1) đối xứng qua (C) qua trục hoành khi
f(x) < 0.
Cách vẽ (C1) :
+ Ginguyên phn đồ thị y = f(x) nằm phía trên trục hoành
+ Lấy hình đối xứng với trục hoành phn đồ thị y = f(x) nằm phía dưới trục
hoành.
+ Bỏ phần phía dưới trục hoành của đồ thị y = f(x)
2) V (C2) :
y f x
Ta 2
( ) ( )
C C
khi
0
x
do y hàm schẵn nên (C2) nhận Oy làm trục
đối xứng.
Cách vẽ (C2) :
+ Ginguyên phn đồ thị y = f(x) với x > 0
+ Lấy đối xứng qua Oy phần giữ nguyên đó.